wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN GIỮA KÌ 1 CN11

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Ở động cơ Diesel 4 kì, xupap nạp mở ở kì nào?

a)

A. Kì 1

b)

B. Kì 2

c)

C. Kì 3

d)

D. Kì 4

2.

Cấu tạo của động cơ đốt trong gồm mấy cơ cấu

a)

2 cơ cấu

b)

3 cơ cấu

c)

4 cơ cấu

d)

1 cơ cấu

3.

Thể tích toàn phần Va là

a)

Thể tích xilanh khi pít tông ở điểm chết trên

b)

Thể tích xilanh khi pít tông ở điểm chết dưới

c)

Thể tích xilanh giới hạn bởi xilanh và hai tiết diện đi qua các điểm chết

d)

Toàn bộ thể tích bên trong của động cơ

4.

Động cơ diesel thường có tỉ số nén trong khoảng nào?

a)

A. 2 - 6.

b)

B. 6 - 12.

c)

C. 12 - 16.

d)

D. 14 - 25.

5.

Vận tốc của pittông tại các điểm chết là?

a)

A. Lớn nhất

b)

B. Nhỏ nhất

c)

C. Bằng 0

d)

D. Tăng dần

6.

. Bộ phận nào có vai trò nhận năng lượng từ nguồn động lực thông qua hệ thống truyền động để thực hiện nhiệm vụ của hệ thống cơ khí động lực?

a)

Nguồn động lực.

b)

Hệ thống truyền động.

c)

Máy công tác.

d)

Động cơ xăng

7.

Cuối kì nén, ở động cơ Diesel diễn ra quá trình

a)

A. bật tia lửa điện.

b)

B. phun nhiên liệu

c)

C. đóng cửa quét

d)

D. đóng cửa thải

8.

Bộ phận nào của động cơ đốt trong có chức năng cung cấp dầu bôi trơn đến các bề mặt ma sát?

a)

A. Cơ cấu trục khuỷu, thanh truyền

b)

B. Cơ cấu phân phối khí

c)

C. Hệ thống nhiên liệu

d)

D. Hệ thống bôi trơn

9.

Chọn phát biểu sai: Hành trình pít tông là?

a)

A. Là quãng đường mà pít tông đi được từ điểm chết trên xuống điểm chết dưới.

b)

B. Là quãng đường mà pít tông đi được từ điểm chết dưới lên điểm chết trên

c)

C. Là quãng đường mà pít tông đi được trong một chu trình

d)

D. Là quãng đường mà pít tông đi được trong một kì

10.

Phân loại theo cách bố trí xi lanh của động cơ có những loại động cơ đốt trong nào?

a)

A. Động cơ 4 kì, động cơ 2 kì

b)

B. Động cơ xăng, động cơ Diesel, động cơ gas

c)

C. Động cơ thẳng hàng, động cơ chữ V, động cơ hình sao

d)

D. Động cơ đốt ngoài, động cơ đốt trong

11.

Đâu không phải là máy cơ khí động lực?

a)

Khinh khí cầu

b)

Xe nông nghiệp

c)

Xe quân sự

d)

Tàu ngầm

12.

Phân loại động cơ đốt trong theo chu trình làm việc có:

a)

Động cơ 2 kì, Động cơ 4 kì

b)

Động cơ 2 kì, Động cơ 3 kì

c)

Động cơ 4 kì, Động cơ 5 kì

d)

Động cơ 3 kì, Động cơ 4 kì

13.

Chu trình công tác của động cơ gồm 4 quá trình, lần lượt là

a)

A. Nạp, nén, cháy, thải

b)

B. Nạp, nén, dãn nở, thải

c)

C. Nạp, cháy - dãn nở, nén, thải

d)

D. Nạp, nén, cháy - dãn nở, thải

14.

Đâu là nơi để lắp hầu hết các cơ cấu và các hệ thống của động cơ?

a)

A. Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền.

b)

B. Thân máy và nắp máy.

c)

C. Cơ cấu phân phối khí.

d)

D. Pít tông.

15.

Ở động cơ Diesel 4 kì, xupap nạp mở ở kì nào?

a)

A. Kì 1

b)

B. Kì 2

c)

C. Kì 3

d)

D. Kì 4

16.

Ở kỳ 2 của động cơ xăng 2 kỳ, giai đoạn "lọt khí" được diễn ra

a)

A. Từ khi pít tông mở cửa thải cho thới khi pít tông bắt đầu mở cửa quét

b)

B. Từ khi pít tông đóng cửa quét cho tới khi pít tông đóng cửa thải

c)

C. Từ khi pít tông mở cửa quét cho đến khi pit tông xuống tới ĐCD

d)

D. Từ khi pít tông ở ĐCT cho đến khi pit tông bắt đầu mở cửa thải

17.

Giữa kì nén, ở động cơ Diesel diễn ra quá trình nào?

a)

A. Không khí bị nén

b)

B. Dầu Diesel bị nén

c)

C. Hoà khí (hỗn hợp của không khí và dầu Diesel) bị nén

d)

D. Hoà khí (hỗn hợp của không khí và xăng) bị nén

18.

Sơ đồ chung của hệ thống cơ khí động lực là

a)

A. Nguồn động lực → Máy công tác → Hệ thống truyền động

b)

B. Nguồn động lực → Hệ thống truyền động → Máy công tác

c)

C. Hệ thống truyền động → Nguồn động lực → Máy công tác

d)

D. Máy công tác → Hệ thống truyền động → Nguồn động lực

19.

Trong 1 hành trình của pít tông, trục khuỷu quay được góc bao nhiêu độ?

a)

1800

b)

3600

c)

5400

d)

. 7200

20.

Ở động cơ xăng 4 kì, xupap thải mở ở kì nào?

a)

A. Kì nạp

b)

B. Kì nén

c)

C. Kì cháy - dãn nở

d)

D. Kì thải

21.

Đối với nguyên lí làm việc của động cơ Diesel 4 kì, kì nào gọi là kì sinh công?

a)

A. Kì nạp

b)

B. Kì nén

c)

C. Kì nổ

d)

D. Kì thải

22.

Công việc bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực thường được thực hiện ở đâu?

a)

Phòng thiết kế của các viện nghiên cứu, nhà máy sản xuất

b)

Các phân xưởng, nhà máy sản xuất

c)

Các dây chuyền lắp ráp của nhà máy sản xuất

d)

Các trạm hoặc phân xưởng bảo dưỡng

23.

Kỳ nào cả hai xupap đều đóng trong động cơ 4 kỳ ?

a)

A. Kỳ 1

b)

B. Kỳ 2

c)

C. Kỳ 2 và kỳ 3

d)

D. Không có kỳ nào

24.

Phương pháp bôi trơn nào được sử dụng ở động cơ xăng 2 kì dùng cacte nén khí?

a)

A. Bôi trơn bằng vung té.

b)

B. Bôi trơn hỗn hợp.

c)

C. Pha dầu bôi trơn vào nhiên liệu.

d)

D. Bôi trơn cưỡng bức.

25.

Trong hệ thống cơ khí động lực, nguồn động lực có vai trò là gì?

a)

A. Sinh ra công suất và mômen quay

b)

B. Truyền và biến đổi số vòng quay, mômen

c)

C. Nhận năng lượng để thực hiện nhiệm vụ của hệ thống cơ khí động lực

d)

D. Sinh ra công suất và biến đổi số vòng quay

26.

Bộ phận nào của động cơ đốt trong có chức năng cung cấp nhiên liệu (xăng, diesel, ...) để duy trì hoạt động của động cơ?

a)

A. Cơ cấu trục khuỷu, thanh truyền

b)

B. Cơ cấu phân phối khí

c)

C. Hệ thống nhiên liệu

d)

D. Hệ thống bôi trơn

27.

động cơ Diesel 4 kì, kì số 2 có tên là gì?

a)

A. Kì nạp

b)

B. Kì nén

c)

C. Kì nổ

d)

D. Kì thải

28.

Hệ thống truyền động cơ khí phổ biến là

a)

A. Truyền động đai, xích

b)

B. Truyền động bánh răng

c)

C. Truyền động các đăng

d)

D. Truyền động đai, xích, bánh răng, các đăng

29.

Thiết kế cơ khí động lực bao gồm những công việc gì?

a)

Xây dựng các bản vẽ, tính toán, mô phỏng,…các sản phẩm máy móc, thiết bị thuộc lĩnh vực cơ khí động lực.

b)

Nghiên cứu, lên kế hoạch để gia công, chế tạo,…các máy móc, thiết bị thuộc lĩnh vực cơ khí động lực.

c)

Xây dựng, thiết kế các chi tiết, cụm chi tiết để lắp ráp thiết bị cơ khí động lực.

d)

Lên kế hoạch, thiết kế phương án bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực.

30.

Hệ thống nào sau đây có nhiệm vụ dự trữ, cung cấp nhiên liệu phù hợp với từng chế độ làm việc của động cơ?

a)

A. Hệ thống làm mát tuần hoàn cưỡng bức.

b)

B. Hệ thống bôi trơn cưỡng bức.

c)

C. Hệ thống nhiên liệu

d)

D. Hệ thống khởi động

31.

Máy móc không thuộc lĩnh vực cơ khí động lực là?

a)

A. Một số phương tiện giao thông (ô tô, xe máy, tàu hỏa, tàu thủy, ...)

b)

B. Một số máy móc xây dựng (máy đào, máy ủi, máy đầm, ...)

c)

C. Một số máy tĩnh tại (máy phát điện, máy bơm, ...)

d)

D. Một số thiết bị điện dân dụng (nồi cơm điện, bếp từ, máy biến áp)

32.

Tốc độ quay định mức của động cơ là gì?

a)

Là số vòng quay của trục khuỷu trong một phút.

b)

. Là tốc độ quay của động cơ tại đó động cơ phát ra công suất lớn nhất theo thiết kế.

c)

. Là số vòng quay phát ra từ trục khuỷu để truyền tới máy công tác.

d)

Là tốc độ quay tối đa khi truyền nhiên liệu trong một đơn vị thời gian.

33.

Bộ truyền xích ở xe máy có nhiệm vụ gì?

a)

A. Truyền và biến đổi số vòng quay và momen từ trục ra của hộp số đến bánh sau xe máy.

b)

B. Ngắt công suất từ động cơ đến hộp số.

c)

C. Thay đổi tỉ số truyền nhằm làm thay đổi số vòng quay, momen từ động cơ đến bộ truyền xích.

d)

D. Truyền công cơ học và làm quay bánh sau xe máy.

34.

Động cơ đốt trong là gì?

a)

Là loại động cơ nhiệt, tạo ra lực theo nguyên lí phản lực.

b)

Là loại động cơ nhiệt, trong đó các quá trình đốt cháy nhiên liệu và biến đổi nhiệt thành công cơ học đều được thực hiện bên trong xilanh động cơ.

c)

Không phải động cơ nhiệt, trong đó các quá trình đốt cháy nhiên liệu và biến đổi nhiệt thành công cơ học đều được thực hiện ở ngoài xilanh động cơ.

d)

. Là loại động nhiệt, trong đó thực hiện công việc cơ học sử dụng hơi nước làm chất lỏng làm việc.

35.

Đâu không phải ngành nghề liên quan đến cơ khí động lực?

a)

Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực

b)

Chế tạo máy thiết bị cơ khí động lực

c)

Lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực

d)

Bảo dưỡng, sửa chữa máy điện , thiết bị điện

36.

Đâu là quá trình chuyển hóa năng lượng trong động cơ đốt trong?

a)

A. Đốt cháy → Giãn nở sinh công → Nhiên liệu.

b)

B. Nhiên liệu → Giãn nở sinh công → Đốt cháy.

c)

C. Giãn nở sinh công → Nhiên liệu → Đốt cháy.

d)

D. Nhiên liệu → Đốt cháy → Giãn nở sinh công.

37.

Chọn đáp án sai: Pit-tông được trục khuỷu dẫn động ở kì nào?

a)

A. Kì nạp

b)

B. Kì nén

c)

C. Kì cháy - dãn nở

d)

D. Kì thải

38.

Hệ thống nhiên liệu trong động cơ đốt trong có nhiệm vụ gì?

a)

A. Cung cấp nhiên liệu để duy trì hoạt động của động cơ.

b)

B. Dữ trữ nhiên liệu để duy trì hoạt động của động cơ.

c)

C. Thực hiện khởi động để động cơ làm việc.

d)

D. Truyền nhiên liệu để dẫn động đến máy công tác.

39.

Nhóm nghề thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực thường được làm việc ở đâu?

a)

Trạm hoặc phân xưởng bảo dưỡng.

b)

Phân xưởng, nhà máy sản xuất.

c)

Dây chuyển lắp ráp của nhà máy sản xuất.

d)

Viện nghiên cứu, nhà máy sản xuất.

40.

Ở động cơ xăng 2 kì, khi cửa nạp mở thì hoà khí được nạp vào đâu?

a)

A. Buồng đốt

b)

B. Nắp xilanh

c)

C. Xilanh

d)

D. Cacte

41.

Nhóm nghề bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực thực hiện những công việc gì?

a)

Xây dựng bản vẽ, tính toán, mô phỏng,…các sản phẩm máy móc và sửa chữa các thiết bị thuộc lĩnh vực cơ khí động lực.

b)

Chế tạo các chi tiết hoặc cụm chi tiết và lắp ráp các chi tiết thành các sản phẩm hoàn chỉnh, kiểm tra đánh giá chất lượng sản phẩm trước khi xuất xưởng.

c)

Kiểm tra trạng thái kĩ thuật của thiết bị và thực hiện lắp ráp các chi tiết máy, cụm chi tiết để tạo thành cụm lắp ráp hoặc máy hoàn chỉnh

d)

Kiểm tra, chẩn đoán, sửa chữa, thay thế, điều chỉnh,…các bộ phận của máy, thiết bị cơ khí động lực.

42.

Tìm các cụm từ đúng điền vào dấu (...):

Động cơ đốt trong là loại ..., trong đó các quá trình đốt cháy nhiên liệu và biến đổi nhiệt thành công cơ học đều được thực hiện ...

a)

Động cơ nhiệt, bên trong xilanh động cơ

b)

Động cơ nhiệt, bên ngoài xilanh động cơ

c)

Động cơ hơi nước, bên trong xilanh động cơ

d)

Động cơ hơi nước, bên ngoài xilanh động cơ

43.

Thân máy và nắp máy trong động cơ đốt trong có vai trò gì?

a)

A. Là nơi lắp đặt, bố trí các cơ cấu, hệ thống của động cơ

b)

B. Duy trì nhiệt độ của các chi tiết máy của động trong giới hạn nhất định

c)

C. Tạo mômen quay để dẫn động đến máy công tác

d)

D. Thực hiện khởi động để động cơ tự làm việc

44.

Động cơ đốt trong được phân loại như thế nào dựa theo nhiên liệu sử dụng?

a)

Động cơ xăng, động cơ Diesel và động cơ gas

b)

Động cơ 2 kì, động cơ 4 kì

c)

Động cơ làm mát bằng nước, động cơ làm mát bằng không khí

d)

Động cơ 1 xilanh, động cơ nhiều xilanh

45.

Cơ cấu phân phối khí có nhiệm vụ gì?

a)

A. Là nơi lắp hầu hết các cơ cấu và hệ thống của động cơ.

b)

B. Truyền lực cho thanh truyền để sinh công.

c)

C. Đóng mở cửa nạp, cửa thải đúng thời điểm để thực hiện quá trình nạp và quá trình thải.

d)

D. Nhận lực từ thanh truyền để thực hiện quá trình nạp, nén và thải.

46.

Công suất định mức của động cơ là gì?

a)

Tốc độ quay tại đó động cơ phát động công suất lớn nhất

b)

Công suất lớn nhất của động cơ theo thiết kế

c)

Công suất của động cơ phát ra từ trục khuỷu truyền tới máy công tác

d)

Khối lượng nhiên liệu tiêu thụ trong một đơn vị thời gian

47.

Cuối kì nén, ở động cơ xăng diễn ra quá trình:

a)

A. bugi bật tia lửa điện

b)

B. vòi phun phun nhiên liệu

c)

C. đóng cửa quét

d)

D. đóng cửa thải

48.

Đâu là trạng thái của xu páp nạp và xu páp thải ở kì thải trong chu trình làm việc của động cơ Diesel 4 kì?

a)

A. Xu páp nạp và xu páp thải vẫn mở.

b)

B. Xu páp nạp đóng và xu páp thải mở.

c)

C. Xu páp nạp mở và xu páp thải đóng.

d)

D. Xu páp nạp và xu páp thải vẫn đóng.

49.

Trong các tốc độ quay của động cơ sau đây, đâu là tốc độ quay của động cơ?

a)

1500 vòng/phút

b)

3600 m/phút

c)

1500 vòng

d)

1500 vòng/giây

50.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Công suất có ích lớn hơn với công suất định mức

b)

Công suất có ích nhỏ hơn với công suất định mức

c)

Công suất có ích bằng với công suất định mức

d)

Công suất có ích là công suất định mức

51.

Động cơ xăng thường có tỉ số nén trong khoảng nào?

a)

A. 2 - 6.

b)

B. 6 - 12.

c)

C. 12 - 16.

d)

D. 14 - 25.

52.

Trong hệ thống nhiên liệu động cơ Diesel thường, khi nhiên liệu phun vào buồng cháy thì sẽ xảy ra quá trình gì?

a)

Hòa trộn với khí trong xilanh tạo thành hòa khí và tự bốc cháy.

b)

Tạo tỉ lệ không khí – nhiên liệu phù hợp với động cơ và nạp vào xilanh động cơ.

c)

Tạo điều kiện hình thành hòa khí và cháy kiệt.

d)

Tạo hỗn hợp không khí – nhiên liệu và điều khiển vòi phun tới xilanh động cơ.