wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cồn nghệ giữa kì II

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Đâu không phải dụng cụ đo và kiểm tra?

a)

Dụng cụ lấy dấu

b)

Thước lá

c)

Ê ke

d)

Thước cặp

2.

Để đo đường kính trong của một kích thước không lớn lắm, cần sử dụng dụng cụ nào?

a)

Dụng cụ lấy dấu

b)

Thước lá

c)

Ê ke

d)

Thước cặp

3.

Cấu tạo cưa tay không có bộ phận nào ?

a)

Khung cưa

b)

Ô trục

c)

Chốt

d)

Lưỡi cưa

4.

Công dụng của cưa tay là:

a)

Cắt kim loại thành từng phần

b)

Cắt bỏ phần thừa

c)

Cất rãnh

d)

Cả 3 đáp án trên

5.

Trong các dụng cụ sau, dụng cụ nào không phải là dụng cụ gia công?

a)

Đục

b)

Tua vít

c)

Cưa

d)

Dũa

6.

Khi dũa không cần thực hiện thao tác nào ?

a)

Kéo dũa về tạo lực cắt

b)

Đầy dũa tạo lực cắt

c)

Điều khiển lực ấn của hai tay cho đũa được thăng bằng

d)

Kéo đũa về không cần cắt

7.

Mặt phẳng cần dũa cách mặt ê tô:

a)

Từ 10-20 mm

b)

Trên 20 mm

c)

Dưới 10 mm

d)

Khác

8.

Trong các dụng cụ sau, đâu là dụng cụ gia công:

a)

Mỏ lết

b)

Búa

c)

Kê vưông

d)

Kìm

9.

Đâu là thao tác đúng khi cầm dũa?

a)

Tay thuận nắm cản dũa, bốn ngón tay bao quanh phía dưới cán dũa, ngón cái ở phía trên dọc chiều dài cán dũa

b)

Đặt lòng bàn tay không thuận lên đầu mũi dũa, cách đầu mũi dũa 20 -30 mm

c)

Cả 2 đáp án trên

10.

Khi cầm dục cần để đầu đục cách ngón tay trỏ một khoảng bao nhiêu ?

a)

20-30 cm

b)

20-30 mm

c)

10-20 mm

d)

Bất kỳ vị trí nào

11.

Trong tư thế đứng đục, chân thuận hợp với trục ngang ê tô một góc khoảng bao nhiêu

a)

45o

b)

75o

c)

60o

d)

90o

12.

Để đảm bảo an toàn khi đục, cần chú ý

a)

Không dùng búa có cán bị vỡ, nứt.

b)

Kẹp vật vào êtô phải đủ chặt.

c)

Không dùng đục bị mẻ

d)

Tất cả đều đúng

13.

Phát biểu nào đúng khi nói về an toàn khi đục?

a)

Không dùng búa có cản bị vỡ, nút

b)

Kẹp vật vào êtô phải đủ chặt.

c)

Không dùng đục bị mẻ

d)

Tất cả đều đúng

14.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về tư thế đứng của người cưa

a)

Đứng thẳng

b)

Đứng thoải mái

c)

Khối lượng cơ thể tập trung vào chân trước

d)

Khối lượng cơ thể tập trung vào chân sau

15.

Quy trình thực hiện thao tác dũa

a)

Kẹp phôi → Thao tác dũa

b)

Kẹp phôi → Lấy dấu - Thao tác dũa

c)

Lấy dầu → Kẹp phôi - Thao tác

d)

Lấy dấu + Kiểm tra dũa → Kẹp phôi - Thao tác

16.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về an toàn khi cưa?

a)

Không dùng tay gạt mạt cưa hoặc thổi vì mạt cưa dễ bắn vào mắt

b)

Khi cưa gần đứt phải đẩy cưa mạnh hơn

c)

Lưỡi cưa căng vừa phải, không sử dụng cưa không có tay nắm hoặc tay nắm vỡ

d)

Kẹp vật cưa đủ chặt

17.

Muốn xác định trị số thực của góc, ta dùng:

a)

Ke vuông

b)

Thước đo góc vạn năng

c)

Thước cặp

d)

Ê ke

18.

Dụng cụ nào dùng để tạo độ nhẫn, phẳng trên bề mặt vật liệu

a)

Dũa

b)

Đục

c)

Cưa

d)

Búa

19.

: Khi chọn và lắp êtô cần chú ý điều gì ?

a)

Thấp hơn tầm vóc ng đứng

b)

Song song tầm vóc ng đứng

c)

Vừa tầm vóc ng đứng

d)

Tất cả đều sai

20.

Người lao động trong ngành cơ khí cần:

a)

Biết phân tích, giải quyết vấn đề chuyên môn

b)

Biết sử dụng, vận hành các loại dụng cụ, thiết bị

c)

Biết đọc bản vẽ, phân tích yêu cầu kĩ thuật, lập quy trìnhcông nghệ

d)

Cả 3

21.

Trong các ngành nghề dưới đây, ngành nghề nào thuộc lĩnh vực cơ khí?

a)

Kĩ sư cơ khí

b)

Kĩ sư cơ học

c)

Kĩ thuật viên kĩ thuật điện

d)

Kĩ thuật viên nông nghiệp

22.

Cơ khí có vai trò như thế nào trong sản xuất và đời sống ?

a)

Cơ khí giúp cho lao động và sinh hoạt của con người trở nên nhẹ nhàng

b)

Tạo năng suất cao

c)

tạo ra các máy và các phương tiện thay lao động thủ công thành lao động bằng máy

d)

Cả 3

23.

Đâu là ngành nghề thuộc lĩnh vực cơ khí?

a)

Thợ lắp đặt máy móc thiết bị

b)

Thợ kim hoàn

c)

Thợ cơ khí và sửa chữa máy móc

d)

Thợ luyện kim loại

24.

Ngành nghề cơ khí có mặt ở lĩnh vực nào?

a)

Công trình đang thi công, xây dựng

b)

Sản xuất sửa chữa vật dụng, phương tiện giao thông

c)

Gia công máy móc thiết bị

d)

Cả 3 đáp án trên

25.

Ngành nghề thuộc lĩnh vực cơ khí phổ biến ở Việt Nam là

a)

Thợ cơ khí và sửa chữa máy móc

b)

Kĩ sư cơ khí

c)

Kĩ thuật viên kĩ thuật cơ khi

d)

Cả 3 đáp án trên

26.

Môi trường làm việc của ngành cơ khí:

a)

Tiềm ẩn nhiều nguy cơ gây tai nạn

b)

Khắc nghiệt

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

27.

âu không phải là ngành nghề thuộc lĩnh vực cơ khí

a)

Thợ luyện kim loại

b)

Thợ cơ khí và sửa chữa máy móc

c)

Kĩ thuật viên máy tự động

d)

Kĩ thuật viên cơ khí hàng không

28.

Người lắp ráp, lắp đặt, bảo trì, sửa chữa các động cơ, máy móc, thiết bị cơ khí là đặc điểm của ngành nghề nào thuộc lĩnh vực cơ khí?

a)

Thợ lắp đặt máy móc thiết bị

b)

Kĩ thuật viên kĩ thuật cơ khí

c)

Thợ cơ khí và sửa chữa máy móc

d)

Kĩ sư cơ khí

29.

Lao động thuộc ngành cơ khí làm việc ở:

a)

Viện nghiên cứu lĩnh vực cơ khí

b)

Nhà máy sản xuất cơ khí

c)

Trường học có lĩnh vực cơ khí

d)

Cả 3 đáp án trên

30.

Đâu không phải công việc của kĩ sư cơ khí?

a)

Nghiên cứu, tư vấn về khía cạnh cơ học của vật liệu, sản phẩm và quy trình cụ t thể

b)

Tư vấn, chỉ đạo lắp đặt thiết bị, vận hành và bảo trì hệ thống máy móc

c)

Lắp ráp, kiểm tra, thay thế và bảo dưỡng động cơ, máy móc

d)

Thiết kế và sản xuất máy móc, thiết bị

31.

Người tiến hành nghiên cứu, tư vấn, thiết kế và sản xuất trực tiếp máy móc, thiết bị là đặc điểm của ngành nghề nào thuộc lĩnh vực cơ khí?

a)

Thợ lắp đặt máy móc thiết bị

b)

Thợ cơ khí và sửa chữa máy móc

c)

Kĩ sư cơ khí

d)

Kĩ thuật viên kĩ thuật cơ khí

32.

Quan sát hình sau và cho biết người trong hình làm ngành nghề nào? (Ko có ảnh đâu nhìn đề cuonge ys)

a)

Thợ lắp đặt máy móc thiết bị

b)

Kĩ thuật viên kĩ thuật cơ khí

c)

Kĩ sư cơ khí

d)

Thợ cơ khí và sửa chữa máy móc

33.

Để làm việc trong lĩnh vực cơ khí, người lao động cần gì

a)

Tất cả đáp án trên

b)

phản ứng nhanh nhạy để xử lí tình huống trong quá trình lao động

c)

Sức khỏe tốt

d)

Cần thận, kiên trì, yêu thích công việc, đam mê máy móc, kĩ thuật

34.

Thay đổi phụ tùng máy móc đơn giản bị hỏng, mòn là công việc của ngành nghề nào trong lĩnh vực cơ khí?

a)

Kĩ sư cơ khí

b)

Thợ lắp đặt máy móc thiết bị

c)

Thợ cơ khí và sửa chữa máy móc

d)

Kĩ thuật viên kĩ thuật cơ khí

35.

Người thực hiện các nhiệm vụ để hỗ trợ nghiên cứu và thiết kế sản xuất, lắp ráp, xây dựng, vận hành, sửa chữa máy móc, thiết bị là đặc điểm của ngành nghề nào thuộc lĩnh vực cơ khí

a)

Kĩ sư cơ khí

b)

Kĩ thuật viên kĩ thuật cơ khí

c)

Thợ lắp đặt máy móc thiết bị

d)

Thợ cơ khí và sửa chữa máy móc

36.

Trong các ý sau, có bao nhiêu yêu cầu với lao động thuộc lĩnh vực cơ khí?

1. Có hiểu biết, sử dụng thành thạo các loại dụng cụ thiết bị

2. Nắm vững kiến thức an toàn lao động, sử dụng thành thạo các dụng cụ, thiết bị điện để thực hiện công việc yêu cầu độ chính xác cao

3. Biết đọc bản vẽ, phân tích yêu cầu kĩ thuật, lập quy trình công nghệ để chế tạo, lắp ráp thiết bị

4. Biết sử dụng các phần mềm phục vụ thiết kế, mô phỏng và chế tạo 5. Khả năng phân tích dữ liệu trong đo lường nhằm xác định sự cố, hư hỏng thiết bị điện

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

e)

1

37.

Người lao động trong lĩnh vực cơ khí cần:

a)

Cả 3 đáp án trên

b)

Tự học, tự bồi dưỡng nâng cao trình độ chuyên môn

c)

Có óc sáng tạo, tư duy nhanh nhạy

d)

Biết sử dụng các ụng các phần mềm phục vụ thiết kế.

38.

Ngành nghề trong lĩnh vực cơ khí được đào tạo tại?

a)

Trường cao đẳng, trung cấp

b)

Trường đại học

c)

Trung giáo dục nghề nghiệp

d)

Cả 3 đáp án trên

39.

Khi lựa chọn nghề nghiệp học tập ở môn học nào?

a)

Cả 3 đáp án trên

b)

Toán

c)

Công nghệ

d)

KHTN