wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

phòng giam học địa

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Lớp vỏ địa lí là

a)

vỏ cảnh quan

b)

vỏ Trái đất

c)

vỏ sinh quyển

d)

vỏ khí quyển

2.

Vỏ địa lí là vỏ

a)

của trái đất, ở đó có sự xâm nhập và tác động lẫn nhau của các quyển

b)

của trái đất, ở đó có khí quyển, thạch quyển, thủy quyển, sinh quyển

c)

cảnh quan, ở đó có các lớp vỏ bộ phận, quan trọng nhất là sinh quyển

d)

vỏ cảnh quan, ở đó có khí quyển, thạch quyển, thủy quyển, sinh quyển

3.

Phát biểu nào sau đâu không đúng với vỏ địa lí?

a)

Giới hạn ở trên là nơi tiếp giáp với tầng ô dôn

b)

Giới hạn dưới của đại dương đến nơi sâu nhất

c)

Ranh giới trùng hoàn toàn với lớp vỏ trái đất

d)

Ranh giới có sự trùng hợp với toàn sinh quyển

4.

Vỏ địa lí có giới hạn trùng hợp hoàn toàn với lớp vỏ bộ phận nào sau đây?

a)

Thạch quyển

b)

Thủy quyển

c)

Sinh quyển

d)

Thổ nhưỡng quyển

5.

Hiện tượng đất đai bị xói mòn trơ sỏi đá là do các hoạt động sản xuất nào của con người gây nên?

a)

Khai thác khoáng sản

b)

Ngăn đập làm thủy điện

c)

Phá rừng đầu nguồn

d)

Khí hậu biến đổi

6.

Các thành phần tự nhiên trong vỏ địa lí có mối quan hệ chặt chẽ với nhau chủ yếu do

a)

phân bố ở trên cùng một lớp vỏ của trái đất

b)

đều chịu tác động của nội lực và ngoại lực

c)

luôn chịu tác động của năng lượng mặt trời

d)

có các thành phần chịu ảnh hưởng kiến tạo

7.

Trong vỏ địa lí, sự thay đổi của khí hậu tác động đến sự thay đổi của

a)

sinh vật, đất, địa hình, sông ngòi.

b)

đất, thực vật, sông, hồ, đại dương.

c)

thực vật, địa hình, động vật, nước.

d)

đất, biển, thảm thực vật, sông hồ.

8.

Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí là quy luật về

a)

mối quan hệ lẫn nhau giữa các bộ phận tự nhiên

b)

sự thay đổi các thành phần tự nhiên hướng vĩ độ

c)

sự thay đổi các thành phần tự nhiên theo kinh độ

d)

mối quan hệ lẫn nhau giữa con người và tự nhiên

9.

Theo quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí, muốn đưa bất kì lãnh thổ nào sử dụng vào mục đích kinh tế, cần phải

a)

nghiên cứu kĩ khí hậu, đất đai.

b)

nghiên cứu đại chất, địa hình.

c)

nghiên cứu khí hậu, đất đai, địa hình.

d)

nghiên cứu toàn diện tất cả các yếu tố địa lí.

10.

Các quy luật nào sau đây chủ yếu do nội lực tạo nên?

a)

Địa đới, địa ô

b)

Địa ô, đai cao

c)

Đai cao, tuần hoàn

d)

Thống nhất, địa đới

11.

Quy luật nào sau đây chủ yếu do ngoại lực tạo nên?

a)

Địa đới

b)

Địa ô

c)

Đai cao

d)

Thống nhất

12.

Quy luật nào sau đây đồng thời do cả nội lực và ngoại lực tạo nên?

a)

Địa đới

b)

Địa ô

c)

Đai cao

d)

Thống nhất và hoàn chỉnh

13.

Quy luật địa đới là sự thay đổi có tính quy luật của các đối tượng địa lí theo

a)

vĩ độ

b)

độ cao

c)

kinh độ

d)

các mùa

14.

Quy luật địa ô là sự thay đổi có tính quy luật của các đối tượng địa lí theo

a)

vĩ độ

b)

độ cao

c)

kinh độ

d)

các mùa

15.

Quy luật đai cao là sự thay đổi có tính quy luật của các đối tượng địa lí theo

a)

vĩ độ

b)

độ cao

c)

đông tây

d)

các mùa

16.

Trong tự nhiên, một thành phần thay đổi sẽ dẫn đến sự thay đổi của các thành phần còn lại là biểu hiện của quy luật

a)

địa đới

b)

địa ô

c)

thống nhất và hoàn chỉnh

d)

đai cao

17.

Trong tự nhiên, các thành phần không tồn tại và phát triển một cách cô lập là biểu hiện của quy luật

a)

địa đới

b)

địa ô

c)

thống nhất và hoàn chỉnh

d)

đai cao

18.

Trong tự nhiên, các thành phần xâm nhập vào nhau, trao đổi vật chất và năng lượng với nhau là biểu hiện của quy luật

a)

địa đới

b)

địa ô

c)

thống nhất và hoàn chỉnh

d)

đai cao

19.

Sự thay đổi có quy luật của tất cả các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí từ xích đạo đến cực là biểu hiện của quy luật

a)

địa đới

b)

địa ô

c)

thống nhất và hoàn chỉnh

d)

đai cao

20.

Các vòng đai nhiệt từ Xích đạo đến cực được sắp xếp theo thứ tự nào sau đây?

a)

Vòng đai nóng, ôn hoà, lạnh, băng giá vĩnh cửu.

b)

Vòng đai nóng, lạnh, ôn hoà, băng giá vĩnh cửu.

c)

Vòng đai lạnh, nóng, ôn hòa, băng giá vĩnh cửu

d)

Vòng đai lạnh, nóng, băng giá vĩnh cửu, ôn hòa

21.

Nằm giữa các đường đẳng nhiệt năm +20oC của hai bán cầu là vòng đai

a)

nóng

b)

ôn hòa

c)

lạnh

d)

băng giá vĩnh cửu

22.

Nằm giữa các đường đẳng nhiệt năm +20oC và đường đẳng nhiệt năm +10oC ở hai bán cầu là hai vòng đai

a)

nóng

b)

ôn hòa

c)

lạnh

d)

băng giá vĩnh cửu

23.

Nằm giữa các đường đẳng nhiệt năm +10oC và đường đẳng nhiệt năm 0oC ở hai bán cầu là hai vòng đai

a)

nóng

b)

ôn hòa

c)

lạnh

d)

băng giá vĩnh cửu

24.

Nằm ở hai cực có nhiệt độ quanh năm dưới 0oC là hai vòng đai

a)

nóng

b)

ôn hòa

c)

lạnh

d)

băng giá vĩnh cửu

25.

Các đai khí áp từ Xích đạo đến cực được sắp xếp theo thứ tự nào sau đây?

a)

Áp thấp, áp cao, áp thấp, áp cao

b)

Áp thấp, áp thấp, áp cao, áp cao

c)

Áp cao, áp thấp, áp thấp, áp cao

d)

Áp cao, áp cao, áp thấp, áp thấp

26.

Các đới gió trên Trái Đất từ Xích đạo về cực theo thứ tự

a)

Gió Mậu dịch, gió Tây ôn đới, gió Đông cực.

b)

Gió Tây ôn đới, gió Đông cực, gió Mậu dịch

c)

Gió Đông cực, gió Mậu dịch, gió Tây ôn đới

d)

Gió Mậu dịch, gió Đông cực, gió Tây ôn đới

27.

Các đới khí hậu trên Trái Đất từ Xích đạo về cực theo thứ tự:

a)

Xích đạo, nhiệt đới, ôn đới, cực

b)

Cận nhiệt, cận xích đạo, cận cực

c)

Nhiệt đới, cận xích đạo, cận cực

d)

Nhiệt đới, xích đạo, ôn đới, cực

28.

Theo hướng từ cực về xích đạo, các kiểu thảm thực vật phân bố theo thứ tự nào sau đây?

a)

Đài nguyên, rừng lá kim, rừng cận nhiệt ẩm, rừng lá rộng.

b)

Đài nguyên, rừng lá kim, rừng lá rộng, rừng cận nhiệt ẩm

c)

Đài nguyên, rừng lá rộng, rừng lá kim, rừng cận nhiệt ẩm

d)

Đài nguyên, rừng cận nhiệt ẩm, rừng lá kim, rừng lá rộng

29.

Theo hướng từ xích đạo về cực, các kiểu thảm thực vật phân bố theo thứ tự

a)

Rừng nhiệt đới, rừng cận nhiệt ẩm, rừng lá rộng, đài nguyên

b)

Rừng cận nhiệt ẩm, rừng lá rộng, đài nguyên, rừng nhiệt đới

c)

Rừng lá rộng, đài nguyên, rừng cận nhiệt ẩm, rừng nhiệt đới

d)

Đài nguyên, rừng nhiệt đới, rừng lá rộng, rừng cận nhiệt ẩm

30.

Theo hướng từ cực về xích đạo, các nhóm đất phân bố theo thứ tự nào sau đây?

a)

đài nguyên, pốt dôn, đen, đỏ vàng

b)

pốt dôn, đen, đỏ vàng, đài nguyên

c)

đen, đỏ vàng, đài nguyên, pốt dôn

d)

đỏ vàng, đài nguyên, pốt dôn, đen

31.

Quy mô dân số của một quốc gia là

a)

tổng số dân của quốc gia

b)

số người trên diện tích đất

c)

mật độ trung bình dân số

d)

số dân quốc gia ở các nước

32.

Về mặt xã hội, dân số có tác động rõ rệt đến

a)

tăng trưởng kinh tế

b)

thu nhập và mức sống

c)

thu hút nguồn đầu tư

d)

tiêu dùng và tích lũy

33.

Nước có số dân đông nhất thế giới hiện nay là

a)

Hoa Kì

b)

Ấn Độ

c)

Trung Quốc

d)

Liên bang Nga

34.

Về mặt kinh tế dân số có tác động rõ rệt đến

a)

thu nhập và mức sống

b)

giáo dục và đào tạo

c)

thu hút nguồn đầu tư

d)

an sinh xã hội và y tế

35.

Về mặt môi trường, dân số tác động rõ rệt đến

a)

không gian sinh tồn

b)

y tế và an sinh xã hội

c)

thu nhập và mức sống

d)

tiêu dùng và tích luỹ

36.

Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quan trọng nhất đến tỉ suất sinh của một quốc gia?

a)

Phát triển kinh tế - xã hội.

b)

Tự nhiên - sinh học.  

c)

Phong tục tập quán.

d)

Tâm lí xã hội.

37.

Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định đến tỉ suất sinh của một quốc gia?

a)

Tự nhiên - sinh học.  

b)

Chính sách dân số

c)

Phong tục tập quán

d)

Tâm lí xã hội

38.

Tỉ suất tử thô không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Chiến tranh

b)

Sinh học

c)

Đói kém

d)

Thiên tai

39.

Ở những nước phát triển, tỉ suất tử thô thường cao là do tác động chủ yếu của các yếu tố nào sau đây?

a)

Bão lụt

b)

Dân số già

c)

Dịch bệnh

d)

Động đất

40.

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên là

a)

Hiệu số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử

b)

Tổng số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử

c)

Hiệu số giữa người xuất cư, nhập cư

d)

Tổng số giữa người xuất cư, nhập cư

41.

Gia tăng cơ học là sự chênh lệch giữa

a)

số người xuất cư và nhập cư

b)

Tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô

c)

Tỉ suất sinh và người nhập cư

d)

Tỉ suất sinh và người xuất cư

42.

Gia tăng cơ học không có ảnh hưởng đến vấn đề dân số của

a)

quốc gia

b)

thế giới

c)

các vùng

d)

khu vực

43.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây quyết định đến xuất cư và nhập cư giữa các vùng trong lãnh thổ một quốc gia?

a)

Địa hình

b)

Khí hậu

c)

Kinh tế

d)

Việc làm

44.

Động lực phát triển dân số là

a)

tỉ suất sinh thô

b)

số người nhập cư

c)

gia tăng tự nhiên

d)

gia tăng cơ học

45.

Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo

a)

giới tính và lao động

b)

lao động và theo tuổi

c)

tuổi và trình độ văn hóa

d)

tuổi và theo giới tính

46.

Tỉ lệ giới tính biểu thị tương quan giữa số lượng dân số

a)

nam và nữ so với tổng dân số nam

b)

nữ và nam so với tổng dân số nữ

c)

nam hoặc nữ so với tổng số dân

d)

của cả quốc gia so với dân số nam

47.

Hiện nay, ở các nước đang phát triển tỉ suất giới của trẻ em mới sinh ra thường cao (bé trai nhiều hơn bé gái), chủ yếu là do tác động của

a)

tự nhiên-sinh học

b)

chính sách dân số

c)

hoạt động sản xuất

d)

tâm lí, tập quán

48.

Nguyên nhân nào sau đây có tác động mạnh mẽ nhất làm cho ở các nước phát triển của nữ nhiều hơn nam

a)

Tuổi thọ

b)

Tự nhiên

c)

Kinh tế

d)

Tập quán

49.

Nguyên nhân nào sau đây có tác động mạnh mẽ nhất làm cho ở các nước phát triển của nam nhiều hơn nữ

a)

Tập quán

b)

Tuổi thọ

c)

Kinh tế

d)

Tự nhiên

50.

Tiêu chí nào sau đây được sử dụng để thể hiện tình hình phân bố dân cư?

a)

Quy mô số dân

b)

Mật độ dân số

c)

Cơ cấu dân số

d)

Loại quần cư

51.

Nguyên nhân nào sau đây có tính quyết định đến phân bố dân cư?

a)

Các điều kiện của tự nhiên

b)

Tính chất của ngành sản xuất

c)

Trình độ phát triển sản xuất

d)

Lịch sử khai thác lãnh thổ

52.

Hoạt động có tác động trực tiếp đến việc phát triển đô thị hoá là

a)

giao thông vận tải

b)

công nghiệp

c)

du lịch

d)

thương mại

53.

Kiểu tháp tuổi mở rộng thể hiện

a)

Gia tăng dân số nhanh

b)

Gia tăng dân số giảm dần

c)

Gia tăng dân số ổn định

d)

Gia tăng cơ học

54.

Năm 2017, diện tích nước ta là 331 212 km2, dân số 93 671 nghìn người (Tổng cục thống kê). Mật độ dân số trung bình của nước ta là

a)

283 người/km2

b)

254 người/km2

c)

260 người/km2

d)

278 người/km2

55.

Dân số của Việt Nam năm 2016 là 92 692 nghìn người, năm 2017 là 93 671 nghìn người (Tổng cục thống kê), thì tốc độ tăng dân số nước ta là

a)

1, 37%

b)

1, 28%

c)

1, 06%

d)

1, 45%

56.

Dân số trung bình của toàn thế giới năm 2013 là 7 095 217 980người, tỉ suất sinh thô trong năm là 18, 8‰ (Thống kê của Liên hợp quốc). Số trẻ em được sinh ra trong năm là

a)

113 triệu người

b)

126 triệu người

c)

134 triệu người

d)

102 triệu người

57.

Dân số trung bình của toàn thế giới năm 2013 là 7 095 217 980 người, tỉ suất tử thô trong năm là 8‰. (Thống kê của Liên hợp quốc). Số người chết trong năm là

a)

59 triệu người

b)

67 triệu người

c)

69 triệu người

d)

57 triệu người

58.

Năm 2018, dân số thế giới là 7 515 triệu người, Việt Nam là 93 671 nghìn người (Liên hợp quốc). Dân số Việt Nam chiếm bao nhiêu % dân số thế giới?

a)

1, 0%

b)

1, 4%

c)

1, 6%

d)

1, 2%

59.

Yếu tố nào sau đây hiện nay giữ vai trò quan trọng nhất trong việc quyết định tỉ suất sinh của một nước?

a)

Chính sách dân số

b)

Phong tục tập quán

c)

Trình độ phát triển kinh tế xã hội

d)

Tự nhiên - Sinh học

60.

Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến tỉ suất tử thô trên thế giới có xu hướng giảm là: 

a)

Tiến bộ về y tế và khoa học, kĩ thuật  

b)

Điều kiện sống và thu nhập cải thiện 

c)

Sự phát triển kinh tế-xã hội và y tế

d)

Hòa bình trên thế giới được đảm bảo

61.

Sự bùng nổ dân số ở các nước đang phát triển dẫn đến hậu quả nghiêm trọng nào sau đây

a)

Kinh tế-xã hội phát triển chậm

b)

Tài nguyên môi trường bị ô nhiễm

c)

Chất lượng cuộc sống còn thấp

d)

Sức ép lên kinh tế-xã hội, môi trường

62.

Yếu tố quan trọng nhất làm thay đổi tỉ suất sinh theo không gian và thời gian là

a)

dân tộc và tôn giáo

b)

tự nhiên-sinh học

c)

phong tục và văn hóa

d)

tài nguyên thiên nhiên

63.

Các nước ở khu vực tây âu có mật độ dân số cao do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây

a)

Tỷ lệ nhập cư cao

b)

Vị trí địa lí thuận lợi

c)

Nền kinh tế phát triển

d)

Khí hậu ôn hòa, ấm áp

64.

Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi có vai trò quan trọng trong sự phát triển kinh tế xã hội của các nước vì nó cho biết

a)

đặc điểm nguồn lao động, khả năng phát triển dân số

b)

số người không tham gia hoạt động kinh tế, tỉ lệ dân số phụ thuộc

c)

tình hình sinh, tử, tuổi thọ trung bình, khả năng phát triển dân số, nguồn lao động

d)

sự phân bố sản xuất, tổ chức đời sống xã hội, hoạch định chiến lược phát triển

65.

Ở nước ta, đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao nhất cả nước, lý do chính là

a)

tính chất của nền kinh tế

b)

lịch sử khai thác lãnh thổ

c)

có mùa đông lạnh

d)

có diện tích lớn hơn