Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 4 Lý

Total questions: 44

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Một mạch dao động lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L đang dao động điện từ tự do. Đại lượng T = 2π LC\sqrt[]{LC} là

a)

tần số dao động điện từ tự do trong mạch.

b)

chu kì dao động điện từ tự do trong mạch.

c)

cường độ điện trường trong tụ điện

d)

cảm ứng từ trong cuộn cảm

2.

Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Nếu gọi u là hiệu điện thế giữa bản A và bản B của tụ điện thì điện tích của bản B biến thiên

a)

trễ pha π/2 so với u.

b)

sớm pha π/2 so với u

c)

ngược pha với u

d)

cùng pha với u.

3.

Khi nói về dao động điện từ trong một mạch dao động LC lí tưởng, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Năng lượng điện từ trong mạch biến thiên tuần hoàn theo thời gian

b)

Điện áp giữa hai bản tụ điện biến thiên điều hoà theo thời gian.

c)

Cường độ dòng điện trong mạch biến thiên điều hoà theo thời gian

d)

Điện tích của một bản tụ điện biến thiên điều hoà theo thời gian.

4.

Khi nói về mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Năng lượng điện từ của mạch không thay đổi theo thời gian

b)

Năng lượng điện trường tập trung trong tụ điện.

c)

Cường độ dòng điện trong mạch và điện tích trên một bản tụ điện biến thiên điều hòa ngược pha nhau

d)

Năng lượng từ trường tập trung trong cuộn cảm

5.

Trong mạch dao động LC lý tưởng, đại lượng nào không thỏa mãn phương ω = 1 trình vi phân dạng x''–ω2x = 0, với : ω = 1/ LC\sqrt[]{LC}

a)

Điện tích q trên mỗi bản tụ

b)

Năng lượng tụ điện

c)

Cường độ dòng điện qua cuộn cảm

d)

Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn cảm

6.

Một mạch dao động điện từ lý tưởng gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm xác định. Biết tần số dao động riêng của mạch là f. Để tần số dao động riêng của mạch bằng 2f thì phải thay tụ điện trên bằng một tụ điện có điện dung là

a)

4C

b)

2C

c)

C/4

d)

C/2

7.

Một mạch dao động điện từ gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và hai tụ điện C1 và C2. Khi mắc cuộn dây riêng với từng tụ C1, C2 thì chu kì dao động của mạch tương ứng là T1=3ms, T2=4ms. Chu kì dao động của mạch khi mắc đồng thời cuộn dây với C1 song song C2 là:

a)

5ms

b)

10ms

c)

7ms

d)

Một giá trị khác.

8.

Trong một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với điện tích trên một bản của tụ điện có biểu thức là q = 3.10−6cos⁡2000t3.10^{-6}\cos2000t (C). Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là

a)

i=6cos(2000t-p/2) (mA)

b)

i=6cos(2000t+p/2) (mA)

c)

i=6cos(2000t-p/2) (A)

d)

i=6cos(2000t-p/2) (A)

9.

Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với điện tích cực đại của tụ điện là Q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0. Dao động điện từ tự do trong mạch có chu kì

a)

T=4πQ0I0T=\frac{4\pi Q_0}{I_0}

b)

T=πQ02I0T=\frac{\pi Q_0}{2I_0}

c)

T=2πQ0I0T=\frac{2\pi Q_0}{I_0}

d)

T=3πQ0I0T=\frac{3\pi Q_0}{I_0}

10.

Một mạch dao động LC lý tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do. Biết điện tích cực đại của tụ điện là q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0. Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch bằng 0,5I0 thì điện tích của tụ điện có độ lớn

a)

qo22\frac{q_o\sqrt[]{2}}{2}

b)

qo32\frac{q_o\sqrt[]{3}}{2}

c)

qo2\frac{q_o}{2}

d)

qo52\frac{q_o\sqrt[]{5}}{2}

11.

Hai mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với cùng cường độ dòng điện cực đại I0 . Chu kì dao động riêng của mạch thứ nhất là T1 , của mạch thứ hai là T2 =2T1 . Khi cường độ dòng điện trong hai mạch có cùng độ lớn và nhỏ hơn I0 thì độ lớn điện tích trên một bản tụ điện của mạch dao động thứ nhất là q1 và của mạch dao động thứ hai là q2. Tỉ số q1/ q2 là

a)

2

b)

0,5

c)

1,5

d)

2,5

12.

Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Khi mạch hoạt động, cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0, hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là U0. Hệ thức đúng là:

a)

U0=I0CLU_0=I_0\sqrt[]{\frac{C}{L}}

b)

U0=I0LCU_0=I_0\sqrt[]{LC}

c)

I0=U0CLI_0=U_0\sqrt[]{\frac{C}{L}}

d)

I0=U0LCI_0=U_0\sqrt[]{LC}

13.

Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C đang có dao động điện từ tự do. Gọi U0 là điện áp cực đại giữa hai bản tụ điện; u và I là điện áp giữa hai bản tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch tại thời điểm t. Hệ thức đúng là

a)

i2=LC(U02−u2)i^2=LC\left(U_0^2-u^2\right)

b)

i2=CL(U02−u2)i^2=\frac{C}{L}\left(U_0^2-u^2\right)

c)

i2=LC(U02−u2)i^2=\sqrt[]{LC}\left(U_0^2-u^2\right)

d)

i2=LC(U02−u2)i^2=\frac{L}{C}\left(U_0^2-u^2\right)

14.

Tìm phát biểu sai trong các phát biểu sau khi nói về điện từ trường

a)

Đường sức của điện trường xoáy là những đường cong không khép kín bao quanh các đường cảm ứng từ của từ trường biến thiên.

b)

Một từ trường biến thiên theo thời gian thì sinh ra một điện trường xoáy biến thiên ở các điểm lân cận

c)

Một điện trường biến thiên theo thời gian thì sinh ra một từ trường xoáy biến thiên ở các điểm lân cận

d)

Đường cảm ứng từ của từ trường xoáy là những đường cong khép kín bao quanh các đường sức của điện trường biến thiên.

15.

Khi nói về quá trình lan truyền của sóng điện từ, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Sóng điện từ là sóng ngang và mang năng lượng

b)

Vectơ cường độ điện trường E cùng phương với vectơ cảm ứng từ B

c)

Dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn đồng pha nhau

d)

Sóng điện từ lan truyền được trong chân không.

16.

Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Sóng điện từ là sóng ngang.

b)

Sóng điện từ mang năng lượng.

c)

Sóng điện từ không truyền được trong chân không

d)

Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ hoặc giao thoa

17.

Một sóng điện từ lần lượt lan truyền trong các môi trường: nước, chân không, thạch anh và thủy tinh. Tốc độ lan truyền của sóng điện từ này lớn nhất trong môi trường

a)

nước

b)

thạch anh

c)

thủy tinh

d)

chân không

18.

Sóng điện từ và sóng âm khi truyền từ không khí vào thủy tinh thì tần số

a)

của cả hai sóng đều giảm

b)

của cả hai sóng đều không đổi

c)

của sóng điện từ tăng, của sóng âm giảm

d)

của sóng điện từ giảm, của sóng âm tăng

19.

Sóng điện từ khi truyền từ không khí vào nước thì

a)

tốc độ truyền sóng và bước sóng đều tăng

b)

tốc độ truyền sóng và bước sóng đều giảm

c)

tốc độ truyền sóng giảm, bước sóng tăng

d)

tốc độ truyền sóng tăng, bước sóng giảm

20.

Tại Hà Nội, một máy đang phát sóng điện từ. Xét một phương truyền có phương thẳng đứng hướng lên. Vào thời điểm t, tại điểm M trên phương truyền, vectơ cảm ứng từ đang có độ lớn cực đại và hướng về phía Nam. Khi đó vectơ cường độ điện trường có

a)

độ lớn cực đại và hướng về phía Đông

b)

độ lớn cực đại và hướng về phía Tây

c)

độ lớn bằng không

d)

độ lớn cực đại và hướng về phía Bắc

21.

Phát biểu nào sau đây sai? Sóng điện từ và sóng cơ

a)

đều truyền được trong chân không

b)

đều tuân theo quy luật phản xạ

c)

đều mang năng lượng

d)

đều tuân theo quy luật giao thoa

22.

Khi nói về sóng ngắn, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Sóng ngắn phản xạ tốt trên tầng điện li

b)

Sóng ngắn không truyền được trong chân không.

c)

Sóng ngắn phản xạ tốt trên mặt đất.

d)

Sóng ngắn có mang năng lượng

23.

Theo thứ tự tăng dần về tần số của các sóng vô tuyến, sắp xếp nào sau đây đúng?

a)

Sóng cực ngắn, sóng ngắn, sóng trung, sóng dài.

b)

Sóng dài, sóng ngắn, sóng trung, sóng cực ngắn.

c)

Sóng cực ngắn, sóng ngắn, sóng dài, sóng trung.

d)

Sóng dài, sóng trung, sóng ngắn, sóng cực ngắn

24.

Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh vô tuyến đơn giản và một máy thu thanh đơn giản đều có bộ phận nào sau đây?

a)

Micrô

b)

Mạch biến điệu

c)

Mạch tách sóng

d)

Anten.

25.

Một đặc điểm rất quan trọng của các sóng ngắn vô tuyến là chúng

a)

đâm xuyên tốt qua tầng điện li

b)

phản xạ kém ở mặt đất.

c)

phản xạ rất tốt trên tầng điện li

d)

phản xạ kém trên tầng điện li

26.

Sóng điện từ dùng để thông tin qua vệ tinh là

a)

sóng cực ngắn

b)

sóng dài

c)

sóng ngắn

d)

sóng trung

27.

Trong máy thu thanh vô tuyến, bộ phận dùng để biến đổi trực tiếp dao động điện thành dao động âm có cùng tần số là

a)

mạch tách sóng.

b)

mạch chọn sóng

c)

micro

d)

loa

28.

Ở Trường Sa, để có thể xem các chương trình truyền hình phát sóng qua vệ tinh, người ta dùng anten thu sóng trực tiếp từ vệ tinh, qua bộ xử lí tín hiệu rồi đưa đến màn hình. Sóng điện từ mà anten thu trực tiếp từ vệ tinh thuộc loại

a)

sóng trung

b)

sóng ngắn

c)

sóng dài

d)

sóng cực ngắn

29.

Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, micro ở máy phát thanh có tác dụng

a)

biến dao động âm thành dao động điện có cùng tần số.

b)

trộn sóng âm tần với sóng cao tần

c)

biến dao động điện thành dao động âm có cùng tần số

d)

tách sóng âm tần ra khỏi sóng cao tần.

30.

Từ Trái Đất, các nhà khoa học điều khiển các xe tự hành trên Mặt Trăng nhờ sử dụng các thiết bị thu phát sóng vô tuyến. Sóng vô tuyến được dùng trong ứng dụng này này thuộc dải

a)

sóng trung.

b)

sóng cực ngắn

c)

sóng ngắn

d)

sóng dài

31.

Trong nguyên tắc thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, biến điệu sóng điện từ là

a)

biến đổi sóng điện từ thành sóng cơ.

b)

trộn sóng điện từ tần số âm với sóng điện từ tần số cao

c)

làm cho biên độ sóng điện từ giảm xuống.

d)

tách sóng điện từ tần số âm ra khỏi sóng điện từ tần số cao

32.

Trong sơ đồ khối của máy thu thanh vô tuyến điện đơn giản không có bộ phận nào sau đây?

a)

Mạch tách sóng

b)

Mạch biến điệu

c)

Anten thu

d)

Mạch khuếch đại

33.

Trong chiếc điện thoại di động

a)

không có máy phát và máy thu sóng vô tuyến.

b)

có cả máy phát và máy thu sóng vô tuyến.

c)

chi có máy thu sóng vô tuyến

d)

chỉ có máy phát sóng vô tuyến.

34.

Mạch chọn sóng ở một máy thu thanh là mạch dao động gồm cuộn cảm và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Biết rằng, muốn thu được sóng điện từ thì tần số riêng của mạch dao động phải bằng tần số của sóng điện từ cần thu (để có cộng hưởng). Khi C = C0 thì bước sóng điện từ mà máy này thu được là λ0. Khi C = 9C0 thì bước sóng của sóng điện từ mà máy này thu được là

a)

9λ0.

b)

λ0/9

c)

λ0/3

d)

3λ0.

35.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Sóng điện từ cũng giống sóng cơ và chỉ truyền được trong môi trường vật chất

b)

Trong sóng điện từ thì điện trường và từ trường tại một điểm dao động đồng pha

c)

Trong chân không, các sóng điện từ truyền đi với vận tốc khác nhau.

d)

Trong sóng điện từ thì điện trường và từ trường tại một điểm dao động cùng phương.

36.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm chung giữa sóng điện từ và sóng cơ:

a)

Có vận tốc lan truyền phụ thuộc vào môi trường truyền sóng

b)

Truyền được trong chân không

c)

Mang năng lượng tỉ lệ với lũy thừa bậc 4 của tần số sóng

d)

Đều là sóng dọc

37.

Để truyền các tín hiệu truyền hình vô tuyến, người ta thường dùng các sóng điện từ có bước sóng vào khoảng

a)

1 km đến 3 km

b)

vài trăm mét

c)


50m trở lên

d)

dưới 10m

38.

Kí hiệu các loại sóng điện từ như sau: (1) sóng dài ; (2) sóng trung ; (3) sóng ngắn ; (4) sóng cực ngắn. Những sóng điện từ nào kể trên đều bị tầng điện li phản xạ với mức độ khác nhau?

a)

1

b)

2,3

c)

3,4

d)

1,2,3

39.

Nguyên tắc phát sóng điện từ là:

a)

dùng mạch dao động LC dao động điều hòa

b)

kết hợp mạch chọn sóng LC với anten

c)

kết hợp máy phát dao động điện từ duy trì với anten.

d)

đặt nguồn xoay chiều vào hai đầu mạch LC

40.

Sóng điện từ có tần số f = 300 MHz thuộc loại

a)

Sóng dài

b)

Sóng trung

c)

Sóng cực ngắn

d)

Sóng ngắn

41.

Sóng vô tuyến nào sau đây không bị phản xạ ở tần điện li?

a)

Sóng trung

b)

Sóng ngắn

c)

Sóng cực ngắn

d)

Sóng dài

42.

Một mạch dao động lí tưởng gồm một cuộn cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thực hiện dao động điện từ. Giá trị cực đại của điện áp giữa hai bản tụ bằng U0. Giá trị cực đại của cường độ dòng điện trong mạch là:

a)

Io=U0LCI_o=U_0\sqrt[]{LC}

b)

I0=U0LCI_0=U_0\sqrt[]{\frac{L}{C}}

c)

I0=U0LCI_0=\frac{U_0}{\sqrt[]{LC}}

d)

I0=U0CLI_0=U_0\sqrt[]{\frac{C}{L}}

43.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ?

a)

Điện tích dao động không thể bức xạ sóng điện từ.

b)

Tốc độ của sóng điện từ trong chân không nhỏ hơn nhiều lần so với tốc độ của ánh sáng trong chân không

c)

Tần số của sóng điện từ bằng 2 lần tần số dao động của điện tích.

d)

Khi một điện tích điểm dao động thì sẽ có điện từ trường lan truyền trong không gian dưới dạng sóng.

44.

Khi mắc cuộn cảm L với tụ điện C1 thành mạch dao động thì tần số dao động riêng của mạch là f1, khi mắc L với tụ điện C2 thì tần số dao động riêng của mạch là f2. Muốn tần số dao động của mạch là (f1+f2)/2 thì điện dung của tụ điện trong mạch có giá trị là:

a)

C=C1+C22C=\frac{C_1+C_2}{2}

b)

C=4C1C2(C1+C2)2C=\frac{4C_1C_2}{\left(\sqrt[]{C_1}+\sqrt[]{C2}\right)^2}

c)

C=(C1+C2)22C=\frac{\left(\sqrt[]{C1}+\sqrt[]{C2}\right)^2}{2}

d)

C=2C1C2C1+C2C=\frac{2C_1C_2}{C_1+C_2}