NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetstin 1-35
Total questions: 35
Worksheet time: 34mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Khi cần in dữ liệu theo một mẫu cho trước, cần sử dụng đối tượng:
a)
A. Báo cáo
b)
B. Bảng
c)
C. Mẫu hỏi
d)
D. Biểu mẫu
2.
Câu 2: Báo cáo thường được sử dụng để:
a)
A. Thể hiện được sự so sánh và tổng hợp thông tin từ các nhóm dữ liệu
b)
B. Trình bày nội dung văn bản theo mẫu quy định
c)
C. A và B đều đúng
d)
D. A và B đều sai
3.
Câu 3: Để làm việc với báo cáo, chọn đối tượng nào trong bảng chọn đối tượng?
a)
A. Tables
b)
B. Forms
c)
C. Queries
d)
D. Reports
4.
Câu 4: Đối tượng nào sau đây không thể cập nhật dữ liệu?
a)
A. Bảng, biểu mẫu
b)
B. Mẫu hỏi, báo cáo
c)
C. Báo cáo
d)
D. Bảng
5.
Câu 7: Khi mở một báo cáo, nó được hiển thị dưới dạng nào?
a)
A. Chế độ thiết kế
b)
B. Chế độ trang dữ liệu
c)
C. Chế độ biểu mẫu
d)
D. Chế độ xem trước
6.
Câu 8: Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau?
a)
A. Có thể định dạng kiểu chữ, cỡ chữ cho các tiêu đề và dữ liệu trong báo cáo
b)
B. Lưu báo cáo để sử dụng nhiều lần
c)
C. Báo cáo tạo bằng thuật sĩ đạt yêu cầu về hình thức
d)
D. Có thể chèn hình ảnh cho báo cáo thêm sinh động
7.
Câu 9: Với báo cáo, ta không thể làm được việc gì trong những việc sau đây?
a)
A. Chọn trường đưa vào báo cáo
b)
B. Lọc những bản ghi thỏa mãn một điều kiện nào đó
c)
C. Gộp nhóm dữ liệu
d)
D. Bố trí báo cáo và chọn kiểu trình bày
8.
Câu 10: Mô hình phổ biến để xây dựng CSDL quan hệ là:
a)
A. Mô hình phân cấp
b)
B. Mô hình dữ liệu quan hệ
c)
C. Mô hình hướng đối tượng
d)
D. Mô hình cơ sỡ quan hệ
9.
Câu 11: Các khái niệm dùng để mô tả các yếu tố nào sẽ tạo thành mô hình dữ liệu quan hệ?
a)
A. Cấu trúc dữ liệu
b)
B. Các ràng buộc dữ liệu
c)
C. Các thao tác, phép toán trên dữ liệu
d)
D. Tất cả câu trên
10.
Câu 12: Trong mô hình quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các:
a)
A. Cột (Field)
b)
B. Hàng (Record)
c)
C. Bảng (Table)
d)
D. Báo cáo (Report)
11.
Câu 13: Thao tác trên dữ liệu có thể là:
a)
A. Sửa bản ghi
b)
B. Thêm bản ghi
c)
C. Xoá bản ghi
d)
D. Tất cả đáp án trên
12.
Câu 14: Phát biểu nào về hệ QTCSDL quan hệ là đúng?
a)
A. Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ
b)
B. Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ
c)
C. Phần mềm Microsoft Access
d)
D. Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệt
13.
Câu 15: Thuật ngữ “quan hệ” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:
a)
A. Kiểu dữ liệu của một thuộc tính
b)
B. Bảng
c)
C. Hàng
d)
D. Cột
14.
Câu 16: Thuật ngữ “thuộc tính” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:
a)
A. Kiểu dữ liệu của một thuộc tính
b)
B. Bảng
c)
C. Hàng
d)
D. Cột
15.
Câu 17: Đặc điểm nào sau đây là đặc trưng của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ?
a)
A. Các bộ là phân biệt và thứ tự các bộ không quan trọng
b)
B. Quan hệ không có thuộc tính đa trị hay phức tạp
c)
C. Mỗi thuộc tính có một tên phân biệt và thứ tự các thuộc tính là quan trọng
d)
D. Tên của các quan hệ có thể trùng nhau
16.
Câu 18: Phần mềm nào sau đây không phải là hệ QT CSDL quan hệ?
a)
A. Visual Dbase, Microsoft SQL Server
b)
B. Oracle, Paradox
c)
C. OpenOffice, Linux
d)
D. Microsoft Access, Foxpro
17.
Câu 19: Khẳng định nào là đúng khi nói về khoá?
a)
A. Khoá là tập hợp tất cả các thuộc tính trong bảng để phân biệt được các cá thể
b)
B. Khoá là tập hợp tất cả các thuộc tính vừa đủ để phân biệt được các cá thể
c)
C. Khoá chỉ là một thuộc tính trong bảng được chọn làm khoá
d)
D. Khoá phải là các trường STT
18.
Câu 20: Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau khi nói về khoá chính?
a)
A. Một bảng có thể có nhiều khoá chính
b)
B. Mỗi bảng có ít nhất một khoá
c)
C. Xác định khoá phụ thuộc vào quan hệ logic của các dữ liệu chứ không phụ thuộc vào giá trị các dữ liệu
d)
D. Nên chọn khoá chính là khoá có ít thuộc tính nhất
19.
Câu 21: Khi cập nhật dữ liệu vào bảng, ta không thể để trống trường nào sau đây?
a)
A. Khóa chính
b)
B. Khóa và khóa chính
c)
C. Khóa chính và trường bắt buộc điền dữ liệu
d)
D. Tất cả các trường của bảng
20.
Câu 22: Trong mô hình quan hệ, ràng buộc như thế nào được gọi là ràng buộc toàn vẹn thực thể (ràng buộc khoá)?
a)
A. Các hệ QT CSDL quan hệ kiểm soát việc nhập dữ liệu sao cho dữ liệu tại các cột khoá chính không được để trống, dữ liệu tại các cột khoá chính không được trùng nhau để đảm bảo sự nhất quán dữ liệu
b)
B. Dữ liệu tại các cột khoá chính không được để trống
c)
C. Dữ liệu tại các cột khoá chính không được trùng nhau
d)
D. Dữ liệu tại các cột khoá chính không được để trống nhưng được trùng nhau
21.
Câu 23: Danh sách của mỗi phòng thi gồm có các trường : STT, Họ tên học sinh, Số báo danh, phòng thi. Ta chọn khoá chính là :
a)
A. STT
b)
B. Số báo danh
c)
C. Phòng thi
d)
D. Họ tên học sinh
22.
Câu 24: Giả sử một bảng có 2 trường SOBH (số bảo hiểm) và HOTEN (họ tên) thì nên chọn trường SOBH làm khoá chính hơn vì :
a)
A. Trường SOBH là duy nhất, trong khi đó trường HOTEN không phải là duy nhất
b)
B. Trường SOBH là kiểu số, trong khi đó trường HOTEN không phải là kiểu số
c)
C. Trường SOBH đứng trước trường HOTEN
d)
D. Trường SOBH là trường ngắn hơn
23.
Câu 25. Hai bảng trong một CSDL quan hệ liên kết với nhau thông qua :
a)
A. Địa chỉ của các bảng
b)
B. Thuộc tính khóa
c)
C. Tên trường
d)
D. Thuộc tính của các trường được chọn (không nhất thiết phải là khóa)
24.
Câu 26: Cho các bảng sau :
- DanhMucSach(MaSach, TenSach, MaLoai)
- LoaiSach(MaLoai, LoaiSach)
- HoaDon(MaSach, SoLuong, DonGia)
Để biết giá của một quyển sách thì cần những bảng nào ?
a)
A. HoaDon
b)
B. DanhMucSach, HoaDon
c)
C. DanhMucSach, LoaiSach
d)
D. HoaDon, LoaiSach
25.
Câu 27: Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là :
a)
A. Tạo ra một hay nhiều biểu mẫu
b)
B. Tạo ra một hay nhiều báo cáo
c)
C. Tạo ra một hay nhiều mẫu hỏi
d)
D. Tạo ra một hay nhiều bảng
26.
Câu 28: Thao tác khai báo cấu trúc bảng bao gồm :
a)
A. Khai báo kích thước của trường
b)
B. Tạo liên kết giữa các bảng
c)
C. Đặt tên các trường và chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường
d)
D. Câu A và C đúng
27.
Câu 29: Thao tác nào sau đây không thuộc loại tạo lập CSDL quan hệ?
a)
A. Tạo cấu trúc bảng
b)
B. Chọn khoá chính
c)
C. Ðặt tên bảng và lưu cấu trúc bảng
d)
D. Nhập dữ liệu ban đầu
28.
Câu 30: Trong quá trình tạo cấu trúc của một bảng, khi tạo một trường, việc nào sau đây không nhất thiết phải thực hiện?
a)
A. Đặt tên, các tên của các trường cần phân biệt
b)
B.Chọn kiểu dữ liệu
c)
C. Đặt kích
d)
D. Mô tả nội dung
29.
Câu 31: Cho các thao tác sau :
B1: Tạo bảng B2: Đặt tên và lưu cấu trúc B3: Chọn khóa chính cho bảng B4: Tạo liên kết
Khi tạo lập CSDL quan hệ ta thực hiện lần lượt các bước sau:
a)
A. B1-B3-B4-B2
b)
B. B2-B1-B2-B4
c)
C. B1-B3-B2-B4
d)
D. B1-B2-B3-B4
30.
Câu 32: Thao tác nào sau đây không phải là thao tác cập nhật dữ liệu?
a)
A. Nhập dữ liệu ban đầu
b)
B. Sửa những dữ liệu chưa phù hợp
c)
C. Thêm bản ghi
d)
D. Sao chép CSDL thành bản sao dự phòng
31.
Câu 33: Thao tác nào sau đây không là khai thác CSDL quan hệ?
a)
A. Sắp xếp các bản ghi
b)
B. Thêm bản ghi mới
c)
C. Kết xuất báo cáo
d)
D. Xem dữ liệu
32.
Câu 34: Khai thác CSDL quan hệ có thể là:
a)
A. Tạo bảng, chỉ định khóa chính, tạo liên kết
b)
B. Đặt tên trường, chọn kiểu dữ liệu, định tính chất trường
c)
C. Thêm, sửa, xóa bản ghi
d)
D. Sắp xếp, truy vấn, xem dữ liệu, kết xuất báo cáo
33.
Câu 35: Hai bảng trong một CSDL quan hệ được liên kết với nhau bởi các khóa. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
a)
A. Các khóa liên kết phải là khóa chính của mỗi bảng
b)
B. Trong các khóa liên kết phải có ít nhất một khóa là khóa chính ở một bảng nào đó
c)
C. Trong các khóa liên kết có thể không có khóa chính nào tham gia
d)
D. Tất cả đều đúng
34.
Câu 5: Khi muốn sửa đổi thiết kế báo cáo, ta chọn báo cáo rồi nháy nút:
a)
b)
c)
d)
35.
Câu 6: Khi báo cáo đang ở chế độ thiết kế, có thể nháy nút nào để xem kết quả của báo cáo?
a)
b)
c)
d)
Reset
