wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tự nhiên 7 GHKII

Total questions: 45

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.
Phản xạ ánh sáng là hiện tượng
a)
a.ánh sáng tiếp tục truyền theo đường thẳng khi gặp bề mặt nhẵn bóng.
b)
b.ánh sáng bị hắt lại môi trường cũ khi gặp bề cong và nhám.
c)
c.ánh sáng tiếp tục truyền theo đường thẳng khi gặp bề cong và nhám
d)
d.ánh sáng bị hắt lại môi trường cũ khi gặp bề mặt nhẵn bóng.
2.
Hiện tượng nào dưới đây là kết quả của hiện tượng phản xạ ánh sáng?
a)
a.Mắt nhìn thấy các vật phía sau tấm kính.
b)
b.Mắt đặt ngoài không khí nhìn thấy con cá trong bể nước.
c)
c.Mắt nhìn thấy hình ảnh bầu trời dưới hồ nước.
d)
d.Mắt nhìn thấy bóng cây trên sân trường.
3.
Chiếu một tia sáng SI lên một gương phẳng, tia phản xạ thu được nằm trong mặt phẳng nào?
a)
a.Mặt phẳng tạo bởi tia tới và pháp tuyến với gương ở điểm tới.
b)
b.Mặt gương.
c)
c.Mặt phẳng vuông góc với tia tới.
d)
d.Mặt phẳng tạo bởi tia tới và mặt gương.
4.
Chiếu một tia sáng lên mặt gương ta thu được một tia phản xạ tạo với gương một góc 300. Góc tạo bởi pháp tuyến và mặt gương là bao nhiêu?
a)
a. 1500.
b)
b. 600.
c)
c. 300.
d)
c. 900.
5.
Chiếu một tia sáng lên mặt gương ta thu được một tia phản xạ tạo với gương một góc 500. Góc tới có giá trị nào sau đây?
a)
a. 1300.
b)
b. 900.
c)
c. 500.
d)
d. 400.
6.
Trường hợp nào dưới đây xảy ra hiện tượng phản xạ khuếch tán?
a)
a. Ánh sáng chiếu tới mặt nước.
b)
b. Ánh sáng chiếu tới mặt gương.
c)
c. Ánh sáng chiếu tới tấm thảm len.
d)
d. Ánh sáng chiếu tới bề mặt kim loại sáng bóng.
7.
Có mấy loại chùm sáng thường gặp. Đó là các chùm sáng nào?
a)
a. Có 2 loại chùm sáng: chùm sáng song song và chùm sáng giao nhau.
b)
b. Có 3 loại chùm sáng: chùm sáng song song, chùm sáng giao nhau, chùm sáng phân kỳ.
c)
c. Có 2 loại chùm sáng: chùm sáng song song và chùm sáng phân kỳ.
d)
d. Có 3 loại chùm sáng: chùm sáng song song, chùm sáng hội tụ, chùm sáng phân kỳ.
8.
Vùng tối là vùng
a)
a. nhận được một phần ánh sáng từ nguồn truyền tới.
b)
b. nhận được toàn bộ ánh sáng từ nguồn truyền tới.
c)
c. không nhận được ánh sáng từ nguồn truyền tới.
d)
d. cản trở ánh sáng truyền tới vật.
9.
Điều kiện để xảy ra hiện tượng nhật thực là gì?
a)
a. Mặt Trời, Mặt Trăng, Trái Đất thẳng hàng.
b)
b.  Mặt Trời, Mặt Trăng, Trái Đất thẳng hàng và Mặt Trăng nằm giữa.
c)
c. Mặt Trời, Mặt Trăng, Trái Đất thẳng hàng và Mặt Trời nằm giữa.
d)
d. Mặt Trời, Mặt Trăng, Trái Đất thẳng hàng và Trái Đất nằm giữa.
10.
Người ta quy ước biểu diễn tia sáng bằng
a)
a. một đường tròn có dấu mũi tên chỉ hướng truyền của ánh sáng.
b)
b. một đường thẳng có dấu mũi tên chỉ hướng truyền của ánh sáng.
c)
c. một đường gấp khúc có dấu mũi tên chỉ hướng truyền của ánh sáng.
d)
d. một đường cong có dấu mũi tên chỉ hướng truyền của ánh sáng.
11.
Đơn chất là những chất tạo nên từ
a)
a.hai nguyên tố hóa học trở lên.
b)
b.một nguyên tử.
c)
c.hai nguyên tử trở lên.
d)
d.một nguyên tố hóa học.
12.
Hợp chất là những chất tạo nên từ
a)
a. hai nguyên tử trở lên.
b)
b. hai nguyên tố hóa học trở lên.
c)
c. một nguyên tố hóa học.
d)
d. hai nguyên tố hóa học trở lên, trong đó có một nguyên tố là oxygen.
13.
Phân tử methane gồm một nguyên tử carbon liên kết với bốn nguyên tử hydrogen. Khi hình thành liên kết cộng hoá trị trong methane, nguyên tử carbon góp chung bao nhiêu electron với mỗi nguyên tử hydrogen?
a)
a. Nguyên tử carbon góp chung 3 electron với mỗi nguyên tử hydrogen.
b)
b. Nguyên tử carbon góp chung 2 electron với mỗi nguyên tử hydrogen.
c)
c. Nguyên tử carbon góp chung 4 electron với mỗi nguyên tử hydrogen
d)
d. Nguyên tử carbon góp chung 1 electron với mỗi nguyên tử hydrogen.
14.
Trong phân tử nước(H2O), khi hai nguyên tử hydrogen liên kết với một nguyên tử oxygen, chúng
a)
a. góp chung proton.
b)
b. góp chung electron.
c)
c. chuyển proton từ nguyên tử này sang nguyên tử kia.
d)
d. chuyển electron từ nguyên tử này sang nguyên tử kia.
15.
Chất được tạo thành từ hai hay nhiều nguyên tố hóa học là:
a)
a. hợp chất
b)
b. hỗn hợp
c)
c. Phi kim
d)
d. đơn chất
16.
Phân tử là:
a)
a. hạt đại diện cho chất, được tạo bởi một nguyên tố hóa học.
b)
b. phân tử do một hoặc nhiều nguyên tử kết hợp với nhau và mang đầy đủ tính chất của chất.
c)
c. hạt đại diện cho hợp chất, được tạo bởi nhiều nguyên tố hóa học.
d)
d. hạt nhỏ nhất do các nguyên tố hóa học kết hợp với nhau tạo thành chất.
17.
Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử muối ăn là liên kết
a)
a. ion.
b)
b. kim loại.
c)
c. phi kim.
d)
d. cộng hóa trị.
18.
Phát biểu nào sau đây sai?
a)
a. Hợp chất được phân loại thành hợp chất vô cơ và hợp chất hữu cơ.
b)
b. Hợp chất được tạo nên từ hai nguyên tố hóa học trở lên.
c)
c. Đơn chất được tạo nên từ một nguyên tố hóa học.
d)
d. Hợp chất được tạo nên từ một nguyên tố hóa học.
19.
Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử Magnesium oxide (MgO) là liên kết
a)
a. cộng hóa trị.
b)
b. kim loại.
c)
c. ion
d)
d. phi kim.
20.
Trong phân tử oxygen, khi hai nguyên tử oxygen liên kết với nhau, chúng
a)
a. góp chung electron.
b)
b. chuyển proton từ nguyên tử này sang nguyên tử kia.
c)
c. chuyển electron từ nguyên tử này sang nguyên tử kia.
d)
d. góp chung proton.
21.
Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử khí hiếm (trừ He) là
a)
a. 8
b)
b. 1
c)
c. 5
d)
d. 3
22.
Khi hình thành phân tử NaCl, nguyên tử Na
a)
a. hường 1 electron.
b)
b. nhận 2 electron.
c)
c. nhường 2 electron.
d)
d. nhận 1 electron.
23.
Khi hình thành phân tử MgO, nguyên tử O
a)
a. nhận 2 electron.
b)
b. nhường 2 electron.
c)
c. nhận 1 electron.
d)
d. nhường 1 electron.
24.
Số cặp electron dùng chung trong phân tử oxygen là
a)
a. 2
b)
b. 1
c)
c. 3
25.
Số cặp electron dùng chung giữa các nguyên tử trong phân tử H2O là
a)
a. 2
b)
b. 3
c)
c. 1
d)
d. 4
26.
Vòng đời của bướm trải qua các giai đoạn là
a)
a. sâu bướm → kén → bướm trưởng thành → trứng.
b)
b. trứng → sâu bướm → kén → bướm trưởng thành.
c)
c. trứng → kén→ sâu bướm → bướm trưởng thành.
d)
d. bướm trưởng thành → trứng → sâu bướm → kén.
27.
Vai trò của cảm ứng ở sinh vật là
a)
a. giúp sinh vật có tư duy và nhận thức học tập để đảm bảo sự tồn tại và phát triển.
b)
b. giúp sinh vật tăng số lượng và kích thước tế bào để đạt khối lượng tối đa.
c)
c. giúp sinh vật tạo ra những cá thể mới để duy trì liên tục sự phát triển của loài.
d)
d. giúp sinh vật phản ứng lại các kích thích của môi trường để tồn tại và phát triển.
28.
Cho các nhận định sau: (1). Tập tính của động vật rất đa dạng và phức tạp. (2). Tập tính giúp sinh vật thích nghi với môi trường sống. (3). Kiếm ăn là một tập tính có ở hầu hết các loài động vật. (4). Tập tính có 3 dạng là tập tính bẩm sinh, tập tính không bẩm sinh và tập tính học được. (5). Nhện giăng tơ là tập tính bẩm sinh.Số nhận định đúng là
a)
a. (1), (3), (4), (5).
b)
b. (1), (2), (3), (5).
c)
c. (2), (3), (4), (5).
d)
d. (1), (2), (3), (4).
29.
Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về ảnh hưởng của dinh dưỡng đến sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật?
a)
a.  Để sinh vật sinh trưởng và phát triển bình thường cần thiết lập chế độ ăn uống hợp lí, cân đối.
b)
b.  Dinh dưỡng là nhân tố ảnh hưởng trực tiếp đến sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật.
c)
c.  Nhu cầu dinh dưỡng cho sự sinh trưởng và phát triển của một cá thể là như nhau trong mọi giai đoạn.
d)
d.  Thiếu hay thừa dinh dưỡng đều ảnh hưởng đến sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật.
30.
Trước khi trồng khoai lang người ta phải lên luống cao. Vì sao?
a)
a. Vì dựa trên cơ sở tính hướng đất và hướng ánh sáng của rễ.
b)
b. Vì dựa trên cơ sở tránh đất và hướng ánh sáng của rễ.
c)
c. Vì dựa trên cơ sở tránh đất và tránh ánh sáng của rễ.
d)
d. Vì dựa trên cơ sở tính hướng đất và tránh ánh sáng của rễ.
31.
Cho các nhận định sau: (1). Cảm ứng giúp sinh vật tồn tại, phát triển thích nghi với sự thay đổi của môi trường trong một thời gian nhất định. (2). Cảm ứng của thực vật thường diễn ra nhanh, biểu hiện bằng sự thay đổi hình thái hoặc sự vận động các cơ quan. (3). Cảm ứng của thực vật chỉ gồm 3 hình thức là hướng sáng, hướng nước, hướng tiếp xúc. (4). Cảm ứng ở động vật thường diễn ra với tốc độ nhanh hơn và dễ nhận thấy. Số nhận định đúng là :
a)
a. (1), (4).
b)
b. (2), (3).
c)
c. (1), (2), (3).
d)
d. (1), (2).
32.
Tại sao lại cần vun gốc cho cây khoai tây?
a)
a. Vì dựa trên cơ sở tính hướng đất và tránh ánh sáng của rễ.
b)
b. Vì dựa trên cơ sở tránh đất và hướng ánh sáng của rễ.
c)
c. Vì dựa trên cơ sở tính hướng đất và hướng ánh sáng của rễ.
d)
d. Vì dựa trên cơ sở tránh đất và tránh ánh sáng của rễ.
33.
Tập tính bẩm sinh là
a)
a. loại tập tính sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài.
b)
b. loại tập tính được hình thành trong quá trình sống của cá thể, đặc trưng cho loài.
c)
c. loại tập tính được hình thành trong quá trình sống của cá thể, đặc trưng cho cá thể.
d)
d. loại tập tính sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ nhưng không có tính bền vững.
34.
Ở cây Hai lá mầm, thân và rễ dài ra là nhờ hoạt động của
a)
a. mô phân sinh bên.
b)
b. mô phân sinh cành.
c)
c. mô phân sinh lóng.
d)
d. mô phân sinh đỉnh.
35.
Tập tính ngủ đông ở gấu Bắc Cực có vai trò là
a)
a. giúp gấu Bắc Cực trốn tránh khỏi những kẻ thù nguy hiểm xuất hiện vào mùa đông.
b)
b. giúp gấu Bắc Cực bảo vệ lãnh thổ khi các loài sinh sản nhanh chóng vào mùa đông.
c)
c. giúp gấu Bắc Cực tạo nên các mối quan hệ hài hòa, gắn bó trong quần thể gấu Bắc cực.
d)
d. giúp gấu Bắc Cực duy trì khả năng sống sót qua mùa đông lạnh giá và thiếu thức ăn.
36.
Khi trồng mướp người ta thường làm dàn. Đây là ứng dụng dựa trên đặc điểm hình thức cảm ứng nào của cây?
a)
a. Tính hướng đất.
b)
b. Tính hướng nước.
c)
c. Tính hướng tiếp xúc.
d)
d. Tính hướng sáng.
37.
Cây Một lá mầm không có khả năng tăng kích thước đường kính thân liên tục như cây Hai lá mầm là do cây Một lá mầm không có mô phân sinh nào?
a)
a. Mô phân sinh lóng.
b)
b. Mô phân sinh.
c)
c. Mô phân sinh đỉnh.
d)
d. Mô phân sinh bên.
38.
Phát triển là
a)
a. những biến đổi của cơ thể sinh vật bao gồm ba quá trình: sinh trưởng, phân hóa tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan của cơ thể.
b)
b. những biến đổi đột ngột của cơ thể sinh vật do biến đổi vật chất di truyền mà không liên quan đến biến đổi điều kiện môi trường sống.
c)
c. những biến đổi của cơ thể sinh vật dưới tác động trực tiếp của môi trường sống mà không liên quan đến biến đổi vật chất di truyền.
d)
d. sự tăng lên về kích thước và khối lượng cơ thể do tăng lên về số lượng và kích thước tế bào.
39.
Cảm ứng ở sinh vật là
a)
a.  khả năng phản ứng lại các kích thích từ môi trường bên trong và bên ngoài cơ thể.
b)
b.  khả năng tiếp nhận kích thích và phản ứng lại các kích thích từ môi trường bên trong cơ thể.
c)
c.  khả năng tiếp nhận kích thích và phản ứng lại các kích thích từ môi trường bên trong và bên ngoài cơ thể.
d)
d. khả năng tiếp nhận kích thích từ môi trường bên trong và bên ngoài cơ thể.
40.
Cho các biện pháp sau: (1) Tạo giống lai giữa mướp đắng với mướp cho năng suất cao.(2) Điều chỉnh nhiệt độ buồng nuôi tằm để tạo điều kiện tốt nhất cho tằm phát triển.(3) Trồng xen canh mía và bắp cải để thu được hiệu quả kinh tế cao cho người trồng.(4) Xây dựng chuồng trại theo mô hình khép kín có máng ăn, uống tự động, quạt thông khí làm cho hiệu quả chăn nuôi được tăng rõ rệt. Số biện pháp là ứng dụng các nhân tố môi trường bên ngoài để điều hòa sinh trưởng và phát triển của cây trồng, vật nuôi là:
a)
a. (1), (3), (4), (5).
b)
b. (2), (3), (4).
c)
c. (1), (2), (3).
d)
d. (3), (4), (5).
41.
Khi trồng Thanh long để làm tăng năng suất người ta thường áp dụng biện pháp kĩ thuật phổ biến nào?
a)
a. Trồng xen với cây trồng khác.
b)
b. Thắp đèn vào ban đêm.
c)
c. Phun xịt thuốc bảo vệ thực vật nhiều.
d)
d. Sử dụng nhiều phân bón hoá học.
42.
Hiện tượng rễ cây hướng dương hướng về phía có nguồn nước. Đây là ví dụ mô tả quá trình nào của thực vật?
a)
a. Quang hợp.
b)
b. Cảm ứng.
c)
c. Thoát hơi nước.
d)
d. Hô hấp.
43.
Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình trong cơ thể sống có mối quan hệ mật thiết với nhau như thế nào?
a)
a. Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình độc lập, không liên quan đến nhau.
b)
b. Sinh trưởng và phát triển mâu thuẫn với nhau.
c)
c. Phát triển tạo tiền đề cho sinh trưởng, làm nền tảng cho phát triển.
d)
d. Sinh trưởng tạo tiền đề cho phát triển, phát triển sẽ thúc đẩy sinh trưởng.
44.
“Khi chạm tay vào cốc nước nóng thì tay ta rụt lại”. Hãy cho biết kích thích từ môi trường trong ví dụ này là gì và phản ứng của cơ là gì để trả lời kích thích?
a)
a. Khi đó kích thích từ môi trường là cốc nước và phản ứng trả lời là cảm giác nóng.
b)
b. Khi đó kích thích từ môi trường là cốc nước và phản ứng trả lời là rụt tay lại.
c)
c. Khi đó kích thích từ môi trường là nhiệt độ và phản ứng trả lời là rụt tay lại.
d)
d. Khi đó kích thích từ môi trường là nhiệt độ và phản ứng trả lời là cảm giác nóng.
45.
Trong sản xuất nông nghiệp người ta thường trồng xen cây đỗ tương với cây ngô (bắp) là vì?
a)
a. Làm tăng giá trị dinh dưỡng cho cây trồng.
b)
b.  Tận dụng triệt để nguồn sáng trên một đơn vị diện tích đất.
c)
c. Trồng ngẫu nhiên.
d)
d. Thói quen canh tác.