wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa gk2

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định đến tỷ suất sinh của một quốc gia?

a)

Tâm lý xã hội

b)

Phong tục tập quán

c)

Chính sách dân số

d)

Tự nhiên - Sinh học

2.

Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quan trọng nhất đến tỉ suất sinh của một quốc gia?

a)

Tự nhiên - sinh học

b)

Phát triển kinh tế - xã hội

c)

Tâm lý xã hội

d)

Phong tục tập quán

3.

Dân số trên thế giới tăng lên hay giảm đi là do:

a)

Sinh đẻ và nhập cư

b)

Sinh đẻ và xuất cư

c)

Sinh đẻ và tử vong

d)

Xuất cư và tử vong

4.

Tỷ suất sinh thô không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Phong tục tập quán

b)

Tự nhiên - sinh học

c)

Tâm lý xã hội

d)

Biến đổi tự nhiên

5.

Tỉ suất tử thô không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Đói kém

b)

Chiến tranh

c)

Thiên tai

d)

Sinh học

6.

Ở những nước phát triển, tỉ suất tử thô thường cao là do tác động chủ yếu của yếu tố nào sau đây?

a)

Dịch bệnh

b)

Bão lụt

c)

Dân số già

d)

Động đất

7.

Năm 2020, dân số thế giới khoảng:

a)

8,0 tỉ người

b)

7,5 tỉ người

c)

7,9 tỉ người

d)

7,8 tỉ người

8.

Nước có số dân đông nhất thế giới hiện nay là:

a)

Trung Quốc

b)

Liên Bang Nga

c)

Hoa Kỳ

d)

Ấn Độ

9.

Kiểu tháp tuổi mở rộng thường có ở:

a)

Các nước phát triển

b)

Các nước chậm phát triển

c)

Các nước đang phát triển

d)

Các nước công nghiệp

10.

Dân số già có những hạn chế nào sau đây?

a)

Thừa lao động

b)

Dân số nhanh

c)

Lao động đông

d)

Thiếu lao động

11.

Kiểu tháp tuổi ổn định thường có ở:

a)

Các nước đang phát triển

b)

Các nước công nghiệp

c)

Các nước phát triển

d)

Các nước chậm phát triển

12.

Kết cấu dân số theo khu vực kinh tế thường phản ánh đặc điểm nào dưới đây?

a)

Trình độ phát triển kinh tế

b)

Khả năng phát triển dân số

c)

Đặc điểm sinh tử của dân số

d)

Tổ chức đời sống xã hội

13.

Kiểu tháp tuổi hẹp thường có ở:

a)

Các nước công nghiệp

b)

Các nước đang phát triển

c)

Các nước phát triển

d)

Các nước chậm phát triển

14.

Đặc trưng nào sau đây không đúng với các nước có cơ cấu dân số trẻ?

a)

Nguồn lao động dự trữ dồi dào

b)

Việc làm, y tế là vấn đề nan giải

c)

Tỉ lệ dân số phụ thuộc ít

d)

Tỉ lệ dân số dưới 15 tuổi thấp

15.

“Phản ánh trình độ dân trí và học vấn của dân cư, một tiêu chí để đánh giá chất lượng cuộc sống của một quốc gia” là ý nghĩa của:

a)

Cơ cấu dân số theo lao động

b)

Cơ cấu dân số theo trình độ phát triển văn hóa

c)

Cơ cấu dân số theo giới

d)

Cơ cấu dân số theo độ tuổi

16.

Đại bộ phận dân cư thế giới tập trung ở:

a)

Châu Á

b)

Châu Mỹ

c)

Châu Phi

17.

Đô thị hóa tự phát gây ra những hậu quả nào sau đây?

a)

Tạo ra sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế hợp lý

b)

Gây ách tắc giao thông, gia tăng tệ nạn xã hội

c)

Tạo ra sự thay đổi phân bố dân cư hợp lý

d)

Thay đổi tỉ lệ sinh, tỉ lệ tử của địa phương

18.

Châu lục nào sau đây có mức độ tập trung dân cư thành thị thấp nhất?

a)

Bắc Mỹ

b)

Tây Âu

c)

Châu Phi

d)

Nam Mỹ

19.

Nhân tố quyết định nhất tới sự phân bố dân cư là do:

a)

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

b)

Tác động của các loại đất, sự phân bố của đất

c)

Các yếu tố của khí hậu (nhiệt, mưa, ánh sáng)

d)

Nguồn cung cấp nước cho sinh hoạt, sản xuất

20.

Tỉ lệ dân số thành thị tăng là biểu hiện của:

a)

Quá trình đô thị hóa

b)

Sự phân bố dân cư

c)

Mức sống dân cư tăng

d)

Số dân nông thôn giảm

21.

Ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hóa là:

a)

Tạo ra sự thay đổi cơ cấu lao động

b)

Gia tăng nạn thất nghiệp ở thành thị

c)

Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế

d)

Thay đổi quá trình sinh, tử và hôn nhân

22.

Đô thị hóa có đặc điểm nào sau đây?

a)

Dân cư tập trung vào các thành phố lớn và cực lớn

b)

Hoạt động thuần nông chiếm quỹ thời gian lao động

c)

Hoạt động phi nông nghiệp ở nông thôn giảm mạnh

d)

Dân cư thành thị có tăng nhanh như dân nông thôn

23.

Một trong những biểu hiện của quá trình đô thị hóa là:

a)

Dân nông thôn ra thành phố làm việc nhiều

b)

Lối sống đô thị ngày càng phổ biến rộng rãi

c)

Dân cư tập trung chủ yếu ở thành phố nhỏ

d)

Dân cư thành thị có xu hướng về nông thôn

24.

Vùng Đông Bắc Hoa Kì tập trung đông dân cư là do:

a)

Dân cư đang di chuyển dần từ bờ Thái Bình Dương lên

b)

Điều kiện tự nhiên có nhiều khó khăn được khắc phục

c)

Các hoạt động nông nghiệp ngày càng phát triển nhanh

d)

Vùng có lịch sử khai thác lãnh thổ sớm nhất ở Hoa Kỳ

25.

Hậu quả của đô thị hóa tự phát là:

a)

Làm thay đổi tỉ lệ sinh tử ở đô thị

b)

Làm thay đổi sự phân bố dân cư

c)

Ách tắc giao thông, ô nhiễm nước

d)

Làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế

26.

Dân số thế giới tăng hay giảm là do:

a)

Số người xuất cư

b)

Sinh đẻ và tử vong

c)

Số trẻ em tử vong

d)

Số người nhập cư

27.

Đô thị hoá được xem là quá trình tiến bộ của xã hội khi:

a)

Nâng cao tỷ lệ dân thành thị

b)

Sản phẩm hàng hóa đa dạng

c)

Xuất hiện nhiều đô thị lớn

d)

Phù hợp với công nghiệp hoá

28.

Nhận định nào dưới đây không phải là ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hóa?

a)

Tình trạng thất nghiệp ở thành thị ngày càng tăng

b)

Làm cho nông thôn mất đi nguồn nhân lực lớn

c)

Tỉ lệ dân số thành thị tăng lên một cách tự phát

d)

Góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế và lao động

29.

Vùng Xibia của Nga dân ít, mật độ dân số rất thấp là do tác động của nhân tố nào sau đây?


a)

Băng tuyết

b)

Rừng rậm

c)

Núi cao

d)

Hoang mạc

30.

Phân bố dân cư của châu lục nào sau đây ngày càng tăng nhiều?

a)

Châu Á

b)

Châu Phi

c)

Châu Mỹ

d)

Châu Âu

31.

Yếu tố nào dưới đây không nằm trong nhóm nguồn lực tự nhiên?

a)

Khí hậu

b)

Đất đai

c)

Vị trí địa lý

d)

Nguồn nước

32.

Yếu tố nào sau đây không nằm trong nhóm nguồn lực kinh tế - xã hội?


a)

Vốn

b)

Chính sách

c)

Biển

d)

Thị trường

33.

Các nguồn lực nào sau đây tạo thuận lợi (hay khó khăn) trong việc tiếp cận giữa các vùng trong một nước?


a)

Đất đai, biển

b)

Vị trí địa lý

c)

Khoa học

d)

Lao động

34.

Nguồn lực phát triển kinh tế của một quốc gia không phải là:

a)

Các nguồn tài nguyên thiên nhiên

b)

Lịch sử phát triển lãnh thổ tự nhiên

c)

Nguồn nhân lực chất lượng cao

d)

Toàn bộ hệ thống tài sản quốc gia

35.

Căn cứ vào phạm vi lãnh thổ, có thể phân chia nguồn lực thành:

a)

Nguồn lực tự nhiên, nguồn lực vị trí địa lý

b)

Nguồn lực trong nước, nguồn lực nước ngoài

c)

Nguồn lực tự nhiên, nguồn lực kinh tế - xã hội

d)

Nguồn lực kinh tế - xã hội, nguồn lực vị trí địa lý

36.

Mối quan hệ chủ yếu giữa nguồn lực trong nước và nguồn lực nước ngoài trong quá trình phát triển kinh tế được xác định là:


a)

Quan hệ hợp tác, hỗ trợ

b)

Quan hệ cạnh tranh

c)

Quan hệ phụ thuộc

d)

Quan hệ độc lập

37.

Các nguồn lực nào sau đây có vai trò quan trọng để lựa chọn chiến lược phát triển phù hợp với điều kiện cụ thể của đất nước trong từng giai đoạn?


a)

Chính sách, khoa học, đất, vị trí địa lý

b)

Lao động, dân cư, công nghệ, đất đai

c)

Lao động, vốn, công nghệ, chính sách

d)

Chính sách, khoa học, biển, vị trí địa lý

38.

Dựa vào căn cứ nào để phân chia thành các nguồn lực vị trí địa lý, nguồn lực tự nhiên, nguồn lực kinh tế - xã hội?


a)

Vai trò của nguồn lực

b)

Nguồn gốc

c)

Phạm vi lãnh thổ

d)

Tính chất nguồn lực

39.

Nhận định nào dưới đây không đúng về nguồn lực tự nhiên?

a)

Gồm các yếu tố về đất, khí hậu, nước, biển, sinh vật, khoáng sản

b)

Nguồn lực tự nhiên là cơ sở tự nhiên của mọi quá trình sản xuất

c)

Có vai trò quyết định đến trình độ phát triển kinh tế - xã hội mỗi quốc gia

d)

Vừa phục vụ trực tiếp cho cuộc sống, vừa phục vụ cho phát triển kinh tế

40.

Nguồn lực nào sau đây có vai trò quyết định trong sự phát triển của nền kinh tế?

a)

Vị trí địa lý và khí hậu

b)

Dân cư và nguồn lao động

c)

Khoa học và công nghệ

d)

Tài nguyên thiên nhiên

41.

Căn cứ vào nguồn gốc, có thể phân loại thành các nguồn lực nào sau đây?


a)

Kinh tế - xã hội, trong nước, ngoài nước

b)

Vị trí địa lý, kinh tế - xã hội, trong nước

c)

Vị trí địa lý, kinh tế - xã hội, ngoài nước

d)

Vị trí địa lý, tự nhiên, kinh tế - xã hội

42.

Nguồn lực nào sau đây đóng vai trò là cơ sở tự nhiên của quá trình sản xuất?


a)

Sinh vật, đất, khí hậu

b)

Dân số, nước, sinh vật

c)

Khí hậu, thị trường, vốn

d)

Đất, khí hậu, dân số

43.

Các nguồn lực bên ngoài (ngoại lực) chủ yếu bao gồm có:

a)

Khí hậu, khoa học, công nghệ, khoáng sản, kinh nghiệm quản lý sản xuất.

b)

Khoa học và công nghệ, vốn, thị trường, kinh nghiệm quản lý sản xuất

c)

Đường lối chính sách, khoa học công nghệ, nguồn nước, vốn, thị trường

d)

Vị trí địa lý, thị trường, kinh nghiệm quản lý sản xuất, nguồn lao động

44.

Nguồn lực nào dưới đây vừa là đối tượng sản xuất vừa là đối tượng tiêu dùng các sản phẩm?

a)

Sinh vật

b)

Thị trường

c)

Lao động

d)

Vốn

45.

Căn cứ vào phạm vi lãnh thổ, có thể phân chia thành nguồn lực:

a)

Nội lực, lao động

b)

Ngoại lực, dân số

c)

Dân số, lao động

d)

Nội lực, ngoại lực

46.

Đặc điểm nào sau đây thể hiện cơ cấu kinh tế phân theo khu vực của các nước phát triển?


a)

Ngành công nghiệp - xây dựng chiếm tỷ trọng cao nhất

b)

Ngành công nghiệp và dịch vụ chiếm tỉ trọng cao

c)

Tỷ trọng các ngành trong cơ cấu kinh tế tương đương nhau

d)

Ngành nông - lâm - ngư nghiệp còn chiếm tỷ trọng lớn

47.

Ngành kinh tế nào sau đây không thuộc nhóm ngành dịch vụ?

a)

Du lịch

b)

Thương mại

c)

Xây dựng

d)

Giao thông vận tải

48.

Cơ cấu theo ngành phản ánh:

a)

Trình độ phát triển của nền sản xuất xã hội

b)

Trình độ phát triển, thế mạnh mỗi lãnh thổ

c)

Sản phẩm phân công lao động theo lãnh thổ

d)

Khả năng khai thác năng lực tổ chức sản xuất

49.

Sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của nước ta từ khi đổi mới đến nay diễn ra theo xu hướng:


a)

Tăng tỷ trọng ngành công nghiệp - xây dựng và dịch vụ

b)

Giảm tỷ trọng ngành nông nghiệp và dịch vụ.

c)

Giảm tỷ trọng ngành nông nghiệp và công nghiệp - xây dựng

d)

Tăng tỷ trọng ngành nông nghiệp và công nghiệp - xây dựng

50.

Trong cơ cấu ngành kinh tế, nhóm ngành giữ vai trò chủ đạo của các nước phát triển là:

a)

Nông nghiệp

b)

Dịch vụ

c)

Công nghiệp - xây dựng

d)

Lâm - ngư nghiệp

51.

Theo cách phân loại phổ biến hiện nay, cơ cấu nền kinh tế không bao gồm bộ phận nào sau đây?

a)

Cơ cấu ngành kinh tế

b)

Cơ cấu thu nhập

c)

Cơ cấu lãnh thổ

d)

Cơ cấu thành phần kinh tế

52.

Cơ cấu thành phần kinh tế phản ánh sự tồn tại của:

a)

Các thành phần sở hữu

b)

Các ngành kinh tế

c)

Các nhóm thu nhập

d)

Các lãnh thổ kinh tế

53.

Cơ cấu ngành kinh tế không bao gồm có:

a)

Dịch vụ

b)

Công nghiệp - xây dựng

c)

Kinh tế trong nước

d)

Nông - lâm - ngư nghiệp

54.

Nhận định nào sau đây không đúng về cơ cấu ngành kinh tế?

a)

Cơ cấu ngành kinh tế có sự thay đổi theo thời gian

b)

Phản ánh sự tồn tại của các hình thức sở hữu

c)

Tập hợp tất cả các ngành hình thành nền kinh tế

d)

Cơ cấu ngành kinh tế bao gồm ba nhóm ngành

55.

Cơ cấu theo ngành phản ánh:

a)

Khả năng khai thác năng lực tổ chức sản xuất

b)

Trình độ phát triển của nền sản xuất xã hội

c)

Trình độ phát triển, thế mạnh mỗi lãnh thổ

d)

Các thành phần kinh tế có tác động qua lại

56.

Cơ cấu kinh tế phân theo lãnh thổ là kết quả của:

a)

Quá trình phân công lao động theo lãnh thổ

b)

Khả năng thu hút vốn đầu tư theo lãnh thổ

c)

Sự phân bố tài nguyên theo lãnh thổ

d)

Sự phân hóa khí hậu, nguồn nước theo lãnh thổ

57.

Nhận định nào dưới đây không đúng về cơ cấu kinh tế?

a)

Cơ cấu kinh tế hợp lý sẽ thúc đẩy nền kinh tế ở mỗi quốc gia tăng trưởng nhanh

b)

Việc xác định đúng cơ cấu kinh tế có ý nghĩa quan trọng đối với mỗi quốc gia

c)

Trong các bộ phận hợp thành cơ cấu kinh tế, cơ cấu ngành có vai trò quan trọng

d)

Cơ cấu kinh tế có tính bất biến theo thời gian, không thay đổi trong không gian

58.

Cơ cấu kinh tế góp phần huy động tối đa nguồn lực trong nước và nước ngoài vào quá trình phát triển đất nước là cơ cấu theo:

a)

Lãnh thổ kinh tế

b)

Các khu vực sản xuất

c)

Ngành kinh tế

d)

Thành phần kinh tế

59.

Đặc điểm nào sau đây thể hiện cơ cấu kinh tế phân theo khu vực của các nước đang phát triển?

a)

Tỷ trọng ngành công nghiệp - xây dựng có xu hướng giảm

b)

Tỷ trọng ngành nông - lâm - ngư nghiệp có xu hướng tăng

c)

Tỷ trọng nông nghiệp còn cao, tỷ trọng công nghiệp đã tăng

d)

Tỷ trọng ngành nông - lâm - ngư nghiệp chiếm tỷ trọng rất cao

60.

Trong các bộ phận hợp thành cơ cấu kinh tế, bộ phận nào có vai trò quan trọng nhất?

a)

Cơ cấu thành phần kinh tế

b)

Cơ cấu lãnh thổ

c)

Các đặc khu, vùng kinh tế

d)

Cơ cấu ngành kinh tế

61.

Điểm khác nhau cơ bản dễ nhận thấy nhất về chăn nuôi giữa các nước phát triển và đang phát triển là:

a)

Cơ cấu ngành chăn nuôi

b)

Phương pháp chăn nuôi

c)

Điều kiện chăn nuôi

d)

Tỷ trọng trong cơ cấu

62.

Biểu hiện của nền nông nghiệp sản xuất hàng hóa là:

a)

Hình thành và phát triển các vùng chuyên môn hóa

b)

Sử dụng nhiều công cụ thủ công và sức người

c)

Sản xuất theo hướng quảng canh để tăng sản xuất

d)

Chủ yếu tạo ra sản phẩm để tiêu dùng tại chỗ

63.

Năng suất cây trồng cao hay thấp phụ thuộc vào:

a)

Quỹ đất

b)

Tính chất của đất

c)

Độ phì của đất

d)

Quy mô của đất

64.

Tư liệu sản xuất của ngành nông nghiệp là:

a)

Khí hậu

b)

Sông ngòi

c)

Đất trồng

d)

Địa hình

65.

Xác định cơ cấu cây trồng, thời vụ, khả năng xen canh và năng suất cây trồng phụ thuộc vào yếu tố chủ yếu nào dưới đây?

a)

Sinh vật

b)

Khí hậu

c)

Nguồn nước

d)

Đất đai

66.

Đặc điểm nào sâu đây không đúng với ngành nông nghiệp?

a)

Cây trồng, vật nuôi là đối tượng lao động

b)

Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu

c)

Sản xuất có tính thời vụ, phân bố rộng

d)

Sản xuất không phụ thuộc vào tự nhiên

67.

Vai trò nào sau đây không đúng với ngành sản xuất nông nghiệp?

a)

Nguyên liệu cho các ngành công nghiệp

b)

Mặt hàng xuất khẩu thu ngoại tệ lớn

c)

Tạo ra máy móc thiết bị cho sản xuất

d)

Cung cấp lương thực cho con người

68.

Cho bảng số liệu sau:

Biểu đồ thích hợp để thể hiện cơ cấu trang trại phân theo ngành ở nước ta giai đoạn 2011 - 2018 là:

a)

Đường

b)

Cột

c)

Miền

d)

Tròn

69.

Trong sản xuất nông nghiệp, quỹ đất, tính chất và độ phì của đất có không ảnh hưởng đến:

a)

Năng suất cây trồng

b)

Sự phân bố cây trồng

c)

Sinh trưởng của cây trồng

d)

Quy mô và cơ cấu của cây trồng

70.

Nông nghiệp hiểu theo nghĩa rộng bao gồm:

a)

Đánh bắt, nuôi trồng thủy sản

b)

Trồng trọt và chăn nuôi

c)

Nông - lâm - ngư nghiệp

d)

Lương thực - thực phẩm

71.

Đối tượng của sản xuất nông nghiệp là:

a)

Nguồn nước và sinh vật

b)

Máy móc và phân bón

c)

Đất trồng và khí hậu

d)

Cây trồng và vật nuôi

72.

Vai trò quan trọng nhất của nông nghiệp mà không ngành nào có thể thay thế được là:

a)

Sản xuất ra những mặt hàng xuất khẩu chủ lực để tăng nguồn thu ngoại tệ lớn


b)

Tạo ra nhiều việc làm cho người lao động, thu hút đầu tư, bảo vệ môi trường

c)

Cung cấp lương thực, thực phẩm đảm bảo sự tồn tại, phát triển của loài người

d)

Cung cấp nguyên liệu cho các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

73.

Chất lượng của đất ảnh hưởng tới đặc điểm nào dưới đây?

a)

Sự phân bố cây trồng

b)

Quy mô sản xuất nông nghiệp

c)

Sự phát triển của cây trồng

d)

Năng suất cây trồng

74.

Sản xuất nông nghiệp có tính bấp bênh và không ổn định chủ yếu do:

a)

Sản xuất phụ thuộc nhiều vào thị trường

b)

Tính bất bênh không ổn định của khí hậu

c)

Chịu ảnh hưởng của nguồn nước, đất đai

d)

Chịu tác động trực tiếp của con người

75.

Nông nghiệp có vai trò nào sau đây?

a)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

b)

Sản xuất ra một khối lượng sản phẩm rất lớn

c)

Tạo ra máy móc thiết bị cho các ngành sản xuất

d)

Tạo điều kiện khai thác các nguồn tài nguyên khác