wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NHÔM VÀ HỢP CHẤT

Total questions: 141

Worksheet time: 4hrs 43mins

Name
Class
Date
1.

ng quá trình sản xuất Al từ quặng boxit, người ta hòa tan Al2O3 trong criolit nóng chảy nhằm:

a)

(1) tiết kiệm năng lượng;

b)

(2) giúp loại các tạp chất thường lẫn trong quặng boxit là Fe2O3 và SiO2;

c)

(3) giảm bớt sự tiêu hao cực dương (cacbon) do bị oxi sinh ra oxi hóa;

d)

(4) tạo hỗn hợp có tác dụng bảo vệ Al nóng chảy không bị oxi hóa trong không khí;

e)

(5) tạo được chất lỏng có tính dẫn điện tốt hơn Al2O3.

2.

Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là

4 lines
3.

Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do

4 lines
4.

Cho các tính chất sau: (1) Tác được dụng với dung dịch HNO3 loãng, nguội. (2) Tác được dụng với dung dịch NaOH. (3) Là chất lưỡng tính. (4) Tác dụng được với dung dịch MgCl2. Tổng số tính chất mà Al có là?

4 lines
5.

Cho kim loại Ba dư vào dung dịch Al2(SO4)3, thu được sản phẩm có:

4 lines
6.

Một hỗn hợp rắn X gồm 1,5 mol Ba; 1mol K; 3,5mol Al được cho vào nước (dư). Hiện tượng xảy ra là

4 lines
7.

Hoà tan hoàn toàn một lượng Ba vào dung dịch chứa a mol HCl thu được dung dịch X và a mol H2. Trong các chất sau: Na2SO4, Na2CO3,Al, Al2O3, AlCl3, Mg, NaOH, NaHCO3. Số chất tác dụng được với dung dịch X là

4 lines
8.

Cho các thí nghiệm sau: (1) Đun nóng nước cứng tạm thời. (2) Cho phèn chua vào dung dịch Ba(OH)2 dư. (3) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3. (4) Cho khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2. (5) Cho khí NH3 dư vào dung dịch AlCl3. Số thí nghiệm thu được kết tủa là?

4 lines
9.

Cho các phát biểu sau: (1) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2, thu được kết tủa trắng. (2) Nhỏ dung dịch Ba(HCO3)2 vào dung dịch KHSO4, thu được kết tủa trắng và có khí thoát ra. (3) Dung dịch Na2CO3 làm mềm được nước cứng toàn phần. (4

4 lines
10.

i dư vào dung dịch NaAlO2, thu được kết tủa trắng.

4 lines
11.

Nhỏ dung dịch Ba(HCO3)2 vào dung dịch KHSO4, thu được kết tủa trắng và có khí thoát ra.

4 lines
12.

Dung dịch Na2CO3 làm mềm được nước cứng toàn phần.

4 lines
13.

Thạch cao nung dùng để nặn tượng, bó bột khi gãy xương.

4 lines
14.

Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH loãng vào mỗi dung dịch sau: FeCl3, CuCl2, AlCl3, FeSO4, BaCl2. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp thu được kết tủa là

4 lines
15.

Trong các phát biểu sau:

4 lines
16.

Các kim loại kiềm có màu trắng bạc, có tính ánh kim.

4 lines
17.

Số phát biểu đúng là A. 3. B. 2. C. 5. D. 4.

4 lines
18.

Số phát biểu đúng là A. 3. B. 2. C. 5. D. 4.

4 lines
19.

Số phát biểu đúng là A. 3. B. 2. C. 5. D. 4.

4 lines
20.

Số phát biểu đúng là A. 5 B. 2 C. 4 D. 3

4 lines
21.

Số phát biểu đúng là A. 3. B. 2. C. 5. D. 4.

4 lines
22.

Al là kim loại khá mềm, dễ kéo sợi, dễ dát mỏng, có thể dát thành lá mỏng 0,01 mm và dùng làm giấy gói kẹo, gói thuốc lá

4 lines
23.

Công thức Al(OH)3 Al2O3 NaAlO2 Al2(SO4)3 Tên gọi nhôm hiđroxit nhôm oxit Natri aluminat Nhôm sunfat

4 lines
24.

Quặng boxit (Al2O3.2H2O), là nguyên liệu chính để sản xuất nhôm.

4 lines
25.

Trong công nghiệp nhôm được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy Al2O3.

4 lines
26.

Al vừa tác dụng với axit mạnh (HCl), vừa tác dụng với bazơ mạnh (như NaOH), nhưng không phải chất lưỡng tính, vì nó xảy ra phản ứng oxi hóa khử.

4 lines
27.

Công thức hoá học của phèn chua là K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O hoặ

4 lines
28.

Công thức hoá học của phèn chua là K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O hoặc Kal(SO4)2.12H2O

4 lines
29.

Criolit có công thức là 3NaF.AlF3 hoặc Na3AlF6.

4 lines
30.

Tên gọi pirit boxit đolomit criolit Thành phần chính FeS2 Al2O3.2H2O CaCO3.MgCO3 AlF3.3NaF

4 lines
31.

Vai trò của xúc tác criolit: + Làm giảm nhiệt độ nóng chảy của Al2O3 từ 2050oC xuống còn 900oC. + Tạo chất lỏng có tính dẫn điện tốt hơn Al2O3 nóng chảy. + Nổi lên trên bảo vệ Al nóng chảy không bị oxi hóa bởi O2 ngoài không khí.

4 lines
32.

Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.

4 lines
33.

Vai trò của xúc tác criolit: + Làm giảm nhiệt độ nóng chảy từ 2050oC xuống còn 900oC → (1) đúng + Tạo hỗn hợp có tác dụng bảo vệ Al nóng chảy không bị oxi hóa trong không khí → (4) đúng. + Tạo được chất lỏng có tính dẫn điện tốt hơn Al2O3 → (5) đúng.

4 lines
34.

Quặng boxit có thành phần chính là Al2O3.2H2O. Phèn chua có công thức K2SO4.Al2(SO4)3.12H2O. Nhôm là kim loại nhẹ, khá mềm, bền với không khí và nước, có nhiều ứng dụng quan trọng.

4 lines
35.

2Al + 2NaOH + 2H2O 2NaAlO2 + 3H2↑ → Đáp án C

4 lines
36.

Loại B, C, D vì: Fe, Cr không tác dụng với dung dịch NaOH.

4 lines
37.

Phản ứng nhiệt nhôm là dùng Al khử các oxit của kim loại từ Zn trở đi ở nhiệt độ cao → Đáp án C

4 lines
38.

Phản ứng nhiệt nhôm là dùng Al khử các oxit của kim loại từ Zn trở đi ở nhiệt độ cao + A đúng. + Loại B vì: Al không khử được K2O. + Loại C vì: Al không khử được BaO. + Loại D vì: Al không khử được MgO. → Đáp án A

4 lines
39.

Al là chất chất khử; H2O là chất oxi hóa.

4 lines
40.

A sai vì: Trong 4 kim loại: Ba, Sn, Cr, Cu, có 3 kim loại Sn, Cr, Cu có thể được điều chế bằng phản ứng nhiệt nhôm. B sai vì: Sn có tính khử yếu hơn Ni nên không đẩy được Ni ra khỏi dung dịch muối.

4 lines
41.

Trong 4 kim loại: Ba, Sn, Cr, Cu, có 3 kim loại Sn, Cr, Cu có thể được điều chế bằng phản ứng nhiệt nhôm. B sai vì: Sn có tính khử yếu hơn Ni nên không đẩy được Ni ra khỏi dung dịch muối. C đúng. D sai vì: Cs được dùng để chế tạo tế bào quang điện. Đáp án C

4 lines
42.

Al khử được các ion kim loại của kim loại từ Zn trở đi ở nhiệt độ cao. Al không khử được Mg2+. Đáp án D

4 lines
43.

Al thụ động trong dung dịch HNO3 đặc, nguội.

4 lines
44.

Al không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch MgCl2 vì tính oxh:

4 lines
45.

Các vật dụng bằng Al không bị oxi hóa tiếp và không tan trong nước do được bảo vệ bởi lớp màng Al2O3. Al thụ động trong dung dịch HNO3 đặc, nguội. Al có phản ứng với nước: Đáp án A

4 lines
46.

Các phương trình hóa học xảy ra: B. Al2O3 + NaOH NaAlO2 + H2O C. K2O + H2O 2KOH. D. 2Na + 2H2O 2NaOH + H2↑ A. dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2 không phản ứng với nhau. Đáp án A

4 lines
47.

Al là kim loại nhẹ, bền trong không khí ở nhiệt độ thường (do có màng Al2O3 bảo vệ). Al tan được trong dung dịch NaOH nhưng không tan trong dung dịch HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội.

4 lines
48.

Dùng thuốc thử là H2O: Ba tan trong nước và có bọt khí sủi lên: Dùng dung dịch Ba(OH)2 cho vào 2 kim loại còn lại: Al tan trong dung dịch Ba(OH)2 tạo khí: Mg không tan trong dung dịch.

4 lines
49.

Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ (Al2O3 không tan trong nước).

4 lines
50.

X tác dụng với HCl, không tác dụng với NaOH và HNO3 đặc nguội → Loại A Y tác dụng được với HCl và HNO3 đặc nguội, không tác dụng với NaOH → Loại D Z tác dụng được với HCl và NaOH, không tác dụng với HNO3 đặc nguội. Vậy X, Y, Z lần lượt là → Loại C, D

4 lines
51.

Phương pháp điện phân nóng chảy điều chế được kim loại nhóm IA, IIA và Al → Loại D

4 lines
52.

X đẩy được kim loại T ra khỏi dung dịch muối → Loại B vì Na khử nước trong dung dịch, Na không khử được ion Cu2+ trong dung dịch.

4 lines
53.

Z không tác dụng được với H2SO4 đặc nguội → Loại C

4 lines
54.

Có 5 kim loại tan tốt vào dung dịch KOH là Na, Ca, K, Al, Zn

4 lines
55.

Al thụ động trong H2SO4 đặc nguội.

4 lines
56.

Al2(SO4)3 tác dụng được với dung dịch bazơ, không tác dụng được với dung dịch axit.

4 lines
57.

+ Al2O3 là oxit lưỡng tính, tan được trong dung dịch axit mạnh và dung dịch bazơ mạnh + Al2O3 không tan được trong dung dịch BaCl2 (không xảy ra phản ứng).

4 lines
58.

- Al vừa tác dụng với dung dịch axit mạnh, vừa tác dụng với dung dịch bazơ mạnh nhưng không phải chất lưỡng tính (do nó xảy ra phản ứng oxi hóa khử, không phải phản ứng trao đổi). - Al2O3 là oxit lưỡng tính, nó vừa phản ứng được với dung dịch axit mạnh, vừa phản ứng được với dung dịch bazơ mạnh. - AlCl3 là muối phản ứng được với dung dịch bazơ, không phản ứng được với dung dịch axit. - NaAlO2 là muối chỉ phản ứng đượ với dung dịch axit, không phản ứng được với dung dịch bazơ.

4 lines
59.

Có 3 chất lưỡng tính là Al(OH)3, Al2O3, NaHCO3.

4 lines
60.

Có 3 chất vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl là Al, Al2O3, Al(OH)3.

4 lines
61.

Ban đầu có kết tủa, tan ngay, sau đó tạo kết tủa không tan

4 lines
62.

A. Cho từ từ HCl tới dư vào dung dịch AlCl3 không có hiện tượng gì xảy ra. B. Cho từ từ dung dịch NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3 thu được kết tủa keo trắng C, D. Cho từ từ dung dịch NaOH, KOH đến dư vào dung d

4 lines
63.

Kim loại nhôm tan được trong dung dịch

a)

A. NaCl.

b)

B. H2SO4 đặc, nguội.

c)

C. NaOH.

d)

D. HNO3 đặc nguội.

64.

Tổng số tính chất mà Al có là?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

65.

Kim loại Al phản ứng với dung dịch chứa chất nào sau đây?

a)

Na2SO4

b)

NaHSO4

c)

NaNO3

d)

MgCl2

66.

Phèn chua có công thức hóa học là K2SO4.X2(SO4)3.24H2O. Kim loại X là

a)

Al

b)

Fe

c)

Cr

d)

Mg

67.

Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

a)

Al

b)

Al2O3

c)

AlCl3

d)

NaAlO2

68.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Quặng boxit có thành phần chính là Na3AlF6.

b)

B. Phèn chua có công thức Na2SO4.Al2(SO4)3.12H2O.

c)

C. Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất bằng phương pháp điện phân nhôm oxit nóng chảy.

d)

D. Nhôm là kim loại nhẹ, cứng và bền có nhiều ứng dụng quan trọng.

69.

Kim loại nào sau đây tan được trong cả dung dịch NaOH và dung dịch HCl

a)

A. Al.

b)

B. Fe.

c)

C. Cr.

d)

D. Cả Cr và Al.

70.

Thành phần hoá học chính của quặng boxit là

a)

FeS2

b)

Al2O3.2H2O

c)

CaCO3.MgCO3

d)

AlF3.3NaF

71.

Kim loại Al không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?

a)

A. HCl đặc nguội.

b)

B. HNO3 đặc, nguội.

c)

C. NaOH.

72.

Cho phản ứng: hoặc: Chất đóng vai trò chất oxi hóa trong phản ứng này là

a)

A. Al.

b)

B. H2O.

c)

C. NaOH.

d)

D. cả H2O và NaOH.

73.

Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

A. Tất cả các kim loại nhóm IIA đều phản ứng với H2O ở điều kiện thường.

b)

B. Trong hợp chất Al chỉ có số oxi hoá +3.

c)

C. Tất cả các kim loại nhóm IA đều phản ứng với H2O ở điều kiện thường.

d)

D. Al2O3 là hợp chất lưỡng tính.

74.

Cation kim loại nào sau đây không bị Al khử thành kim loại?

a)

A. Cu2+.

b)

B. Ag+.

c)

C. Fe2+.

d)

D. Mg2+.

75.

Nhôm hiđroxit là chất rắn, màu trắng, kết tủa dạng keo. Công thức của nhôm hiđroxit là

a)

Al(OH)3

b)

Al2O3

c)

NaAlO2

d)

Al2(SO4)3

76.

Chỉ dùng một thuốc thử phân biệt các kim loại sau: Mg, Al, Ba?

a)

Dung dịch NaCl

b)

Nước

c)

Dung dịch NaOH

d)

Dung dịch H2SO4 loãng

77.

Phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong ngành nhuộm vải, chất làm trong nước. Công thức hoá học của phèn chua là

a)

(NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

b)

Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

c)

Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

d)

K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

78.

Hỗn hợp X gồm bột Al (dư), Fe3O4 và CuO. Nung nóng hỗn hợp X đến khi phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp Y. Hỗn hợp Y không phản ứng được với:

a)

NaOH

b)

H2

c)

H2SO4 loãng

d)

AgNO3

79.

Nhôm oxit là chất rắn, màu trắng, không tan trong nước và không tác dụng với nước, nóng chảy ở trên 2050oC. Công thức của nhôm oxit là

a)

Al(OH)3

b)

Al2O3

c)

NaAlO2

d)

Al2(SO4)3

80.

Chọn phát biểu đúng:

a)

A. Trong 4 kim loại: Ba, Sn, Cr, Cu chỉ có 2 kim loại có thể được điều chế bằng phản ứng nhiệt nhôm.

b)

B. Nhúng một thanh Sn vào dung dịch NiCl2 thấy xuất hiện ăn mòn điện hóa.

c)

C. Kim loại dẫn điện tốt hơn cả là Ag, kim loại có tính dẻo nhất là Au.

d)

D. K được dùng để chế tạo tế bào quang điện.

81.

Dung dịch AlCl3 không tác dụng với

a)

dung dịch NH3

b)

dung dịch KOH

c)

dung dịch AgNO3

d)

dung dịch HNO3

82.

Criolit dùng trong quá trình điện phân nóng chảy Al2O3 có công thức là

a)

Al2O3.3H2O

b)

K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

c)

NaF.AlF3

d)

3NaF.AlF3

83.

Kim loại Al không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?

a)

Fe2(SO4)3

b)

CuSO4

c)

HCl

d)

MgCl2

84.

Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 thấy xuất hiện

a)

kết tủa màu xanh.

b)

kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa không tan.

c)

kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần.

d)

kết tủa màu nâu đỏ.

85.

Cho dãy các chất: Al, Al2O3, AlCl3, Al(OH)3. Số chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl là

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

86.

Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2 thì

a)

thu được kết tủa màu trắng dạng keo.

b)

có kết tủa màu trắng dạng keo, sau đó tan hết.

c)

thu được kết tủa màu đỏ nâu.

d)

không có hiện tượng gì xảy ra.

87.

Bốn kim loại Na; Al; Fe và Cu được ấn định không theo thứ tự X, Y, Z, T biết rằng: - X; Y được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy - X đẩy được kim loại T ra khỏi dung dịch muối - Z tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc nóng nhưng không tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc nguội. X, Y, Z, T theo thứ tự là

a)

Al; Na; Fe; Cu

b)

Na; Al; Fe; Cu

c)

Al; Na; Cu; Fe

d)

Na; Fe; Al; Cu

88.

Có các thí nghiệm sau (1) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4; (2) Sục CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2; (3) Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3; (4) Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch FeCl3; Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kết tủa là

a)

A. 1.

b)

B. 4.

c)

C. 3.

d)

D. 2.

89.

Trong các kim loại Na; Ca; K; Al; Fe; Cu và Zn, số kim loại tan tốt vào dung dịch KOH là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

90.

nào sau đây không bị Al khử thành kim loại?

a)

Cu2+

b)

Ag+

c)

Fe2+

d)

Mg2+

91.

Cho bột Al và dung dịch KOH dư thấy hiện tượng:

a)

Sủi bọt khí, Al không tan hết và dung dịch màu xanh lam.

b)

Sủi bọt khí, Al tan dần đến hết và thu được dung dịch không màu.

c)

Sủi bọt khí, bột Al không tan hết và thu được dung dịch không màu.

d)

Sủi bọt khí, bột Al tan dần đến hết và thu được dung dịch màu xanh lam.

92.

Kim loại nào sau đây có thể dát thành lá mỏng 0,01 mm và dùng làm giấy gói kẹo, gói thuốc lá?

a)

Cu

b)

Fe

c)

Al

d)

Ag

93.

Kim loại M có các tính chất: nhẹ, bền trong không khí ở nhiệt độ thường; tan được trong dung dịch NaOH nhưng không tan trong dung dịch HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội. Kim loại M là:

a)

Zn

b)

Fe

c)

Cr

d)

Al

94.

Cho dãy các chất: Al, Al(OH)3, Al2O3, AlCl3, NaHCO3. Số chất lưỡng tính trong dãy là

a)

2

b)

4

c)

3

d)

1

95.

Cho dãy các chất: Al, Al(OH)3, Al2O3, AlCl3, NaHCO3. Số chất lưỡng tính trong dãy là

a)

2

b)

4

c)

3

d)

1

96.

Có 3 kim loại X, Y, Z thỏa mãn: - X tác dụng với HCl, không tác dụng với NaOH và HNO3 đặc nguội. - Y tác dụng được với HCl và HNO3 đặc nguội, không tác dụng với NaOH. - Z tác dụng được với HCl và NaOH, không tác dụng với HNO3 đặc nguội. Vậy X, Y, Z lần lượt là

a)

Zn, Mg, Al

b)

Fe, Mg, Al

c)

Fe, Mg, Zn

d)

Fe, Al, Mg

97.

Cho từ từ tới dư dung dịch chất X vào dung dịch AlCl3 thu được kết tủa keo trắng. Chất X là

a)

HCl

b)

NH3

c)

NaOH

d)

KOH

98.

Thí nghiệm nào sau đây tạo ra kết tủa sau khi kết thúc phản ứng?

a)

Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch AlCl3.

b)

Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3.

c)

Cho Al vào dung dịch NaOH dư.

d)

Đun nóng nước có tính cứng vĩnh cửu.

99.

Cho kim loại Ba dư vào dung dịch Al2(SO4)3, thu được sản phẩm có:

a)

A. Một chất khí và hai chất kết tủa.

b)

B. Một chất khí và không chất kết tủa.

c)

C. Một chất khí và một chất kết tủa.

d)

D. Hỗn hợp hai chất khí.

100.

Hợp chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?

a)

Al2(SO4)3

b)

NaHCO3

c)

Al2O3

d)

Al(OH)3

101.

Kim loại R tan trong dung dịch HCl dư, tan trong dung dịch NaOH dư nhưng không tan trong dung dịch H2SO4 đặc nguội. Kim loại R là?

a)

Fe

b)

Al

c)

Cr

d)

Zn

102.

Rót từ từ dung dịch AlCl3 đến dư vào dung dịch NaOH và lắc nhẹ. Hiện tượng quan sát được là

a)

Ban đầu không có hiện tượng gì sau đó có kết tủa trắng.

b)

Ban đầu có kết tủa, tan ngay, sau đó tạo kết tủa không tan.

c)

Có bọt khí không màu thoát ra.

d)

Có kết tủa trắng, sau tan và bọt khí thoát ra.

103.

chứa b mol NaOH. Để thu được kết tủa thì cần có tỉ lệ

a)

A. a: b > 1: 4.

b)

B. a: b < 1: 4.

c)

C. a: b = 1: 5.

d)

D. a: b = 1: 4.

104.

Nhận xét nào dưới đây đúng?

a)

Các vật dụng bằng Al không bị oxi hóa tiếp và không tan trong nước do được bảo vệ bởi lớp màng Al(OH)3.

b)

Al có thể phản ứng với HNO3 đặc trong mọi điều kiện.

c)

Nhôm kim loại không tan trong nước do nhôm có tính khử yếu hơn H+ trong H2O.

d)

Trong phản ứng của nhôm với dung dịch NaOH, chất oxi hóa là H2O.

105.

Kim loại Al không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?

a)

HCl đặc nguội

b)

HNO3 đặc, nguội

c)

NaOH

d)

CuSO4

106.

Phương trình nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?

a)

A. H2 + CuO Cu + H2O.

b)

B. 3CO + Fe2O3 2Fe + 3CO2.

c)

C. 2Al + Cr2O3 Al2O3 + 2Cr.

d)

D. Al2O3 + 2KOH 2KAlO2 + H2O.

107.

Trong các thí nghiệm sau, thí nghiệm nào khi kết thúc phản ứng thu được kết tủa Al(OH)3?

a)

A. Cho từ từ dung dịch Ca(OH)2 đến dư vào dung dịch AlCl3.

b)

B. Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch Al(OH)3.

c)

C. Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3.

d)

D. Cho từ từ dung dịch H2SO4 đến dư vào dung dịch Al(OH)3.

108.

Cho hỗn hợp gồm Al, BaO và Na2CO3 (có cùng số mol) vào nước dư thu được dung dịch X và chất kết tủa Y. Chất tan trong dung dịch X là:

a)

A. Ba(AlO2)2 và Ba(OH)2.

b)

B. NaOH và Ba(OH)2.

c)

C. NaAlO2.

d)

D. NaOH và NaAlO2.

109.

What is the atomic number of carbon?

a)

6

b)

8

c)

10

d)

12

110.

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là

a)

A. 6.

b)

B. 4.

c)

C. 3.

d)

D. 5.

111.

Số phát biểu đúng là

a)

4.

b)

2.

c)

3.

d)

5.

112.

Trường hợp nào dưới đây có kết tủa sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn?

a)

A. Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch ZnCl2.

b)

B. Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Al2(SO4)3.

c)

C. Cho CaCO3 vào lượng dư dung dịch HCl.

d)

D. Sục CO2 tới dư vào dung dịch Ca(OH)2.

113.

Khi sục hỗn hợp khí CO2 và NH3 từ từ đến dư vào dung dịch Ba(AlO2)2 và AlCl3 thì hiện tượng xảy ra là

a)

Có kết tủa keo trắng, sau đó tan dần đến hết.

b)

Chỉ có kết tủa keo trắng.

c)

Có kết tủa keo trắng và tan một phần khi CO2 dư.

d)

Không có hiện tượng gì.

114.

Trộn dung dịch chứa a mol AlCl3 với dung dịch chứa b mol NaOH. Để thu được kết tủa thì cần có tỉ lệ

a)

A. a: b > 1: 4.

b)

B. a: b < 1: 4.

c)

C. a: b = 1: 5.

d)

D. a: b = 1: 4.

115.

Điều khẳng định nào sau đây là sai?

a)

A. Al(OH)3 phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch KOH.

b)

B. Trong các phản ứng hóa học, kim loại Al chỉ đóng vai trò là chất khử?.

c)

C. Kim loại Al tan được trong dung dịch H2SO4 loãng, nguội.

d)

D. Kim loại Al có tính dẫn điện tốt hơn kim loại Cu.

116.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Hỗn hợp tecmit có thành phần chính gồm Al và CuO.

b)

B. Điện phân dung dịch NaCl, luôn thu được khí H2 tại catot.

c)

C. Phèn chua có công thức hóa học là K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

d)

D. Trong phản ứng nhiệt nhôm, Al khử các oxit kim loại thành kim loại.

117.

Số phát biểu đúng là

a)

5.

b)

2.

c)

4.

d)

3.

118.

Cho sơ đồ phản ứng sau: Al X YAlCl3. X, Y có thể lần lượt là cặp chất nào sau đây?

a)

A. Al(OH)3, Al(NO3)3.

b)

B. Al2(SO4)3, Al2O3.

c)

C. Al(OH)3, Al2O3.

d)

D. Al2(SO4)3, Al(OH)3.

119.

Điều khẳng định nào sau đây là sai?

a)

A. Al(OH)3 phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch KOH.

b)

B. Trong các phản ứng hóa học, kim loại Al ch

120.

Số thí nghiệm cuối cùng thu được kết tủa là

a)

2. Sục từ từ khí CO2 cho đến dư vào dung dịch NaAl(OH)4 (hay NaAlO2)

b)

1. Nhỏ từ từ dung dịch NaOH cho đến dư vào dung dịch AlCl3

c)

3. Sục từ từ khí CO2 cho đến dư vào dung dịch Ba(OH)2

d)

4. Sục từ từ khí CO2 cho đến dư vào dung dịch C6H5ONa

121.

Which of the following is a noble gas?

a)

Oxygen

b)

Helium

c)

Nitrogen

d)

Hydrogen

122.

Al2O3 không tan được trong dung dịch nào sau đây?

a)

NaOH

b)

BaCl2

c)

HCl

d)

Ba(OH)2

123.

Phèn chua có công thức hóa học là K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O hoặc KAl(SO4)2.12H2O → X là Al

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

124.

Tổng số thí nghiệm có khả năng tạo hỗn hợp các chất kết tủa là

a)

4. Cho Ba vào dung dịch chứa phèn chua.

b)

5. Cho FeCl2 vào dung dịch AgNO3.

c)

2. Cho Ca(OH)2 vào Mg(HCO3)2.

d)

3. Cho một miếng nhôm vào nước vôi trong (dư) rồi sục khí CO2 vào.

125.

Số phát biểu đúng là

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

126.

Số phát biểu đúng là

a)

A. 5

b)

B. 7

c)

C. 4

d)

D. 6

127.

Cho sơ đồ phản ứng: Al2(SO4)3 X Y Al. Trong sơ đồ trên, mỗi mũi tên là một phản ứng, các chất X, Y lần lượt là

a)

A. NaAlO2 và Al(OH)3.

b)

B. Al2O3 và Al(OH)3.

c)

C. Al(OH)3 và Al2O3.

d)

D. Al(OH)3 và NaAlO2.

128.

Hai chất nào sau đây đều thỏa mãn tính chất của X?

a)

A. AlCl3, Al2(SO4)3.

b)

B. Al(NO3)3, Al(OH)3.

c)

C. Al(NO3)3, Al2(SO4)3.

d)

D. AlCl3, Al(NO3)3.

129.

Có bao nhiêu phát biểu chưa đúng?

a)

3.

b)

2.

c)

5.

d)

4.

130.

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là

a)

4.

b)

5.

c)

2.

d)

3.

131.

Hợp kim liti - nhôm siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không. Số phát biểu đúng là

a)

3. Nhỏ từ từ dung dịch NaOH cho đến dư vào dung dịch AlCl3

b)

2. Sục từ từ khí CO2 cho đến dư vào dung dịch NaAl(OH)4 (hay NaAlO2)

c)

5. Sục từ từ khí CO2 cho đến dư vào dung dịch Ba(OH)2

d)

4. Sục từ từ khí CO2 cho đến dư vào dung dịch C6H5ONa

132.

X là dung dịch chứa a mol AlCl3, Y là dung dịch chưa b mol NaOH. Cho từ từ dung dịch X vào dung dịch Y thu được m1 gam kết tủa. Cho từ từ dug dịch Y và dung dịch X thu được m2 gam kết tủa. Mối quan hệ giữa m1 và m2?

a)

A. m1 < m2.

b)

B. m1 > m2.

c)

C. không xác định được.

d)

D. m1 = m2.

133.

Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu được chất rắn Y. Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z. Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần không tan Z gồm:

a)

A. Mg, Al, Fe, Cu.

b)

B. MgO, Fe3O4, Cu.

c)

C. Mg, Fe, Cu.

d)

D. MgO, Fe, Cu.

134.

Cho các dung dịch: HCl, NaOH, NH3, KCl. Số dung dịch phản ứng được với AlCl3 là

a)

A. 3.

b)

B. 4.

c)

C. 1.

d)

D. 2.

135.

Cho các phát biểu sau:

a)

2. Tất cả kim loại kiềm thổ đều tan trong nước ở nhiệt độ thường.

b)

1. Điều chế kim loại Al bằng cách điện phân nóng chảy Al2O3.

c)

3. Quặng boxit có thành phần chính là Na3AlF6.

d)

4. Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí Clo.

136.

Số phát biểu đúng là

a)

3. Không thu được kết tủa.

b)

Các kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường.

137.

Cho từ từ đến dư các dung dịch sau đây vào dung dịch AlCl3: NaAlO2, NH3, NaOH, HCl, Ba(OH)2, Na2S. Số trường hợp thu được kết tủa sau phản ứng là

a)

A. 2.

b)

B. 5.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

138.

Cặp chất không xảy ra phản ứng là

a)

dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2

b)

dung dịch NaOH và Al2O3

c)

K2O và H2O

d)

Na và dung dịch KCl

139.

X là hỗn hợp rắn gồm: Na2O, Fe2O3, Al2O3 và CuO.Cho X vào dung dịch NaOH dư được dung dịch Y và chất rắn Z. Sục khí CO2 dư vào dung dịch Y thấy có kết tủa T. Thành phần của T và Z gồm:

a)

A. T chứa Al(OH)3; Z chứa Fe2O3 và Al2O3.

b)

B. T chứa Al(OH)3; Z chứa Fe2O3 và CuO.

c)

C. T chứa Fe(OH)3 và Cu(OH)2; Z chứa Al2O3.

d)

D. T chứa Al(OH)3 và Fe(OH)3; Z chứa Fe2O3 và Al2O3.

140.

Cặp chất không xảy ra phản ứng là

a)

A. Na2O và nước.

b)

B. dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2.

c)

C. dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl.

d)

D. dung dịch Ba(OH)2 và Al2O3.

141.

Để thu được Al2O3 từ hỗn hợp Al2O3 và Fe2O3, người ta lần lượt:

a)

A. dùng khí H2 ở nhiệt độ cao, dung dịch NaOH (dư).

b)

B. dùng khí CO ở nhiệt độ cao, dung dịch HCl (dư).

c)

C. dùng dung dịch NaOH (dư), dung dịch HCl (dư), rồi nung nóng.

d)

D. dùng dung dịch NaOH (dư), khí CO2 (dư), rồi nung nóng.