wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn địa

Total questions: 81

Worksheet time: 2hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Nước ta có hình dạng lãnh thổ kéo dài và hẹp ngang nên

a)

giàu có về tài nguyên khoáng sản.

b)

khí hậu có sự phân hóa Bắc – Nam.

c)

thuận lợi cho giao thông phát triển.

d)

giàu có về tài nguyên thủy sản.

2.

Vùng đất ngoài đê ở đồng bằng sông Hồng là nơi

a)

không được bồi phù sa hàng năm.

b)

có nhiều ô trũng ngập nước.

c)

có bậc ruộng cao bạc màu.

d)

thường xuyên được bồi phù sa.

3.

Nhiệt độ tháng I và tháng VII ở nước ta chênh lệch nhau là do

a)

hoạt động của gió mùa.

b)

Mặt Trời lên thiên đỉnh.

c)

vị trí địa lý.

d)

hiện tượng mùa.

4.

Điểm nào sau đây không đúng với thiên nhiên phần lãnh thổ phía Nam nước ta?

a)

Trong rừng, xuất hiện nhiều loài cây chịu hạn, rụng lá vào mùa khô.

b)

Một số nơi hình thành loại rừng thưa nhiệt đới khô.

c)

Động vật tiêu biểu là các loài thú lớn vùng nhiệt đới và xích đạo.

d)

Một số vùng ở đồng bằng trồng được cả cây cận nhiệt.

5.

Giá trị kinh tế của tài nguyên sinh vật nước ta biểu hiện nào sau đây?

a)

Lưu giữ các nguồn gen quý.

b)

Chống xói mòn, sạt lở đất.

c)

Cân bằng sinh thái.

d)

Phát triển du lịch sinh thái.

6.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho mùa bão nước ta chậm dần từ Bắc vào Nam là

a)

hình dạng lãnh thổ hẹp ngang, kéo dài chiều Bắc – Nam.

b)

gió mùa Đông Bắc suy yếu khi đi xuống phía nam.

c)

dải hội tụ nhiệt đới lùi dần từ Bắc vào Nam và hoạt động của bão.

d)

nước ta tiếp giáp với Biển Đông rộng lớn.

7.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 9, cho biết địa danh nào sau đây có mưa tập trung vào mùa đông?

a)

Cà Mau.

b)

TP. Hồ Chí Minh.

c)

Đà Lạt.

d)

Nha Trang.

8.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 10, cho biết trong các hệ thống sông sau đây, hệ thống sông nào có tỷ lệ diện tích lưu vực nhỏ nhất?

a)

Sông Mê Kông.

b)

Sông Đồng Nai.

c)

Sông Thu Bồn.

d)

Sông Ba.

9.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 14, cho biết dãy núi nào sau đây thuộc miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ?

a)

Đông Triều.

b)

Trường Sơn Nam.

c)

Trường Sơn Bắc.

d)

Hoàng Liên Sơn.

10.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 16, cho biết nhóm ngôn ngữ nào chủ yếu ở nước ta?

a)

Nam Đảo.

b)

Môn – Khmer.

c)

Việt – Mường.

d)

Hán - Tạng.

11.

Căn cứ vào Atlat Địa lý trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây, cho biết có tỷ lệ diện tích gieo trồng cây công nghiệp trên 50%?

a)

Long An.

b)

Tiền Giang.

c)

Đồng Tháp.

d)

Bến Tre.

12.

Căn cứ vào Atlat Địa lý trang 20, cho biết tỉnh nào sau đây có tỷ lệ diện tích rừng so với diện tích toàn tỉnh trên 60%?

a)

Gia Lai.

b)

Kon Tum.

c)

Đắk Lắk.

d)

Đắk Nông.

13.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành hóa chất - phân bón?

a)

Long Xuyên.

b)

Rạch Giá.

c)

Cần Thơ.

d)

Sóc Trăng.

14.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nào sau đây có quy mô vừa?

a)

Nha Trang.

b)

Buôn Ma Thuột.

c)

Quy Nhơn.

d)

Đà Lạt.

15.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 24, xác định tỉnh nào sau đây có cán cân xuất nhập khẩu dương?

a)

Hải Phòng.

b)

Quảng Ninh.

c)

Lào Cai.

d)

Phú Yên.

16.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 25, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây là trung tâm du lịch quốc gia?

a)

Hạ Long.

b)

Hải Phòng.

c)

Đà Nẵng.

d)

Vinh.

17.

Nguyên nhân cơ bản khiến đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao hơn đồng bằng sông Cửu Long là

a)

đất đai màu mỡ, phì nhiêu hơn.

b)

khí hậu thuận lợi hơn.

c)

giao thông thuận lợi hơn.

d)

lịch sử định cư sớm hơn.

18.

Cơ cấu sử dụng lao động nước ta có sự thay đổi mạnh mẽ trong những năm gần đây chủ yếu là do:

a)

tác động của cuộc cách mạng khoa học – kỹ thuật và quá trình đổi mới.

b)

chuyển dịch hợp lý cơ cấu lãnh thổ.

c)

số lượng và chất lượng nguồn lao động ngày càng được nâng cao.

d)

năng suất lao động tăng cao.

19.

Đô thị nào sau đây là đô thị đầu tiên của nước ta?

a)

Hà Nội.

b)

Cổ Loa.

c)

Hải Phòng.

d)

TP. Hồ Chí Minh.

20.

Phát biểu nào sau đây không đúng với việc khai thác ngày càng có hiệu quả nền nông nghiệp nhiệt đới ở nước ta?

a)

Cây, con phân bố phù hợp hơn với các vùng sinh thái nông nghiệp.

b)

Cơ cấu mùa vụ có những thay đổi quan trọng phòng tránh thiên tai.

c)

Tính mùa vụ được khai thác tốt hơn nhờ vào giao thông và chế biến nông sản.

d)

Đẩy mạnh sản xuất lương thực, thực phẩm đáp ứng nhu cầu trong nước.

21.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi của nước ta hiện nay?

a)

Tỷ trọng trong giá trị sản xuất nông nghiệp từng bước tăng khá vững chắc.

b)

Xu hướng nổi bật là tiến mạnh lên sản xuất hàng hoá.

c)

Giá trị các sản phẩm không qua giết thịt chiếm tỷ trọng ngày càng cao.

d)

Hiệu quả chăn nuôi đã đạt được ở mức độ cao và ổn định.

22.

Sự phát triển của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chịu tác động mạnh mẽ của nhân tố nào sau đây?

a)

Nguồn lao động và cơ sở vật chất – kỹ thuật.

b)

Nguồn lao động và thị trường tiêu thụ.

c)

Thị trường tiêu thụ và nguồn vốn đầu tư.

d)

Vị trí địa lý và nguồn lao động.

23.

Khó khăn chủ yếu hiện nay đối với phát triển chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

nguồn lao động chưa được đào tạo.

b)

thiếu nước nghiêm trọng vào mùa khô.

c)

vận chuyển sản phẩm chăn nuôi tới nơi tiêu thụ.

d)

thiếu đồng cỏ để phát triển chăn nuôi.

24.

Vấn đề kinh tế - xã hội đang được quan tâm hàng đầu ở Đồng bằng sông Hồng trong giai đoạn hiện nay là

a)

nơi tập trung các trung tâm kinh tế lớn của cả nước.

b)

nơi có trình độ thâm canh cao nhất cả nước.

c)

dân số đông, diện tích đất canh tác còn hạn chế.

d)

vùng trọng điểm về sản xuất lương thực, thực phẩm.

25.

Để phát huy thế mạnh công nghiệp vùng Bắc Trung Bộ, vấn đề quan trọng cần giải quyết là

a)

đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng, năng lượng.

b)

thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

c)

phát triển giáo dục và đào tạo.

d)

điều tra quy hoạch các mỏ quặng đã có.

26.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất cho việc phát triển cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới ở Tây Nguyên là

a)

đất badan và nguồn nước sông hồ.

b)

khí hậu cận xích đạo và đất phù sa cổ.

c)

cao nguyên bằng phẳng và nguồn nước sông hồ.

d)

đất badan và khí hậu cận xích đạo.

27.

Tài nguyên quan trọng hàng đầu của Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

đất phù sa.

b)

nước sông Tiền, sông Hậu.

c)

rừng ngập mặn.

d)

than bùn.

28.

Đặc điểm nào sau đây đúng với nguồn lợi sinh vật biển nước ta?

a)

Biển có độ sâu trung bình, thềm lục địa nông.

b)

Sinh vật biển giàu có, nhiều thành phần loài.

c)

Độ muối trung bình khoảng 20-300/00.

d)

Biển nhiệt đới ấm quanh năm.

29.

Theo bảng số liệu, để thể hiện diện tích cây lương thực có hạt phân theo một số vùng của nước ta, sơ bộ 2018, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Đường

b)

Cột

c)

miền

d)

tròn

30.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số của các vùng năm 2018?

a)

Đồng bằng sông Hồng thấp hơn Bắc Trung Bộ.

b)

Bắc Trung Bộ cao hơn Đông Nam Bộ.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long cao hơn Đồng bằng sông Hồng.

d)

Đông Nam Bộ cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long.

31.

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về tỷ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm của nước ta, giai đoạn 2015 – 2018?

a)

Tỷ lệ thất nghiệp tăng, giảm không ổn định.

b)

Tỷ lệ thiếu việc làm luôn cao hơn tỷ lệ thất nghiệp.

c)

Tỷ lệ thất nghiệp có xu hướng giảm.

d)

Tỷ lệ thiếu việc làm có xu hướng tăng.

32.

Ở vùng núi Đông Bắc, từ tây sang đông lần lượt là các cánh cung

a)

Ngân Sơn, Bắc Sơn, Sông Gâm, Đông Triều

b)

Sông Gâm, Đông Triều, Ngân Sơn, Bắc Sơn

c)

Bắc Sơn, Ngân Sơn, Đông Triều, Sông Gâm

d)

Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều

33.

Sự phân bố dân cư chưa hợp lí ở nước ta làm ảnh hưởng rất lớn đến

a)

việc sử dụng lao động

b)

mức gia tăng dân số

c)

tốc độ đô thị hóa

d)

qui mô dân số của đất nước

34.

Nền nông nghiệp nước ta hiện nay

a)

vẫn chỉ là nền nông nghiệp tự cấp, tự túc.

b)

đã không còn sản xuất tự cấp tự túc.

c)

vẫn chưa chuyển sang nền nông nghiệp hàng hóa.

d)

đang trong quá trình chuyển sang nền nông nghiệp hàng hóa.

35.

Hai bể trầm tích có triển vọng về trữ lượng và khả năng khai thác dầu khí lớn nhất nước ta là

a)

bể trầm tích Cửu Long và Nam Côn Sơn.

b)

bể Hoàng Sa và bể Trường Sa.

c)

bể Sông Hồng và bể Phú Khánh.

d)

bể Mã Lai - Thổ Chu và bể Vũng Mây - Tư Chính.

36.

Dựa vào Át lát trang 25 cho biết điểm du lịch biển nào sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?

a)

Đá Nhảy.

b)

Sầm Sơn.

c)

Đồ Sơn.

d)

Thiên Cầm.

37.

Dựa vào Át lát trang 18, hai vùng tập trung diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm và cây ăn quả ở nước ta là

a)

Tây Nguyên và Đông Nam Bộ.

b)

Tây Nguyên và Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Tây Nguyên, TD và MN Bắc Bộ.

38.

Căn cứ Át lát trang 21, các trung tâm công nghiệp có ngành sản xuất ô tô ở nước ta là:

a)

Hải Phòng, TP. Hồ Chí Minh.

b)

Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh.

c)

Hà Nội, Đà Nẵng.

d)

TP. Hồ Chí Minh, Vũng Tàu.

39.

Dựa vào Át lát trang 9, khu vực chịu tác động của bão với tần suất lớn nhất nước ta là:

a)

ven biển Bắc Bộ.

b)

ven biển các tỉnh Thanh Hóa, Nghệ An.

c)

ven biển các tỉnh Hà Tĩnh, Quảng Bình.

d)

ven biển Nam Trung Bộ.

40.

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Cơ cấu diện tích gieo trồng các cây công nghiệp hàng năm và lâu năm của nước ta.

b)

Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích gieo trồng các loại cây công nghiệp ở nước ta.

c)

Tốc độ tăng trưởng diện tích gieo trồng các loại cây công nghiệp của nước ta.

d)

Diện tích gieo trồng cây công nghiệp hàng năm và lâu năm của nước ta qua các năm.

41.

Nước ta có hình dạng lãnh thổ kéo dài và hẹp ngang nên

a)

giàu có về tài nguyên khoáng sản.

b)

khí hậu có sự phân hóa Bắc – Nam.

c)

thuận lợi cho giao thông phát triển.

d)

giàu có về tài nguyên thủy sản.

42.

Nước ta có hình dạng lãnh thổ kéo dài và hẹp ngang nên

a)

giàu có về tài nguyên khoáng sản.

b)

khí hậu có sự phân hóa Bắc – Nam.

c)

thuận lợi cho giao thông phát triển.

d)

giàu có về tài nguyên thủy sản.

43.

Vùng đất ngoài đê ở đồng bằng sông Hồng là nơi

a)

không được bồi phù sa hàng năm.

b)

có nhiều ô trũng ngập nước.

c)

có bậc ruộng cao bạc màu.

d)

thường xuyên được bồi phù sa.

44.

Nhiệt độ tháng I và tháng VII ở nước ta chênh lệch nhau là do

a)

hoạt động của gió mùa.

b)

Mặt Trời lên thiên đỉnh.

c)

vị trí địa lý.

d)

hiện tượng mùa.

45.

Điểm nào sau đây không đúng với thiên nhiên phần lãnh thổ phía Nam nước ta?

a)

Trong rừng, xuất hiện nhiều loài cây chịu hạn, rụng lá vào mùa khô.

b)

Một số nơi hình thành loại rừng thưa nhiệt đới khô.

c)

Động vật tiêu biểu là các loài thú lớn vùng nhiệt đới và xích đạo.

d)

Một số vùng ở đồng bằng trồng được cả cây cận nhiệt.

46.

Giá trị kinh tế của tài nguyên sinh vật nước ta biểu hiện nào sau đây?

a)

Lưu giữ các nguồn gen quý.

b)

Chống xói mòn, sạt lở đất.

c)

Cân bằng sinh thái.

d)

Phát triển du lịch sinh thái.

47.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho mùa bão nước ta chậm dần từ Bắc vào Nam là

a)

hình dạng lãnh thổ hẹp ngang, kéo dài chiều Bắc – Nam.

b)

gió mùa Đông Bắc suy yếu khi đi xuống phía nam.

c)

dải hội tụ nhiệt đới lùi dần từ Bắc vào Nam và hoạt động của bão.

d)

nước ta tiếp giáp với Biển Đông rộng lớn.

48.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 9, cho biết địa danh nào sau đây có mưa tập trung vào mùa đông?

a)

Cà Mau.

b)

TP. Hồ Chí Minh.

c)

Đà Lạt.

d)

Nha Trang.

49.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 10, cho biết trong các hệ thống sông sau đây, hệ thống sông nào có tỷ lệ diện tích lưu vực nhỏ nhất?

a)

Sông Mê Kông.

b)

Sông Đồng Nai.

c)

Sông Thu Bồn.

d)

Sông Ba.

50.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 14, cho biết dãy núi nào sau đây thuộc miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ?

a)

Đông Triều.

b)

Trường Sơn Nam.

c)

Trường Sơn Bắc.

d)

Hoàng Liên Sơn.

51.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 16, cho biết nhóm ngôn ngữ nào chủ yếu ở nước ta?

a)

Nam Đảo.

b)

Môn – Khmer.

c)

Việt – Mường.

d)

Hán - Tạng.

52.

Căn cứ vào Atlat Địa lý trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây, cho biết có tỷ lệ diện tích gieo trồng cây công nghiệp trên 50%?

a)

Long An.

b)

Tiền Giang.

c)

Đồng Tháp.

d)

Bến Tre.

53.

Căn cứ vào Atlat Địa lý trang 20, cho biết tỉnh nào sau đây có tỷ lệ diện tích rừng so với diện tích toàn tỉnh trên 60%?

a)

Gia Lai.

b)

Kon Tum.

c)

Đắk Lắk.

d)

Đắk Nông.

54.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành hóa chất - phân bón?

a)

Long Xuyên.

b)

Rạch Giá.

c)

Cần Thơ.

d)

Sóc Trăng.

55.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nào sau đây có quy mô vừa?

a)

Nha Trang.

b)

Buôn Ma Thuột.

c)

Quy Nhơn.

d)

Đà Lạt.

56.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 24, xác định tỉnh nào sau đây có cán cân xuất nhập khẩu dương?

a)

Hải Phòng.

b)

Quảng Ninh.

c)

Lào Cai.

d)

Phú Yên.

57.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 25, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây là trung tâm du lịch quốc gia?

a)

Hạ Long.

b)

Hải Phòng.

c)

Đà Nẵng.

d)

Vinh.

58.

Nguyên nhân cơ bản khiến đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao hơn đồng bằng sông Cửu Long là

a)

đất đai màu mỡ, phì nhiêu hơn.

b)

khí hậu thuận lợi hơn.

c)

giao thông thuận lợi hơn.

d)

lịch sử định cư sớm hơn.

59.

Cơ cấu sử dụng lao động nước ta có sự thay đổi mạnh mẽ trong những năm gần đây chủ yếu là do:

a)

tác động của cuộc cách mạng khoa học – kỹ thuật và quá trình đổi mới.

b)

chuyển dịch hợp lý cơ cấu lãnh thổ.

c)

số lượng và chất lượng nguồn lao động ngày càng được nâng cao.

d)

năng suất lao động tăng cao.

60.

Đô thị nào sau đây là đô thị đầu tiên của nước ta?

a)

Hà Nội.

b)

Cổ Loa.

c)

Hải Phòng.

d)

TP. Hồ Chí Minh.

61.

Phát biểu nào sau đây không đúng với việc khai thác ngày càng có hiệu quả nền nông nghiệp nhiệt đới ở nước ta?

a)

Cây, con phân bố phù hợp hơn với các vùng sinh thái nông nghiệp.

b)

Cơ cấu mùa vụ có những thay đổi quan trọng phòng tránh thiên tai.

c)

Tính mùa vụ được khai thác tốt hơn nhờ vào giao thông và chế biến nông sản.

d)

Đẩy mạnh sản xuất lương thực, thực phẩm đáp ứng nhu cầu trong nước.

62.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi của nước ta hiện nay?

a)

Tỷ trọng trong giá trị sản xuất nông nghiệp từng bước tăng khá vững chắc.

b)

Xu hướng nổi bật là tiến mạnh lên sản xuất hàng hoá.

c)

Giá trị các sản phẩm không qua giết thịt chiếm tỷ trọng ngày càng cao.

d)

Hiệu quả chăn nuôi đã đạt được ở mức độ cao và ổn định.

63.

Sự phát triển của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chịu tác động mạnh mẽ của nhân tố nào sau đây?

a)

Nguồn lao động và cơ sở vật chất – kỹ thuật.

b)

Nguồn lao động và thị trường tiêu thụ.

c)

Thị trường tiêu thụ và nguồn vốn đầu tư.

d)

Vị trí địa lý và nguồn lao động.

64.

Khó khăn chủ yếu hiện nay đối với phát triển chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

nguồn lao động chưa được đào tạo.

b)

thiếu nước nghiêm trọng vào mùa khô.

c)

vận chuyển sản phẩm chăn nuôi tới nơi tiêu thụ.

d)

thiếu đồng cỏ để phát triển chăn nuôi.

65.

Vấn đề kinh tế - xã hội đang được quan tâm hàng đầu ở Đồng bằng sông Hồng trong giai đoạn hiện nay là

a)

nơi tập trung các trung tâm kinh tế lớn của cả nước.

b)

nơi có trình độ thâm canh cao nhất cả nước.

c)

dân số đông, diện tích đất canh tác còn hạn chế.

d)

vùng trọng điểm về sản xuất lương thực, thực phẩm.

66.

Để phát huy thế mạnh công nghiệp vùng Bắc Trung Bộ, vấn đề quan trọng cần giải quyết là

a)

đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng, năng lượng.

b)

thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

c)

phát triển giáo dục và đào tạo.

d)

điều tra quy hoạch các mỏ quặng đã có.

67.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất cho việc phát triển cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới ở Tây Nguyên là

a)

đất badan và nguồn nước sông hồ.

b)

khí hậu cận xích đạo và đất phù sa cổ.

c)

cao nguyên bằng phẳng và nguồn nước sông hồ.

d)

đất badan và khí hậu cận xích đạo.

68.

Tài nguyên quan trọng hàng đầu của Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

đất phù sa.

b)

nước sông Tiền, sông Hậu.

c)

rừng ngập mặn.

d)

than bùn.

69.

Đặc điểm nào sau đây đúng với nguồn lợi sinh vật biển nước ta?

a)

Biển có độ sâu trung bình, thềm lục địa nông.

b)

Sinh vật biển giàu có, nhiều thành phần loài.

c)

Độ muối trung bình khoảng 20-300/00.

d)

Biển nhiệt đới ấm quanh năm.

70.

Theo bảng số liệu, để thể hiện diện tích cây lương thực có hạt phân theo một số vùng của nước ta, sơ bộ 2018, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Đường

b)

Cột

c)

miền

d)

tròn

71.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số của các vùng năm 2018?

a)

Đồng bằng sông Hồng thấp hơn Bắc Trung Bộ.

b)

Bắc Trung Bộ cao hơn Đông Nam Bộ.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long cao hơn Đồng bằng sông Hồng.

d)

Đông Nam Bộ cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long.

72.

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về tỷ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm của nước ta, giai đoạn 2015 – 2018?

a)

Tỷ lệ thất nghiệp tăng, giảm không ổn định.

b)

Tỷ lệ thiếu việc làm luôn cao hơn tỷ lệ thất nghiệp.

c)

Tỷ lệ thất nghiệp có xu hướng giảm.

d)

Tỷ lệ thiếu việc làm có xu hướng tăng.

73.

Ở vùng núi Đông Bắc, từ tây sang đông lần lượt là các cánh cung

a)

Ngân Sơn, Bắc Sơn, Sông Gâm, Đông Triều

b)

Sông Gâm, Đông Triều, Ngân Sơn, Bắc Sơn

c)

Bắc Sơn, Ngân Sơn, Đông Triều, Sông Gâm

d)

Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều

74.

Sự phân bố dân cư chưa hợp lí ở nước ta làm ảnh hưởng rất lớn đến

a)

việc sử dụng lao động

b)

mức gia tăng dân số

c)

tốc độ đô thị hóa

d)

qui mô dân số của đất nước

75.

Nền nông nghiệp nước ta hiện nay

a)

vẫn chỉ là nền nông nghiệp tự cấp, tự túc.

b)

đã không còn sản xuất tự cấp tự túc.

c)

vẫn chưa chuyển sang nền nông nghiệp hàng hóa.

d)

đang trong quá trình chuyển sang nền nông nghiệp hàng hóa.

76.

Hai bể trầm tích có triển vọng về trữ lượng và khả năng khai thác dầu khí lớn nhất nước ta là

a)

bể trầm tích Cửu Long và Nam Côn Sơn.

b)

bể Hoàng Sa và bể Trường Sa.

c)

bể Sông Hồng và bể Phú Khánh.

d)

bể Mã Lai - Thổ Chu và bể Vũng Mây - Tư Chính.

77.

Dựa vào Át lát trang 25 cho biết điểm du lịch biển nào sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?

a)

Đá Nhảy.

b)

Sầm Sơn.

c)

Đồ Sơn.

d)

Thiên Cầm.

78.

Dựa vào Át lát trang 18, hai vùng tập trung diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm và cây ăn quả ở nước ta là

a)

Tây Nguyên và Đông Nam Bộ.

b)

Tây Nguyên và Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Tây Nguyên, TD và MN Bắc Bộ.

79.

Căn cứ Át lát trang 21, các trung tâm công nghiệp có ngành sản xuất ô tô ở nước ta là:

a)

Hải Phòng, TP. Hồ Chí Minh.

b)

Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh.

c)

Hà Nội, Đà Nẵng.

d)

TP. Hồ Chí Minh, Vũng Tàu.

80.

Dựa vào Át lát trang 9, khu vực chịu tác động của bão với tần suất lớn nhất nước ta là:

a)

ven biển Bắc Bộ.

b)

ven biển các tỉnh Thanh Hóa, Nghệ An.

c)

ven biển các tỉnh Hà Tĩnh, Quảng Bình.

d)

ven biển Nam Trung Bộ.

81.

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Cơ cấu diện tích gieo trồng các cây công nghiệp hàng năm và lâu năm của nước ta.

b)

Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích gieo trồng các loại cây công nghiệp ở nước ta.

c)

Tốc độ tăng trưởng diện tích gieo trồng các loại cây công nghiệp của nước ta.

d)

Diện tích gieo trồng cây công nghiệp hàng năm và lâu năm của nước ta qua các năm.