NEW
Font size
WorksheetsLớp 10 - Phương trình đường thẳng
Total questions: 51
Worksheet time: 38mins
Một đường thẳng có 1 VTPT có toạ độ (1;-2) thì có 1 VTCP có toạ độ
(-2;1)
(1;2)
(2;1)
(-1;2)
Một đường thẳng có 1 VTPT có toạ độ (1;-2) thì có 1 VTCP có toạ độ
(-2;1)
(1;2)
(2;1)
(-1;2)
Đường thẳng d: 2x + 3y-1=0 có 1 VTPT có toạ độ
(2;-3)
(2;3)
(3;-2)
(-2;3)
Đường thẳng d: 2x-3y+1=0 có 1 VTCP có toạ độ
(2;-3)
(2;3)
(3;2)
(-3;2)
Điểm nào sau đây nằm trên đường thẳng d: 2x-y+1=0
A(1;2)
B(1;-3)
(1;3)
(-1;3
Đường thẳng d: x=1 +2t; y=3-t có 1 VTCP có toạ độ
(1;3)
(2;-1)
(2;3)
(1;2)
Đường thẳng d: qua M(1;2) và có 1 VTCP u =(1;3) có phương trình tham số
x= 1 + t; y= 3+ 2t
x=1+ t; y= 2-3t
x=1+t; y=2 + 3t
x= 1+ t; y=3-2t
Đường thẳng d đi qua điểm O(0;0) và có 1 VTPT là n=(1;−2) có phương trình tổng quát dạng
x−2y=0
x+2y=0
2x+y=0
2x−y=0
Cho A(1;2); B(-2;0). Phương trình tổng quát của đường thẳng AB là
3x+2y+6=0
3x+2y −6=0
2x−3y−4=0
2x−3y+4=0
Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm M(1;3) và N(-1;5) có dạng
x+y−4=0
x+y+4=0
x−y+2=0
x−y−2=0
Phương trình tham số của đường thẳng AB với A(1;2), B(2;5) là
x=1+t; y= 3+2t
x=1+3t; y= 2 −t
x=1+t; y=2+3t
x=1−t; y=2+3t
Cho đường thẳng d: 2x−3y+5=0 . Một vectơ pháp tuyến của d là
n=(2;−3)
n=(2;3)
n=(3;−2)
n=(3;2)
Cho hai điểm A(1;5), B(0;2) . Đường thẳng AB có một vectơ chỉ phương là
u=(1;3)
u=(3;−1)
u=(−1;1)
u=(−1;3)
Cho hai điểm M(2;1), N(0;3) . Đường trung trực của đoạn thẳng MN đi qua điểm I và có vectơ pháp tuyến n . Chọn khẳng định đúng.
n=(1;−1), I(1;2)
n=(1;1), I(2;4)
n=(2;1), I(1;−1)
n=(1;−2), I(1;2)
u=(2;−1)
u=(1;1)
u=(1;2)
u=(1;−1)
Trong các điểm sau, điểm nào không thuộc đường thẳng Δ ?
M(1;1)
N(3;0)
P(−1;2)
Q(3;1)
Cho đường thẳng Δ: 2x+y−1=0 . Đường thẳng d đi qua điểm A(1;1) và song song với Δ có phương trình là
d: 2x+y−3=0
d: 2x+y+3=0
d: x+2y−3=0
d: x−2y+1=0
Cho tam giác ABC có A(1;5), B(0;2), C(−1;1) . Phương trình đường cao AH là
x+y−6=0
x−y+4=0
x+y+6=0
x−y−4=0
Cho hai điểm A(−1;2), B(3;1) . Phương trình đường thẳng AB là
4x+1=−1y−2
−4x−1=1y+2
1x−3=4y−1
1x+3=4y+1
Cho hai đường thẳng d1: 2x+my+m−1=0, d2: mx+8y+6=0 . Tìm m để d1 // d2 .
m=−4
m=4
m=±4
m=±4
Cho tam giác ABC có A(1;5), B(0;2), C(−1;1) . Phương trình tổng quát của cạnh BC là
x−y+2=0
x+y−2=0
x−y=0
x+y=0
Phương trình đường thẳng d đi qua điểm M(4;−1) và có vectơ chỉ phương u=(−2;3) là
Cho đường thẳng Δ: 3x+y−5=0 . Đường thẳng d đi qua gốc toạ độ và vuông góc với Δ có phương trình là
x−3y=0
3x+y=0
x+3y=0
3x−y=0
Cho tam giác ABC có A(1;5), B(0;2), C(−3;1) . Phương trình đường trung tuyến BM là
x+y−2=0
x−y+2=0
2x+y−2=0
x−2y+4=0
Tìm điểm M trên d cách A(0;1) một đoạn bằng 5.
M(38;310)
M1(4;4), M2(544;532)
M1(4;4), M2(−524;−52)
M1(−4;−4), M2(524;522)
Biết giao điểm của hai đường thẳng là M(a; b). Khi đó a - b bằng
21
−21
215
−215
Cho đường thẳng d có phương trình x=−1+3t; y=−t
. Phương trình tổng quát của d là:
x+3y+1=0
x+3y−1=0
3x+y+1=0
3x−y+3=0
Cho hai điểm M(2;3) và N(−2;5) . Đường thẳng MN có phương trình tham số là:
x=−2+2t; y=5+t
x=2+t; y=3+2t
x=2−2t; y=3+t
x=−2+t; y=5−2t
Đường thẳng đi qua điểm A(−1;2) , nhận n=(2;−4) là véc tơ pháp tuyến có phương trình là:
x−2y−4=0
x−2y+5=0
2x−4y+6=0
2x+y−4=0
Cho đường thẳng Δ có phương trình 3x−7y+15=0 . Mệnh đề nào sau đây sai?
u=(7;3) là một vecto chỉ phương của Δ.
Δ có hệ số góc k=73 .
Δ không đi qua gốc tọa độ.
Δ đi qua hai điểm M(5;0) và N(−31;2) .
Cho đường thẳng (d) có vecto chỉ phương u=(1;−3) . Hệ số góc của (d) là:
3
−33
−3
33
Cho đường thẳng d có phương trình x=−1+2t; y=2−5t . Một vecto chỉ phương của d là:
u=(2;−5)
u=(5;2)
u=(−1;2)
u=(−2;1)
Cho đường thẳng (d): 2x+3y−4=0 . Vecto nào sau đây là một vecto pháp tuyến của (d)?
n1=(3;2)
n2=(−4;−6)
n3=(2;−3)
n4=(−2;3)
Cho phương trình tham số của đường thẳng 𝑑 : 𝑥=5+𝑡 ,𝑦=−9−2𝑡 khi đó phương trình tổng quát của 𝑑 là:
2𝑥+𝑦−1=0.
2𝑥+𝑦+1=0.
2𝑥−𝑦+1=0.
2𝑥−𝑦−1=0.
Đường thẳng 𝑑 đi qua điểm 𝑀 (1;2) và song song với đường thẳng 𝛥:2𝑥+3𝑦−12=0 có phương trình tổng quát là:
2𝑥+3𝑦−8=0.
2𝑥+3𝑦+8=0.
4𝑥+6𝑦+1=0.
4𝑥−3𝑦−8=0.
Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm 𝑀(0;1) và vuông góc với đường thẳng có phương trình (2+1)x+(2−1)y=0
−x+(3+22)y−2=0.
(1−2)x+(2+1)y+1−22=0.
(1−2)x+(2+1)y+1=0
−x+(3+22)y−3−2=0
Véc tơ chỉ phương của đường thẳng d là véc tơ
Có giá vuông góc với đường thẳng d .
Có giá luôn song song với đường thẳng d.
Có giá luôn trùng với đường thẳng d.
Có giá song song hoặc trùng với đường thẳng d .
Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của 𝑑:2𝑥−3𝑦+2018=0?
u1=(−3;−2).
u2=(2;3)
u3=(−3;2)
u4=(2;−3)
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ 𝑂𝑥𝑦, cho tam giác 𝐴𝐵𝐶 có 𝐴 (1;4) , 𝐵 (3;2) và 𝐶 (7;3) . Viết phương trình tham số của đường trung tuyến 𝐶𝑀 của tam giác.
𝑥=7 ,𝑦=3+5𝑡 .
𝑥=3−5𝑡 ,𝑦=−7 .
𝑥=7+𝑡 ,𝑦=3 .
𝑥=2 ,𝑦=3−𝑡 .
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ 𝑂𝑥𝑦, cho ba điểm 𝐴 (2;0) ¸ 𝐵 (0;3 )và 𝐶 (−3;−1) . Đường thẳng đi qua điểm 𝐵 và song song với 𝐴𝐶 có phương trình tham số là:
𝑥=5𝑡, 𝑦=3+𝑡 .
𝑥=5, 𝑦=1+3𝑡 .
𝑥=𝑡, 𝑦=3−5𝑡 .
𝑥=3+5𝑡, 𝑦=𝑡 .
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ 𝑂𝑥𝑦, cho tam giác 𝐴𝐵𝐶 có 𝐴 (2;−1) ,𝐵 (4;5) và 𝐶 (−3;2) . Lập phương trình đường cao của tam giác 𝐴𝐵𝐶 kẻ từ 𝐴.
7𝑥+3𝑦−11=0.
−3𝑥+7𝑦+13=0.
3𝑥+7𝑦+1=0.
7𝑥+3𝑦+13=0.
Đường trung trực của đoạn 𝐴𝐵 với 𝐴( 4;−1) và 𝐵 (1;−4 ) có phương trình là:
𝑥+𝑦=1.
𝑥+𝑦=0.
𝑦−𝑥=0.
𝑥−𝑦=1.
Trong mp Oxy , phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm A(3;−1) và vuông góc với đường thẳng x+y=0 là
x+y−4=0
x+y+4=0
x−y−4=0
x−y+4=0
Khoảng cách từ điểm M(x0;y0) đến đường thẳng ax+by+c=0 là
cosin của góc giữa hai đường thẳng d1: a1x+b2y+c2=0 và d2: a2x+b2y+c2=0 là?
Khoảng cách từ I(1;2) đến đường thẳng Δ: 3x−4y−26=0 là
531
12
5
53
Đường thẳng đi qua điểm A(−1;2) nhận n =(1;−2) làm VTPT có phương trình là
x−2y−5=0
2x+y=0
x−2y−1=0
x−2y+5=0
Phương trình đường thẳng đi qua điểm M(1;−2) và có hệ số góc bằng 3 là
y=−x−1
y=x−3
y=3x−5
y=3x−1
Vị trí tương đối của hai đường thẳng d1:x+3y−1=0 và d2: 3x−y−4=0 là
Cắt nhưng không vuông góc
Vuông góc
Song song
Trùng nhau
Điểm nào sau đây nằm trên đường thẳng d: 2x-y+1=0
(1;2)
(1;-3)
(1;3)
(-1;3)
Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ pháp tuyến?
1.
2.
4.
Vô số.
