Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔNG TẬP GIỮA KÌ 2 SINH 11

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.
Ở sâu bọ và côn trùng, hệ tuần hoàn hở chỉ thực hiện chức năng nào?
a)
Vận chuyển dinh dưỡng.
b)
Vận chuyển chất bài tiết.
c)
Vận chuyển khí trong hô hấp.
d)
Vận chuyển dinh dưỡng và chất bài tiết.
2.
Ở người, tim có cấu tạo gồm các
a)
ngăn tim và các van tim
b)
hệ thống ống dẫn.
c)
tâm thất và tâm nhĩ.
d)
Hệ mạch vành
3.
Điểm khác nhau giữa hệ tuần hoàn cá nục và hệ tuần hoàn cá voi là gì?
a)
Cá voi có mao mạch, cá nục không có mao mạch.
b)
Tim cá voi có 2 ngăn, tim cá nục có 4 ngăn.
c)
Cá voi có 2 vòng tuần hoàn, cá nục chỉ có 1 vòng tuần hoàn.
d)
Cá voi có vòng tuần hoàn kín, cá nục có vòng tuần hoàn hở.
4.
Trong chu kì hoạt động của tim, động mạch nhận được nhiều máu nhất ở giai đoạn
a)
pha co tâm nhĩ
b)
pha co tâm thất
c)
pha dãn chung
d)
tất cả các pha
5.
Hệ miễn dịch ở người gồm 2 tuyến miễn dịch là
a)
miễn dịch đặc hiệu và không đặc hiệu
b)
miễn dịch hoàn toàn và bán hoàn toàn
c)
miễn dịch tự phát và miễn dịch nhân tạo
d)
miễn dịch cơ thể và miễn dịch môi trường
6.
Miễn dịch là
a)
khả năng cơ thể tự miễn nhiễm với tất cả bệnh tật.
b)
khả năng cơ thể tự bổ sung các chất kháng bệnh.
c)
khả năng cơ thể chống lại các tác nhân gây bệnh.
d)
khả năng cơ thể tự điều hòa các hoạt động sống.
7.
Viêm là phản ứng xảy ra khi
a)
một vùng nào đó của cơ thể bị tổn thương nhằm phá hủy tế bào đó.
b)
các tế bào bị tổn thương và bắt đầu tiết ra các chất gây hại.
c)
một vùng nào đó của cơ thể bị tổn thương và bắt đầu nhiễm trùng.
d)
cơ thể phản ứng quá mức đối với một số kháng nguyên nhất định.
8.
Trong tự nhiên, tác nhân gây bệnh là rất nhiều nhưng xác suất nhiễm bệnh lại rất nhỏ vì
a)
các tác nhân gây bệnh trong môi trường tự nhiên không có khả năng thích nghi cao.
b)
các tác nhân gây bệnh trong môi trường tự nhiên không đủ số lượng để gây bệnh.
c)
cơ thể người không phù hợp với con đường gây bệnh của các tác nhân trong tự nhiên.
d)
cơ thể người có khả năng miễn dịch chống lại sự tác động của các tác nhân gây bệnh.
9.
Dựa trên khả năng lây truyền, bệnh được chia thành
a)
bệnh ngoài da và bệnh rối loạn cân bằng.
b)
bệnh di truyền và bệnh không di truyền.
c)
bệnh truyền nhiễm và bệnh không truyền nhiễm.
d)
bệnh có triệu chứng và bệnh không triệu chứng.
10.
Kháng nguyên là
a)
phần tử cơ thể sinh ra gây ra đáp ứng miễn dịch không đặc hiệu
b)
phần tử ngoại lai gây ra đáp ứng miễn dịch không đặc hiệu
c)
phần tử cơ thể sinh ra gây ra đáp ứng miễn dịch đặc hiệu
d)
phần tử ngoại lai gây ra đáp ứng miễn dịch đặc hiệu
11.
Nguyên nhân bên trong gây nên các bệnh ở động vật và người là
a)
Ô nhiễm môi trường không khí, nước hoặc làm việc ở những môi trường có nhiều chất độc hại
b)
Chế độ ăn uống và nghĩ ngơi không hợp lí, lối sống không lành mạnh, sử dụng nhiều rượu bia – thuốc lá.
c)
Các đột biến gene phát sinh trong quá trình thực hiện các hoạt động sống.
d)
Tác nhân sinh học: vi khuẩn, virus, vi nấm, giun sán, tiếp xúc với động vật bị nhiễm bệnh
12.
Loại miễn dịch nào được hình thành sau khi cơ thể tiếp xúc với kháng nguyên?
a)
Miễn dịch không đặc hiệu
b)
Miễn dịch đặc hiệu
c)
Cả hai đều được hình thành sau khi tiếp xúc với kháng nguyên
d)
Không có loại miễn dịch nào được hình thành sau khi tiếp xúc với kháng nguyên
13.
Điều gì xảy ra nếu các chất sinh ra từ quá trình chuyển hoá, chất độc hại và chất dư thừa không được loại bỏ ra khỏi cơ thể?
a)
Gây tăng dữ trữ các chất, tăng nguy cơ béo phì.
b)
Gây mất cân bằng hệ chất lỏng trong cơ thể.
c)
Gây độc cho cơ thể và mất cân bằng nội môi.
d)
Cơ thể vẫn thực hiện chức năng bình thường.
14.
Đơn vị chức năng của thận gọi là
a)
Neuron
b)
Synapse
c)
Nephron
d)
Mast cell
15.
Trong cơ chế cân bằng nội môi, kết quả đáp ứng của bộ phận thực hiện tác động ngược lại bộ phận tiếp nhận kích thích gọi là quá trình
a)
trả lời đáp ứng
b)
liên hệ ngược
c)
liên hệ thuận
d)
đáp ứng.
16.
Nội môi là
a)
môi trường bên trong tế bào, nơi tế bào thực hiện chuyển hóa vật chất.
b)
môi trường bên trong tế bào, nơi tế bào thực hiện chuyển hóa năng lượng.
c)
môi trường trên bề mặt cơ thể, nơi thực hiện quá trình trao đổi chất.
d)
môi trường bên trong cơ thể, nơi tế bào thực hiện trao đổi chất.
17.
Chức năng của hệ bài tiết là
a)
tái hấp thụ nước và giải độc cho cơ thể.
b)
thải độc cho cơ thể và điều tiết lượng máu.
c)
điều tiết lượng nước tiểu và duy trì cân bằng nội môi.
d)
giải độc cho cơ thể và duy trì cân bằng nội môi.
18.
Cảm ứng của thực vật là khả năng
a)
nhận biết các thay đổi môi trường của thực vật
b)
phản ứng của thực vật trước thay đổi của môi trường
c)
nhận biết và phản ứng kịp thời với các thay đổi của môi trường
d)
chống lại các thay đổi của môi trường
19.
Hai kiểu hướng động chính là
a)
hướng động dương (sinh trưởng hướng về phía có ánh sáng) và hướng động âm (sinh trưởng về trọng lực)
b)
hướng động dương (sinh trưởng tránh xa nguồn kích thích) và hướng động âm (sinh trưởng hướng tới nguồn kích thích)
c)
hướng động dương (sinh trưởng hướng tới nguồn kích thích) và hướng động âm (sinh trưởng tránh xa nguồn kích thích)
d)
hướng động dương (sinh trưởng hướng tới nước) và hướng động âm (sinh trưởng hướng tới đất)
20.
Đặc điểm cảm ứng ở thực vật là xảy ra
a)
nhanh, dễ nhận thấy
b)
chậm, khó nhận thấy
c)
nhanh, khó nhận thấy
d)
chậm, dễ nhận thấy
21.
Khi nói về các kiểu hướng động của thân cây và rễ cây, phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Thân hướng sáng dương và hướng trọng tâm lực âm, còn rễ hướng sáng âm và hướng trọng lực dương.
b)
Thân hướng sáng dương và hướng trọng lực âm, còn rễ hướng sáng dương và hướng trọng lực dương.
c)
Thân hướng sáng âm và hướng trọng lực âm, còn rễ hướng sáng dương và hướng trọng lực âm
d)
Thân hướng sáng dương và hướng trọng lực dương, còn rễ hướng sáng âm và hướng trọng lực dương.
22.
Ứng động của cây trinh nữ khi va chạm là
a)
ứng động sinh trưởng
b)
quang ứng động
c)
ứng động không sinh trưởng
d)
điện ứng động
23.
Nguyên nhân của hiện tượng ngọn cây khi mọc vươn về phía có ánh sáng là do
a)
auxin phân bố tập trung ở đỉnh chồi.
b)
auxin phân bố đồng đều ở hai phía sáng và tối của cây.
c)
auxin phân bố nhiều hơn về phía sáng của cây.
d)
auxin phân bố nhiều hơn về phía tối của cây.
24.
Trường hợp nào sau đây là ứng động không sinh trưởng?
a)
Vận động bắt côn trùng của cây bắt mồi
b)
Vận động hướng đất của rễ cây đậu
c)
Vận động hướng ánh sáng của cây sồi
d)
Vận động hướng mặt trời của cây hoa hướng dương
25.
Trong quá trình làm rau mầm, người ta thường che tối 2 – 3 ngày đầu khi hạt mới nảy mầm, việc làm này có ý nghĩa
a)
kích thích thân mầm phát triển nhanh hơn.
b)
kích thích rễ mầm phát triển nhanh hơn.
c)
tế bào thân mầm già hoá nhanh hơn.
d)
tạo màu xanh cho cây mầm.
26.
Khi nói về tính ứng động của cây, phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích từ một hướng xác định
b)
Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không định hướng
c)
Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích của môi trường
d)
Hình thức phản ứng của cây không kèm theo sự sinh trưởng
27.
Hệ thần kinh dạng lưới được tạo thành bởi các tế bào thần kinh
a)
rải rác dọc theo khoang cơ thể và liên hệ với nhau qua sợi thần kinh tạo thành mạng lưới tế bào thần kinh
b)
phân bố đều trong cơ thể và liên hệ với nhau qua sợi thần kinh tạo thành mạng lưới tế bào thần kinh
c)
rải rác trong cơ thể và liên hệ với nhau qua sợi thần kinh tạo thành mạng lưới tế bào thần kinh
d)
phân bố tập trung ở một số vùng trong cơ thể và liên hệ với nhau qua sợi thần kinh tạo thành mạng lưới tế bào thần kinh
28.
Khi nói về tổ chức thần kinh ở các nhóm động vật, phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Các loài thân lỗ, bọt biển chưa có tổ chức thần kinh.
b)
Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch gặp ở ngành Giun dẹp, Giun tròn và Chân khớp.
c)
Các loài thuộc lớp Cá, Lưỡng cư, Bò sát, Chim, Thú có hệ thần kinh dạng ống.
d)
Các loài thuộc ngành Ruột khoang có hệ thần kinh dạng lưới hoặc dạng chuỗi hạch.
29.
Cung phản xạ diễn ra theo trật tự:
a)
bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin → bộ phận phản hồi thông tin
b)
bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận thực hiện phản ứng → bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin → bộ phận phản hồi thông tin
c)
bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin → bộ phận thực hiện phản ứng
d)
bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận trả lời kích thích → bộ phận thực hiện phản ứng
30.
Qua trình truyền tin qua xináp diễn ra theo trật tự:
a)
Khe xináp → màng trước xináp → chùy xináp → màng sau xináp
b)
Chùy xináp → màng trước xináp → khe xináp → màng sau xináp
c)
Màng sau xináp → khe xináp → chùy xináp → màng trước xináp
d)
Màng trước xináp → chùy xináp → khe xináp → màng sau xináp
31.
Trong một cung phản xạ, xung thần kinh chỉ truyền theo một chiều từ cơ quan thụ cảm đến cơ quan đáp ứng vì
a)
sự chuyển giao xung thần kinh qua xináp nhờ chất trung gian hóa học chỉ theo một chiều
b)
các thụ thể ở màng sau xináp chỉ tiếp nhận các chất trung gian hóa học theo một chiều
c)
khe xináp ngăn cản sự truyền tin ngược chiều
d)
chất trung gian hóa học bị phân giải sau khi đến màng sau xináp
32.
Tập tính học được là loại tập tính được hình thành trong quá trình
a)
sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm
b)
phát triển của loài, thông qua học tập và rút kinh nghiệm
c)
sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, được di truyền
d)
sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, đặc trưng cho loài
33.
Mức độ phức tạp của tập tính tăng lên khi
a)
số lượng các xináp trong cung phản xạ tăng lên
b)
kích thích của môi trường kéo dài
c)
kích thích của môi trường lặp lại nhiều lần
d)
kích thích của môi trường mạnh mẽ
34.
Khi nói về tập tính bẩm sinh của động vật, phát biểu nào sau đây sai?
a)
Sinh ra đã có
b)
Mang tính bản năng
c)
Dễ thay đổi
d)
Được quy định trong kiểu gen
35.
Tập tính động vật là
a)
một số phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể), nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại
b)
chuỗi những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường bên ngoài cơ thể, nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại
c)
những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể), nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại
d)
chuỗi phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể), nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại
36.
Sự uốn cong ở cây là do sự sinh trưởng
a)
không đều của hai phía cơ quan, trong đó các tế bào tại phía không được tiếp xúc sinh trưởng nhanh hơn làm cho cơ quan uốn cong về phía tiếp xúc
b)
đều của hai phía cơ quan, trong đó các tế bào tại phía không được tiếp xúc sinh trưởng nhanh hơn làm cho cơ quan uốn cong về phía tiếp xúc
c)
không đều của hai phía cơ quan, trong đó các tế bào tại phía được tiếp xúc sinh trưởng nhanh hơn làm cho cơ quan uốn cong về phía tiếp xúc
d)
không đều của hai phía cơ quan, trong đó các tế bào tại phía không được tiếp xúc sinh trưởng chậm hơn làm cho cơ quan uốn cong về phía tiếp xúc
37.
Đỉnh sinh trưởng của rễ cây hướng vào lòng đất, đỉnh của thân cây hướng theo chiều ngược lại. Đây là kiểu hướng động nào?
a)
Hướng hóa
b)
Hướng tiếp xúc
c)
Hướng trọng lực
d)
Hướng sáng
38.
Khi bị kích thích, thủy tức phản ứng bằng cách:
a)
trả lời kích thích cục bộ
b)
co toàn bộ cơ thể
c)
co rút chất nguyên sinh
d)
chuyển động cả cơ thể
39.
Khi nói về tổ chức thần kinh ở các nhóm động vật, phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Nhện có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch
b)
Mực có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch
c)
Sứa có hệ thần kinh mạng lưới
d)
Cá có thệ thần kinh mạng lưới
40.

Câu 1: Hệ tuần hoàn hở có đặc điểm nào sau đây?

1. Máu chảy trong động mạch với áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm.

2. Dịch tuần hoàn là hỗn hợp máu – dịch mô.

3. Máu trao đổi chất với tế bào qua mao mạch.

4. Khả năng phân phối máu tới các cơ quan chậm

a)

1, 2, 3.                   

b)

1, 3, 4.                   

c)

1, 2, 4.                                 

d)

2, 3. 4

41.

Sắp xếp các sự kiễn diễn ra trong một chu kì tim sao cho đúng?

1. Hai tâm thất co, đẩy máu từ tâm thất vào động mạch.

2. Hai tâm nhĩ dãn hút máu từ tĩnh mạch về tâm nhĩ.

3. Hai tâm thất dãn hút máu từ tâm nhĩ xuống tâm thất.

4. Hai tâm nhĩ co, đẩy máu từ tâm nhĩ xuống tâm thất.

a)

1 , 3 , 4 , 2        

b)

4 ,2 , 1 ,3      

c)

1 , 3 ,2 , 4                           

d)

4, 2 ,3 ,1

42.

Khi nói về sự tiến hóa của hệ tuần hoàn ở động vật có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

1. Tiến hóa theo thứ tự cá " lưỡng cư " bò sát " chim và thú

2. Tiến hóa từ hệ tuần hoàn hở " hệ tuần hoàn kín.

3. Tiến hóa từ hệ tuần hoàn đơn " hệ tuần hoàn kép.

4. Tiến hóa theo hướng tăng dần số lượng buồng tim.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

Có bao nhiêu thành phần nào sau đây thuộc hệ thống miễn dịch không đặc hiệu?

1. Da, niêm mạc, nhung mao đường hô hấp

2. Nước mắt, nước bọt, dịch dạ dày, dịch nhầy.

3. Kháng thể.

4. Đại thực bào, bạch cầu trung tín.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

: Trình tự các bước diễn ra miễn dịch đặc hiệu là

1. Kháng nguyên được trình diện với tế bào T hỗ trợ là hoạt hóa tế bào T hỗ trợ.

2. Tế bào T hỗ trợ gây đáp ứng miễn dịch dịch thể và miễn dịch tế bào.

3. Kháng nguyên sẽ bị nhận diện và bắt giữ bởi tế bào trình diện kháng nguyên.

4. Tế bào T hỗ trợ tăng sinh tạo nhiều tế bào T hỗ trợ và tế bào T nhớ.

a)

3 , 2, 1 , 4.                  

b)

3 , 1 , 4 ,2.

c)

3 ,2,4 ,1                         

d)

2 ,3,1 ,4.

45.

Trong giờ thực hành đo một số chỉ tiêu sinh lí ở người. Bạn Tuấn lớp 11T4 đã tiến hành đo nhịp tim, huyết áp, nhịp thở ở 2 thời điểm. Thời điểm 1 (trạng thái nghỉ ngơi); thời điểm 2 (sau khi chạy tại chổ 5 phút). Có bao nhiêu dự đoán sau đây đúng về các chỉ tiêu sinh lí của bạn học sinh trên?

1. Nhịp tim ở thời điểm 2 cao hơn thời điểm 1.

2. Thân nhiệt ở thời điểm 2 cao hơn thời điểm 1.

3. Nhịp thở ở thời điểm 2 cao hơn thời điểm 1.

4. Huyết áp ở thời điểm 2 cao hơn thời điểm 1.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

46.

Có bao nhiêu biện pháp sau đây giúp bảo vệ thận?

1. Ăn uống hợp lí, uống đủ nước.

2. Không uống nhiều rượu bia.

3. Không lạm dụng các loại thuốc.

4. Giữ gìn vệ sinh cơ thể, hệ bài tiết.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

Trong các đặc điểm sau, những đặc điểm nào có ở cảm ứng của động vật ?

1. phản ứng chậm

2. phản ứng khó nhận thấy

3. phản ứng nhanh

4. hình thức phản ứng kém đa dạng

5. hình thức phản ứng đa dạng

6. phản ứng dễ nhận thấy

Phương án trả lời đúng là :

a)

(1), (4) và (5)                      

b)

(3), (4) và (5)

c)

(2), (4) và (5)                            

d)

(3), (5) và (6)