Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trang 1/7 - Mã đề 001

Total questions: 86

Worksheet time: 1hrs 26mins

Name
Class
Date
1.

Việc phát triển công nghiệp ở Đông Nam Bộ đặt ra nhu cầu lớn về

a)

A. vốn đầu tư.      

b)

B. nguồn nguyên, nhiêu liệu. 

c)

C. thị trường tiêu thụ.   

d)

D. Cơ sở năng lượng

2.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang vùng Đông Nam Bộ, vùng Đồng bằng sông Cửu Long, hãy cho biết đồng bằng sông Cửu Long có các khu kinh tế ven biển nào sau đây?

a)

A. Định An, Năm Căn, Phú Quốc.

b)

B. Định An, Năm Căn, Nhơn Hội.

c)

C. Định An, Năm Căn, Vân Phong.

d)

D. Định An, Năm Căn, Dung

3.

Cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng đang chuyển dịch theo hướng

a)

A. tăng tỉ trọng khu vực I, giảm tỉ trọng khu vực II và III.

b)

B. giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II và III.

c)

C. giảm tỉ trọng khu vực I và III, tăng tỉ trọng khu vực II.

d)

D. tăng tỉ trọng khu vực I và II, giảm tỉ trọng khu vực III.

4.

Nhận định nào không đúng về vị trí địa lí của vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

A. Giáp với vịnh Bắc Bộ.     

b)

B. Giáp với khu vực Tây Nam Trung Quốc.

c)

C. Nằm trong vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc.

d)

D. Giáp với vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ.

5.

Quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa lần lượt thuộc các tỉnh, thành phố nào

a)

A. Thành phố Đà Nẵng và tỉnh Quảng Ngãi.

b)

B. Tỉnh Quảng Ngãi và thành phố Đà Nẵng.

c)

C. Tỉnh Khánh Hòa và thành phố Đà Nẵng.

d)

D. Thành phố Đà Nẵng và tỉnh Khánh Hòa.

6.

Nước ngọt là vấn đề quan trọng hàng đầu vào mùa khô ở Đồng bằng sông Cửu Long trong việc cải tạo tự nhiên, vì rất cần thiết cho

a)

A. thau chua và rửa mặn đất đai.

b)

B. hạn chế nước ngầm hạ thấp.

c)

C. ngăn chặn sự xâm nhập mặn.

d)

D. tăng cường phù sa cho đất.

7.

(Nguồn: Tài liệu cập nhật một số thông tin, số liệu theo sách giáo khoa môn Địa lí - GS.TS: Nguyễn Viết Thịnh, GS.TS:

Đỗ Thị Minh Đức - Nhà xuất bản giáo dục Việt Nam)

Nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi diện tích và độ che phủ rừng của nước ta, giai đoạn 2005-2018?                                 

a)

A. Độ che phủ rừng giảm liên tục.

b)

B. Diện tích rừng tự nhiên tăng liên tục.

c)

C. Diện tích rừng trồng tăng liên tục.

d)

  D. Diện tích rừng tự nhiên

8.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang vùng Duyên hải Nam Trung Bộ, vùng Tây Nguyên, hãy cho biết cây bông được trồng chủ yếu ở tỉnh nào sau đây?

a)

Ninh Thuận

b)

Bình Thuận

c)

Khánh Hòa

d)

Phú Yên

9.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang vùng Duyên hải Nam Trung Bộ, vùng Tây Nguyên, cho biết cây dừa được trồng nhiều nhất ở tỉnh nào trong các tỉnh sau đây?

a)

A. Khánh Hòa

b)

B. Phú Yên

c)

C. Bình Định

d)

D. Ninh Thuận

10.

Hai quần đảo xa bờ thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là:

a)

Trường Sa, Côn Sơn

b)

Côn Sơn, Nam Du

c)

Hoàng Sa, Trường Sa

d)

Thổ Chu, Nam Du

11.

Cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng đang chuyển dịch theo hướng

a)

A. tăng tỉ trọng khu vực I, giảm tỉ trọng khu vực II và III.

b)

B. giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II và III.

c)

C. giảm tỉ trọng khu vực I và III, tăng tỉ trọng khu vực II.

d)

D. tăng tỉ trọng khu vực I và II, giảm tỉ trọng khu vực III.

12.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang vùng Đông Nam Bộ, vùng Đồng bằng sông Cửu Long, hãy cho biết tỉnh (thành phố) nào sau đây thuộc Đông Nam Bộ có chung đường biên giới trên đất liền với Campuchia?

a)

A. Bà Rịa – Vũng Tàu

b)

B. Đồng Nai

c)

C. Tây Ninh

d)

D. Bình Dương

13.

Ngành công nghiệp của Bắc Trung Bộ phát triển chưa tương xứng với tiềm năng chủ yếu là do

a)

A. thiếu tài nguyên thiên nhiên

b)

B. thiên tai xảy ra nhiều

c)

C. hậu quả của chiến tranh

d)

D. cơ sở hạ tầng yếu kém

14.

Thành phố nào sau đây ở Đồng bằng sông Cửu Long trực thuộc Trung ương?

a)

Cần Thơ

b)

Long Xuyên

c)

Cà Mau

d)

Mỹ Tho

15.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang vùng Đông Nam Bộ, vùng Đồng bằng sông Cửu Long, hãy cho biết cây cao su phân bố chủ yếu ở tỉnh nào sau đây thuộc Đông Nam Bộ?

a)

A. Tây Ninh

b)

B. Bình Phước

c)

C. Đồng Nai

d)

D. Bình Dương

16.

Cho biết tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?

a)

Thanh Hóa

b)

Ninh Bình

c)

Hà Tĩnh

d)

Thừa Thiên – Huế

17.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang vùng Đông Nam Bộ, vùng Đồng bằng sông Cửu Long, hãy cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây thuộc Đông Nam Bộ có quy mô trên 120 nghìn tỉ đồng?

a)

A. TP. Hồ Chí Minh

b)

B. Biên Hòa

c)

C. Bà Rịa – Vũng Tàu

d)

D. Thủ Dầu Một

18.

Ý nghĩa lớn nhất của việc phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

A. tạo điều kiện khai thác tốt nguồn khoáng sản giàu có của vùng

b)

B. khắc phục những yếu kém về cơ sở hạ tầng, khó khăn về thiên tai

c)

C. tạo thế mở cửa hơn nữa cho vùng và sự phân công lao động mới.

d)

D. tạo điều kiện cho việc xây dựng vùng kinh tế trọng điểm miền Trung.

19.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, vùng Đồng bằng sông Hồng, hãy cho biết nhà máy thủy điện Thác Bà nằm trên con sông nào?

a)

A. Sông Gâm.

b)

B. Sông Chảy.

c)

C. Sông Đà.

d)

D. Sông Hồng.

20.

Cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây là trung tâm quốc gia?

a)

A. TP. Hồ Chí Minh

b)

B. Vũng Tàu

c)

C. Cần Thơ

d)

D. Đà Lạt

21.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang vùng Bắc Trung Bộ, hãy cho biết tuyến đường nào nối trung tâm công nghiệp Vinh với cửa khẩu Nậm Cắn?

a)

Quốc lộ 7

b)

Quốc lộ 8

c)

Đường Hồ Chí Minh

d)

Quốc lộ 9

22.

Cây chè được trồng nhiều nhất ở các tỉnh nào của Tây Nguyên ?

a)

Gia Lai, Kon Tum

b)

Kon Tum, Đăk Lắk

c)

Đắc Lắk, Lâm Đồng

d)

Lâm Đồng, Gia Lai

23.

Ở Tây Nguyên có thể trồng được cây có nguồn gốc cận nhiệt đới (chè) là do

a)

A. có một mùa đông nhiệt độ xuống thấp.

b)

B. khí hậu các cao nguyên cao trên 1000m mát mẻ.

c)

C. đất đỏ ba dan màu mỡ, phân bố tập trung.

d)

D. khí hậu chia làm hai mùa mưa, khô rõ rệt.

24.

Thế mạnh nổi bật để phát triển chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

A. thị trường tiêu thụ rộng lớn

b)

B. có nhiều đồng cỏ trên các cao nguyên

c)

C. khí hậu có mùa đông lạnh

d)

D. nguồn thức ăn dồi dào từ hoa màu, lương thực

25.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang vùng Bắc Trung Bộ, hãy cho biết các trung tâm công nghiệp Bỉm Sơn, Thanh Hóa, Vinh, Huế có giá trị sản xuất công nghiệp ở mức nào sau đây?

a)

Trên 120 nghìn tỉ đồng

b)

Từ 40 đến 120 nghìn tỉ đồng

c)

Từ 9 đến 40 nghìn tỉ đồng

d)

Dưới 9 nghìn tỉ đồng

26.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây là trung tâm quốc gia?

a)

A. TP. Hồ Chí Minh.

b)

B. Vũng Tàu.

c)

C. Cần Thơ.

d)

D. Đà Lạt.

27.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang vùng Bắc Trung Bộ, ranh giới tự nhiên giữa vùng Bắc Trung Bộ và vùng Duyên hải nam Trung Bộ là

a)

A. dãy núi Hoành Sơn.

b)

B. sông Bến Hải.

c)

C. dãy núi Bạch Mã.

d)

D. sông Gianh.

28.

Nguyên nhân làm tăng độ chua và mặn trong đất của vùng Đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu là do

a)

A. mùa khô kéo dài.

b)

B. địa hình thấp.

c)

C. không có đê biển.

d)

D. sông ngòi dày đặc.

29.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, vùng Đồng bằng sông Hồng, hãy cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có giá trị sản xuất công nghiệp từ 9 – 40 nghìn tỉ đồng?

a)

A. Cẩm Phả.

b)

B. Thái Nguyên.

c)

C. Hạ Long.

d)

D. Việt Trì.

30.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, vùng Đồng bằng sông Hồng, cho biết thiếc được khai thác nhiều ở tỉnh nào sau đây?

a)

A. Lạng Sơn

b)

B. Tuyên Quang

c)

C. Bắc Kạn

d)

D. Điện Biên

31.

Nhận định nào không đúng về vùng Đông Nam Bộ?

a)

A. Giá trị hàng xuất khẩu đứng thứ hai cả nước.

b)

B. Diện tích vào loại nhỏ so với các vùng khác.

c)

C. Dẫn đầu cả nước về giá trị sản lượng công nghiệp.

d)

D. Dẫn đầu cả nước về tổng sản phẩm trong nước (GDP).

32.

Ở Bắc Trung Bộ, cây chè được trồng chủ yếu tại tỉnh

a)

A. Quảng Trị.

b)

B. Quảng Bình.

c)

C. Thanh Hóa.

d)

D. Nghệ An.

33.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, vùng nào có diện tích tự nhiên lớn nhất nước ta?

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

34.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang vùng Đông Nam Bộ, vùng Đồng bằng sông Cửu Long, hãy cho biết đồng bằng sông Cửu Long có các loại khoáng sản nào sau đây?

a)

Đá axit, đá vôi xi măng, than bùn

b)

Đá axit, đá vôi xi măng, bôxit

c)

Đá axit, đá vôi xi măng, than đá

d)

Đá axit, đá vôi xi măng, than nâu

35.

Đánh bắt thủy sản ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là ngành có thế mạnh vì

a)

có đường bờ biển dài với nhiều cửa sông, vụng, đầm phá.

b)

vùng biển lắm tôm, cá, tỉnh nào cũng nhiều bãi tôm, cá.

c)

vùng biển ấm, quanh năm không bị đóng băng.

d)

mạng lưới sông ngòi đày đặc, nhiều hồ thủy điện, thủy lợi.

36.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, vùng Đồng bằng sông Hồng, hãy cho biết tỉnh nào sau đây của đồng bằng sông Hồng không giáp biển?

a)

A. Hưng Yên, Hải Phòng.

b)

B. Hà Nam, Bắc Ninh.

c)

C. Hà Nam, Ninh Bình.

d)

D. Nam Định, Bắc Ninh

37.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang vùng Duyên hải Nam Trung Bộ, vùng Tây Nguyên, hãy cho biết sân bay Phù Cát thuộc tỉnh, thành phố nào của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

A. Đà Nẵng.

b)

B. Quảng Ngãi.

c)

C. Bình Định.

d)

D. Khánh Hòa.

38.

Duyên hải Nam Trung Bộ có điều kiện thuận lợi để xây dựng cảng nước sâu, chủ yếu là do

a)

A. có đường bờ biển dài, ít đảo ven bờ.

b)

B. có nhiều vũng vịnh rộng, bờ biển dài.

c)

C. bờ biển có nhiều vũng vịnh, nước sâu, kín gió.

d)

D. có nền kinh tế phát triển nhanh nên nhu cầu vận tải lớn.

39.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, vùng Đồng bằng sông Hồng, các tỉnh thuộc Tây Bắc ở nước ta là

a)

Lào Cai, Yên Bái, Phú Thọ, Hà Giang.

b)

Điện Biên, Lai Châu, Sơn La, Hòa Bình.

c)

Sơn La, Hòa Bình, Lào Cai, Yên Bái.

d)

Sơn La, Điện Biên, Phú Thọ, Hà Giang

40.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang vùng Bắc Trung Bộ, hãy cho biết cơ cấu các ngành công nghiệp của trung tâm công nghiệp Thanh Hóa là gì?

a)

A. Vật liệu xây dựng, chế biến lâm sản, cơ khí, luyện kim màu, chế biến nông sản.

b)

B. Vật liệu xây dựng, chế biến lâm sản, dệt may, cơ khí, luyện kim đen.

c)

C. Vật liệu xây dựng, cơ khí, chế biến lương thực thực phẩm, dệt may, chế biến nông sản.

d)

D. Vật liệu xây dựng, cơ khí, chế biến nông sản,khai thác chế biến lâm sản, sản xuất giấy và xenlulô

41.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang vùng Đông Nam Bộ, vùng Đồng bằng sông Cửu Long, hãy cho biết đồng bằng sông Cửu Long có các khu kinh tế ven biển nào sau đây?

a)

A. Định An, Năm Căn, Phú Quốc

b)

B. Định An, Năm Căn, Nhơn Hội

c)

C. Định An, Năm Căn, Vân Phong

d)

D. Định An, Năm Căn, Dung

42.

Lợi thế hơn hẳn của Đông Nam Bộ so với Duyên hải Nam Trung Bộ trong phát triển tổng hợp kinh tế biển là

a)

A. dịch vụ hàng hải.

b)

B. tài nguyên dầu khí.

c)

C. nguồn lợi thủy hải sản.

d)

D. tài nguyên du lịch biển.

43.

Ở Bắc Trung Bộ, cây chè được trồng chủ yếu tại tỉnh nào?

a)

Quảng Trị

b)

Quảng Bình

c)

Thanh Hóa

d)

Nghệ An

44.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào trong các tỉnh sau đây có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn nhất?

a)

A. Trà Vinh

b)

B. Hậu Giang

c)

C. Bến Tre

d)

D. Sóc Trăng

45.

Dải đồng bằng ở Bắc Trung Bộ có thuận lợi để phát triển

a)

A. lúa và hoa màu.

b)

B. nuôi trồng thủy sản.

c)

C. cây công nghiệp hàng năm.

d)

D. chăn nuôi gia súc, gia cầm.

46.

Nhận định nào không đúng về vị trí địa lí của vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

A. Giáp với vịnh Bắc Bộ.

b)

B. Giáp với khu vực Tây Nam Trung Quốc.

c)

C. Nằm trong vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc.

d)

D. Giáp với vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ.

47.

Nhận định nào không đúng với ngành công nghiệp ở Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Có tỉ trọng nhỏ trong cơ cấu ngành công nghiệp của cả nước.

b)

Tốc độ phát triển khá cao.

c)

Đã hình thành được một số khu công nghiệp tập trung và khu chế xuất.

d)

Phát triển chủ yếu các ngành công nghệ cao.

48.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, vùng Đồng bằng sông Hồng, hãy cho biết mỏ apatit có nhiều ở tỉnh nào sau đây?

a)

A. Lai Châu.

b)

B. Lào Cai.

c)

C. Yên Bái.

d)

D. Sơn La.

49.

Đồng bằng sông Cửu Long không tiếp giáp với

a)

Đông Nam Bộ

b)

Vịnh Thái Lan

c)

Tây Nguyên

d)

Campuchia

50.

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp chung, về hiện trạng sử dụng, loại đất chiếm phần lớn diện tích ở vùng Bắc Trung Bộ là

a)

A. Đất phi nông nghiệp

b)

B. Đất lâm nghiệp có rừng

c)

C. Đất trồng cây công nghiệp lâu năm

d)

D. Đất trồng cây lương thực, thực phẩm và cây hàng năm

51.

Việc trồng rừng ven biển ở Bắc Trung Bộ có tác dụng

a)

điều hòa nguồn nước

b)

chống lũ quét

c)

chắn gió, bão

d)

hạn chế lũ lụt

52.

Trung du và miền núi Bắc Bộ thuận lợi giao lưu với các vùng khác trong cả nước và xây dựng nền kinh tế mở nhờ

a)

A. vị trí địa chính trị đặc biệt, giáp với Biển Đông.

b)

B. mạng lưới giao thông vận tải đang được đầu tư, nâng cấp.

c)

C. vị trí địa lí giáp với Trung Quốc và Đồng bằng sông Hồng.

d)

D. vị trí địa lí đặc biệt, mạng lưới giao thông vận tải đang được đầu tư, nâng cấp.

53.

Cây lúa ở Bắc Trung Bộ được trồng chủ yếu ở đâu?

a)

các ruộng bậc thang ở vùng núi phía Tây

b)

các vùng gò đồi trước núi

c)

dải đồng bằng hạ lưu sông

d)

vùng đất cát pha ven biển

54.

Hướng chính trong khai thác kinh tế biển ở Đồng bằng sông Cửu Long là kết hợp

a)

A. khai thác sinh vật biển, khoáng sản và du lịch biển đảo

b)

B. biển, đảo, quần đảo và đất liền tạo nên thế kinh tế liên hoàn

c)

C. bờ biển, đất liền và hệ thống sông ngòi kênh rạch chằng chịt

d)

D. du lịch biển, phát triển giao thông vận tải biển, du lịch miệt vườn

55.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang vùng Duyên hải Nam Trung Bộ, vùng Tây Nguyên, cho biết tỉnh/thành phố cuối cùng về phía nam của Duyên hải Nam Trung Bộ là:

a)

Ninh Thuận

b)

Bình Thuận

c)

Quảng Nam

d)

Đà Nẵng

56.

Việc phát huy các thế mạnh của Trung du và miền núi Bắc Bộ mang lại ý nghĩa lớn về mặt xã hội là

a)

củng cố khối đại đoàn kết giữa các dân tộc.

b)

tăng thêm nguồn lực phát triển của vùng và của cả nước.

c)

tạo sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

d)

xóa bỏ dần sự chênh lệch về mức sống giữa trung du, miền núi với đồng bằng.

57.

Tỉnh nào thuộc vùng Tây Nguyên mà giáp với cả 2 nước Lào và Campuchia?

a)

Gia Lai

b)

Kon Tum

c)

Đắk Lắk

d)

Lâm Đồng

58.

Theo bảng số liệu, cho biết vùng nào sau đây có tỉ lệ dân thành thị cao nhất?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng bằng Sông Cửu Long

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Đồng bằng Sông Hồng

59.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang vùng Duyên hải Nam Trung Bộ, vùng Tây Nguyên vùng Tây Nguyên có các cây công nghiệp lâu năm điển hình là

a)

Cà phê, hồ tiêu, bông

b)

Cao su, hồ tiêu, lạc

c)

Cà phê, cao su, hồ tiêu

d)

Cà phê, điều , bông

60.

Phát biểu nào không đúng về điều kiện phát triển công nghiệp ở Bắc Trung Bộ?

a)

Hạn chế về điều kiện kĩ thuật, vốn.

b)

Nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.

c)

Một số tài nguyên khoáng sản có trữ lượng lớn.

d)

Hạn chế về nguồn nguyên liệu nông, lâm, thủy sản.

61.

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, vùng Đồng bằng sông Hồng, tỉ trọng GDP của từng vùng ( Đồng bằng sông Hồng, Trung du và miền núi Bắc Bộ )so với GDP cả nước năm 2007 tương ứng là bao nhiêu?

a)

23,0% và 8,1 %

b)

24,0% và 9,2%

c)

25,0% và 10,2 %

d)

26,0% và 11, 2%

62.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết Đông Nam Bộ là vùng có diện tích trồng cây cao su lớn thứ mấy của nước ta?

a)

Thứ nhất

b)

Thứ hai

c)

Thứ ba

d)

Thứ tư

63.

Hiện tượng nào không phải là hậu quả do mùa khô kéo dài ở Tây Nguyên?

a)

A. Hạn hán

b)

B. Xói mòn đất

c)

C. Cháy rừng

d)

D. Lũ lụt

64.

Biểu hiện nào không chứng minh Tây Nguyên là “vàng xanh” của nước ta?

a)

Độ che phủ rừng lớn nhất nước ta

b)

Trong rừng có nhiều loại gỗ và chim thú quý hiếm

c)

Sản lượng gỗ có thể khai thác cao nhất cả nước

d)

Có nhiều vườn quốc gia nhất cả nước

65.

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

A. Quy mô khối lượng hàng hóa.

b)

B. Chuyển dịch cơ cấu khối lượng hàng hóa.

c)

C. Tốc độ tăng trưởng khối lượng hàng hóa.

d)

D. Cơ cấu khối lượng hàng hóa.

66.

Duyên hải Nam Trung Bộ có điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển ngành nào?

a)

trồng trọt

b)

chăn nuôi

c)

kinh tế biển

d)

khai thác khoáng sản

67.

Nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi diện tích và độ che phủ rừng của nước ta, giai đoạn 2005-2018?

a)

Độ che phủ rừng giảm liên tục.

b)

Diện tích rừng tự nhiên tăng liên tục.

c)

Diện tích rừng trồng tăng liên tục.

d)

Diện tích rừng tự nhiên giảm liên tục.

68.

Việc trồng rừng ven biển ở vùng Bắc Trung Bộ có tác dụng chính là

a)

Bảo vệ môi trường sống của các loại sinh vật, bảo tồn các nguồn gen.

b)

Điều hòa nguồn nước, hạn chế các cơn lũ đột ngột trên các sông ngắn và dốc.

c)

Chắn gió bão, ngăn cát bay, cát chảy lấn vào ruộng đồng, làng mạc.

d)

Chống xói mòn đất, ngăn ảnh hưởng của nước mặn vào sâu trong đất liền.

69.

Ý nào sau đây không phải phương hướng chính để khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong nông nghiệp ở Đông Nam Bộ?

a)

A. Bảo vệ vốn rừng

b)

B. Phát triển thủy lợi

c)

C. Cải tạo đất xám phù sa cổ

d)

D. Thay đổi cơ cấu cây trồng

70.

Quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa lần lượt thuộc các tỉnh, thành phố nào của nước ta?

a)

A. Thành phố Đà Nẵng và tỉnh Quảng Ngãi

b)

B. Tỉnh Quảng Ngãi và thành phố Đà Nẵng

c)

C. Tỉnh Khánh Hòa và thành phố Đà Nẵng

d)

D. Thành phố Đà Nẵng và tỉnh Khánh Hòa

71.

Khó khăn lớn nhất đối với sản xuất nông nghiệp ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

đất nông nghiệp ít, kém màu mỡ.

b)

thường xuyên chịu ảnh hưởng của bão.

c)

lượng mưa ít, thiếu nước vào mùa khô.

d)

lũ lên nhanh, rút nhanh rất nguy hiểm.

72.

Theo bảng số liệu, để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu sản lượng thủy sản khai thác của nước ta giai đoạn 2010 – 2019, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

A. Miền.

b)

B. Kết hợp.

c)

C. Tròn.

d)

D. Đường.

73.

Giải pháp nào sau đây mang tính tổng thể để từng bước giải quyết nhu cầu về cơ sở năng lượng của Đông Nam Bộ?

a)

Khai thác và chế biến dầu khí.

b)

Phát triển nguồn năng lượng sạch.

c)

Phát triển nguồn điện và mạng lưới điện.

d)

Phát triển công nghiệp hiện đại ít nhiên liệu.

74.

Bản chất của vấn đề khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là

a)

khai thác tốt nhất các nguồn lực của vùng

b)

đảm bảo duy trì tốc độ tăng trưởng cao

c)

nâng cao hiệu quả khai thác lãnh thổ

d)

đẩy mạnh đầu tư vốn, công nghệ hiện đại

75.

Thiên tai chủ yếu và gây thiệt hại lớn đối với Đồng bằng sông Hồng là

a)

lũ quét, sạt lở đất

b)

bão, lũ lụt

c)

triều cường, xâm nhập mặn

d)

động đất, sương muối

76.

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

A. Chuyển dịch cơ cấu cơ khối lượng hàng hóa.

b)

B. Tốc độ tăng trưởng khối lượng hàng hóa.

c)

C. Quy mô khối lượng hàng hóa.

d)

D. Cơ cấu khối lượng hàng hóa.

77.

Hiện tượng nào không phải là hậu quả do mùa khô kéo dài ở Tây Nguyên?

a)

Hạn hán

b)

Xói mòn đất

c)

Cháy rừng

d)

Lũ lụt

78.

Đặc điểm vị trí địa lí của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

có cửa ngõ giao lưu với thế giới

b)

giáp Lào, giáp biển

c)

giáp Trung Quốc, Lào và giáp biển

d)

Giáp ba vùng kinh tế, giáp biển

79.

Khoáng sản phi kim loại có trữ lượng lớn và là nguyên liệu quan trọng để sản xuất phân lân ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

pyrit.

b)

graphit.

c)

apatit.

d)

bôxit.

80.

Nhận xét nào sau đây đúng về diện tích lúa các mùa vụ của nước ta năm 2018 với năm 2010?

a)

A. Lúa đông xuân giảm, lúa mùa tăng.

b)

B. Lúa mùa tăng, lúa đông xuân tăng.

c)

C. Lúa hè thu và thu đông giảm, lúa mùa tăng.

d)

D. Lúa hè thu và thu đông tăng, lúa mùa giảm.

81.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang vùng Duyên hải Nam Trung Bộ, vùng Tây Nguyên loại khoáng sản nào không có ở vùng Duyên hải nam Trung Bộ?

a)

Than bùn

b)

Dầu khí

c)

Muối

d)

Cát thủy tinh

82.

Biết tổng diện tích đồng bằng sông Hồng là 15000 km² diện tích đất nông nghiệp chiếm 51,2%, trong đó 70% là đất phù sa màu mỡ. Vậy diện tích đất phù sa màu mỡ trong tổng diện tích đất nông nghiệp ở đồng bằng sông Hồng là

a)

A. 14949 km²

b)

B. 10 500 km²

c)

C. 7680 km²

d)

D. 5376 km²

83.

Ở Duyên hải Nam Trung Bộ, mỏ dầu khí mới được khai thác tại tỉnh

a)

Khánh Hòa

b)

Phú Yên

c)

Bình Thuận

d)

Ninh Thuận

84.

Trung du và miền núi Bắc Bộ thuận lợi giao lưu với các vùng khác trong cả nước và xây dựng nền kinh tế mở nhờ

a)

vị trí địa chính trị đặc biệt, giáp với Biển Đông

b)

mạng lưới giao thông vận tải đang được đầu tư, nâng cấp

c)

vị trí địa lí giáp với Trung Quốc và Đồng bằng Sông Hồng

d)

vị trí địa lí đặc biệt, mạng lưới giao thông vận tải đang được đầu tư, nâng cấp

85.

Biện pháp nào sau đây không phù hợp với cải tạo tự nhiên ở vùng đồng bằng sông Cửu Long?

a)

A. Đẩy mạnh khai thác thủy sản khi có lũ về

b)

B. Lai tạo các giống lúa chịu được phèn, mặn

c)

C. Làm thủy lợi để có nước ngọt vào mùa khô rửa phèn, rửa mặn cho đất

d)

D. Khai phá rừng ngập mặn để mở rộng diện tích nuôi trồng thủy sản

86.

Tây Nguyên có vị trí đặc biệt quan trọng về an ninh quốc phòng là do

a)

A. có nhiều cửa khẩu quốc tế thông thương với nước ngoài

b)

B. tuyến đường Hồ Chí Minh xuyên qua toàn bộ vùng

c)

C. án ngữ một vùng trên cao, lại tiếp giáp với hai nước Lào và Campuchia

d)

D. có quan hệ chặt chẽ với khu vực Duyên hải Nam Trung Bộ