wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KÌ 2

Total questions: 90

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Alkane là

a)

Hydrocarbon mạch vòng, trong phân tử chỉ có liên kết đơn.

b)

Hydrocarbon mạch hở, trong phân tử chỉ có liên kết đơn.

c)

Dẫn xuất hydrocarbon mạch hở, trong phân tử có liên kết đơn hoặc đôi.

d)

Dẫn xuất hydrocarbon mạch vòng, trong phân tử chỉ có liên kết đơn.

2.

Alkane được gọi là hydrocarbon no là do trong phân tử

a)

Có nối đơn và nối đôi.

b)

Bão hòa carbon.

c)

Bão hòa hydrogen.

d)

Có dạng mạch hở.

3.

Các alkane có bao nhiêu nguyên tử C thì có đồng phân về mạch carbon?

(a)  

4.

Tên gọi các alkane mạch hở không phân nhánh có 4 nguyên tử carbon và 7 nguyên tử carbon lần lượt là

a)

Ethane và octane.       

b)

Pentane và hexane.

c)

Butane và heptane.

d)

Butane và hexane.

5.

Gọi tên chất trong hình là

a)

Pentane.       

b)

Isobutane  

c)

Isopentane   

d)

neopentane

6.

Tên gọi của chất trong hình là

a)

2,3-dimethylbutane.

b)

2,2-dimethylbutane.

c)

Isobutane.

d)

2,3-dimethylhexane.

7.

Bậc của nguyên tử carbon

a)

Bằng số liên kết giữa nguyên tử carbon đó với các nguyên tử carbon xung quanh.

b)

Luôn bằng 4.

c)

Bằng số liên kết giữa nguyên tử carbon đó với các nguyên tử hydrogen xung quanh.

d)

Bằng số liên kết giữa nguyên tử carbon đó với các nguyên tử carbon và hydrogen xung quanh.

8.

 Ở điều kiện thường, các alkane sau đây không là chất khí?

a)

Methane

b)

Butane

c)

Hexane

d)

Propane.

9.

Alkane thuộc loại hợp chất hữu cơ kém phân cực nên có tính chất

a)

Nhiệt độ sôi tăng theo khối lượng phân tử.

b)

Ở điều kiện thường, alkane là chất khí.

c)

Kém tan trong nước và tan nhiều trong dung môi hữu cơ.

d)

Nhẹ hơn nước.

10.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về tính chất vật lí của alkane?

a)

Tất cả alkane đều nhẹ hơn nước.

b)

Butane, pentane là chất lỏng hoặc chất rắn ở điều kiện thường.

c)

Nhiệt độ sôi và khối lượng riêng đều tăng theo khối lượng phân tử.

d)

Kém tan trong nước và tan nhiều trong dung môi hữu cơ.

11.

Alkene là

a)

Hydrocarbon không no, mạch hở, có 1 liên kết đôi.

b)

Hydrocarbon no, mạch hở, có 1 liên kết đôi.

c)

Hydrocarbon không no, mạch vòng, có 1 liên kết đôi.

d)

Hydrocarbon không no, mạch hở, có 1 liên kết ba.

12.

Hydrocarbon không no, mạch hở, phân tử có một liên kết ba được gọi là

a)

Alkane   

b)

Alkene   

c)

Alkyne   

d)

Alkadiene   

13.

Công thức chung của alkene là

a)

CnH2n+2 (n 1)

b)

CnH2n (n 1)

c)

CnH2n-2 (n 1)

d)

CnH2n(n 2)

14.

Công thức chung của alkyne là

a)

CnH2n+2 (n 1)

b)

CnH2n-2 (n≥ 1)

c)

CnH2n-2 (n ≥2)

d)

CnH2n(n 2)

15.

Đồng phân hình học của alkene bao gồm

a)

Đồng phân cis- và đồng phân mạch carbon.

b)

Đồng phân cấu tạo và đồng phân vị trí liên kết đôi.

c)

Đồng phân mạch carbon và đồng phân vị trí liên kết đôi.

d)

Đồng phân cis- và đồng phân trans-.

16.

Ở điều kiện thường, các alkyne có số nguyên tử carbon bao nhiêu thì tồn tại ở thể khí?

a)

Lớn hơn 3

b)

Lớn hơn 4

c)

Nhỏ hơn 5

d)

Nhỏ hơn 6

17.

Alkene và alkyne dễ tham gia các phản ứng hóa học hơn alkane là do

a)

Liên kết  σ liên kết chặt hơn liên kết π

b)

Liên kết π khó bị phân cắt hơn liên kết σ

c)

Liên kết π kém bền hơn liên kết σ

d)

Liên kết π bền hơn liên kết σ

18.

Liên kết gì là trung tâm phản ứng của hydrocarbon không no?

a)

Liên kết đơn

b)

Liên kết bội

c)

Liên kết π

d)

Liên kết σ

19.

Tên gọi các chất sau CH2=C(CH3)2, CH3-CC-CH3 lần lượt là

a)

2-methylpropene, but-2-yne

b)

but-1-ene, but-2-yne           

c)

pent-1-ene, but-1-yne

d)

2-methylpropene, pent-1-yne

20.

Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

a)

But-2-ene.

b)

Ethyne.

c)

But-1-ene.

d)

Ethene.

21.

Áp dụng quy tắc Markovnikov vào trường hợp nào sau đây?

a)

Phản ứng cộng Br2 vào alkene đối xứng.

b)

Phản ứng trùng hợp alkene.

c)

Phản ứng cộng HX vào alkene đối xứng.

d)

Phản ứng cộng HX vào alkene bất đối xứng.

22.

Alkene X có công thức cấu tạo là

CH3 - C(CH3) = CH - CH3

Tên của X là:

a)

3-metylbut-3-ene

b)

2-metylbut-3-ene

c)

2-metylbut-2-ene

d)

3-metylbut-2-ene

23.

Đốt cháy hoàn toàn một hydrocacbon X thấy nH20 = nCO2.

X có công thức tổng quát là:

a)

CnH2n-6

b)

CnH2n+2

c)

CnH2n-2

d)

CnH2n

24.

Chó các chất sau: (1) acetylene, (2) pentane, (3) etylene, (4) hexane, (5) but-2-ene, (6) but-1-yne. Số chất làm mất màu dung dịch thuốc tím là

a)

(1), (2), (3), (4)

b)

(1), (3), (5), (6)

c)

(1), (4), (5)

d)

(2), (3), (4)

25.

Dẫn từ từ hỗn hợp khí A gồm: methane, acetylene, etylene đi qua dung dịch nước brom dư thấy màu của dung dịch nhạt dần. Khí đi ra khỏi dung dịch là:

a)

Acetylene

b)

Etylene

c)

Methane

d)

Hỗn hợp methane và acetylene

26.

Đề hydro hóa hydrocacbon A thu được isopren. Tên gọi của A là:

a)

Pentane

b)

Iso pentane

c)

Pent-1-ene

d)

Pent-2-ene

27.

Đimetylacetylene còn có tên gọi là:

a)

Propyne

b)

But-1-yne

c)

But-2-yne

d)

But-2-ene

28.

Để chuyển hóa alkyne thành alkene ta thực hiện phản ứng cộng H2 trong điều kiện có xúc tác nào?

a)

Ni, t0

b)

Mn, t0

c)

Pd/ PbCO3

d)

Fe, t0

29.

Số đồng phân alkene ứng với công thức C4H8 là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

30.

Quan sát hình ảnh và cho biết khí X là chất nào sau đây?

a)

C2H4

b)

C2H6

c)

C4H4

d)

C2H2

31.

Chất sau có tên là

           

                  

a)

3,3-dimethylbut-2-ene

b)

3,3-dimethylbut-1-ene

c)

2,2-dimethylbut-3-ene

d)

2,2-dimethylbut-1-ene

32.

Một alkene có 10 nguyên tử H trong một phân tử. Alkene đó là

a)

C6H10

b)

C5H10

c)

C4H10

d)

C7H10

33.

Công thức tổng quát của alkene là

 

a)

CnH2n (n ≥1)

b)

CnH2n (n ≥0)

c)

CnH2n (n ≥3)

d)

CnH2n (n ≥2)

34.

Hợp chất C5H10 có bao nhiêu đồng phân alkene?   

a)

6

b)

4

c)

5

d)

7

35.

Alkene X có công thức cấu tạo: CH3–CH­2–C(CH3)=CH–CH3. Tên của X là

a)

isohexane

b)

2-etylbut-2-ene

c)

3-methylpent-2-ene

d)

3-methylpent-3-ene

36.

Khi cho 2-methylbut-1-ene tác dụng với H2 trong điều kiện thích hợp sẽ thu được

a)

2-methylbut-1-ane

b)

isopentane

c)

2- methylpentane

d)

isobutane

37.

Khi cho 2- methylbut-1-ene tác dụng với Br2 trong điều kiện thíc hợp sẽ thu được

a)

1,2- dibromo-2-methylbutane

b)

1,2- dibromo-2-methylbut-1-ane.

c)

1,2-dibromomethylbutane.

d)

1,2- dibrom-2-methylbutane.

38.

Alkyne sau có bao nhiêu liên kết xích – ma trong phân tử?:

a)

16

b)

13

c)

14

d)

15

39.

Một hydrocarbon X mạch hở trong phân tử có phần trăm khối lượng carbon bằng 85,714%. Trên phổ khối lượng của X có peak ion phân tử ứng với giá trị m/z = 42. Công thức phù hợp với X là

a)

CH3CH2CH3

b)

CH3CH2CH2CH3

c)

CH3CH3

d)

CH2=CH-CH3

40.

Trong công nghiệp, các alkane được điều chế từ nguồn nào sau đây?

a)

Sodium acetate  

b)

Dầu mỏ và khí dầu mỏ

c)

Aluminium carbide (Al4C3)

d)

Khí biogas

41.

Bậc của nguyên tử carbon đánh dấu (*) trong hợp chất sau là

a)

bậc I

b)

bậc II

c)

bậc III

d)

bậc IV

42.

Câu 31. Hydrocarbon Y có công thức cấu tạo. Danh pháp thay thế của Y là 

a)

2,3,3-methylbutane

b)

2,2,3-dimethylbutane

c)

2,2,3-trimethylbutane

d)

2,3,3-trimethylbutane

43.

Cho isopentane tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1: 1, số sản phẩm monochloro tối đa thu được là

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

44.

Alkane A có công thức phân tử C5H12. A tác dụng với chlorine khi đun nóng chỉ tạo một dẫn xuất monochloro duy nhất. Tên gọi của A là

a)

pentane

b)

      2-methylbutane

c)

2,2-dimethylpropane

d)

3-methylbutane

45.

Nhỏ 1 mL nước bromine vào ống đựng 1 mL hexane, chiếu sáng và lắc đều. Hiện tượng quan sát được là

                   

a)

trong ống nghiệm có chất lỏng đồng nhất

b)

màu của nước bromine bị mất

c)

màu của nước bromine không thay đổi

d)

trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa

46.

Để tăng chất lượng của xăng, dầu, người ta thực hiện cách nào sau đây?

a)

Thực hiện phản ứng reforming để thay đổi cấu trúc của các alkane không nhánh thành hydrocarbon mạch nhánh hoặc mạch vòng có chỉ số octane cao.

b)

Thực hiện phản ứng cracking để thay đổi cấu trúc các alkane mạch dài chuyển thành các alkene và alkane mạch ngắn hơn.

c)

Thực hiện phản ứng hydrogen hóa để chuyển các alkene thành alkane.

d)

Bổ sung thêm heptane vào xăng, dầu.

47.

Alkyne CH3-C≡C-CH3 có tên gọi là

a)

but-1-yne

b)

but-2-yne

c)

methylpropyne     

d)

meylbut-1-yne

48.

Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa?

a)

Ethylene  

b)

Methane

c)

Benzene

d)

Propyne

49.

Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

a)

2-chloropropene   

b)

But-2-ene

c)

1,2-dichloroethane

d)

But-1-ene

50.

Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng đặc trưng của hidrocarbon không no?

 

a)

Phản ứng cộng

b)

Phản ứng trùng hợp

c)

Phản ứng oxi hóa – khử

d)

Phản ứng thế

51.

Propene cộng hợp HCl có thể tạo ra tối đa bao nhiêu sản phẩm hữu cơ?

(a)  

52.

Alkene A có công thức phân tử C4H8. Khi cộng nước vào A (có xúc tác acid) chỉ tạo ra một sản phẩm duy nhất. Tên gọi của A là

(a)  

53.

Cho các chất sau: propane, propene, propyne, butane, but-l-yne, but-2-yne, but-1-ene và cis-but-2-ene. Số chất tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa là

(a)  

54.

Ứng với công thức phân tử C5H8 có bao nhiêu alkyne là đồng phân cấu tạo của nhau?

(a)  

55.

Phần trăm khối lượng carbon trong C410

(a)  

56.

Phần trăm khối lượng carbon trong alkane X là 83,33 %. Công thức phân tử của X là

(a)  

57.

Phần trăm khối lượng carbon trong alkane X là 83,33 %. Công thức phân tử của X là

(a)  

58.

Phần trăm khối lượng carbon trong alkane X là 83,33 %. Công thức phân tử của X là

(a)  

59.

Cho nhiệt đốt cháy hoàn toàn 1 mol các chất ethane, propane, butane và pentane lần lượt là 1570 kJ mol-1; 2220 kJ mol-1; 2875 kJ mol-1 và 3536 kJ mol-1. Khi đốt cháy 1 gam chất nào sẽ thu được nhiệt lớn nhất?

(a)  

60.

Cho các alkene sau: CH2=CH-CH3; (CH3)2C=C(CH3)2, CH3CH=CHCH3 và CH3CH=CHC2H5. Số alkene có đồng phân hình học là

(a)  

61.

Cho alkene có công thức như hình. Tên gọi của alkene trên là

a)

trans-pent-2-ene

b)

cis-pent-3-ene

c)

cis-pent-2-ene

d)

trans-pent-3-ene

62.

Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

a)

CH3-CH2-CH=CH2  

b)

CH3-CH=CH-CH3

c)

CH3-CH=CH2

d)

CH2=CH2

63.

Alkyne nào sau đây không có nguyên tử hydrogen linh động?

a)

acetylene

b)

but-2-yne

c)

pent-1-yne

d)

propyne

64.

Cho phản ứng sau, sản phẩm của phản ứng là

a)

CH2=CH-OH

b)

CH3-CH=O.

c)

CH2=CH2

d)

CH3-O-CH3

65.

Sản phẩm tạo thành khi cho propene tác dụng với H2 (Ni, to) là

a)

propyl

b)

propane

c)

pentane

d)

butane

66.

Phản ứng đặc trưng của alkene là

a)

phản ứng tách

b)

phản ứng thế

c)

  phản ứng cộng

d)

phản ứng oxi hóa

67.

Phản ứng hydrogen hóa alkyne thành alkane được viết dưới dạng tổng quát là

a)

b)

c)

d)

68.

Công thức cấu tạo của 4-methylpent-2-yne là

a)

CH3C≡CCH2CH2CH3

b)

(CH3)2CHC≡CHCH3

c)

CH3C≡CHCH2CH3

d)

(CH3)3C-C≡CH

69.

Alkyne sau đây có tên gọi là

a)

1,4-đimethylpent-2-yne

b)

5-methylhept-3-yne

c)

1,4-đimethylhex-2-yne

d)

4-methylhex-3-yne

70.

Chất X có công thức như sau. Tên gọi của X theo danh pháp IUPAC là

a)

2-methylbut-3-yne

b)

2-methylbut-3-ene

c)

3-methylbut-1-yne      

d)

3-methylbut-1-ene

71.

Hợp chất nào sau đây là một alkene?

a)

CH3-CH2-CH3

b)

CH3-CH=CH2

c)

CH3-C≡CH

d)

CH2=C=CH2

72.

Chất nào sau đây không phải là hydrocarbon?

a)

CH3–CH3      

b)

CH2=CH2

c)

CH≡CH 

d)

CH3–CH2–OH

73.

Alkene là những hydrocarbon có đặc điểm

a)

không no, mạch hở, có một liên kết ba C≡C

b)

không no, mạch vòng, có một liên kết đôi C=C

c)

không no, mạch hở, có một liên kết đôi C=C

d)

no, mạch vòng

74.

Alkane X có công thức cấu tạo như hình. Tên gọi của X là

a)

2-methyl-2,4-diethylhexane

b)

2,4-diethyl-2-methylhexane

c)

3,3,5-trimethylheptane

d)

3-ethyl-5,5-dimethylheptane

75.

Tên thay thế của (CH3)3C–CH2–CH(CH3)2

a)

2,2,4,4-tetramethylbutane

b)

2,4,4-trimethylpentane

c)

2,2,4-trimethylpentane

d)

2,4,4,4-tetramethylbutane

76.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Trong phân tử alkane chỉ chứa các liên kết σ bền vững

b)

Các phân tử alkane hầu như không phân cực

c)

Ở điều kiện thường các alkane tương đối trơ về mặt hoá học

d)

Trong phân tử methane, bốn liên kết C–H hướng về bốn đỉnh hình vuông

77.

Cracking alkane là quá trình phân cắt liên kết C-C (bẻ gãy mạch carbon) của các alkane mạch dài để tạo thành hỗn hợp các hydrocarbon có mạch carbon

a)

ngắn hơn

b)

dài hơn

c)

không đổi

d)

thay đổi

78.

Khi phản ứng với bromine (tỉ lệ mol 1:1), chiếu sáng 2-methylpentane có thể tạo ra sản phẩm chính là dẫn xuất thế ở carbon nào?                                                                    

a)

C6

b)

C2

c)

C3

d)

C4

79.

Đồng phân cấu tạo nào của alkane có công thức phân tử C5H12 chỉ tạo ra duy nhất một sản phẩm thế khi phản ứng với chlorine (tỉ lệ mol 1:1), chiếu sáng?

a)

pentane

b)

2-methylbutane

c)

2,2-dimethylpropane

d)

Không có đồng phân nào

80.

Khi cho 2,2-dimethylbutane tác dụng với chlorine thu được tối đa bao nhiêu dẫn xuất monochloro?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

81.

Hàm lượng nguyên tố hydrogen trong alkane X là 82,76 %. Số đồng phân cấu tạo của X là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

82.

Cho các alkane kèm nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi (°C) sau: propane (-187,7 và -42,1), butane (-138,3 và -0,5), pentane (-129,7 và 36,1), hexane (-95,3 và 68,7). Số alkane tồn tại ở thể khí ở điều kiện thường là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

83.

Tên thay thế của hydrocarbon có công thức cấu tạo (CH3)3CCH2CH2CH3

a)

2,2-dimethylpentane

b)

2,3-dimethylpentane

c)

2,2,3- trimethylbutane

d)

2,2- dimethylbutane

84.

Số đồng phân cấu tạo tương ứng với công thức phân tử C5H12

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

85.

Khi đốt cháy một hydrocarbon, thu được a mol CO2 và b mol H2O. Trong trường hợp nào sau đây có thể kết luận rằng hydrocarbon đó là alkane?

a)

a > b

b)

a < b

c)

a = b

d)

a ≥ b

86.

Trong các chất dư­ới đây, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?

a)

Butane

b)

Ethane

c)

Methane

d)

Propane

87.

Nhóm nguyên tử CH3CH2CH2- có tên là

a)

methyl

b)

ethyl

c)

propyl

d)

isopropyl

88.

Công thức phân tử nào sau đây không phải là công thức của một alkane?

a)

C2H6

b)

C3H6 

c)

C4H10

d)

C5H12

89.

Một alkene có 10 nguyên tử H trong một phân tử. Alkene đó là

a)

C7H10

b)

C6H10

c)

C5H10

d)

C4H10

90.

Một hydrocarbon X mạch hở trong phân tử có phần trăm khối lượng carbon bằng 85,714%. Trên phổ khối lượng của X có peak ion phân tử ứng với giá trị m/z = 42. Công thức phù hợp với X là

 

a)

CH3CH2CH3

b)

CHCH

c)

CH3CH3

d)

CH2=CHCH3