wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MẠCH ĐIỆN đến HỆ VẬN ĐỘNG Ở NGƯỜI

Total questions: 52

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Sắp xếp sự nở vì nhiệt theo thứ tự tăng dần của các chất. Chọn câu trả lời đúng.

a)

Chất khí, chất lỏng, chất rắn.

b)

Chất lỏng, chất rắn, chất khí.

c)

Chất rắn, chất khí, chất lỏng. 

d)

Chất rắn, chất lỏng, chất khí. 

2.

Tên dụng cụ và số chỉ của dụng cụ tương ứng trong hình là ...

Lưu ý: học sinh trả lời như: Tên dụng cụ là Ampe kế và số chỉ tương ứng là 1,6 A

(a)  

3.

Các thiết bị nào có trong sơ đồ mạch điện ở hình bên?

a)

một công tắc, hai pin, một ampe kế, một vôn kế, một bóng đèn điện, các dây dẫn

b)

một công tắc, bốn pin, một ampe kế, một vôn kế, một bóng đèn điện, các dây dẫn

c)

hai công tắc, một pin, một ampe kế, một vôn kế, một bóng đèn điện 

d)

một công tắc, hai pin, một ampe kế, một vôn kế, một bóng đèn điện 

4.

Dụng cụ nào là nguồn điện?

a)

Ắc - quy

b)

Bóng đèn.

c)

Công tắc.

d)

Dây dẫn.     

5.

Có một pin, một bóng đèn pin, một công tắc, các đoạn dây nối. Làm cách nào để bóng đèn pin phát sáng?

a)

Ta phải dùng các đoạn dây nối để nối các dụng cụ: pin, bóng đèn, công tắc với nhau thành một mạch kín.

b)

Nối đèn pin với pin 

c)

Không thể làm đèn pin phát sáng

d)

Ta phải dùng các đoạn dây nối để nối các dụng cụ: pin, bóng đèn, công tắc với nhau thành một mạch hở

6.

Đại lượng và đơn vị của cường độ dòng điện tương ứng là:

a)

I, A (ampe).

b)

F, N (niuton).

c)

R, Ω (o^m)R,\ \Omega\ \left(ôm\right)

d)

U, V (vôn).

7.

Đại lượng và đơn vị của hiệu điện thế tương ứng là:

a)

I, A (ampe).

b)

U, V (vôn).

c)

F, N (niuton).

d)

R, Ω (o^m)R,\ \Omega\ \left(ôm\right)

8.

Ampe kế trong sơ đồ nào dưới đây được mắc đúng để đo cường độ dòng điện chạy qua bóng đèn?

a)

D

b)

A

c)

B

d)

C

9.

Hoạt động của dụng cụ nào dưới đây không dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện?

a)

Đèn LED

b)

Bàn là điện

c)

Máy sấy tóc

d)

Ấm điện đang đun nước

10.

Trường hợp nào sau đây chủ yếu xảy ra hiện tượng bức xạ nhiệt?

a)

Chạm tay vào cục nước đá ta thấy lạnh.    

b)

Ngâm chân trong nước 50 oC ta thấy nóng.

c)

Ngồi gần bếp lửa ta thấy nóng.

d)

Khi đun nước ta phải đặt lửa ở đáy ấm.  

11.

Trường hợp nào sau đây chủ yếu xảy ra hiện tượng đối lưu?

a)

Ngồi gần bếp lửa ta thấy nóng.

b)

Ngâm chân trong nước 50 oC ta thấy nóng.

c)

Chạm tay vào cục nước đá ta thấy lạnh. 

d)

Khi đun nước ta phải đặt lửa ở đáy ấm.    

12.

Vì sao rót nước sôi vào cốc thủy tinh dày đễ vỡ hơn cốc thủy tinh mỏng?

a)

Vì cốc thủy tinh dày chất lượng kém.

b)

Vì thủy tinh dẫn nhiệt kém nên khi rót nước sôi vào cốc thủy tinh dày, nhiệt độ cao của nước sôi làm cho lớp thủy tinh bên trong và bên ngoài của cốc thủy tinh dày dãn nở không đều.

c)

Vì thủy tinh dẫn nhiệt tốt nên khi rót nước sôi vào cốc thủy tinh mỏng, nhiệt độ cao của nước sôi làm cho lớp thủy tinh bên trong và bên ngoài của cốc thủy tinh mỏng dãn nở đều.

d)

Vì cốc thủy tinh mỏng chất lượng tốt.

13.

Khi mắc Ampe kế trong mạch điện ta phải mắc

a)

mắc nối tiếp với bóng đèn

b)

mắc song song với bóng đèn

c)

mắc nối tiếp hoặc mắc song song với bóng đèn

d)

đáp án khác

14.

Vì sao vào mùa đông, chim đứng xù lông?

a)

Vì khi chim đứng xù lông, giữa các lớp lông là lớp không khí mà không khí dẫn nhiệt kém nên hạn chế sự truyền hơi lạnh từ môi trường vào cơ thể chim.

b)

Vì khi chim đứng xù lông, giữa các lớp lông là lớp không khí mà không khí dẫn nhiệt kém nên hạn chế sự truyền nhiệt từ cơ thể chim ra môi trường.

c)

Vì thu hút con mồi.

d)

Vì theo thói quen. 

15.

Khi mắc Vôn kế trong mạch điện ta phải

a)

mắc nối tiếp với bóng đèn

b)

mắc nối tiếp hoặc mắc song song với bóng đèn

c)

đáp án khác

d)

mắc song song với bóng đèn

16.

Khi một vật rắn nóng lên thì:

a)

Khối lượng của vật tăng. 

b)

Khối lượng riêng của vật tăng.

c)

Thể tích của vật giảm.

d)

Thể tích của vật tăng.  

17.

Sắp xếp sự nở vì nhiệt theo thứ tự giảm dần của các chất. Chọn câu trả lời đúng.

a)

Chất rắn, chất lỏng, chất khí. 

b)

Chất khí, chất lỏng, chất rắn.

c)

Chất rắn, chất khí, chất lỏng.      

d)

Chất lỏng, chất rắn, chất khí.

18.

Dòng điện có tác dụng phát sáng khi chạy qua dụng cụ nào dưới đây, khi chúng hoạt động bình thường?

a)

Dây dẫn điện ở gia đình.    

b)

Máy bơm nước chạy điện.

c)

Đèn báo của tivi.

d)

Công tắc.

19.

Chọn câu sai:

a)

Chất rắn khác nhau nở vì nhiệt khác nhau

b)

Chất lỏng khác nhau nở vì nhiệt giống nhau.

c)

Chất khí khác nhau nở vì nhiệt giống nhau. 

d)

Chất lỏng khác nhau nở vì nhiệt khác nhau.    

20.

Tại sao trong chất rắn không xảy ra đối lưu?

a)

Vì các phân tử trong chất rắn không chuyển động.

b)

Vì nhiệt độ của chất rắn thường không lớn lắm.

c)

Vì khối lượng riêng của chất rắn thường rất lớn.

d)

Vì các phân tử của chất rắn liên kết với nhau rất chặt, chúng không thể di chuyển thành dòng được.

21.

Trong các hình thức truyền nhiệt dưới đây, sự truyền nhiệt nào không phải là bức xạ nhiệt?

a)

Sự truyền nhiệt từ bếp lò đến người đứng gần bếp lò.

b)

Sự truyền nhiệt từ dây tóc bóng đèn đang sáng ra khoảng không gian bên trong bóng đèn.

c)

Sự truyền nhiệt từ đầu bị nung nóng sang đầu không bị nung nóng của một thanh đồng.

d)

Sự truyền nhiệt từ Mặt Trời tới Trái Đất.

22.

Năng lượng Mặt Trời truyền xuống Trái Đất bằng cách nào?

a)

Bằng bức xạ nhiệt.

b)

Bằng một hình thức khác.

c)

Bằng sự đối lưu.

d)

Bằng sự dẫn nhiệt qua không khí.  

23.

Cho các vật liệu sau đây: gỗ, nước đá, thép. Thứ tự sắp xếp nào sau đây là đúng với khả năng dẫn nhiệt theo quy luật giảm dần?

a)

Thép, nước đá, gỗ.

b)

Nước đá, thép, gỗ.

c)

Thép, gỗ, nước đá.

d)

Gỗ, nước đá, thép.    

24.

Đối lưu là:

a)

Sự truyền nhiệt bằng các dòng chất khí.

b)

Sự truyền nhiệt bằng các dòng chất lỏng hoặc chất khí.

c)

Sự truyền nhiệt bằng các dòng chất lỏng.

d)

Sự truyền nhiệt bằng các dòng chất rắn.

25.

Hệ vận động gồm cơ quan nào?

a)

Tim và hệ mạch máu

b)

Ống tiêu hóa và tuyến tiêu hóa

c)

Xương và cơ vân.

d)

Dây thần kinh và Não bộ, tủy sống

26.

Cơ quan nào khác với những cơ quan còn lại

a)

Da

b)

Gan

c)

Thận, ống dẫn nước tiểu, bóng đái và ống đái

d)

Xương

27.

Tim và hệ mạch máu thuộc hệ cơ quan nào sau đây?

a)

Hệ hô hấp 

b)

Hệ bài tiết

c)

Hệ thần kinh

d)

Hệ tuần hoàn

28.

Hệ bài tiết không có cơ quan nào sau đây?

a)

Ruột già

b)

Da 

c)

Thận

d)

Gan 

29.

Lưu trữ, xử lí thông tin” là chức năng của

a)

Dây thần kinh

b)

Não bộ, tủy sống

c)

Phổi

d)

Hệ mạch máu

30.

Dẫn truyền xung thần kinh” là chức năng của

a)

Tim

b)

Não bộ, tủy sống

c)

Gan

d)

Dây thần kinh

31.

Chọn phát biểu đúng nhất.

a)

Ống tiêu hóa gồm khoang miệng, hầu, thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già, hậu môn.

b)

Ống tiêu hóa gồm khoang miệng, thực quản, dạ dày, ruột non, thận, hậu môn.

c)

Ống tiêu hóa gồm khoang miệng, hầu, thực quản, phế quản, dạ dày, ruột non, ruột già, hậu môn.

d)

Ống tiêu hóa gồm khoang miệng, hầu, thực quản, ruột non, ruột già, hậu môn.

32.

Có sự phối hợp hoạt động giữa các hệ cơ quan nào khi em tập thể dục?

a)

Hệ tuần hoàn, hệ hô hấp.

b)

Hệ vận động, hệ tuần hoàn, hệ nội tiết, hệ hô hấp.

c)

Hệ vận động, hệ bài tiết

d)

Hệ vận động, hệ tuần hoàn, hệ bài tiết, hệ hô hấp.

33.

Hình sơ đồ mạch điện hình bên cho biết:

a)

Nguồn điện (2 pin), công tắc K, 1 Ampe kế, chiều dòng điện và các dây dẫn.

b)

Nguồn điện (2 pin), công tắc K, 1 bóng đèn, chiều dòng điện và các dây dẫn.

c)

Nguồn điện (2 pin), công tắc K, 1 bóng đèn, 1 Ampe kế, các dây dẫn và chiều dòng điện.

d)

Nguồn điện (2 pin), công tắc K, 1 bóng đèn, 1 Vôn kế, các dây dẫn và chiều dòng điện

34.

Chọn phát biểu sai.

a)

Phổi có chức năng bài tiết nước tiểu

b)

Tim có chức năng co bóp để hút và đẩy máu

c)

Tuyến tiêu hóa có chức năng tiết enzyme và dịch tiêu hóa để tiêu hóa thức ăn

d)

Hệ mạch gồm động mạch, tĩnh mạch và mao mạch

35.

Chọn câu sai

a)

Đường dẫn khí để sưởi ấm, làm ẩm, làm sạch không khí hít vào, dẫn khí

b)

Da để thực hiện trao đổi khí

c)

Ống tiêu hóa để tiêu hóa thức ăn, vận chuyển thức ăn, hấp thu chất dinh dưỡng

d)

Xương để nâng đỡ, tạo hình dáng, vận động

36.

Số chỉ của Ampe kế trong hình bên là bao nhiêu?  

a)

1,0 A.

b)

1,2 A.

c)

1,1 A.

d)

0,9 A.

37.

Hình sơ đồ mạch điện hình bên cho biết:

a)

Nguồn điện (2 pin), công tắc K, 1 bóng đèn, 1 Vôn kế và các dây dẫn

b)

Nguồn điện (1 pin), công tắc K, 1 bóng đèn, 1 Vôn kế, chiều dòng điện và các dây dẫn

c)

Nguồn điện (2 pin), công tắc K, 1 bóng đèn, 1 Vôn kế, các dây dẫn và chiều dòng điện

d)

Nguồn điện (2 pin), công tắc K, 1 bóng đèn, 1 Ampe kế, các dây dẫn và chiều dòng điện

38.

Vai trò của tuyến thượng thận trong cơ thể?

a)

Bài tiết nước tiểu

b)

Co bóp hút và đẩy máu

c)

Giải phóng một số hormone trực tiếp vào máu

d)

Bài tiết sản phẩm phân giải hồng cầu

39.

Thai nhi nằm ở cơ quan nào trong hệ sinh dục nữ?

a)

Buồng trứng

b)

Tử cung

c)

Âm đạo

d)

Âm hộ

40.

Chất nào trong xương có vai trò làm xương bền chắc?

a)

Chất vitamin.

b)

Chất hóa học.

c)

Chất hữu cơ.

d)

Chất khoáng.

41.

Xương sườn thuộc phần nào của bộ xương?

a)

Xương đầu.

b)

Xương bụng.

c)

Xương thân.

d)

Xương chi.

42.

Nguyên nhân nào dưới đây thường gây bệnh loãng xương?

a)

Tư thế hoạt động không đúng cách trong thời gian ngắn.

b)

 Do tai nạn giao thông.

c)

Cơ thể thiếu calcium và phosphorus.

d)

Cơ thể thiếu cholesterol và vitamin.

43.

Để cơ và xương phát triển tốt cần

a. Có một chế độ dinh dưỡng hợp lí.

b. Rèn luyện thể dục thể thao thường xuyên.

c. Lao động vừa sức.

Lưu ý: học sinh trả lời như: a, ...

(a)  

44.

Chức năng của hệ nội tiết là

a)

thực hiện quá trình trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường

b)

điều hòa quá trình sinh lí của cơ thể

c)

điều khiển, điều hòa và phối hợp mọi hoạt động của các cơ quan, hệ cơ quan trong cơ thể

d)

thực hiện quá trình sinh sản, hình thành các đặc điểm sinh dục thứ phát

45.

Những phát biểu nào dưới đây là đúng?

a. Lấy oxygen (O2)\left(O_2\right) vào cơ thể là một trong những chức năng của hệ hô hấp.

b. Việc biến đổi thức ăn thành các chất đơn giản và thải ra phân là vai trò của hệ bài tiết.

c. Hệ tiêu hóa có chức năng đào thải các chất độc, chất dư thừa.

d. Vận chuyển máu, cung cấp chất dinh dưỡng, khí oxygen cho các tế bào trong cơ thể là một trong những chức năng của hệ tuần hoàn.

Lưu ý: học sinh trả lời như: Câu đúng là b, c

(a)  

46.

Dòng điện chạy qua dụng cụ nào dưới đây khi hoạt động bình thường vừa có tác dụng nhiệt, vừa có tác dụng phát sáng?

a)

Rađiô (máy thu thanh).

b)

Thanh nung của nồi cơm điện.   

c)

Đèn sợi đốt.

d)

Ruột ấm điện.

47.

Rót nước sôi vào cốc thủy tinh dày dễ vỡ hơn cốc thủy tinh mỏng. Chọn câu đúng

a. Vì cốc thủy tinh mỏng chất lượng tốt. 

b. Vì thủy tinh dẫn nhiệt kém nên khi rót nước sôi vào cốc thủy tinh mỏng, nhiệt độ cao của nước sôi làm cho lớp thủy tinh bên trong và bên ngoài của cốc thủy tinh mỏng dãn nở đều.

c. Vì cốc thủy tinh dày chất lượng kém.

d. Vì thủy tinh dẫn nhiệt tốt nên khi rót nước sôi vào cốc thủy tinh dày, nhiệt độ cao của nước sôi làm cho lớp thủy tinh bên trong và bên ngoài của cốc thủy tinh dày dãn nở đều.

Lưu ý: học sinh trả lời như: Câu đúng là c

(a)  

48.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào do sự nở vì nhiệt của chất khí gây ra?

a)

Bơm căng lốp xe đạp.

b)

Ngọn nến đang cháy, úp chiếc cốc vào thì tắt.

c)

Quả bóng bay đang bay lên.

d)

Săm xe đạp được bơm căng để ngoài nắng bị nổ.

49.

Hai cốc thủy tinh chồng lên nhau bị khít lại. Muốn tách rời 2 cốc ta thực hiện:

a)

ngâm cả hai cốc vào nước nóng

b)

ngâm cả hai cốc vào nước lạnh

c)

ngâm cốc dưới vào nước nóng, cốc trên thả nước đá vào

d)

ngâm cốc dưới vào nước lạnh, cốc trên đổ nước nóng

50.

Cốt các trụ bê tông lại làm bằng thép mà không làm bằng các kim loại khác, vì

a)

thép có tính đàn hồi cao

b)

thép có độ bền cao

c)

thép không bị gỉ

d)

thép và bê - tông nở vì nhiệt như nhau

51.

Biện pháp nào sau đây không làm giảm hiệu ứng nhà kính?

a)

Giảm nhà máy nhiệt điện

b)

Giảm sự dụng động cơ đốt trong

c)

Tăng nhà máy thủy điện

d)

Tăng đất trồng trọt bằng cách đốt rừng

52.

Khi đun sôi một lượng nước ở nhiệt độ phòng, cần cung cấp một năng lượng nhiệt là 30 040 J. Để đun sôi một lượng nước cũng ở nhiệt độ phòng nhưng có khối lượng nước gấp đôi thì cần một lượng nhiệt có giá trị gần đúng nào sau đây?

a)

120 000 J

b)

60 060 J

c)

30 020 J

d)

15 010 J