wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa kì 2

Total questions: 91

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Định nghĩa nào sau đây là đúng về hiđrocacbon no?

a)

A. Hiđrocacbon no là hiđrocacbon có chứa liên kết đơn trong phân tử.

b)

B. Hiđrocacbon no là hiđrocacbon chỉ có một liên kết đơn trong phân tử.

c)

C. Hiđrocacbon no là hiđrocacbon chỉ có chứa liên kết đơn trong phân tử.

d)

D. Hiđrocacbon no là hợp chất hữu cơ có chứa liên kết pi trong phân tử.

2.

Trong những hợp chất sau, chất nào là ankan?

a)

1. C2H2

b)

2.C2H6

c)

3.C5H10

d)

4.C6H14

e)

5. C2H5

3.

Kết luận nào sau đây là không đúng ?

a)

A. Hiđrocacbon no là hiđrocacbon trong phân tử chỉ có liên kết đơn.

b)

B. Ankan có đồng phân mạch cacbon.

c)

C. Những hợp chất trong phân tử chỉ có hai nguyên tố cacbon và hiđro là hiđrocacbon no.

d)

D. Ankan là hiđrocacbon no mạch cacbon không vòng.

4.

Công thức phân tử tổng quát của ankan là:

a)

A. CnH2n+2

b)

B. CnH2n

c)

C. CnH2n-1

d)

D. CnH2n+1

5.

Cho các phát biểu sau:

1.Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và khối lượng riêng của các ankan tăng dần theo chiều tăng của phân tử khối.

2. Các ankan không tan trong nước nhưng tan nhiều trong các dung môi hữu cơ.

3.Khi bị cháy xăng dầu thì dùng nước để dập.

4.Xăng dầu phải được chứa trong các bình chứa chuyên dụng và phải bảo quản ở những kho riêng.

5.Các chi tiết máy hoặc đồ dùng bị bẩn dầu mỡ người ta thường dùng xăng hoặc dầu hỏa để lau rửa.

6.Các tàu chở dầu khi bị tai nạn thường gây ra thảm họa cho một vùng biển rất rộng.

7.Phân tử hợp chất hữu cơ đều có chứa các nguyên tố cacbon, có thể có hiđro và một số nguyên tố khác

8. . Hợp chất của cacbon là hợp chất hữu cơ.

9.Liên kết hoá học trong phân tử các hợp chất hữu cơ chủ yếu là liên kết cộng hoá trị.

Số phát biểu ĐÚNG là:

a)

A.1,2,3,6,8

b)

B.2,4,6,8,9

c)

C.2,3,4,5,6,7

d)

D.1,2,4,5,6,7,9

6.

Hợp chất 2,3-đimetylbutan và 2,2-đimetylbutan là hai chất

(a)  

7.

A có công thức cấu tạo: CH3-CH(CH3)-CH(CH3)-CH2-CH3

Tên của A theo danh pháp IUPAC là:

a)

A. 3,4-đimetylpentan.

b)

B. 2-etyl-3-metylbutan.

c)

C. 2,3-đimetylpentan.

d)

D. 2-isopropylbutan.

8.

a)

A. 2 – etyl – 2 – metyl – 4,5 – đipropylhexan

b)

B.3,3 – đimetyl – 4,5 – đipropylhepan

c)

C. 3,3,6 – trimetyl – 5 – propylnonan

d)

D.3,3,6 – trimetyl – 6 – propylnonan

9.

Một ankan A có tỉ khối hơi so với heli bằng 21,5. A có công thức phân tử

a)

A. C6H14

b)

B. C3H8

c)

C. C5H12

d)

D. C4H10

10.

Các ankan tham gia những phản ứng nào dưới đây:

1. Phản ứng cháy

2. Phản ứng phân huỷ

3. Phản ứng thế

4. Phản ứng cracking

5. Phản ứng cộng

6. Phản ứng trùng hợp

7. Phản ứng trùng ngưng

8. Phản ứng đềhiđro hoá

a)

A.1, 2, 3, 5, 8

b)

B.1, 3, 5, 7, 8

c)

C.1, 2, 3, 4, 8

d)

D.1, 2, 3, 4, 5

11.

Cho 5,6 lít ankan thể tích đo ở 27,3oC và 2,2 atm tác dụng hết với clo ngoài ánh sáng thu được một dẫn xuất clo duy nhất có khối lượng 49,5 gam. Công thức phân tử của ankan là:

a)

A. C4H10

b)

B. C3H8

c)

C. CH4

d)

D. C2H6

12.

Nếu có hỗn hợp gồm các ankan nói trên thì có thể tách riêng từng ankan bằng cách nào dưới đây:

a)

A. Chưng cất lôi cuốn hơi nước

b)

B. Chưng cất thường

c)

C. Chưng cất phân đoạn

d)

D. Chưng cất áp suất thấp

13.

Khi đốt cháy hoàn toàn ankan no mạch hở thì:

a)

A.nCO2 = nH2O

b)

B. nCO2 > nH2O

c)

C.nCO2 < nH2O

d)

D.Không thể xác định được

14.

Các cách dưới đây cách nào thu được ankan sau phản ứng?

a)

1. Cracking ankan

b)

2. Thủy phân CaC2

c)

3. Thủy phân Al4C3

d)

4. C2H5COONa + NaOH với xúc tác CaO, đun nóng

15.

Hợp chất sau khi phản ứng với Cl2 ( tỉ lệ 1:1) thu được tối đa mấy sản phẩm monoclo

CH3 - CH(CH3) - CH2 - CH2 - CH3

a)

A.3

b)

B.4

c)

C.5

d)

D.6

16.

Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom?

a)

butan

b)

but-1-en

c)

cacbon đioxit

d)

2-metylpropan

17.

Ứng với CTPT C5H10 có bao nhiêu anken đồng phân cấu tạo?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

18.
a)

isohexan

b)

3-metylpent-3-en

c)

3-metylpent-2-en

d)

2-etylbut-2-en

19.

Cho các chất sau: 2-metylbut-1-en (1); 3,3-đimetylbut-1-en (2); 3-metylpent-1-en (3); 3-metylpent-2-en (4). Những chất nào là đồng phân của nhau ?

a)

1,2

b)

1,2,3

c)

3,4

d)

2,3,4

20.

Dãy đồng đẳng của etilen có công thức là

a)

CnH2n

b)

CnH2n+2

c)

CnH2n-2

d)

CnH2n-6

21.

Propilen không tác dụng với chất nào dưới đây? (điều kiện có đủ)

a)

HCl

b)

H2

c)

Br2

d)

KCl

22.

Những hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học (cis-trans) ?

CH3CH=CH2 (I);

CH3CH=CHCl (II);

CH3CH=C(CH3)2 (III);

C2H5–C(CH3)=C(CH3)–C2H5 (IV);

C2H5–C(CH3)=CCl–CH3 (V).

a)

A. (I), (IV), (V).

b)

B. (II), (IV), (V).

c)

C. (III), (IV).

d)

D. (II), III, (IV), (V).

23.

C3H6 có tên gọi là:

a)

propan

b)

propilen

c)

isobutan

d)

propin

24.

Chất nào có đồng phân hình học?

a)

2-brom-3-Clo but-2-en

b)

1,3-đibromprop-1-en

c)

but-1-en

d)

pent-1-en

25.

Khi đốt cháy anken ta thu được

a)

số mol CO2 ≤ số mol nước

b)

số mol CO2 < số mol nước

c)

số mol CO2 > số mol nước

d)

số mol CO2 = số mol nước

26.

Dẫn 0,2 mol một olefin A qua dd brom dư, khối lượng bình sau phản ứng tăng 5,6 g. Vậy CTPT của A là

a)

C2H4

b)

C3H6

c)

C4H8

d)

C5H10

27.

Cho 2.8 g 1 anken X vào dd Brôm dư thu được 9,2 g sản phẩm cộng. CTPT của X là

a)

C2H4

b)

C3H6

c)

C4H8

d)

C5H10

28.

Phát biểu nao sau đây không đúng?

a)

Propilen có thể tham gia phản ứng trùng hợp

b)

Polietilen được dùng làm bao nylon

c)

But - 2 - en có đồng phân hình học

d)

Isobutilen không làm mất màu dd brom

29.

Anken C2H4 có tên thông thường là

a)

etan.

b)

eten.

c)

etilen.

d)

axetilen.

30.

Hiđrocacbon nào sau đây khi phản ứng với dung dịch brom thu được 1,2- đibrombutan?

a)

But -1-en

b)

butan

c)

propan

d)

2-metylpropen

31.

Phân biệt ankan và anken người ta dùng dung dịch nào sau đây?

a)

dung dịch brom.

b)

dung dịch thuốc tím KMnO4.

c)

dung dịch nước vôi trong.

d)

dung dịch brom và dung dịch thuốc tím.

32.
Câu 2: Trong phòng thí nghiệm, etilen được điều chế bằng cách:
a)
Tách hiđro từ etan
b)
Nung hỗn hợp natri axetat và vôi tôi xút
c)
Cacbon tác dụng với hiđro
d)
Tách nước từ ancol etylic
33.
Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính?
a)
CH3-CH2-CHBr-CH2Br
b)
CH2Br-CH2-CH2-CH2Br
c)
CH3-CH2-CHBr-CH3
d)
CH3-CH2-CH2-CH2Br
34.

Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính?

a)

CH3-CH2-CHBr-CH2Br.

b)

CH3-CH2-CHBr-CH3.

c)

CH2Br-CH2-CH2-CH2Br.

d)

CH3-CH2-CH2-CH2Br.

35.
Để nhận biết hexan và hex-2-en ta có thể dùng thuốc thử
a)
dd thuốc tím
b)
dd brom hoặc thuốc tím
c)
dd brôm 
d)
dd AgNO3/dd NH
36.

Trong phân tử ethene (etilen) giữa hai nguyên tử cacbon có

a)

một liên kết đơn.

b)

một liên kết đôi.

c)

hai liên kết đôi.

d)

một liên kết ba.

37.

Số liên kết đơn và liên kết đôi trong phân tử ethene (C2H4) là

a)

bốn liên kết đơn và hai liên kết đôi.

b)

bốn liên kết đơn và một liên kết đôi.

c)

ba liên kết đơn và hai liên kết đôi.

d)

hai liên kết đơn và hai liên kết đôi.

38.

công thức tổng quát của alkene là:

a)

CnH2n

b)

CnH2n+2

c)

CnH2n-2

d)

CnHm

39.

công thức tổng quát của alkane là:

a)

CnH2n

b)

CnH2n+2

c)

CnH2n-2

d)

CnHm

40.

Alkane là những hiđrocacbon no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n+2 (n ≥ 1).                

b)

CnH2n (n ≥ 2).               

c)

CnH2n-2 (n ≥ 2).            

d)

CnH2n-6 (n ≥ 6).

41.

Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất thuộc dãy đồng đẳng của Alkane?

a)

C2H2, C3H4, C4H6, C5H8.

b)

CH4, C2H2, C3H4, C4H10.

c)

CH4, C2H6, C4H10, C5H12

d)

C2H6, C3H8, C5H10, C6H12.

42.

Tên gọi của chất có công thức C3H8

a)

Methane.                               

b)

Propane.                       

c)

Butane.                        

d)

pentane

43.

Nhóm nguyên tử CH3-CH2- có tên là

    

a)

Methyl.                        

b)

Etyl.    

c)

Propyl.      

d)

Butyl.

44.

Hai chất 2 - methylpropane và butane khác nhau về

a)

Công thức cấu tạo.                                               

b)

Công thức phân tử.

    

c)

Số nguyên tử cacbon.          

d)

Số liên kết cộng hóa trị.

45.

Trong các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?

a)

Butane.                                 

b)

Etane.                           

c)

Methane.                      

d)

Propane.

46.

Hiện nay, nhiều nơi ở nông thôn đang sử dụng hầm biogas để xử lí chất thải trong chăn nuôi gia súc, cung cấp nhiên liệu cho việc đun nấu. Chất dễ cháy trong khí biogas là

a)

Cl2.                                           

b)

CH4.                             

c)

CO2.                  

d)

N2.

47.

Công thức cấu tạo thu gọn của 2,2-đimethylpropane là

a)

(CH3)2CHCH2CH3.

b)

(CH3)4C.             

c)

CH3CH2CH2CH2CH3.

d)

CH3CH2CH(CH3)2.

48.

Phản ứng đặc trưng của alkane là

a)

Phản ứng tách.                       

b)

Phản ứng thế.                    

c)

Phản ứng cộng.                 

d)

Phản ứng oxi hóa.

49.

Hyđrocarbon Y có công thức cấu tạo:

Danh pháp IUPAC của Y là

a)

2,3,3-methylbutane.                                                  

b)

2,2,3-đimethylbutane.

c)

2,2,3-trimethylbutane.                                              

d)

2,3,3-trimethylbutane.

50.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Các alkane là những chất tan tốt trong nước.      

b)

Các alkane đều có khối lượng riêng lớn hơn 1 g/mL.

c)

Các alkane có đồng phân mạch carbon.  

d)

Có 3 alkane đồng phân cấu tạo của nhau có cùng CTPT C4H10.

51.

Phản ứng thế giữa pentane với Cl2 (tỉ lệ 1:1) cho mấy sản phẩm thế?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

52.

Khi cho 2-methylbutane tác dụng với chlorine theo tỉ lệ mol 1:1, số sản phẩm monochloro tạo ra là     

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

53.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Bốn alkane đầu dãy đồng đẳng và neopentane là chất khí.  

b)

Khối lượng phân tử của alkane càng lớn thì nhiệt độ sôi và nhiệt nóng chảy càng cao.

c)

Các alkane đều nhẹ hơn và tan được trong nước.   

d)

Alkane tan nhiều trong dung môi hữu cơ.

54.

Tên gọi của chất hữu cơ X có công thức cấu tạo: CH3-CH2-CH(CH3)-CHCl-CH3

a)

3-methyl-2-chloro pentane.

b)

2-chloro-3-methylbutane.   

c)

2,3-dimethylpentane.

d)

2-chloro-3-methylpentane. 

55.

Câu 9: Phương pháp điều chế ethylene trong phòng thí nghiệm là

a)

A. Đun cồn 900 với H2SO4 đặc ở 170oC.

b)

B. Crackinh ankane.  

c)

C. Tách H2 từ etane.  

d)

D. Cho C2H2 tác dụng với H2 (xt: Lindlar, t0).

56.

Câu 8: Chất nào sau đây có khả năng làm mất màu dung dịch bromine?

a)

A. etane.

b)

B. propane.

c)

C. butane.

d)

D. propene.

57.

Câu 7: Phản ứng đặc trưng của alkene và alkyne

a)

A. Phản ứng tách.

b)

B. Phản ứng thế.

c)

C. Phản ứng cộng.

d)

D. Phản ứng oxi hóa.

58.

Câu 6. Ethene tham gia phản ứng cộng nước khi có xúc tác là

a)

A. bazơ.

b)

B. MnO2.

c)

C. axit.

d)

D. KMnO4.

59.

Câu 5. Chất nào sau đây không thể cộng hợp vào alkene?

a)

A. HCl.

b)

B. NaOH.

c)

C. H2O.

d)

D. HBr.

60.

Câu 4. Phản ứng hiđro hóa alkyne thuộc loại phản ứng nào dưới đây?

a)

A. phản ứng thế.

b)

B. phản ứng tách.

c)

C. phản ứng cộng.

d)

D. phản ứng phân hủy.

61.

Câu 3:  Khi có mặt chất xúc tác Ni ở nhiệt độ thích hợp, ankene cộng hydrogen vào liên kết đôi tạo thành hợp chất nào dưới đây?

a)

A. alkane.

b)

B. alkene lớn hơn.      

c)

C. alkene nhỏ hơn.

d)

            D. alkyne.

62.

Các chất làm mất màu dung dịch Br2, dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường là

a)

Ethane và Ethene

b)

Ethane và Ethyne

c)

Ethene và Etynene

d)

Propane và Propene

63.

Nhận biết but-2-ene và but-1-yne bằng hóa chất nào sau đây

a)

Dung dịch Br2

b)

Dung dịch AgNO3/NH3

c)

nước

d)

dung dịch HBr

64.

But-2-yne tác dụng với khí hydrogen, xúc tác Lindlar thu được sản phẩm là

a)

Butane

b)

But-1-ene

c)

But-2-ene

d)

But-1-yne

65.

Sản phẩm thu được khi cho acetylene tác dụng với H2O/HgSO4, t oC là

a)

CH2=CH-OH

b)

CH3CHO

c)

CH3CH2OH

d)

CH3COOH

66.

Chất nào sau đây dùng để điểu chế acetylene trong phòng thí nghiệm?

a)

Al4C3

b)

CH3COONa

c)

CaC2

d)

C2H5OH

67.

Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư?

a)

Acetylene

b)

But-1-yne

c)

But-2-yne

d)

Pent-1-yne

68.

Khi cho ethylene tác dụng với H2/Ni, t oC thì sản phẩm thu được là

(a)  

69.

Chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng alkene?

a)

C4H4

b)

C4H10

c)

C4H8

d)

C4H6

70.

Cho but-1-ene tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Markovnikov thu được sản phẩm chính là

a)

CH3-CH2-CHBr-CH2Br

b)

CH2Br-CH2-CH2-CH2Br

c)

CH3-CH2-CHBr-CH3

d)

CH3-CH2-CH2-CH2Br

71.

Áp dụng quy tắc Markovnikov vào trường hợp nào sau đây?

a)

Phản ứng cộng Br2 vào alkene đối xứng.

b)

Phản ứng trùng hợp alkene.

c)

Phản ứng cộng HX vào alkene đối xứng.

d)

Phản ứng cộng HX vào alkene bất đối xứng.

72.

Alkene X có công thức cấu tạo là

CH3 - C(CH3) = CH - CH3

Tên của X là:

a)

3-metylbut-3-ene

b)

2-metylbut-3-ene

c)

2-metylbut-2-ene

d)

3-metylbut-2-ene

73.

Đốt cháy hoàn toàn một hydrocacbon X thấy nH20 = nCO2.

X có công thức tổng quát là:

a)

CnH2n-6

b)

CnH2n+2

c)

CnH2n-2

d)

CnH2n

74.

Chó các chất sau: (1) acetylene, (2) pentane, (3) etylene, (4) hexane, (5) but-2-ene, (6) but-1-yne. Số chất làm mất màu dung dịch thuốc tím là

a)

(1), (2), (3), (4)

b)

(1), (3), (5), (6)

c)

(1), (4), (5)

d)

(2), (3), (4)

75.

Dẫn từ từ hỗn hợp khí A gồm: methane, acetylene, etylene đi qua dung dịch nước brom dư thấy màu của dung dịch nhạt dần. Khí đi ra khỏi dung dịch là:

a)

Acetylene

b)

Etylene

c)

Methane

d)

Hỗn hợp methane và acetylene

76.

Đimetylacetylene còn có tên gọi là:

a)

Propyne

b)

But-1-yne

c)

But-2-yne

d)

But-2-ene

77.

Để chuyển hóa alkyne thành alkene ta thực hiện phản ứng cộng H2 trong điều kiện có xúc tác nào?

a)

Ni, t0

b)

Mn, t0

c)

Pd/ PbCO3

d)

Fe, t0

78.

Số đồng phân alkene ứng với công thức C4H8 là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

79.

Công thức phân tử nào sau đây không phải là công thức của một alkane?

a)

C2H6

b)

C3H6

c)

C4H10

d)

C5H12

80.

(CH3)2-CH3 có tên theo danh pháp thay thế là

a)

2-methylpropane.

b)

isobutane.

c)

butane.

d)

2-methylbutane.

81.

Phát biểu nào sau đây không đúng (ở điều kiện thường)?

a)

Các alkane từ  đến  và neopentane ở trạng thái khí.

b)

Các alkane từ C5 đến C17 (trừ neopentane) ở trạng thái lỏng.

c)

Các alkane không tan hoặc tan rất ít trong nước và nhẹ hơn nước.

d)

Các alkane không tan hoặc tan rất ít trong các dung môi hữu cơ.

82.

Nhận xét nào sau đây là đúng về tính chất hoá học của ankane?

a)

Khá trơ về mặt hoá học, phản ứng đặc trưng là thế và tách

b)

Hoạt động hoá học mạnh, phản ứng đặc trưng là thế và tách.

c)

Khá trơ về mặt hoá học, phản ứng đặc trưng là cộng và trùng hợp.

d)

Hoạt động hoá học mạnh, phản ứng đặc trưng là cộng và trùng hợp.

83.

Cracking alkane là quá trình phân cắt liên kết C-C (bẻ gãy mạch carbon) của các alkane mạch dài để tạo thành hỗn hợp các hydrocarbon có mạch carbon

a)

ngắn hơn.

b)

dài hơn.

c)

không đổi.

d)

thay đổi.

84.

Phát biểu nào sau đây không đúng về phản ứng reforming alkane?

a)

Chuyển alkane mạch không phân nhánh thành các alkane mạch phân nhánh.

b)

Chuyển alkane mạch không phân nhánh thành các hydrocarbon mạch vòng.

c)

Số nguyên tử carbon của chất tham gia và của sản phẩm bằng nhau.

d)

Nhiệt độ sôi của sản phẩm lớn hơn nhiều so với alkane tham gia phản ứng.

85.

Hợp chất nào sau đây là một alkene?

a)

CH3-CH2-CH3

b)

CH3-CH=CH2

c)

CH3-C \equiv CH

d)

CH2=C=CH2

86.

Hợp chất nào sau đây là một alkyne?

a)

CH3-CH2-CH2-CH3

b)

CH3-CH=CH2

c)

CH3-CH2-C \equiv CH

d)

CH2=CH-CH=CH2

87.

Cho các chất kèm theo nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi  sau:

(X) but-1-ene ( -185 và ; (Y) trans-but-2-ene (-106 và 0,9 ;

(Z) cis-but-2-ene  và 3,7 ;  (T) pent-1-ene  và 30 .

Chất nào là chất lỏng ở điều kiện thường?

a)

X

b)

Y

c)

Z

d)

T

88.

Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng đặc trưng của hydrocarbon không no?

a)

Phản ứng cộng.

b)

Phản ứng trùng hợp.

c)

Phản ứng oxi hoá - khử.

d)

Phản ứng thế.

89.

Chất nào sau đây cộng  H2  (Ni, to) tạo thành butane?

a)

CH3-CH=CH2

b)

CH3-C \equiv C-CH2-CH3

c)

CH3-CH2-CH=CH2

d)

(CH3)2CH-CH3

90.

Sản phẩm tạo thành khi 2-methylpent-2-en tác dụng với Br2 có tên gọi là

a)

2,3-dibromo-2-methylpent-2-ene.

b)

3,4-dibromo-4-methylpentane.

c)

2,3-dibromo-2-methylpentane.

d)

4-bromo-2-methylpent-2-ene.

91.

Cho các chất sau: acetylene; methyl acetylene; ethyl acetylene và dimethyl acetylene.

Số chất tạo được kết tủa khi tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 trong  

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4