wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MÔ CƠ

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

TB mô cơ còn được gọi là?

a)

Xơ cơ

b)

Tơ cơ

c)

Sợi cơ

d)

Mô cơ

2.

Đâu là cấu trúc tạo nên vân trên cơ bám xương

a)

Xơ cơ

b)

Tơ cơ

c)

Sợi cơ

d)

Mô cơ

3.

Có mấy loại mô cơ căn cứ vào cáu tạo hình thái, vị trí trong cơ thể

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Cơ nằm rải rác trong tuyến nước bọt, tuyến sữa và tuyến mô hôi; có hình sao dẹt và bào tương có nhánh nối là?

a)

Cơ vân

b)

Cơ biểu mô

c)

Cơ trơn

d)

TB quanh mạch

5.

Nhận định nào SAI về tế bào được chỉ trong hình bên

a)

Khi co sẽ hỗ trợ bài xuất dịch từ tế bào chế tiết

b)

Chen giữa màng đáy và tb chế tiết

c)

nằm xung quanh ngoại vi mao mạch máu

d)

Bào tương có nhánh nối

6.

TB nằm chen giữ màng đáy và tb nội mô, nằm xung quanh mao mạch máu

a)

tb quanh mạch

b)

tb thành mạch

c)

tb mô liên kết

d)

tb biểu mô

7.

Khi cơ thể tổn thương, tế bào nào dưới đây sẽ co rút khiến vết thương co lại; đồng thời tăng sinh và hoạt động mạnh để tăng tổng hợp collagen - nguyên liệu cho chất nền

a)

tb cơ vân

b)

nguyên bào sợi cơ

c)

tb quanh mạch

d)

cơ biểu mô

8.

Mô nào là nơi dự trữ protein lớn nhất cơ thể?

a)

Mô biểu mô

b)

Mô cơ

c)

Mô liên kết

d)

Mô thần kinh

9.

Myoglobin có trong mô cơ có màu

a)

đỏ

b)

trắng

c)

đen

d)

vàng

10.

Nhận định SAI về cơ bám xương

a)

Có vân

b)

Hoạt động theo ý muốn

c)

Không có ở ống tiêu hóa

d)

TB hình lăng trụ

11.

BN lớn tuổi, sau khi liệt vì tai biến mạch máu não, BN có biểu hiện đại tiểu tiện không tự chủ. Cơ nào chi phối hành vi đại tiểu tiện, cơ đó thuộc nhóm mô nào?

a)

cơ thắt hậu môn - cơ vân

b)

cơ thắt hậu môn - cơ biểu mô

c)

cơ nâng hậu môn - cơ vân

d)

cơ nâng hậu môn - cơ biểu mô

12.

Nhận định SAI về mô cơ

a)

Cơ bám xương, cơ bám da đầu, cơ mặt là cơ vân

b)

Cơ lưỡi, cơ thắt hậu môn là cơ vân

c)

Cơ vận nhãn là cơ vân

d)

Tất cả phần thực quản đều là cơ trơn

13.

Hình bên là hình của mô

a)

cơ vân

b)

cơ trơn

c)

cơ tim

d)

cơ biểu mô

14.

Nhận định SAI về nhân của tb cơ vân

a)

dẹt, hình trứng, số lượng nhiều, tb hình lăng trụ

b)

ngoại vi khối cơ tương, sát dưới màng sợi cơ

c)

là hợp bào chứa nhiều nhân, được bọc bởi màng sợi cơ

d)

sợi cơ có các vân ngang sáng tối xen kẽ, nhiều chất nhiễm sắc

15.

Tơ cơ vân thuộc

a)

Cơ tương

b)

Màng sợi cơ

c)

Nhân

d)

HT ống ngang

16.

Có mấy màng sợi cơ

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Khoảng cách giữa màng sợi cơ và màng đáy được gọi là

a)

khoảng dưới đáy

b)

khoảng trên đáy

c)

khoảng sau đáy

d)

khoảng trước đáy

18.

Khoảng cách giữa màng sợi cơ và màng đáy chứa tb gì có thể phân chia khi tổn thương

a)

tb vệ tinh

b)

tb liên kết

c)

tb quanh cơ

d)

tb cơ biểu mô

19.

2 loại sợi ở mặt ngoài màng đáy, có vai trò gắn sợi cơ với nhau là gì?

a)

sợi tạo keo - sợi võng nhỏ

b)

sợi tạo keo - sợi võng lớn

c)

sợi căn bản - sợi võng nhỏ

d)

sợi căn bản - sợi chun nhỏ

20.

Tơ cơ tạo thành bó, đc ngăn bởi

a)

màng đáy dày

b)

lớp cơ tương dày

c)

lớp cơ tương mỏng

d)

màng sợi cơ mỏng

21.

Đâu KHÔNG phải các đĩa

a)

A

b)

I

c)

M

d)

H

22.

Đâu KHÔNG phải các vạch

a)

M

b)

Z

c)

A

d)

H

23.

Đơn vị co cơ là

a)

Khoảng cách giữa 2 vạch Z liền nhau

b)

Khoảng cách giữa 2 vạch M liền nhau

c)

Khoảng cách giữa 2 vạch I liền nhau

d)

Khoảng cách giữa 2 đĩa A liền nhau

24.

Thứ tự 1 đơn vị co cơ

a)

Z-I-A-H-M-H-A-I-Z

b)

Z-A-I-H-M-H-A-I-Z

c)

Z-A-I-H-M-H-I-A-Z

d)

Z-A-I-M-H-M-A-I-Z

25.

Vạch nào chia đĩa I thành 2 băng sáng

a)

Z

b)

H

c)

M

d)

A

26.

Đĩa nào ĐẲNG hướng với ánh sáng

a)

I

b)

A

c)

M

d)

Z

27.

Đĩa nào DỊ hướng với ánh sáng

a)

I

b)

A

c)

M

d)

Z

28.

Nhận định ĐÚNG về đĩa A

a)

Có myosin

b)

là đĩa sáng

c)

không có actin

d)

hẹp lại khi cơ co

29.

Sắp xếp độ đậm của các đĩa, vạch

a)

I<H<A

b)

I<A<H

c)

A<H<I

d)

H<A<I

30.

Vai trò của titin

a)

giữ cho myosin nằm giữa 2 vạch H, không lệch về bên nào

b)

giữ cho myosin nằm giữa 2 vạch Z, không lệch về bên nào

c)

giữ cho actin nằm giữa 2 vạch H, không lệch về bên nào

d)

giữ cho actin nằm giữa 2 vạch Z, không lệch về bên nào

31.

Nhận định SAI về sự thay đổi hình thái khi co cơ

a)

tơ cơ ngắn lại nhưng chiều dài xơ cơ không đổi

b)

đĩa A không thay đổi chiều dài

c)

đĩa I và vạch H hẹp lại

d)

xơ actin trượt sâu trên myosin, xa khỏi vạch M

32.

Mũi tên đỏ trên ảnh chỉ cấu trúc nào?

a)

Triad

b)

Ống nối

c)

Túi tận

d)

Màng sợi cơ

33.

Triad là hệ thống gồm

a)

1 ống T + 2 túi tận

b)

1 ống T + 1 túi tận

c)

2 ống T + 1 túi tận

d)

1 ống T + 2 ống nối

34.

Thứ tự lan truyền sóng khử cực

a)

Ngoài => ống T => 2 bên triad + lưới nội bào => túi tận (cơ tương) => Co cơ

b)

Ngoài => ống T => 2 bên triad => lưới nội bào => túi tận (cơ tương) => Co cơ

c)

Ngoài => 2 bên triad => ống T + lưới nội bào => túi tận (cơ tương) => Co cơ

d)

Ngoài => 2 bên triad + lưới nội bào => túi tận (cơ tương) => ống T => Co cơ

35.

Ống nối liên hệ ...

a)

túi tận và túi H

b)

túi tận và túi Z

c)

Ống T và túi H

d)

Triad và túi H

36.

Đặc điểm của việc co cơ vân là

a)

Nhanh và đồng nhất

b)

Chậm và đồng nhất

c)

Nhanh và rời rác

d)

Chậm và rời rạc

37.

Cấu trúc (1) là

a)

Tơ cơ

b)

Sợi cơ

c)

Xơ cơ

d)

Ống nối

38.

Cấu trúc (2) là

a)

Tơ cơ

b)

Túi tận

c)

Ống ngang

d)

Ống nối

39.

Cấu trúc (3) là

a)

Tơ cơ

b)

Túi tận

c)

Ống ngang

d)

Ống nối

40.

Cấu trúc (5) là

a)

Tơ cơ

b)

Túi tận

c)

Ống ngang

d)

Ống nối

41.

Cấu trúc (6) là

a)

Tơ cơ

b)

Sợi võng

c)

Màng bào tương

d)

Màng đáy

42.

Cấu trúc (7) là

a)

Tơ cơ

b)

Sợi võng

c)

Màng bào tương

d)

Màng đáy

43.

Cấu trúc (8) là

a)

Tơ cơ

b)

Sợi võng

c)

Màng bào tương

d)

Màng đáy

44.

1 BN bị gãy xương đùi và cơ đùi gập vào. BS cần làm gì để chuẩn bị trước khi phẫu thuật?

a)

SD thuốc dãn cơ

b)

"xuyên đinh kéo tạ"

c)

dùng lực mạnh tác động kéo thẳng chân BN

d)

sử dụng thuộc giảm đau

45.

Nhận định SAI về mô nội cơ

a)

phía ngoài màng đáy mỗi sợi cơ

b)

bên trong sợi cơ

c)

gắn sợi cơ thành bó => bắp

d)

là mô liên kết

46.

Cân là cấu trúc

a)

bọc khắp bắp cơ

b)

là cơ dính xương, có tác dụng truyền lực

c)

bao bọc sợi cơ và nằm phía ngoài màng đáy mỗi sợi cơ

d)

sợi collagen của cân lồng vào màng đáy

47.

Gân là cấu trúc

a)

bọc khắp bắp cơ

b)

là cơ dính xương, có tác dụng truyền lực

c)

bao bọc sợi cơ và nằm phía ngoài màng đáy mỗi sợi cơ

d)

sợi collagen của gân tách rời màng đáy

48.

Cấu trúc (1) là

a)

Màng đáy

b)

Màng bào tương

c)

Sợi gân

d)

Sợi võng

49.

Cấu trúc (2) là

a)

Màng đáy

b)

Màng bào tương

c)

Sợi gân

d)

Sợi võng

50.

Cấu trúc (3) là

a)

Màng đáy

b)

Màng bào tương

c)

Sợi gân

d)

Sợi võng

51.

Cấu trúc (4) là

a)

Màng đáy

b)

Màng bào tương

c)

Sợi gân

d)

Sợi võng

52.

Nhận định ĐÚNG

a)

Tuần hoàn máu ở cơ vân rất phát triển

b)

Mao mạch bạch huyết phân bố đên từng sợi cơ

c)

Mô lk quanh các bó có mạch bạch huyết

d)

Lưới thần kinh kém phong phú

53.

Cấu trúc (1) là gì

a)

nhân

b)

mạch máu, mô lk và tận cùng thần kinh

c)

cơ tương

d)

màng đáy

54.

Cấu trúc (2) là gì

a)

nhân

b)

mạch máu, mô lk và tận cùng thần kinh

c)

cơ tương

d)

màng đáy

55.

Cấu trúc (1) là gì

a)

mạc, cân cơ

b)

lớp sừng

c)

động mạch

d)

mô liên kết

56.

Cấu trúc (2) là gì

a)

mạc, cân cơ

b)

lớp sừng

c)

động mạch

d)

mô liên kết

57.

Nhận định ĐÚNG về cơ tim

a)

Toàn bộ tim, bao gồm cả thành cơ tim đều được cấu tạo bởi cơ tim

b)

Không có vân và co duỗi không theo ý muốn

c)

Các lưỡi sợi cơ vân song song và có nhánh nối

d)

Nhân hình trứng, dẹt và nằm lệch về một phía TB

58.

Phân tách giữa các TB cơ tim là

a)

vạch bậc thang

b)

màng đáy

c)

mô liên kết

d)

tb mô nút

59.

Đây là mô cơ nào?

a)

Cơ tim

b)

cơ vân

c)

cơ biểu mô

d)

cơ trơn

60.

Cấu trúc (1) là

a)

tb mô nút

b)

tb cơ tim

c)

tb cơ biểu mô

d)

tb cơ trơn

61.

Cấu trúc (2) là

a)

tb mô nút

b)

tb cơ tim

c)

tb cơ biểu mô

d)

tb cơ trơn

62.

Đặc điểm nào là của nhân sợi cơ tim

a)

hình lăng trụ, có nhánh bào tương; có 1-2 nhân bầu dục, nằm ở trung tâm

b)

hình ống, dẹt, 1 tế bào có nhiều nhân

c)

TB hình thoi, 1 nhân duy nhất, không có vân ngang

d)

hình sao, dẹt, có nhánh nối bào tương

63.

Đặc điểm nào là của nhân cơ trơn

a)

hình lăng trụ, có nhánh bào tương; có 1-2 nhân bầu dục, nằm ở trung tâm

b)

hình ống, dẹt, 1 tế bào có nhiều nhân

c)

TB hình thoi, 1 nhân duy nhất, không có vân ngang

d)

hình sao, dẹt, có nhánh nối bào tương

64.

Nhận định ĐÚNG

a)

Chỉ có lưới sợi cơ tim chứ không có cơ vân

b)

Vạch bậc thang có cả màng bào tương và màng đáy liên kết các tế bào

c)

lk khe trong vạch bậc thang ở phần ngang

d)

Phần ngang trong vạch bậc thang song song với tơ cơ

65.

Phần được chỉ tên là phần ... trong

a)

phần dọc - vạch bậc thang

b)

phần ngang - vạch bậc thang

c)

phần dọc - mao mạch

d)

phần dọc - nhân

66.

Mũi tên chỉ cấu trúc nào?

a)

Vạch bậc thang

b)

Nhánh nối bào tương

c)

màng ngoài tim

d)

màng đáy

67.

Cấu trúc Diat là của

a)

cơ tim

b)

cơ vân

c)

cơ trơn

d)

tb quanh mạch

68.

Cấu trúc Diat bao gồm

a)

1 ER + 1 ống vi quản T

b)

1 ống T + 2 túi tận

c)

1 ống T + 1 túi tận

d)

1 ER + 1 túi tận

69.

Cấu trúc A là

a)

vòng dính

b)

thể liên kết

c)

liên kết khe

d)

lưới nội bào

70.

Cấu trúc B là

a)

vòng dính

b)

thể liên kết

c)

liên kết khe

d)

lưới nội bào

71.

Cấu trúc C là

a)

vòng dính

b)

thể liên kết

c)

liên kết khe

d)

lưới nội bào

72.

TK chi phối tim bao gồm

a)

thần kinh thực vật

b)

thần kinh động vật

c)

các tb phát nhịp

d)

các tb cơ tim

73.

Cấu trúc (1) trong mô nút là gì

a)

nút xoang

b)

nút nhĩ thất

c)

bó His

d)

lưới sợi Purkinje

74.

Cấu trúc (2) trong mô nút là gì

a)

nút xoang

b)

nút nhĩ thất

c)

bó His

d)

lưới sợi Purkinje

75.

Cấu trúc (3) trong mô nút là gì

a)

nút xoang

b)

nút nhĩ thất

c)

bó His

d)

lưới sợi Purkinje

76.

Cấu trúc (4) trong mô nút là gì

a)

nút xoang

b)

nút nhĩ thất

c)

nhánh phải bó His

d)

lưới sợi Purkinje

77.

Cấu trúc (5) trong mô nút là gì

a)

nút xoang

b)

nút nhĩ thất

c)

nhánh phải bó His

d)

lưới Purkinje

78.

Cấu trúc (6) trong mô nút là gì

a)

những sợi trước

b)

nhánh trái bó His

c)

nhánh phải bó His

d)

những sợi sau

79.

Cấu trúc (7) trong mô nút là gì

a)

những sợi trước

b)

nhánh trái bó His

c)

nhánh phải bó His

d)

những sợi sau

80.

Cấu trúc (8) trong mô nút là gì

a)

những sợi trước

b)

nhánh trái bó His

c)

nhánh phải bó His

d)

những sợi sau

81.

Đây là mô gì?

a)

Mô cơ vân

b)

Mô cơ tim

c)

Mô cơ trơn

d)

Mô biểu mô

82.

Nhận định SAI về TB nội tiết ở tim

a)

Vị trí: khu trú ở tiểu nhĩ, các khu khác của tâm nhĩ, vách liên thất

b)

Bào tương có hạt chế tiết

c)

Giãn mạch và hạ huyết áp

d)

các tế bào phát nhịp chi phối

83.

Chức năng của mô nút

a)

Phát sinh và dẫn truyền xung động thần kinh

b)

Là lớp mô bảo vệ cho tb nội mạc tim

c)

Là lớp tb thành tim, có chức năng bảo vệ

d)

Truyền lực

84.

... là nơi xuất phát xung động

a)

Nút xoang

b)

Nút nhĩ thất

c)

Bó His

d)

Lưới sợi Purkinje

85.

... có ít tb mô nút nhưng nhiều tb chuyển tiếp

a)

Nút xoang

b)

Nút nhĩ thất

c)

Bó His

d)

Lưới sợi Purkinje

86.

... nằm rải rác và chứa nhiều Glycogen

a)

Nút xoang

b)

Nút nhĩ thất

c)

Bó His

d)

Lưới sợi Purkinje

87.

Đây là mô cơ?

a)

Mô cơ trơn

b)

Mô cơ vân

c)

Mô cơ tim

d)

Mô cơ biểu mô

88.

Đây là mô cơ?

a)

Mô cơ trơn

b)

Mô cơ vân

c)

Mô cơ tim

d)

Mô cơ biểu mô

89.

Đây là mô cơ?

a)

Mô cơ trơn

b)

Mô cơ vân

c)

Mô cơ tim

d)

Mô cơ biểu mô

90.

Sợi cơ trơn được bọc bởi mấy lớp màng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

91.

Nhận định SAI về tế bào cơ trơn

a)

Hình thoi, không có vân ngang

b)

Có 1 - 2 nhân, nằm ở phía trung tâm

c)

Trong bào tương có xơ actin, myosin

d)

Bao bọc bởi màng bào tương, màng đáy

92.

Cấu trúc (1) là gì

a)

Không bào vi ẩm

b)

Nơi tiếp giác 2 sợi cơ

c)

Xơ cơ

d)

Thể đặc, tấm đặc

93.

Cấu trúc (2) là gì

a)

Khoảng gian bào giữa 2 sợi cơ

b)

Nơi tiếp giác 2 sợi cơ

c)

Xơ cơ

d)

Thể đặc, tấm đặc

94.

Cấu trúc (3) là gì

a)

Khoảng gian bào giữa 2 sợi cơ

b)

Nơi tiếp giác 2 sợi cơ

c)

Xơ cơ

d)

Thể đặc, tấm đặc

95.

Cấu trúc (4) là gì

a)

Khoảng gian bào giữa 2 sợi cơ

b)

Nơi tiếp giác 2 sợi cơ

c)

Xơ cơ

d)

Thể đặc, tấm đặc

96.

Cấu trúc (5) là gì

a)

Khoảng gian bào giữa 2 sợi cơ

b)

Nơi tiếp giác 2 sợi cơ

c)

Xơ cơ

d)

Thể đặc, tấm đặc

97.

Tỷ lệ actin/myosin của cơ trơn

a)

< Cơ vân

b)

> Cơ vân

c)

> Cơ tim

d)

< Cơ tim

98.

Loại xơ nào gắn với thể đặc, tấm đặc trong cơ trơn

a)

xơ trung gian

b)

xơ actin

c)

xơ myosin

d)

xơ titin

99.

Nhận định SAI về mô cơ trơn

a)

Mô cơ trơn hợp lại thành bó, lớp

b)

Các tb trong mô nằm gối lên nhau

c)

Xen giữa là mô lk

d)

Hệ mạch, thần kinh phát triển, xen giữa mô