Font size
Worksheetsôn tập KTHK2
Total questions: 90
Worksheet time: 2hrs 32mins
Chất khử là chất
Cho electron
Nhận electron
Giảm số oxi hóa sau phản ứng
Bị khử
Chất oxi hóa là chất
Cho electron
Tăng số oxi hóa sau phản ứng
Bị oxi hóa
Giảm số oxi hóa sau phản ứng
Quá trình oxi hóa là quá trình
Nhường electron
Nhận electron
Làm giảm số oxi hóa
Quá trình oxi hóa làm
Tăng số oxi hóa
Giảm số oxi hóa
Chất khử trong phản ứng:
Mg + 2HCl → MgCl2 + H2
là
Mg.
HCl.
MgCl2.
H2.
Chất oxi hóa trong phản ứng
Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag
là
Ag.
AgNO3.
Cu.
Cu(NO3)2.
Chất khử là chất
cho điện tử (electron), chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
Chất oxi hoá là chất
cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
Trong phản ứng oxi hóa – khử
chất bị oxi hóa nhận điện tử và chất bị khử cho điện tử.
quá trình oxi hóa và khử xảy ra đồng thời.
chất chứa nguyên tố số oxi hóa cực đại luôn là chất khử.
quá trình nhận điện tử gọi là quá trình oxi hóa.
Phát biểu nào dưới đây không đúng ?
Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử.
Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng trong đó xảy ra sự trao đổi electron giữa các chất.
Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của tất cả các nguyên tố hóa học.
Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một hay một số nguyên tố hóa học.
Phản ứng giữa các loại chất nào sau đây luôn luôn là phản ứng oxi hóa – khử ?
oxit phi kim và bazơ.
oxit kim loại và axit.
kim loại và phi kim.
oxit kim loại và oxit phi kim.
Cho quá trình : Fe+2 → Fe+3 + 1e
Đây là quá trình :
oxi hóa.
khử .
nhận proton.
giảm số oxi hóa
Số mol electron dùng để khử 1,5 mol Al+3 thành Al là :
0,5.
1,5.
3,0.
4,5.
Trong phản ứng dưới đây, vai trò của H2S là :
2FeCl3 + H2S → 2FeCl2 + S + 2HCl
chất oxi hóa.
chất khử.
không phải chất oxi hóa, chất khử.
vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.
Trong phản ứng dưới đây, vai trò của NO2 là gì ?
2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O
chỉ bị oxi hoá.
chỉ bị khử.
không bị oxi hóa, không bị khử.
vừa bị oxi hóa, vừa bị khử.
Cho phản ứng: Ca +Cl2 → CaCl2.
Kết luận nào sau đây đúng?
Mỗi nguyên tử Ca nhận 2e.
Mỗi nguyên tử Cl nhận 2e.
Mỗi phân tử Cl2 nhường 2e.
Mỗi nguyên tử Ca nhường 2e.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?
H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 ↓ + 2HCl
4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O
H2S + 2NaOH → Na2S + 2H2O
NH3 + HCl → NH4Cl
Trong phản ứng nào sau đây, HCl đóng vai trò là chất oxi hóa?
NaOH + HCl → NaCl + H2O
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O
Fe + KNO3 + 4HCl → FeCl3 + KCl + NO + 2H2O
Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?
2AgNO3 + BaCl2 → Ba(NO3)2 + 2AgCl ↓
Fe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2
H2SO4 + Na2O → Na2SO4 + 2H2O
Fe2O3 + 6HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 3H2O
Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa - khử?
Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2 + H2O
2Fe(OH)3 -to→ Fe2O3 + 3H2O
FeCl2 + Zn → ZnCl2 + Fe
NaCl + AgNO3 → AgCl + NaNO3
Số oxi hóa của chlorine trong HClO4 là
-1
+3
+5
+7
Số oxi hóa của P trong Mg3(PO4)2 là
-3
+3
+5
+2
Số oxi hóa của N trong N2O là
0
-1
+1
+2
Số oxi hóa của C trong CH3OH là
-2
-4
0
+2
Chất oxi hóa là chất
có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
thực hiện quá trình oxi hóa.
nhận e.
nhường e
Quá trình oxi hóa được thực hiện bởi chất
nhận e.
có mức oxi hóa tăng sau phản ứng.
chất oxi hóa.
Chlorine.
Cho phương trình: Fe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2. Chất khử là
Fe2O3
CO
Fe
CO2.
Cho phương trình: Fe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2. Chất bị khử là
Fe2O3
CO
Fe
CO2.
Cho phương trình: Fe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2. Quá trình khử là
Fe+3 + 3e → Fe
C+2 → C+4 + 2e
Fe → Fe+3 + 3e.
C+4 + 2e → C+2
Cho phương trình: Fe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2. Phát biểu nào sau đây đúng.
Mỗi nguyên tử Fe nhường 3e để trở thành ion Fe3+.
Mỗi nguyên tử C+2 nhường 2e để trở thành C+4.
Mỗi ion Fe3+ nhường 3e để trở thành nguyên tử Fe.
Mỗi nguyên tử C nhường 4e để trở thành ion C4+.
Cho phương trình: Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 +NO2 + H2O. Mỗi nguyên tử Fe
nhường 2e.
nhận 2e.
nhường 3e.
nhận 3e.
Cho phương trình: Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 +NO2 + H2O. Mỗi nguyên tử N trong HNO3 nhận ... để tạo thành NO
1e
2e
3e
5e
Cho phương trình: Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 +NO2 + H2O. Vai trò của HNO3 là
Chất khử
Chất khử và môi trường
Chất oxi hóa
Chất oxi hóa và môi trường.
Cho phương trình: Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 +NO2 + H2O. Tổng hệ số tối giản của các chất tham gia phản ứng là
5
6
7
8
Cho phương trình: Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 +NO2 + H2O. Chất thực hiện quá trình oxi hóa là
Fe(NO3)3
HNO3
Fe
HNO3
Cho phương trình: Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 +NO2 + H2O. Vai trò của Fe là
Chất oxi hóa
Chất khử.
Chất khử và môi trường.
Chất oxi hóa và môi trường.
Phản ứng nào sau đây chắc chắn không phải phản ứng oxi hóa - khử?
Phản ứng trung hòa
Phản ứng nhiệt phân.
Phản ứng thế.
Phản ứng ăn mòn kim loại.
Số oxi hóa của Fe trong hợp chất là
+2
+3
+2; +3
+4
Số oxi hóa của C trong CH3OH là
-2
+2
0
+4
Số oxi hóa của fluorine trong hợp chất luôn là
0
+1
+2
-1
Nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của một phản ứng ở một điều kiện xác định được gọi là gì?
A. Nhiệt lượng tỏa ra;
B. Nhiệt lượng thu vào;
C. Biến thiên enthalpy;
D. Biến thiên năng lượng.
Phản ứng sau thuộc loại phản ứng nào?
Toả nhiệt
Thu nhiệt
Vừa toả nhiệt, vừa thu nhiệt
Không thuộc loại nào
Câu 1: Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng
A. Giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.
B. hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.
C. giải phóng ion dưới dạng nhiệt.
D. hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.
Phản ứng tôi vôi
Phản ứng đốt than và củi.
Phản ứng phân hủy đá vôi.
Phản ứng đốt nhiên liệu.
Một phản ứng có ΔrHº = -890,3 kJ/mol.
Chứng tỏ đây là phản ứng
thu nhiệt.
tỏa nhiệt.
phân hủy.
trao đổi.
Trường hợp nào sau đây là quá trình chuyển hóa từ hóa năng thành nhiệt năng?
Than được đốt để đun sôi nước.
Nước đá bốc hơi trong phòng kín.
Hòa tan đường saccazoro với nước cất.
Sử dụng pin mặt trời trong đời sống.
Ký hiệu của nhiệt tạo thành chuẩn là?
Phản ứng thuận lợi về mặt hoá học là
Phản ứng sau thuộc loại phản ứng nào?
Toả nhiệt
Thu nhiệt
Vừa toả nhiệt, vừa thu nhiệt
Không thuộc loại nào
Cho phương trình nhiệt hóa học: CaCO3(s) → CaO(s) + CO2(g)
∆rHo298 = +176 kJ
Chọn phát biểu đúng:
A. Phản ứng tỏa ra nhiệt lượng tỏa ra là 176kJ.
B. Phản ứng thu vào nhiệt lượng là 176KJ.
C. Phản ứng thu vào nhiệt lượng +176KJ.
D. Phản ứng tỏa ra nhiệt lượng +176kJ
Một phản ứng có ΔrHº = -890,3 kJ/mol.
Chứng tỏ đây là phản ứng
thu nhiệt.
tỏa nhiệt.
phân hủy.
trao đổi.
Mỗi phản ứng sau là toả nhiệt hay thu nhiệt?
(1) (2): thu nhiệt
(3) (4): toả nhiệt
(1) (4): thu nhiệt
(2) (3): toả nhiệt
(1) (3): thu nhiệt
(2) (4): toả nhiệt
(1) (2): toả nhiệt
(3) (4): thu nhiệt
Điều kiện chuẩn là điều kiện với
1 bar (đối với chất khí)
nồng độ 1 mol/L (đối với chất tan trong dung dịch)
nhiệt độ thường được chọn là 25° C (298 K)
Cả A, B và C
Mỗi quá trình sau đây là thu nhiệt hay tỏa nhiệt?
(1) H2O (lỏng, ở 25oC) → H2O (hơi, ở 100oC)
(2) H2O (lỏng, ở 25oC) → H2O (rắn, ở 0oC).
(3) CaCO3 (Đá vôi) Nung−→CaO + CO2.
(4) Khí methane (CH4) cháy trong oxygen.
(1) (3): Thu nhiệt
(2) (4): Tỏa nhiệt
(1) (2) : Thu nhiệt
(3) (4) : tỏa nhiệt
(1) (2) (3): Thu nhiệt
(4): Tỏa nhiệt
(1): Thu nhiệt
(2) (3) (4): Tỏa nhiệt
Giá trị nhiệt độ và áp suất được chọn ở điều kiện chuẩn là
273K và 1 bar
273K và 0 bar
298K và 1 bar
298K và 0 bar
Biến thiên enthalpy của phản ứng nào có giá trị âm
Phản ứng thu nhiệt
Phản ứng toả nhiệt
Phản ứng oxi hoá - khử
Phản ứng thuỷ phân
Cho 2 phương trình nhiệt hóa học sau:
C (s) + H2O (g) CO (g) + H2 (g) tHo298K= +121,25 kJ (1)
CuSO4 (aq) + Zn (s) ZnSO4 (aq) + Cu (s) tHo298K= -230,04 kJ (2)
Chọn phát biểu đúng:
Phản ứng (1) là phản ứng tỏa nhiệt, phản ứng 2 là phản ứng thu nhiệt.
Phản ứng (1) là phản ứng thu nhiệt, phản ứng 2 là phản ứng tỏa nhiệt .
Phản ứng (1) và (2) là phản ứng thu nhiệt.
Phản ứng (1) và (2) là phản ứng toả nhiệt.
Cho phản ứng: N2 (g) + 3H2 (g) → 2NH3 (g)
Ở điều kiện chuẩn, cứ 1 mol N2 phản ứng hết sẽ tỏa ra 91,8kJ. Enthalpy tạo thành chuẩn của NH3 là:
-91,8 kJ/mol
91,8 kJ/mol
-45,9 kJ/mol
45,9 kJ/mol
Khi pha loãng 100 mL H2SO4 đặc bằng nước thấy cốc đựng dung dịch nóng lên. Vậy quá trình pha loãng H2SO4 đặc là quá trình thu nhiệt hay tỏa nhiệt?
Theo em, khi pha loãng H2SO4 đặc nên cho từ từ H2SO4 đặc vào nước hay ngược lại?
Toả nhiệt
Cho H2O vào H2SO4
Toả nhiệt
Cho H2SO4 vào H2O
Thu nhiệt
Cho H2SO4 vào H2O
Thu nhiệt
Cho H2O vào H2SO4
Cho phản ứng: 12N2(g) + 32H2(g) → NH3(g). Biết enthalpy tạo thành chuẩn của NH3 là –45,9 kJ mol-1. Để thu được 2 mol NH3 ở cùng điều kiện phản ứng thì
lượng nhiệt tỏa ra là –45,9 kJ
lượng nhiệt thu vào là 45,9 kJ
lượng nhiệt tỏa ra là 91,8 kJ
lượng nhiệt thu vào là 91,8 kJ
Cho phản ứng: H2(g) + Cl2(g) → 2HCl(g). Ở điều kiện chuẩn, cứ 1 mol H2 phản ứng hết sẽ tỏa ra -184,6 kJ. Tính enthalpy tạo thành chuẩn của HCl(g)
92,3 kJ mol-1
–92,3 kJ mol-1
184,6 kJ mol-1
–184,6 kJ mol-1
Đốt cháy hoàn toàn 1 mol C2H2 ở điều kiện chuẩn, thu được CO2(g) và H2O(l), giải phóng 1299,48 kJ. Tính lượng nhiệt giải phóng khi đốt cháy hoàn toàn 2 gam C2H2 ở điều kiện chuẩn
99,46 kJ
49,98 kJ
120,36 kJ
142,65 kJ
Enthalpy tạo thành chuẩn của một đơn chất bền
là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa nguyên tố đó với hydrogen
là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa nguyên tố đó với oxygen
được xác định từ nhiệt độ nóng chảy của nguyên tố đó
bằng 0
Phản ứng toản nhiệt
là phản ứng hấp thu năng lượng dưới dạng nhiệt.
là phản ứng giải phóng ion dưới dạng nhiệt.
là phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.
là phản ứng hấp thu ion dưới dạng nhiệt.
Kí hiệu của nhiệt tạo thành chuẩn là?
∆rHo298
∆fHo298
∆fH
∆fHo273
Khi nung vôi, người ta sử dụng phản ứng đốt than để cung cấp nhiệt cho phản ứng phân hủy đá vôi. Phát biểu nào sau đây là đúng?
Phản ứng đốt than là phản ứng thu nhiệt, phản ứng phân hủy đá vôi là phản ứng tỏa nhiệt.
Phản ứng đốt than là phản ứng tỏa nhiệt, phản ứng phân hủy đá vôi là phản ứng thu nhiệt.
Phản ứng đốt than và phản ứng phân hủy đá vôi là phản ứng tỏa nhiệt.
Phản ứng đốt than và phản ứng phân hủy đá vôi là phản ứng thu nhiệt.
Phản ứng nhiệt phân hoàn toàn 1 mol Cu(OH)2, tạo thành 1 mol CuO và 1 mol H2O, thu vào nhiệt lượng 9,0 kJ. Phương trình nhiệt hóa học được biểu diễn như sau:
Cu(OH)2(s) →CuO(s) + H2O(l); = –9,0 kJ
Cu(OH)2(s) → CuO(s) + H2O(l); = +9,0 kJ
CuO(s) + H2O(l) → Cu(OH)2(s); = –9,0 kJ
CuO(s) + H2O(l) → Cu(OH)2(s); = +9,0 kJ
Enthalpy tạo thành của một chất (ΔfH) là nhiệt kèm theo phản ứng tạo thành
A. 1 gam chất đó từ các đơn chất bền nhất.
B. 1 lít chất đó từ các đơn chất dạng bền nhất.
C. 1 mol chất đó từ các đơn chất bền nhất.
D. 1 mol chất đó từ các hợp chất bền nhất.
Biến thiên enthalpy chuẩn là nhiệt tỏa ra hay thu vào của phản ứng được xác định ở điều kiện chuẩn là:
áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol/l (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 20oC (293K).
áp suất 1,5 bar (đối với chất khí), nồng độ 1,5 mol/l (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 20oC (293K).
áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol/l (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 25oC (298K).
áp suất 1,5 bar (đối với chất khí), nồng độ 1,5 mol/l (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 25oC (298K)
Người ta xác định được một phản ứng hóa học có ΔrH > 0. Đây là
phản ứng thu nhiệt.
phản ứng tỏa nhiệt.
phản ứng phân hủy.
phản ứng trung hòa.
Nhiệt tạo thành chuẩn của các đơn chất ở dạng bền vững nhất bằng
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
Xác định biến thiên enthalpy của phản ứng sau ở điều kiện chuẩn
4FeS(s) + 7O2(g) → 2Fe2O3(s) + 4SO2(g)
biết nhiệt tạo thành ∆fHo298 của các chất FeS (s), Fe2O3(s) và SO2(g) lần lượt là –100,0 kJ/mol, –825,5 kJ/mol và –296,8 kJ/mol.
A. +3105,6 kJ.
B. –3105,6 kJ.
C. +2438,2 kJ.
D. –2438,2 kJ.
Xác định biến thiên enthalpy của phản ứng sau ở điều kiện chuẩn:
CH4(g)+2O2(g)→to CO2(g)+2H2O(g)
biết nhiệt tạo thành ∆fHo298 của CH4(g) là -74,9 kJ/mol, của CO2(g) là - 393,5 kJ/mol, của H2O(l) là -285,8 kJ/mol.
A. - 74,9 kJ.
B. - 965,1 kJ.
C. .1040 kJ.
D. - 890,2 kJ
Trong phản ứng oxi hóa – khử
chất bị oxi hóa nhận electron và chất bị khử cho electron.
quá trình oxi hóa và khử xảy ra đồng thời.
chất chứa nguyên tố số oxi hóa cực đại luôn là chất khử.
quá trình nhận electron gọi là quá trình oxi hóa.
Chọn phát biểu sai?
Sự oxi hóa là quá trình chất khử cho electron.
Trong các hợp chất số oxi hóa H luôn là +1.
Cacbon có nhiều mức oxi hóa khác nhau.
Chất oxi hóa gặp chất khử chưa chắc đã xảy ra phản ứng.
Phát biểu nào dưới đây không đúng?
Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng xảy ra sự oxi hoá hoặc sự khử.
Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của tất cả các nguyên tố.
Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó xảy ra sự trao đổi electron giữa các chất.
Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một số nguyên tố.
Trong phản ứng nào dưới đây HCl thể hiện tính oxi hoá?
HCl+ AgNO3 --> AgCl+ HNO3.
2HCl + Mg --> MgCl2+ H2.
8HCl + Fe3O4 --> FeCl2 +2 FeCl3 +4H2O
4HCl + MnO2 --> MnCl2+ Cl2 + 2H2O.
Cho kim loại Zn phản ứng với dung dịch CuSO4. Vai trò của các chất phản ứng:
Zn là chất khử.
CuSO4 là môi trường.
CuSO4 là chất oxi hóa.
Zn là chất khử, CuSO4 là chất oxi hóa.
Cho các chất và ion sau: Zn; Cl2 ; FeO; Fe2O3 ; SO2 ; H2S; Fe2+ ; Cu2+ ; Ag+. Số lượng chất và ion vừa đóng vai trò chất khử, vừa đóng vai trò chất oxi hóa là:
2
8
6
4
Xét phản ứng SO2 + Br2 + H2O → HBr + H2SO4, Trong phản ứng này vai trò của SO2 là:
Chất oxi hóa.
Chất khử.
Vừa là chất oxi hoá vừa là chất tạo môi trường.
Vừa là chất khử vừa là chất tạo môi trường.
Cho các phản ứng sau:
(a) 4HCl + PbO2 --> PbCl2 + Cl2 + 2H2O
(b) HCl + NH4HCO3 --> NH4Cl + CO2 + H2O
(c) 2HCl + 2HNO3 --> 2NO2 + Cl2 + 2H2O
(d) 2HCl + Zn --> ZnCl2 + H2
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là
1
2
3
4
Cho phản ứng aFe + bHNO3 → cFe(NO3)3 + dNO + e H2O
Các hệ số a, b, c, d, e là những hệ số nguyên đơn giản nhất. Tổng (a + b) bằng:
3
4
5
6
Chất nào sau đây chỉ có tính khử
F2.
Na
S
HCl
Phản ứng tỏa nhiệt là gì?
Là phản ứng giải phóng năng lượng dạng nhiệt.
Là phản ứng hấp thụ năng lượng dạng nhiệt.
Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.
Là phản ứng giải phóng ion dưới dạng nhiệt.
Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với
áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol/l (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).
áp suất 2 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol/l (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).
áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 2 mol/l (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).
áp suất 2 bar (đối với chất khí), nồng độ 2 mol/l (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).
Trong các quá trình sao quá trình nào là quá trình thu nhiệt:
Vôi sống tác dụng với nước.
Đốt than đá.
Đốt cháy cồn.
Nung đá vôi.
Kí hiệu của nhiệt tạo thành chuẩn là?
Biến thiên enthapy của phản ứng:
Biến thiên enthapy của phản ứng có đơn vị là kJ/mol hoặc kcal/mol.
Phản ứng thu vào càng nhiều nhiệt, biến thiên enthalpy càng âm.
Biến thiên enthapy của 1 phản ứng là nhiệt tỏa ra hay thu vào của phản ứng ở điều kiện chuẩn.
Độ biến thiên enthaphy của một quá trình không thay đổi theo nhiệt độ.
