Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐINH TIẾN ĐẠT LÀM

Total questions: 118

Worksheet time: 6hrs 54mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Trong những năm qua, tổng diện tích rừng nước ta đang tăng dần lên nhưng
a)
A. diện tích rừng tự nhiên vẫn giảm
b)
B. diện tích rừng trồng vẫn không tăng
c)
C. độ che phủ rừng vẫn giảm
d)
D. chất lượng rừng vẫn bị suy thoái, chủ yếu là rừng nghèo
2.
Câu 2: Sự suy giảm đa dạng sinh học ở nước ta không có biểu hiện nào dưới đây
a)
A. Suy giảm về số lượng loài
b)
B. Suy giảm thể trạng của các cá thể trong loài
c)
C. Suy giảm về hệ sinh thái
d)
D. Suy giảm về nguồn gen quý hiểm
3.
Câu 3: Biện pháp nào dưới đây không được sử dụng bảo vệ đa dạng sinh học ở nước ta?
a)
A. Quy định về việc khai thác
b)
B. Ban hành sách Đỏ Việt Nam
c)
C. Cấm tuyệt đối việc khai thác tài nguyên thiên nhiên
d)
D. Xây dựng và mở rộng hệ thống các vườn quốc gia
4.
Câu 4: Hai vấn đề lớn nhất trong bảo vệ môi trường ở nước ta là
a)
A. Suy giảm tài nguyên rừng và suy giảm tài nguyên đất
b)
B. Suy giảm đa dạng sinh vật và suy giảm tài nguyên nước
c)
C. Suy giảm tài nguyên rừng và suy giảm đa dạng sinh vật
d)
D. Mất cân bằng sinh thái môi trường và ô nhiễm môi trường
5.
Câu 5: Bão ở Việt Nam có đặc điểm nào dưới đây?
a)
A. Mùa bão chậm dần từ bắc vào nam
b)
B. Bão đổ bộ vào miền Bắc có cường độ yếu hơn vào miền Nam
c)
C. Bão tập trung nhiều nhất vào các tháng V, VI, VII
d)
D. Trung bình mỗi năm có hơn10 cơn bão đổ bộ vào bờ biển nước ta.
6.
Câu 7: Ở nước ta, vùng chịu ngập lụt nghiêm trọng nhất là
a)
A. Đồng bằng sông Hồng
b)
B. Đồng bằng sống Cửu Long
c)
C. Bắc Trung Bộ
d)
D. Đông Nam Bộ
7.
Câu 8: Lũ quét xảy ra ở những nơi có điều kiện nào dưới đây?
a)
A. Sườn các cao nguyên, nơi đổ dốc xuống các bề mặt thấp hơn
b)
B. Những lưu vực sông suối miền núi có địa hình cắt mạnh, dốc, mất lớp phủ thực vật
c)
C. Ở những đồng bằng thấp, nước sông dâng cao vào mùa lũ
d)
D. Tất cả các nơi trên
8.
Câu 9: Ở Trung Bộ, nguyên nhân gây ngập lụt mạnh vào các tháng IX – X là do
a)
A. các hệ thống sông lớn, lưu vực sông lớn
b)
B. Mưa kết hợp với triều cường
c)
C. Mưa bão lớn, nước biển dâng và lũ nguồn về
d)
D. Mưa diện rộng, thấp, xung quanh lại có đê bao bọc
9.
Câu 10: Về dân số, so với các quốc gia trên thế giới, nước ta là nước
a)
A. đông dân, nhiều dân tộc.
b)
B. khá đông dân, ít dân tộc.
c)
C. đông dân, ít dân tộc.
d)
D. Ít dân, nhiều dân tộc.
10.
Câu 11: Hiện tại cơ cấu dân số nước ta có đặc điểm
a)
A. dân số già chiếm tỉ lệ rất cao.
b)
B. đang biến đổi chậm theo hướng già hóa.
c)
C. đang biến đổi nhanh theo hướng già hóa.
d)
D. có sự chênh lệch lớn về giới tính
11.
Câu 12: Hiện tại, nước ta đang trong giai đoạn “Cơ cấu dân số vàng” điều đó thể hiện ở
a)
A. tỉ lệ số trẻ sơ sinh chiếm hơn 2/3 dân số
b)
B. tỉ lệ số người ở độ tuổi 0 -14 chiếm hơn 2/3 dân số
c)
C. tỉ lệ người ở độ tuổi 15 – 59 chiếm hơn 2/3 dân số
d)
D. tỉ lệ người ở độ tuổi trên 60 trở lên chiếm hơn 2/3 dân số
12.
Câu 13: Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta là
a)
A. Đồng bằng sông Hồng
b)
B. Đồng bằng sông Cửu Long
c)
C. Duyên hải Nam Trung Bộ
d)
D. Đông Nam Bộ
13.
Câu 14: Mức sống của các dân tộc trên đất nước ta còn chênh lệch là do
a)
A. lịch sử định cư của các dân tộc mang lại
b)
B. các dân tộc có văn hóa, phong tục tập quán khác nhau
c)
C. sự phân bố tài nguyên thiên nhiên không đồng đều giữa các vùng
d)
D. sự chênh lệch về trình độ sản xuất của các dân tộc.
14.
Câu 15: Sự phân bố dân cư chưa hợp lí làm ảnh hưởng lớn đến
a)
A. việc sử dụng lao động và khai thác tài nguyên
b)
B. mức gia tăng dân số của nước ta
c)
C. tốc độ của quá trình đô thị hóa
d)
D. quy mô dân số của nước ta.
15.
Câu 16: Gia tăng dân số nhanh không dẫn tới hậu quả nào dưới đây?
a)
A. Tạo sức ép lớn tới việc phát triển kinh tế - xã hội
b)
B. Làm suy giảm tài nguyên thiên nhiên và môi trường
c)
C. Làm thay đổi cơ cấu dân số theo thành thị và nông thôn
d)
D. Ảnh hưởng việc nâng cao chất lượng của từng thành viên trong xã hội
16.
Câu 17: Nhận định nào dưới đây không đúng với đặc điểm lao động nước ta?
a)
A. Nguồn lao động dồi dào, tăng nhanh
b)
B. Đội ngũ công nhân kĩ thuật lành nghề còn thiếu nhiều
c)
C. Chất lượng lao động ngày càng được nâng lên
d)
D. Lực lượng lao động có trình độ cao đông đảo
17.
Câu 18: Cơ cấu lao động phân theo ngành kinh tế ở nước ta chuyển dịch theo hướng
a)
A. Tăng tỉ trọng khu vực I, giảm tỉ trọng khu vực II và III
b)
B. Tăng tỉ trọng khu vực II, giảm khu vực I và III
c)
C. Giảm tỉ trọng khu vực III, tăng tỉ trọng khu vực I và II
d)
D. Giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II và III
18.
Câu 19: Chất lượng nguồn lao động nước ta còn nhiều hạn chế, nguyên nhân là
a)
A. nguồn lao động chưa thật sự cần cù, chịu khó.
b)
B. tính sáng tạo của lao động chưa thực sự cao.
c)
C. người lao động phần lớn còn thiếu kinh nghiệm.
d)
D. công tác đào tạo lao động chưa đáp ứng được nhu cầu xã hội.
19.
Câu 20: Chất lượng lao động nước ta ngày càng được nâng lên, chủ yếu do
a)
A. các thành tựu trong phát triển văn hóa, giáo dục, y tế
b)
B. học hỏi quá trình tăng cường xuất khẩu lao động
c)
C. đời sống vật chất của người lao động tăng
d)
D. xu hướng tất yếu của quá trình hội nhập quốc
20.
Câu 21: Các biện pháp sau, biện pháp nào là cấp bách để nâng cao chất lượng nguồn lao động của nước ta?
a)
A. Tăng cường xuất khẩu lao động để học hỏi kinh nghiệm
b)
B. Đổi mới mạnh mẽ phương thức đào tạo người lao động
c)
C. Nâng cao thể trạng người lao động
d)
D. Bố trí lại nguồn lao động cho hợp lí
21.
Câu 22: Cơ cấu sử dụng lao động trong các ngành kinh tế ở nước ta thay đổi, chủ yếu do
a)
A. Kết quả của quá trình đô thị hóa
b)
B. Kết quả của công nghiệp hóa, hiện đại hóa
c)
C. Có sự phân bố lại dân cư và lao động giữa các vùng trong cả nước
d)
D. Yêu cầu của hội nhập kinh tế quốc tế
22.
Câu 23: Nguyên nhân chủ yếu khiến tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn nước ta còn cao là
a)
A. Sản xuất nông nghiệp mang tính mùa vụ, hoạt động phi nông nghiệp còn hạn chế
b)
B. Tỉ lệ lao động qua đào tạo ở nông thôn thấp
c)
C. Lực lượng lao động tập trung quá đông ở khu vực nông thôn
d)
D. Đầu tư khoa học kĩ thuật làm tăng năng suất lao động
23.
Câu 24: Biện pháp chủ yếu để giảm bớt tỉ lệ thiếu việc làm ở khu vực nông thôn nước ta là
a)
A. Đa dạng hóa các hoạt động kinh tế ở nông thôn
b)
B. Phân bố lại lao động trong phạm vi cả nước
c)
C. Xuất khẩu lao động
d)
D. Chuyển một số nhà máy từ thành thị về nông thôn
24.
Câu 25: Đặc điểm nào dưới đây không đúng với quá trình đô thị hóa ở nước ta?
a)
A. Trình độ cơ sở hạ tầng đô thị thấp
b)
B. Tỉ lệ dân thành thị tăng, nhưng còn thấp.
c)
C. Phân bố đô thị không đều giữa các vùng
d)
D. Quá trình đô thị hóa diễn ra nhanh
25.
Câu 26:Để giảm bớt tình trạng di dân tự do vào các đô thị, giải pháp chủ yếu và lâu dài là
a)
A. Phát triển và mở rộng hệ mạng lưới đô thị
b)
B. Giảm tỉ suất gia tăng dân số ở nông thôn
c)
C. Kiểm soát việc nhập hộ khẩu của dân nông thôn về thành phố
d)
D. Xây dựng nông thôn mới, đa dạng hóa hoạt động kinh tế ở nông thôn
26.
Câu 27: Vùng có số lượng đô thị nhiều nhất nước ta là
a)
A. Đồng bằng sông Hồng
b)
B. Bắc Trung Bộ
c)
C. Trung du và miền núi Bắc Bộ
d)
D. Đông Nam Bộ
27.
Câu 28: Vùng có số dân đô thị nhiều nhất nước ta là
a)
A. Đồng bằng sông Hồng
b)
B. Đông Nam Bộ
c)
C. Bắc Trung Bộ
d)
D. Đồng bằng sông Cửu Long
28.
Câu 29: Nhận định nào dưới đây không đúng?
a)
A. Thị trường tiêu thụ sản phẩm hàng hóa lớn và đa dạng
b)
B. Nơi có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời
c)
C. Nơi có lực lao động đông đảo, được đào tạo chuyên môn kĩ thuật
d)
D. Nơi có cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật tốt
29.
Câu 30: Ý nào không đúng về tác động tích cực của quá trình đô thị hóa tới sự phát triển kinh tế:
a)
A. Mở rộng thị trường tiêu thụ hàng hóa
b)
B. Tăng tỉ lệ lực lượng lao động có chuyên môn kĩ thuật
c)
C. Thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành
d)
D. Tăng cường thu hút đầu tư cơ cấu kinh tế
30.
Câu 31: cơ cấu ngành kinh tế trong GDP của nước ta đang chuyển dịch theo hướng
a)
A. Tăng tỉ trọng nông – lâm – ngư nghiệp, giảm tỉ trọng công nghiệp – xây dựng
b)
B. Giảm tỉ trọng nông – lâm – ngư nghiệp, giảm tỉ trọng dịch vụ
c)
C. Giảm tỉ trọng nông – lâm – ngư nghiệp, tăng tỉ trọng công nghiệp – xây dựng và dịch vụ
d)
D. Tăng tỉ trọng nông – lâm – ngư nghiệp, công nghiệp – xây dựng và tiến tới ổn định dịch vụ
31.
Câu 32: Ý nào không phù hợp với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ nước ta những năm qua?
a)
A. Cả nước đã hình thành các vùng kinh tế trọng điểm
b)
B. Các vùng chuyên canh trong nông nghiệp được hình thành
c)
C. Các khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất có quy mô lớn ra đời
d)
D. Các khu vực miền núi và cao nguyên trở thành các vùng kinh tế năng động
32.
Câu 33: Xu hướng chuyển dịch trong nội bộ ngành ở khu vực I (nông – lâm – ngư nghiệp) của nước ta là
a)
A. Tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp, giảm tỉ trọng ngành thủy sản
b)
B. Tăng tỉ trọng ngành trồng trọt, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi
c)
C. Tăng tỉ trọng ngành thủy sản, giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp
d)
D. Tỉ trọng ngành dịch vụ nông nghiệp tăng liên tục trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp
33.
Câu 34: Ý nào dưới đây đúng khi nói về sự chuyển dịch trong nội bộ ngành ở khu vực II (công nghiệp – xây dựng)?
a)
A. Giảm tỉ trọng các sản phẩm cao cấp, có chất lượng và tăng khả năng cạnh tranh
b)
B. Tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác, giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến
c)
C. Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến, giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác
d)
D. Tăng tỉ trọng các loại sản phẩm chất lượng thấp không phù hợp với nhu cầu của thị trường
34.
Câu 35: Trong những năm qua, các ngành dịch vụ ngày càng đóng góp nhiều hơn cho sự tăng trưởng kinh tế đất nước một phần là do:
a)
A. Nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời như viễn thông, tư vấn đầu tư, chuyển giao công nghệ,…
b)
B. Nước ta có điều kiện thuận lợi về vị trí địa lí và tài nguyên thiên nhiên
c)
C. Đã huy động được toàn bộ lực lượng lao động có tri thức cao của cả nước
d)
D. Tốc độ tăng trưởng của ngành công nghiệp trong nước giảm liên tục
35.
Câu 36: Trong qua trình chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế, vùng phát triển công nghiệp mạnh nhất, chiếm giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất nước ta là:
a)
A. Đồng bằng sông Hồng
b)
B. Trung du và miền núi Bắc Bộ
c)
C. Đồng bằng sông Cửu Long
d)
D. Đông Nam Bộ
36.
Câu 37: Từ năm 1990 đến năm 2005, trong ngành trồng trọt hai nhóm cây trồng có tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất cao nhất là
a)
A. Cây công nghiệp, cây rau đậu
b)
B. Cây lương thực, cây công nghiệp
c)
C. Cây rau đậu, cây ăn quả
d)
D. Cây lương thực, cây ăn quả
37.
Câu 38: Lương thực là mối quan tâm thường xuyên của Nhà nước ta vì:
a)
A. Điều kiện tự nhiên của nước ta không phù hợp cho sản xuất lương thực
b)
B. Nhằm đáp ứng nhu cầu của đời sống, sản xuất và xuất khẩu
c)
C. Do thiếu lao động trong sản xuất lương thực
d)
D. Do phần lớn diện tích nước ta là đồng bằng
38.
Câu 39: Trong những năm qua, năng suất lúa của nước ta tăng nhanh chủ yếu là do
a)
A. Tăng diện tích canh tác cây trồng.
b)
B. Áp dụng thâm canh, sử dụng đại trà giống mới.
c)
C. Đẩy mạnh khai hoang vùng đồi núi.
d)
D. Tăng số lượng lao động trong ngành trồng lúa.
39.
Câu 40: Các vùng trọng điểm sản xuất lương thực của nước ta hiện nay là
a)
A. Đồng bằng sông Cửu Long, Đông Nam Bộ
b)
B. Đông Nam Bộ và Tây Nguyên
c)
C. Đồng bằng sông Hồng, Tây Nguyên
d)
D. Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long
40.
Câu 41: Những thành tựu quan trọng nhất của sản xuất lương thực ở nước ta trong những năm qua là:
a)
A. Bước đầu hình thành các vùng trọng điểm sản xuất lương thực hàng hóa
b)
B. Sản lượng tăng nhanh, đáp ứng vừa đủ cho nhu cầu của hơn 90 triệu dân
c)
C. Diện tích tăng nhanh, cơ cấu mùa vụ có nhiều thay đổi
d)
D. Đảm bảo nhu cầu trong nước và trở thành nước xuất khẩu gạo hàng đầu thế giới
41.
Câu 42: Các loại cây công nghiệp thường được trồng nhiều ở vùng đồng bằng là
a)
A. Cói, đay, mía, lạc, đậu tương
b)
B. Mía, lạc đậu tương, chè, thuốc lá
c)
C. Mía lạc, đậu tường, điều, hồ tiêu
d)
D. Điều, hồ tiêu, dâu tằm, bông
42.
Câu 43: Ở nước ta, cây công nghiệp lâu năm được trồng chủ yếu ở miền núi và trung du là do khu vực này có
a)
A. Địa hình, đất đai phù hợp
b)
B. Cơ sở hạ tầng kĩ thuật hiện đại
c)
C. Nguồn lao động dồi dào, kĩ thuật cao
d)
D. Thị trường tiêu thụ lớn, ổn định
43.
Câu 44: Các cây công nghiệp lâu năm có giá trị kinh tế cao của nước ta là
a)
A. Cà phê, cao su, mía
b)
B. Hồ tiêu, bông, chè
c)
C. Cà phê, điều, chè
d)
D. Điều, chè, thuốc lá
44.
Câu 45: Một trong những nguyên nhân khiến cây công nghiệp ở nước ta những năm qua phát triển mạnh là do
a)
A. Thị trường được mở rộng, công nghiệp chế biến dần hoàn thiện.
b)
B. Các khâu trồng và chăm sóc cây công nghiệp đều được tự động hóa.
c)
C. Nhà nước đã hỗ trợ tiêu thụ toàn bộ sản phẩm từ cây công nghiệp.
d)
D. Sản phẩm không bị cạnh tranh trên thị trường quốc tế.
45.
Câu 46: Tây Nguyên là vùng chuyên canh lớn nhất về:
a)
A. Cà phê, dâu tằm
b)
B. Cà phê, cao su
c)
C. Cao su, dâu tằm
d)
D. Cà phê, chè
46.
Câu 47: Ngành chăn nuôi ở nước ta đang phát triển theo hướng
a)
A. sản xuất hàng hóa, chăn nuôi trang trại ngày càng phổ biến.
b)
B. kinh tế hộ gia đình sản xuất quy mô nhỏ, tự cung tự cấp
c)
C. tự cung tự cấp, theo hình thức chăn thả tự nhiên.
d)
D. kinh tế hộ gia đình, chăn nuôi công nghiệp.
47.
Câu 48: Ý nào dưới đây không đúng khi đánh giá về ngành chăn nuôi của nước ta những năm qua?
a)
A. Số lượng vật nuôi ngày càng tăng.
b)
B. Các giống vật nuôi cho năng suất cao còn chưa nhiều
c)
C. Hiệu quả chăn nuôi rất cao và ổn định
d)
D. Dịch bệnh hay xảy ra
48.
Câu 49: Chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều nhất ở vùng:
a)
A. Đông Nam Bộ và Bắc Trung Bộ
b)
B. Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long
c)
C. Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long
d)
D. Đồng bằng sông Hồng và Tây Nguyên
49.
Câu 50: Đồng bằng sông Cửu Long có sản lượng lương thực lớn hơn Đồng bằng sông Hồng là do
a)
A. Có năng suất lúa cao hơn
b)
B. Có diện tích trồng cây lương thực lớn hơn.
c)
C. Có truyền thống trồng cây lương thực lâu đời hơn
d)
D. Có trình độ thâm canh cao hơn
50.
Câu 51: Để tăng sản lượng lương thực ở nước ta, biện pháp quan trọng nhất là
a)
A. Đẩy mạnh thâm canh, tăng năng suất
b)
B. Mở rộng diện tích đất trồng cây lương thực
c)
C. Đẩy mạnh khai hoang, phục hóa ở miền núi
d)
D. Kêu gọi đầu tư nước ngoài vào sản xuất nông nghiệp
51.
Câu 52: Yếu tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố ngành đánh bắt thủy sản ở nước ta là
a)
A. Chế độ thủy văn
b)
B. Điều kiện khí hậu
c)
C. Địa hình đáy biển
d)
D. Nguồn lợi thủy sản
52.
Câu 53: Đây không phải là ngư trường trọng điểm ở nước ta
a)
A. Cà Mau – Kiên Giang
b)
B. Hải Phòng – Quảng Ninh
c)
C. Nghệ An – Hà Tĩnh
d)
D. Quần đảo Hoàng Sa, quần đảo Trường Sa
53.
Câu 54: Cà Mau- Kiên Giang là một trong những ngư trường lớn nhất nước ta do khu vực này có
a)
A. Các dòng hải lưu, thềm lục địa nông, nhiều cửa sông và bãi triều
b)
B. Bờ biển khúc khuỷu, nhiều vũng vịnh, đầm phá
c)
C. Các dòng hải lưu, nhiều cửa sông lớn, biển sâu
d)
D. Bờ biển khúc khuỷu, hệ thống đảo ven bờ dày đặc
54.
Câu 55: Ý nào dưới đây không đúng khi nói về thuận lợi để khai thác và nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay?
a)
A. Nhân dân ta có kinh nghiệm đánh bắt và nuôi trồng thủy sản
b)
B. Phương tiện tàu thuyền, ngư cụ còn lạc hậu, hạn chế đánh bắt xa bờ
c)
C. Các dịch vụ thủy sản ngày càng phát triển
d)
D. Chưa hình thành các cơ sơ chế biến thủy sản
55.
Câu 56: Đây là khó khăn về tự nhiên đối với việc đánh bắt và nuôi trồng thủy sản ở vùng biển phía Bắc nước ta:
a)
A. Gió mùa mùa đông làm hạn chế số ngày ra khơi.
b)
B. Hệ thống các cảng cá chưa đủ đáp ứng nhu cầu
c)
C. Bão thường xuyên xuất hiện với cường độ mạnh.
d)
D. Không có các quần đảo để các bãi cá sinh sôi phát triển.
56.
Câu 57: Một trong những động lực phát triển của ngành thủy sản ở nước ta trong những năm qua là:
a)
A. Những khó khăn về tự nhiên đã được khắc phục.
b)
B. Hệ thống các cảng cá đang được xây dựng ngày càng nhiều.
c)
C. Chất lượng môi trường biển được cải thiện tốt hơn.
d)
D. Nhu cầu ngày càng đa dạng của thị trường trong nước và quốc tế
57.
Câu 58: Đồng bằng sông Cửu Long có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất nước chủ yếu là do
a)
A. điều kiện khí hậu ổn định.
b)
B. có nhiều bãi cá, bãi tôm lớn
c)
C. nhiều bãi triều, diện tích mặt nước lớn
d)
D. vùng biển rộng, thềm lục địa nông
58.
Câu 59: Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến sự suy thoái tài nguyên rừng của nước ta hiện nay là do
a)
A. Khai thác bừa bãi, quá mức
b)
B. Sự tàn phá của chiến tranh
c)
C. Nạn cháy rừng
d)
D. Du canh, du cư
59.
Câu 60: Trong số các vùng nông nghiệp sau đây, vùng nào có trình độ thâm canh thấp
a)
A. Đồng bằng sông Hồng
b)
B. Đồng bằng sông Cửu Long
c)
C. Đông Nam Bộ
d)
D. Tây Nguyên
60.
Câu 1. Hãy cho biết đâu là đô thị đặc biệt của nước ta?
a)
A. Hà Nội, Hải Phòng.
b)
B. Hà Nội, Đà Nẵng.
c)
C. Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh.
d)
D. Cần Thơ, Thành phố Hồ Chí Minh.
61.
Câu 2. Hãy cho biết vùng nào có mật độ dân số cao nhất nước ta ?
a)
A. Đồng bằng sông Cửu Long.
b)
B. Duyên hải Nam Trung Bộ.
c)
C. Đồng bằng sông Hồng.
d)
D. Tây Nguyên.
62.
Câu 3. Hãy cho biết thành phố nào sau đây không phải là thành phố trực thuộc Trung ương?
a)
A. Đà Nẵng.
b)
B. Cần Thơ.
c)
C. Hải Phòng.
d)
D. Huế.
63.
Câu 4. Hãy cho biết đô thị có quy mô dân số từ 200 001 – 500 000 người ở vùng Tây Nguyên là đô thị nào?
a)
A. Đà lạt.
b)
B. Buôn Ma Thuột.
c)
C. Pleiku.
d)
D. Kon Tum.
64.
Câu 5. Đô thị nào có quy mô dân số từ 200 001 – 500 000 người ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?
a)
A. Đà Nẵng, Quy Nhơn.
b)
B. Quy Nhơn, Nha Trang.
c)
C. Nha Trang, Phan Thiết.
d)
D. Phan Thiết, Đà Nẵng.
65.
Câu 6. Hãy cho biết đô thị nào ở Đồng bằng sông Cửu Long có số dân từ 500 000 – 1 000 000 người?
a)
A. Long Xuyên.
b)
B. Cà Mau.
c)
C. Cần Thơ.
d)
D. Mỹ Tho.
66.
Câu 7. Hãy cho biết đô thị nào ở vùng Đông Nam Bộ có số dân dưới 100 000 người?
a)
A. Bà Rịa.
b)
B. Thủ Dầu Một.
c)
C. Tây Ninh.
d)
D. Biên Hòa.
67.
Câu 8. Hãy cho biết cơ cấu dân thành thị và nông thôn năm 2007 lần lượt là (đơn vị: %)
a)
A. 27,4 và 72,6.
b)
B. 72,6 và 27,4.
c)
C. 28,1 và 71,9.
d)
D. 71,9 và 28,1.
68.
Câu 9. Cho biết cơ cấu lao động đang làm việc phân theo khu vực kinh tế công nghiệp từ năm 1995 – 2007 có sự chuyển dịch theo hướng nào?
a)
A. Giảm liên tục.
b)
B. Tăng liên tuc.
c)
C. Không ổn định.
d)
D. Biến động.
69.
Câu 10. Tỉ lệ lao động đang làm việc của nước ta chiếm tỉ lệ cao nhất theo khu vực kinh tế?
a)
A. công nghiệp và xây dựng, dịch vụ
b)
B. dịch vụ
c)
C. nông, lâm, thủy sản
d)
D. công nghiệp và xây dựng
70.
Câu 11. Cho biết đô thị nào có quy mô dân số lớn nhất trong các đô thị dưới đây?
a)
A. Thanh Hóa.
b)
B. Quy Nhơn.
c)
C. Nha Trang.
d)
D. Đà Nẵng.
71.
Câu 12. Cho biết đô thị nào sau đây có quy mô dân số từ 100 000 – 200 000ngươi?
a)
A. Nha Trang.
b)
B. Buôn Ma Thuột.
c)
C. Biên Hòa.
d)
D. Đà Lạt.
72.
Câu 14. Nhận xét nào đây là không đúng về dân số phân theo thành thị - nông thôn ở nước ta?
a)
A. Dân số nông thôn luôn cao gấp nhiều lần dân số thành thi.̣
b)
B. Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng tăng.
c)
C. Dân số thành thị chiếm tỉ trọng thấp và có xu hướng ngày càng tăng.
d)
D. Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng giảm.
73.
Câu 15. (tháp dân số), nhận xét nào sau đây là không đúng về cơ cấu dân số phân theo các nhóm tuổi ở nước ta?
a)
A. Tỉ lệ dân số nữ cao hơn tỉ lệ dân số nam.
b)
B. Nước ta có cơ cấu dân số già.
c)
C. Dân số nước ta đang già hóa.
d)
D. Tỉ lê ̣nhóm tuổi từ 0 đến 14 tuổi giảm.
74.
Câu 16.  Atlat Địa lí Việt Nam trang 15 và trang 17, hãy cho biết vùng nào dưới đây có mật độ dân số cao nhất?
a)
A. Đồng bằng sông Hồng
b)
B. Đồng bằng Nam Bộ
c)
C. Đồng bằng sông Cửu Long
d)
D. Tây Nguyên
75.
Câu 17. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị nào sau đây có quy mô dân số trên một triệu người?
a)
A. Hà Nội
b)
B. Thanh Hóa
c)
C. Hải Dương
d)
D. Biên Hòa
76.
Câu 18. Nhận xét nào không đúng về hướng chuyển dịch cơ cấu lao động đang làm việc theo khu vực kinh tế ở nước ta?
a)
A. Giảm tỉ trọng ngành nông, lâm, thủy sản, tăng tỉ trọng ngành công nghiệp –xây dựng và dịch vụ.
b)
B. Khu vực nông, lâm, thủy sản luôn chiếm tỉ trọng lao động cao nhất nhưng có xu hướng giảm.
c)
C. Cơ cấu lao động đang chuyển dịch từ ngành công nghiệp sang ngành nông, lâm, thủy sản.
d)
D. Tỉ trọng lao động trong công nghiệp và dịch vụ tăng nhưng còn thấp.
77.
Câu 19. Cho biết đô thị nào có quy mô dân số lớn nhất trong các đô thị dưới đây?
a)
A. Thanh Hóa
b)
B. Quy Nhơn
c)
C. Nha Trang
d)
D. Đà Nẵng
78.
Câu 20. Nhận xét nào đây là không đúng về dân số phân theo thành thị –nông thôn ở nước ta?
a)
A. Dân số nông thôn luôn cao gấp nhiều lần dân số thành thị.
b)
B. Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng tăng.
c)
C. Dân số thành thị chiếm tỉ trọng thấp và có xu hướng ngày càng tăng.
d)
D. Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng giảm
79.
Câu 21 : cho biết phát biểu nào sau đây không đúng về phân bố các dân tộc Việt Nam?
a)
A. Dân tộc Kinh tập trung đông đúc ở trung du và ở ven biển.
b)
B. Các dân tộc ít người phân bố tập trung chủ yếu ở miền núi.
c)
C. Dân tộc Tày, Thái, Nùng phân bố nhiều ở miền núi phía Bắc.
d)
D. Dân tộc Ba-na, Xơ-đăng, Chăm chủ yếu ở Nam Trung Bộ.
80.
Câu 22 : Cho biết phát biểu nào sau đây đúng về phân bố các dân tộc Việt Nam?
a)
A. Dân tộc Kinh tập trung đông đúc ở trung du và ở ven biển.
b)
B. Các dân tộc ít người phân bố tập trung chủ yếu ở miền núi.
c)
C. Dân tộc Tày, Thái, Nùng, Giáy, Lào tập trung ở Trung Bộ.
d)
D. Dân tộc Bana, Xơ-đăng, Chăm chủ yếu ở Đông Nam Bộ.
81.
Câu 23 : cho biết dân tộc Hà Nhì phân bố tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây?
a)
A. Miền núi phía Bắc.
b)
B. Nam Trung Bộ.
c)
C. Đông Nam Bộ.
d)
D. Trường Sơn Bắc.
82.
Câu 24 : Cho biết các dân tộc Tày, Thái, Nùng phân bố tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây?
a)
B. Nam Trung Bộ.
b)
C. Đông Nam Bộ.
c)
D. Trường Sơn Bắc.
d)
A. Miền núi phía Bắc
83.
Câu 25 : cho biết dân tộc Hmông phân bố tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây?
a)
B. Nam Trung Bộ.
b)
C. Đông Nam Bộ.
c)
D. Trường Sơn Bắc.
d)
A. Miền núi phía Bắc
84.
Câu 26. Biểu đồ GDP và tốc độ tăng trưởng qua các năm giai đoạn 2000 -2007, nhận xét nào là không đúng?
a)
A. Tốc độ tăng trưởng tăng liên tục.
b)
B. GDP tăng liên tục.
c)
C. Tốc độ tăng trưởng và GDP đều tăng.
d)
D. GDP và tốc độ tăng trưởng không tăng.
85.
Câu 27.  Biểu đồ cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế giai đoạn 1990-2007, nhận xét nào không đúng?
a)
A. Nông, lâm, thủy sản giảm tỉ trọng.
b)
B. Công nghiệp và xây dựng tăng tỉ trọng.
c)
C. Dịch vụ tăng tỉ trọng.
d)
D. Dịch vụ khá cao nhưng chưa ổn định.
86.
Câu 28.  vùng có nhiều tỉnh GDP bình quân tính theo đầu người dưới 6 triệu đồng là
a)
A. Đồng bằng sông Hồng.
b)
B. Trung du miền núi Bắc Bộ.
c)
C. Bắc Trung Bộ.
d)
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
87.
Câu 29.  hãy cho biết trung tâm kinh tế nào có quy mô lớn nhất vùng Đồng bằng sông Hồng?
a)
A. Hải Phòng.
b)
B. Hải Dương.
c)
C. Hà Nội.
d)
D. Nam Định.
88.
Câu 30.  hãy cho biết trung tâm kinh tế nào có quy mô lớn nhất ở vùng Đông Nam Bộ?
a)
A. Thủ Dầu Một.
b)
B. Biên Hòa.
c)
C. Tp. Hồ Chí Minh.
d)
D. Bà Rịa Vũng Tàu.
89.
Câu 31. hãy so sánh cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của Hà Nội và Thành Phố Hồ Chí Minh
a)
A. Tỉ trọng nông, lâm, thủy sản Hà Nội cao hơn TP. Hồ Chí Minh.
b)
B. Tỉ trọng dịch vụ Hà Nội thấp hơn TP. Hồ Chí Minh.
c)
C. Tỉ trọng công nghiệp ở Hà Nội cao hơn TP. Hồ Chí Minh.
d)
D. Quy mô GDP của Hà Nội lớn hơn TP. Hồ Chí Minh.
90.
Câu 32. hãy cho biết các trung tâm kinh tế tập trung cao ở vùng nào?
a)
A. Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ.
b)
B. Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ.
c)
C. Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.
d)
D. Tây Nguyên và Trung du miền núi Bắc Bộ.
91.
Câu 33. hãy cho biết Tây Nguyên tiếp giáp với các vùng nông nghiệp nào sau đây?
a)
A. Duyên hải Nam Trung Bộ và Đông Nam Bộ.
b)
B. Bắc Trung Bộ và Đồng bằng Sông Hồng.
c)
C. Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ.
d)
D. Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.
92.
Câu 34.  hãy cho biết vùng nào sau đây trồng nhiều cây cà phê nhất nước ta?
a)
A. Đông Nam Bộ.
b)
B. Tây Nguyên.
c)
C. Bắc Trung Bộ.
d)
D. Trung du miền núi Bắc Bộ.
93.
Câu 35.  hãy cho biết vùng nào sau đây có diện tích đất mặt nước nuôi trồng thủy sản nhiều nhất?
a)
A. Bắc Trung Bộ.
b)
B. Đồng bằng sông Cửu Long.
c)
C. Duyên hải Nam Trung Bộ.
d)
D. Đồng bằng sông Hồng.
94.
Câu 36.  hãy cho biết 2 vùng chuyên canh chè lớn ở nước ta?
a)
A. Duyên hải Nam Trung Bộ và Bắc Trung Bộ.
b)
B. Bắc Trung Bộ và Đồng bằng Sông Hồng.
c)
C. Trung du và miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên.
d)
D. Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.
95.
Câu 37. hãy cho biết cây công nghiệp lâu năm phân bố chủ yếu ở Đông Nam Bộ?
a)
A. Cao su, cà phê, điều, hồ tiêu.
b)
B. Chè, cao su, điều, bông.
c)
C. Đậu tương, mía, lạc, chè.
d)
D. Cà phê, cao su, mía, bông.
96.
Câu 38. hãy cho biết vùng nông nghiệp nào sau đây tiếp giáp với Lào và Campuchia?
a)
A. Bắc Trung Bộ.
b)
B. Đông Nam Bộ.
c)
C. Duyên hải Nam Trung Bộ.
d)
D. Tây Nguyên.
97.
Câu 39. nhận xét nào đúng về sự thay đổi tỉ trọng cơ cấu giá trị sản xuất nông, lâm, thủy sản năm 2000 và năm 2007?
a)
A. Tỉ trọng nông nghiệp và lâm nghiệp giảm, thủy sản tăng.
b)
B. Tỉ trọng nông nghiệp giảm, lâm nghiệp và thủy sản tăng.
c)
C. Tỉ trọng nông nghiệp tăng, lâm nghiệp và thủy sản tăng.
d)
D. Tỉ trọng nông nghiêp tăng , lâm nghiệp và thủy sản giảm.
98.
Câu 40. hãy cho biết 2 vùng chuyên canh cao su lớn ở nước ta?
a)
A. Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ.
b)
B. Đồng bằng Sông Hồng và Bắc Trung Bộ.
c)
C. Trung du và miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên.
d)
D. Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.
99.
Câu 41.  hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúngvới giá trị sản xuất nông nghiệp từ năm 2000 đến năm 2007?
a)
A. Giá trị sản xuất nông nghiệp tăng gấp 2 lần.
b)
B. Giá trị sản xuất nông nghiệp tăng gấp 3 lần.
c)
C. Giá trị sản xuất nông nghiệp tăng gấp 4 lần.
d)
D. Giá trị sản xuất nông nghiệp tăng gấp 5 lần.
100.
Câu 42.  hãy cho biết vùng có diện tích đất phi nông nghiệp nhiều nhất là vùng nào?
a)
A. Duyên hải Nam Trung Bộ.
b)
B. Tây Nguyên.
c)
C. Đông Nam Bộ.
d)
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
101.
Câu 43.  hãy cho biết trong vùng Đồng bằng sông Cửu Long, loại đất nào chiếm diện tích lớn nhất?
a)
A. Đất trồng cây công nghiệp lâu năm và cây ăn quả.
b)
B. Đất trồng cây lương thực, thực phẩm và cây ăn quả.
c)
C. Đất mặt nước nuôi trồng thủy sản.
d)
D. Đất lâm nghiệp có rừng.
102.
Câu 44.  Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết trong các vùng sau, vùng nào nuôi trâu nhiều nhất?
a)
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
b)
B. Đồng bằng Sông Hồng.
c)
C. Bắc Trung Bộ.
d)
D. Duyên hải Nam trung Bộ.
103.
Câu 45.  hãy cho biết cây ăn quả không phải là cây chuyên môn hóa của vùng nào sau đây?
a)
A. Duyên hải Nam Trung Bộ.
b)
B. Tây Nguyên.
c)
C. Đông Nam Bộ.
d)
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
104.
Câu 46.  hãy cho biết cây mía không phải là cây chuyên môn hóa của vùng nào sau đây?
a)
A. Đồng bằng Sông Hồng.
b)
B. Duyên hải Nam Trung Bộ.
c)
C. Đông Nam Bộ.
d)
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
105.
Câu 47.  hãy cho biết trong các vùng nào sau đây có diện tích đất mặt nước nuôi trồng thủy sản nhiều nhất?
a)
A. Đồng bằng Sông Hồng.
b)
B. Duyên hải Nam Trung Bộ.
c)
C. Đông Nam Bộ.
d)
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
106.
Câu 48. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18 và trang 4-5, hãy cho biết tỉnh nào ở Duyên hải Nam Trung Bộ có chuyên môn hóa cây mía?
a)
A. Bình Định.
b)
B. Phú Yên.
c)
C. Khánh Hòa.
d)
D. Ninh Thuận.
107.
Câu 49. hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về giá trị sản xuất và cơ cấu giá trị sản xuất của các ngành trong nông nghiệp giai đoạn 2000-2007?
a)
A. Giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp.
b)
B. Giảm tỉ trọng ngành lâm nghiệp.
c)
C. Tăng tỉ trọng ngành thủy sản.
d)
D. Giảm giá trị sản xuất ngành nông nghiệp.
108.
Câu 50. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18 và trang 4-5, hãy cho biết tỉnh nào của Tây Nguyên có chuyên môn hóa cây chè?
a)
A. Gia Lai.
b)
B. Đắk Lắk.
c)
C. Đắk Nông.
d)
D. Lâm Đồng.
109.
Câu 51. sản phẩm nông nghiệp chuyên môn hóa của Đồng bằng sông Cửu Long là
a)
A. cao su, hồ tiêu, đậu tương.
b)
B. lúa, dừa, mía, lợn, cây ăn quả, cây thực phẩm.
c)
C. cà phê, chè, lạc, mía.
d)
D. trâu, bò, lợn, gia cầm.
110.
Câu 52. hãy cho biết vùng nào sau đây có cây cao su là cây trồng chuyên môn hóa?
a)
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ
b)
B. Bắc Trung Bộ
c)
C. Duyên hải Nam Trung Bộ
d)
D. Đông Nam Bộ
111.
Câu 53.  hãy cho biết vùng nào sau đây có đàn trâu là sản phẩm nông nghiệp chuyên môn hóa?
a)
A. Duyên hải Nam Trung Bô
b)
B. Trung du và miền núi Bắc Bộ
c)
C. Đồng bằng sông Hồng
d)
D. Đồng bằng sông Cửu Long
112.
Câu 54. ngành nào chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất các ngành trong nông nghiệp nước ta?
a)
A. Nông nghiệp
b)
B. Thủy sản và lâm nghiệp
c)
C. Thủy sản
d)
D. Lâm nghiệp
113.
Câu 55.  hãy cho biết cây lúa không phải là cây trồng chuyên môn hóa của vùng nào sau đây?
a)
A. Đồng bằng sông Hồng
b)
B. Bắc Trung Bộ
c)
C. Đồng bằng sông Cửu Long
d)
D. Trung du và miền núi Bắc Bộ
114.
Câu 56. nhận định nào sau đây là đúng về diện tích trồng cây công nghiệp trong năm 2000 và năm 2005?
a)
A. Cây công nghiệp lâu năm tăng, cây công nghiệp hàng năm tăng.
b)
B. Cây công lâu năm tăng, cây công nghiệp hằng năm giảm.
c)
C. Cây công nghiệp hằng năm lớn hơn cây lâu năm.
d)
D. Cây công nghiệp lâu năm giảm, cây hằng năm tăng.
115.
Câu 57. nhận định nào sau đây không đúng về cơ cấu giá trị sản xuất ngành chăn nuôi từ năm 2000 đến 2007?
a)
A. Gia súc tăng, gia cầm giảm.
b)
B. Gia cầm giảm, sản phẩm không qua giết thịt giảm.
c)
C. Gia súc tăng, sản phẩm không qua giết thịt giảm.
d)
D. Gia súc tăng, gia cầm tăng.
116.
Câu 58. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18 và 19, hãy cho biết vùng nông nghiệp nào sau đây có tỉ lệ diện tích trồng lúa dưới 60 % so với diện tích trồng cây lương thực?
a)
A. Đông Nam Bộ
b)
B. Tây Nguyên
c)
C. Bắc Trung Bộ
d)
D. Duyên hải nam Trung Bộ
117.
Câu 59.  hãy cho biết trong các tỉnh dưới đây tỉnh nào có sản lượng lúa thấp nhất?
a)
A. Sóc Trăng
b)
B. An Giang
c)
C. Long An
d)
D. Bạc Liêu
118.
Câu 60. ngành chăn nuôi nào sau đây chiếm tỉ trọng lớn nhất trong tổng giá trị sản xuất ngành chăn nuôi?
a)
A. Gia súc
b)
B. Gia cầm và Sản phẩm không qua giết thịt
c)
C. Sản phẩm không qua giết thịt
d)
D. Gia cầm