wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kt 15' KỲ I KHTN 6

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phương án sai: Người ta thường sử dụng đơn vị đo độ dài là

a)

mét (m)

b)

kilômét (km)

c)

mét khối (m3)

d)

đềximét (dm)

2.

Dụng cụ nào trong các dụng cụ sau không được sử dụng để đo chiều dài?

a)

thước dây

b)

vòng

c)

thước mét

d)

compa

3.

Giới hạn đo của thước là gì?

a)

Độ dài lớn nhất ghi trên thước

b)

Độ dài nhỏ nhất ghi trên thước

c)

Độ dài giữa 2 vạch chia liên tiếp trên thước

d)

Độ dài giữa 2 vạch chia nhỏ nhất liên tiếp trên thước

4.

Hãy xác định GHĐ và ĐCNN của thước trong hình

a)

A. GHĐ là 10cm và ĐCNN 1mm

b)

B. GHĐ là 20cm và ĐCNN 1cm

c)

C. GHĐ là 100cm và ĐCNN 1cm

d)

D. GHĐ là 10cm và ĐCNN 0,5cm

5.

Chọn câu trả lời đúng nhất

Cho các bước đo độ dài gồm:

(1) Đặt thước đo và mắt nhìn đúng cách.

(2) Ước lượng độ dài cần đo để chọn thước đo thích hợp.

(3) Đọc, ghi kết quả đo đúng quy định.

Thứ tự đúng các bước thực hiện để đo độ dài là:

a)

(1), (2), (3)

b)

(3), (2), (1)

c)

(2), (1), (3)

d)

(2), (3), (1)

6.

Chọn câu trả lời đúng nhất

Nguyên nhân gây ra sai số khi đo chiều dài của một vật là

a)

Đặt thước không song song và cách xa vật.

b)

Đặt mắt nhìn lệch.

c)

Một đầu của vật không đặt đúng vạch số 0 của thước.

d)

Cả 3 nguyên nhân trên

7.

Câu 6: Thuật ngữ “Ti vi 52 inches” để chỉ:

a)

A. chiều cao của màn hình tivi.

b)

B. Chiều rộng của màn hình tivi.

c)

C. đường chéo của màn hình tivi.

d)

D. Chiều rộng của cái tivi.

8.

Cách đặt thước nào sau đây đúng nhất?

a)
b)
c)
d)
9.

Người ta dừng một bình chia độ ghi tới cm3 chứa 55 cm3 nước để đo thể tích của một hòn đá. Khi hòn đá chìm hẳn vào bình, mưc nước trong bình dâng lên tới vạch 86 cm3. Hỏi thể tích của hòn đá là bao nhiêu?

a)

V = 86 cm3

b)

V = 55 cm3

c)

V = 31 cm3

d)

V = 141 cm3

10.

Khi sử dụng bình tràn và bình chứa để đo thể tích vật rắn không thấm nước thì thể tích của vật bằng

a)

thể tích của bình tràn

b)

thể tích của bình chứa

c)

thể tích phần nước tràn ra từ bình tràn sang bình chứa

d)

thể tích nước còn lại trong bình tràn

11.

Nếu trên chai nước khoáng ghi 350 ml, thì có nghĩa là

a)

chai chỉ nên dùng đựng tối đa 350 ml

b)

ĐCNN của chai là 350 ml

c)

GHĐ của chai là 350 ml

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng

12.

Hình 4.1 mô tả thí nghiệm đo thể tích của một hòn đá. Kết quả ghi thể tích của hòn đá trong trường hợp nào sau đây đúng?

a)

200 cm3

b)

75 cm3

c)

60 cm3

d)

50 cm3

13.

Hình 4.2 mô tả thí nghiệm đo thể tích của một hòn đá. Kết quả ghi thể tích của hòn đá trong trường hợp nào sau đây là đúng?

a)

35 cm3

b)

30 cm3

c)

40 cm3

d)

32 cm3

14.

Một bình tràn có thể chứa được nhiều nhất là 100 cm3 nước, đang đựng 60 cm3. Thả một vật rắn không thấm nước vào bình thì thấy thể tích nước tràn ra khỏi bình là 30 cm3. Thể tích của vật rắn là

a)

40 cm3

b)

90 cm3

c)

70 cm3

d)

30 cm3

15.

Một bình chia độ có GHĐ 100 cm3 và ĐCNN 1 cm3 chứa nước tới vạch số 50. Khi thả vào bình một đinh sắt thì nước dâng lên tới vạch số 58. Thể tích của đinh sắt là

a)

8 cm3

b)

58 cm3

c)

50 cm3

d)

Cả 3 phương án trên đều sai

16.

Đơn vị đo khối lượng chính thức của nước ta là:

a)

gam

b)

kilogam

c)

tấn

d)

yến

17.

1 lạng bằng bằng bao nhiêu g?

a)

A. 10g

b)

B. 100g

c)

C. 1000g

d)

D. 10000g

18.

Câu 1: Loại cân thích hợp dùng để cân trái cây ở chợ là:

a)
b)
c)
d)
19.

Trên vỏ một túi đường có ghi 200g, con số này có ý nghĩa gì?

a)

Khối lượng đường trong túi là 200 g

b)

Khối lượng của túi đường là 200 g

c)

Sức nặng của túi đường.

d)

Thể tích của túi đường.

20.

Trước một chiếc cầu có một biển báo giao thông ghi 3T, con số 3T này có ý nghĩa gì?

a)

Xe có trên 30 người ngồi thì không được đi qua cầu

b)

Khối lượng toàn bộ (của cả xe và hàng) trên 3 tấn thì không được đi qua cầu.

c)

Khối lượng của xe dưới 3 tấn thì không được đi qua cầu

d)

Xe có khối lượng trên 3 tạ thì không được đi qua cầu

21.

Đổi: 15 phút = ...... giây

a)

800

b)

900

c)

1000

d)

1200

22.

Đơn vị đo thời gian trong hệ thống đo lường chính thức của nước ta hiện nay là gì?

a)

giây (s)

b)

phút (min)

c)

giờ (h)

d)

năm

23.

Đâu không phải là đơn vị đo thời gian?

a)

phút

b)

dặm

c)

tích tắc

d)

tháng

24.

Đồng hồ này có tên là gì?

a)

Đồng hồ đeo tay

b)

Đồng hồ treo tường

c)

Đồng hồ cát

d)

Đồng hồ bấm giây

25.

Để đo thời gian chạy của vận động viên khi chạy 100m, loại đồng hồ thích hợp nhất là?

a)

Đồng hồ để bàn

b)

Đồng hồ treo tường

c)

Đồng hồ bấm giây

d)

Đồng hồ cát

26.

Khi đo thời gian chạy 100m của bạn Nguyên trong giờ thể dục, em sẽ đo khoảng thời gian:

a)

Từ lúc bạn Nguyên lấy đà chạy đến khi bạn về đích

b)

Từ lúc có lệnh xuất phát đến khi bạn về đích

c)

Bạn Nguyên chạy 50m rồi nhân đôi

d)

Bạn Nguyên chạy 200m rồi chia đôi

27.

Thân nhiệt trung bình của con người là bao nhiêu?

a)

350C

b)

360C

c)

370C

d)

380C

28.

Một trong những triệu chứng của người bị nhiễm ncovid 19 là gì?

a)

Nhiệt độ cơ thể ở 36 0C

b)

Nhiệt độ cơ thể sốt cao trên 37,5 0C

c)

Nhiệt độ cơ thể ở 35 0C

29.

Có một cái ly đựng nước ép dưa hấu. Đặt ly vào tủ lạnh trong 2 giờ. Khi lấy ly khỏi tủ lạnh, em có cảm nhận gì?

a)

Nước ép dưa hấu sẽ lạnh, tay chạm vào ly có cảm giác nóng

b)

Nước ép dưa hấu sẽ lạnh, tay chạm vào ly có cảm giác lạnh

c)

Nước ép dưa hấu sẽ lạnh, tay chạm vào ly không có cảm giác gì

30.

Dụng cụ dùng để do nhiệt độ là gì?

a)

Nhiệt dung

b)

Độ kế

c)

Nhiệt huyết

d)

Nhiệt Kế

31.

Đơn vị đo nhiệt độ của một vật nóng hay lạnh được kí hiệu là gì?

a)

m

b)

V

c)

0C

d)

mol

32.

Đây là nhiệt kế gì?

a)

Nhiệt kế y tế

b)

Nhiệt kế rượu

c)

Nhiệt kế kim loại

d)

Nhiệt kế điện tư

33.

Nguyên tắc nào dưới đây được sử dụng để chế tạo nhiệt kế thường dùng?

a)

Giãn nở vì nhiệt của chất lỏng.

b)

Giãn nở vì nhiệt của chất khí.

c)

Thay đổi màu sắc của một vật theo nhiệt độ.

d)

Hiện tượng nóng chảy của các chất.

34.

Nguyên tắc nào dưới đây được sử dụng để chế tạo nhiệt kế thường dùng?

a)

Dãn nở vì nhiệt của chất lỏng.

b)

Dãn nở vì nhiệt của chất khí.

c)

Thay đổi màu sắc của một vật theo nhiệt độ.

d)

Hiện tượng nóng chảy của các chất.

35.

Sắp xếp các bước thực hiện khi dùng nhiệt kế để đo nhiệt độ của chính cơ thể mình:

(1) Thực hiện đo nhiệt độ

(2) Hiệu chỉnh nhiệt kế

(3) Ước lượng nhiệt độ

(4) Đọc kết quả đo nhiệt độ

(5) Chọn nhiệt kế phù hợp

a)

2-4-3-1-5

b)

3-5-2-1-4

c)

5-3-2-1-4

d)

3-5-2-4-1

36.

Dung nói rằng, khi sử dụng nhiệt kế thuỷ ngân phải chú ý bốn điểm sau, Dung đã nói sai ở điểm nào?

a)

Giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của nhiệt kế

b)

Không cầm vào bầu nhiệt kế khi đo nhiệt độ

c)

Hiệu chỉnh về vạch số 0

d)

Cho bầu nhiệt kế tiếp xúc với vật cẩn đo nhiệt độ

37.

Khi sử dụng nhiệt kế, ta phải chú ý đến:

a)

hình dáng của nhiệt kế.

b)

chất lỏng chứa trong bầu nhiệt kế.

c)

giới hạn đo của nhiệt kế.

d)

khối lượng, trọng lượng của nhiệt kế.

38.

Trong thang nhiệt độ censius, nhiệt độ của nước đang sôi là

a)

1000 C

b)

100 0C

c)

0K

d)

00C

39.

Trong thang nhiệt độ censius, nhiệt độ của nước đá đang tan là

a)

1000 C

b)

100 0C

c)

0K

d)

00C

40.

Thang đo nhiệt đọ của nhiệt kế y tế là bao nhiêu?

a)

Từ 340C đến 420C

b)

Từ 00C đến 4000C

c)

Từ -100C đến 1100C

d)

Từ -300C đến 600C

41.

Nhiệt độ thấp nhất trong những ngày gần đây ghi nhận tại Hà Nội là 13oC13^oC . Hãy đổi nhiệt độ này ra  oF^oF  

a)

 45oF45^oF  

b)

 23,4oF23,4^oF  

c)

 55,4oF55,4^oF  

d)

 81oF81^oF  

42.

GHĐ và ĐCNN (theo oC^oC ) của nhiệt kế này là:

a)

 50oC 50^oC\  và  1oC1^oC  

b)

 50^oC\ và  2oC2^oC  

c)

 120oC120^oC và  1^oC  

d)

 120oC120^oC và  2oC2^oC  

43.

GHĐ và ĐCNN của nhiệt kế này là:

a)

300C và 10C

b)

500C và 10C

c)

300C và 20C

d)

500C và 20C

44.

Nếu hiện tại nhiệt độ trung bình ở Mỹ là 100C. Hãy tính ra độ F tại Mỹ lúc đó?

Biết 0F = ⁽ ⁹/₅ ⁾ × 0C + 32

a)

50 0F

b)

52 0F

c)

40 0F

d)

42 0F

45.

Nhiệt độ thấp nhất trong những ngày gần đây ghi nhận tại Hà Nội là 13oC13^oC . Hãy đổi nhiệt độ này ra  oF^oF  

a)

 45oF45^oF  

b)

 23,4oF23,4^oF  

c)

 55,4oF55,4^oF  

d)

 81oF81^oF  

46.

Nhiệt độ phù hợp với chì nóng chảy là:

a)

0oC

b)

5oC

c)

36,5oC

d)

327oC

47.

GHĐ và ĐCNN của hình là?

a)

GHĐ 50oC và ĐCNN 1oC

b)

GHĐ 50oC và ĐCNN 2oC

c)

GHĐ -20oC đến 50oC, ĐCNN 2oC

d)

GHĐ 120oF và ĐCNN 2oF

48.

Trong thang nhiệt độ Farenhai thì nhiệt độ của nước đang sôi là?

a)

32oF

b)

100oF

c)

212oF

d)

0oF

49.

Cho nhiệt kế rượu và nhiệt kế thuỷ ngân. Dùng nhiệt kế nào có thể đo được nhiệt độ nước đang sôi.

Biết nhiệt độ sôi của rượu là 80oC, của thuỷ ngân là 357oC

a)

có thể dùng cả hai nhiệt kế

b)

không thể dùng cả hai nhiệt kế

c)

chỉ dùng được nhiệt kế rượu

d)

chỉ dùng được nhiệt kế thuỷ ngân

50.

Muốn xác định điểm 0oC trên nhiệt kế thuỷ ngân theo thang chia độ Celcius. Ta phải ngâm nhiệt kế vào?

a)

Nước lạnh

b)

Nước đá đang tan

c)

Nước đá đã tan hết

d)

Nước sôi