NEW
Font size
WorksheetsĐịa lý 10 ktgk2 2324
Total questions: 69
Worksheet time: 35mins
Tỉ số gia tăng dân số cơ học là
hiệu số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử.
tổng số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử.
hiệu số giữa tỉ suất xuất cư và nhập cư.
tổng số giữa người xuất cư, nhập cư.
Cơ cấu thành phần kinh tế gồm
khu vực kinh tế trong nước, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ.
khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, nông - lâm - ngư nghiệp.
khu vực kinh tế trong nước, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, công nghiệp - xây dựng.
Nguồn lực nào sau đây thuộc vào nguồn lực vật chất?
Lao động
Chính sách
Văn hoá
Kinh nghiệm
Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định đến tỉ suất sinh của một quốc gia?
Tự nhiên - sinh học.
Chính sách dân số.
Phong tục tập quán.
Tâm lí xã hội.
Nguồn lực nào sau đây được xem là cơ sở để mở rộng quy mô sản xuất, tăng tích lũy cho nền kinh tế?
Lao động
Vốn đầu tư
Tài nguyên
Khoa học
Hoạt động nào sau đây ra đời sớm nhất trong lịch sử phát triển của xã hội người?
Nông nghiệp
Công nghiệp
Thương mại
Thủ công nghiệp
Nội dung chủ yếu nhất của cơ cấu kinh tế là
các bộ phận hợp thành và quan hệ giữa chúng
tổng số chung và tất cả các bộ phận hợp thành
sự sắp xếp các bộ phận trong cả tổng thể chung
sự phân chia tổng thể chung thành các bộ phận
Tỉ suất sinh thô không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
Tự nhiện - sinh học.
Biến đổi tự nhiên.
Phong tục tập quán.
Tâm lí xã hội.
Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa phản ánh
trình độ dân trí và học vấn.
học vấn và nguồn lao động.
nguồn lao động và dân trí.
dân trí và người làm việc.
Tỉ suất tử thô không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
Chiến tranh.
Đói kém.
Thiên tai.
Sinh học.
Phát biểu nào sau đây không đúng với các nước phát triển?
Tỉ trọng dân số từ 0 - 14 tuổi thấp.
Tỉ trọng dân số từ 65 trở lên cao.
Có chỉ số trẻ hoá dân số đạt mức rất cao.
Có chỉ số già hoá dân số đạt mức rất cao.
Nguồn lực nào sau đây có vai trò quyết định đối với sự phát triển kinh tế của mỗi quốc gia?
Khoa học công nghệ
Đường lối chính sách
Tài nguyên thiên nhiên
Dân cư và lao động
Tỉ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ em sinh ra còn sống trong năm so với dân số trung bình ở
lúc đầu năm.
vào giữa năm.
cùng thời điểm.
vào cuối năm.
Nguyên nhân nào sau đây có tính quyết định đến phân bố dân cư?
Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.
Tính chất của ngành sản xuất.
Các điều kiện của tự nhiên.
Lịch sử khai thác lãnh thổ.
Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên là
hiệu số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử.
tổng số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử.
hiệu số giữa người xuất cư, nhập cư.
tổng số giữa người xuất cư, nhập cư.
Lí do nào sau đây là quan trọng nhất làm cho các nước đang phát triển, đông dân coi đẩy mạnh nông nghiệp là nhiệm vụ chiến lược hàng đầu?
đảm bảo lương thực, thực phẩm cho con người
cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm
sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu
cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành
Vai trò của sản xuất nông nghiệp không phải là
cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người
bảo đảm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm
sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu
cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành
Thành phần nào sau đây không được xếp vào cơ cấu thành phần kinh tế của một quốc gia?
Kinh tế nhà nước
Kinh tế tư nhân
Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
Nông - lâm - ngư nghiệp
Gia tăng cơ học là sự chênh lệch giữa
tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô.
số người xuất cư và nhập cư.
tỉ suất sinh và người nhập cư.
tỉ suất sinh và người xuất cư.
Nguyên nhân nào sau đây có tác động mạnh mẽ nhất làm cho ở các nước đang phát triển có nam nhiều hơn nữ?
Tuổi thọ.
Tự nhiên.
Kinh tế.
Tập quán.
Phát biểu nào sau đây không đúng với tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên?
Quyết định đến sự biến động dân số của một quốc gia.
Tác động lớn đến cơ cấu dân số theo tuổi của quốc gia.
Ảnh hưởng mạnh đến sự phân bố dân cư của quốc gia.
Là động lực phát triển dân số của quốc gia, thế giới.
Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo
lao động và giới tính.
lao động và theo tuổi.
tuổi và theo giới tính.
tuổi và trình độ văn hoá.
Nông nghiệp hiểu theo nghĩa rộng, gồm
trồng trọt, chăn nuôi, thuỷ sản
nông, lâm nghiệp, ngư nghiệp
trồng trọt, lâm nghiệp, thuỷ sản
chăn nuôi, lâm nghiệp, thuỷ sản
Căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực phát triển kinh tế có thể phân loại thành
Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, trong nước.
Vị trí địa lí, tự nhiên, kinh tế - xã hội.
Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, ngoài nước.
Kinh tế - xã hội, trong nước, ngoài nước.
Ở những nước phát triển, tỉ suất tử thô thường cao là do tác động chủ yếu của yếu tố nào sau đây?
Dân số già.
Dịch bệnh
Động đất.
Bão lụt.
Nguyên nhân nào sau đây có tác động mạnh mẽ nhất làm cho ở các nước phát triển có nữ nhiều hơn nam?
Tuổi thọ.
Tự nhiên.
Kinh tế.
Tập quán.
Chỉ số GNI/người không có ý nghĩa trong
phản ánh trình độ phát triển kinh tế của các quốc gia
các tiêu chí quan trọng đánh giá chất lượng cuộc sống
việc so sánh mức sống của dân cư các nước khác nhau
xác định tốc độ tăng trưởng và cơ cấu của nền kinh tế
Căn cứ vào phạm vi lãnh thổ, có thể phân chia thành các nguồn lực phát triển kinh tế nào sau đây?
nội lực, ngoại lực.
nội lực, lao động.
ngoại lực, dân số.
dân số, lao động.
Phát biểu nào sau đây không đúng với phân bố dân cư trên thế giới?
Không đều trong không gian.
Có biến động theo thời gian.
Hiện tượng xã hội có quy luật.
Hình thức biểu hiện quần cư.
Tỉ suất tử thô là tương quan giữa số người chết trong năm so với dân số trung bình ở
cùng thời điểm.
vào cuối năm.
vào đầu năm.
lúc giữa năm.
Về cơ bản, sản xuất nông nghiệp không thể diễn ra khi không có?
nguồn nước
địa hình
đất đai
sinh vật
Đặc điểm nào sau đây không đúng với sản xuất nông nghiệp?
Đất trồng, mặt nước là tư liệu sản xuất chủ yếu
Đối tượng sản xuất là cây trồng, vật nuôi
Sản xuất bao gồm giai đoạn khai thác tài nguyên và chế biến
Sản xuất phụ thuộc nhiều vào tự nhiên
Đặc điểm nổi bật về cơ cấu ngành kinh tế của các nước phát triển là
nông - lâm - ngư nghiệp rất nhỏ, dịch vụ rất lớn
dịch vụ rất lớn, công nghiệp - xây dựng rất nhỏ
công nghiệp - xây dựng rất lớn, dịch vụ rất nhỏ
nông - lâm - ngư nghiệp rất lớn, dịch vụ rất nhỏ
Các quốc gia nào sau đây, hiện có số dân đứng hàng đầu thế giới?
Hoa Kì, Trung Quốc.
Liên bang Nga, Trung Quốc.
Trung Quốc, Ấn Độ.
Ấn Độ, Hoa Kì.
Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của đô thị hoá?
Là một quá trình về văn hoá - xã hội.
Quy mô và số lượng đô thị tăng nhanh.
Tăng nhanh sự tập trung dân thành thị.
Lối sống thành thị phổ biến rộng rãi.
Thành phần nào sau đây không được xếp vào cơ cấu lãnh thổ một quốc gia?
Vùng kinh tế
Khu chế xuất
Điểm sản xuất
Ngành sản xuất
Cơ cấu thành phần kinh tế phản ánh được rõ rệt điều gì sau đây?
Trình độ phân công lao động xã hội
Trình độ phát triển lực lượng sản xuất
Việc sử dụng lao động theo ngành
Việc sở hữu kinh tế theo thành phần
Nguồn lực nào sau đây tạo thuận lợi (hay khó khăn) trong việc tiếp cận giữa các vùng trong một nước?
Đất đai, biển.
Vị trí địa lí.
Khoa học.
Lao động.
Phát biểu nào sau đây không đúng với các nước đang phát triển?
Tỉ trọng dân số từ 0 - 14 tuổi cao.
Tỉ trọng dân số từ 65 trở lên thấp.
Có chỉ số già hoá dân số đạt mức rất cao.
Có tỉ số phụ thuộc người già thấp.
Theo giá trị sử dụng, cây trồng được phân thành các nhóm
cây lương thực, cây công nghiệp, cây nhiệt đới.
cây lương thực, cây công nghiệp, cây cận nhiệt.
cây lương thực, cây công nghiệp, cây ăn quả.
cây lương thực, cây công nghiệp, cây ôn đới.
Nhân tố nào sau đây được coi là nguồn lực quan trọng, quyết định việc sử dụng các nguồn lực khác cho phát triển kinh tế của mỗi quốc gia?
Vị trí địa lí.
Tài nguyên thiên nhiên.
Dân cư, nguồn lao động.
Khoa học kĩ thuật và công nghệ.
Nguồn lực nào sau đây đóng vai trò là cơ sở tự nhiện của quá trình sản xuất?
Đất, khí hậu, dân số
Dân số, nước, sinh vật
Sinh vật, đất, khí hậu
Khí hậu, thị trường, vốn
Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây quyết định đến xuất cư và nhập cư giữa các vùng trong lãnh thổ một quốc gia?
Địa hình.
Khí hậu.
Kinh tế.
Việc làm.
Cơ cấu ngành kinh tế không phản ánh
trình độ phân công lao động xã hội
trình độ phát triển lực lượng sản xuất
việc sử dụng lao động theo ngành
việc sở hữu kinh tế theo thành phần
Cơ cấu ngành kinh tế gồm các bộ phận nào sau đây?
Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực trong nước
Nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng và dịch vụ
Nông - lâm - ngư nghiệp, khu vực ở trong nước và dịch vụ
Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực ngoài nước
Vùng nông nghiệp có vai trò chủ yếu nào sau đây trong sản xuất nông nghiệp?
thúc đẩy nông nghiệp sản xuất hàng hóa, phát triển kinh tế nông thôn.
khai thác thế mạnh của lãnh thổ, thức đẩy liên kết kinh tế trong các khâu sản xuất.
thúc đẩy phân công lao động trên toàn thế giới.
sử dụng có hiệu quả nhất các điều kiện sản xuất của các vùng.
Vai trò nào sau đây không đúng hoàn toàn với ngành trồng trọt?
Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người
Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến
Cơ sở để phát triển chăn nuôi và nguồn xuất khẩu
Cơ sở để công nghiệp hoá và hiện đại hoá kinh tế
Điều kiện sinh thái của cây trồng là các đòi hỏi của cây về chế độ
nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và tính chất đất để phát triển.
nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và giống cây để phát triển.
nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và địa hình để phát triển.
nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và nguồn nước để phát triển.
Cơ cấu kinh tế nào sau đây được hình thành dựa trên chế độ sở hữu?
cơ cấu lãnh thổ
cơ cấu ngành kinh tế
cơ cấu thành phần kinh tế
cơ cấu lao động
Đặc điểm của thể tổng hợp nông nghiệp là
sản xuất nông sản hàng hoá đáp ứng nhu cầu thị trường.
có mỗi liên kết chặt chẽ giữa các nông hộ, trang trại.
lãnh thổ rộng lớn, có điểm tương đồng về điều kiện sinh thái nông nghiệp.
nông sản đa dạng nhằm đạt được hiệu quả cao.
Đặc điểm của trang trại trong sản xuất nông nghiệp là
sản xuất nông sản hàng hoá đáp ứng nhu cầu thị trường.
có mỗi liên kết chặt chẽ giữa các nông hộ, trang trại.
lãnh thổ rộng lớn, có điểm tương đồng về điều kiện sinh thái nông nghiệp.
nông sản đa dạng nhằm đạt được hiệu quả cao.
Vai trò của ngành nuôi trồng thuỷ sản không phải là
cung cấp nguồn đạm động vật bổ dưỡng cho con người.
nguồn cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.
tạo ra các mặt hàng xuất khẩu có giá trị như tôm, cua, cá.
cơ sở đảm bảo an ninh lương thực bền vững của quốc gia.
Phát biểu nào sau đây không đúng với sự thay đổi của các hình thức chăn nuôi trong nền nông nghiệp hiện đại?
Từ chăn thả sang nửa chuồng trại lên chuồng trại
Từ nửa chuồng trại, chuồng trại đến công nghiệp
Từ đa canh, độc canh tiến đến chuyên môn hóa
Từ lấy thịt, sữa, trứng đến lấy sức kéo, phân bón
Nguyên nhân quan trọng nhất để ở các vùng trồng cây công nghiệp thường có các xí nghiệp chế biến sản phẩm của các cây này là
Tận dụng được nguồn nguyên liệu
Hạ chi phí vận chuyển nguyên liệu
Tăng giá trị sản phẩm cây công nghiệp
Đặc điểm sinh thái của cây lúa mì là ưa khí hậu
nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.
ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.
nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.
nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.
Nhân tố cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật ảnh hưởng như thế nào đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản?
tạo ra nhiều giống mới cho hoạt động sản xuất.
thúc đẩy nông nghiệp sản xuất hàng hóa, tăng cường liên kết các khâu sản xuất.
lực lượng sản xuất, nguồn tiêu thụ sản phẩm.
cung cấp giống cây trồng, vật nuôi, cơ sở thức ăn.
Khu vực châu Á gió mùa là nơi nổi tiếng về cây
Lúa gạo
Lúa mì
Ngô
Khoai tây
Khu vực châu Âu, châu Mĩ cây lương thực chính là
Lúa gạo
Lúa mì
Ngô
Khoai tây
Quy mô sản xuất nông nghiệp phụ thuộc chủ yếu vào
Chất lượng đất
Diện tích đất
Nguồn nước tưới
Độ nhiệt ẩm
Trang trại có vai trò chủ yếu nào sau đây trong sản xuất nông nghiệp?
thúc đẩy nông nghiệp sản xuất hàng hóa, phát triển kinh tế nông thôn.
khai thác thế mạnh của lãnh thổ, thức đẩy liên kết kinh tế trong các khâu sản xuất.
thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ.
sử dụng có hiệu quả nhất các điều kiện sản xuất của các vùng.
Nhân tố khoa học - công nghệ ảnh hưởng như thế nào đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản?
tạo ra nhiều giống mới, tăng năng suất, chất lượng nông sản.
thúc đẩy nông nghiệp sản xuất hàng hóa.
lực lượng sản xuất, nguồn tiêu thụ sản phẩm.
xác định các hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp.
Nhân tố dân cư, lao động ảnh hưởng như thế nào đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản?
tạo ra nhiều giống mới cho hoạt động sản xuất.
thúc đẩy nông nghiệp sản xuất hàng hóa.
lực lượng sản xuất, nguồn tiêu thụ sản phẩm.
cung cấp giống cây trồng, vật nuôi, cơ sở thức ăn.
Nhân tố sinh vật ảnh hưởng như thế nào đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản?
Quy định sự có mặt của các hoạt động sản xuất.
quy mô và phương hướng sản xuất.
cơ cấu, năng suất, mùa vụ, sự phân bố sản xuất.
cung cấp giống cây trồng, vật nuôi, cơ sở thức ăn.
Nhân tố địa hình đất trồng ảnh hưởng như thế nào đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản?
Quy định sự có mặt của các hoạt động sản xuất.
quy mô và phương hướng sản xuất, thâm canh, phân bố cây trồng.
cơ cấu, năng suất, mùa vụ, sự phân bố sản xuất.
cung cấp giống cây trồng, vật nuôi, cơ sở thức ăn.
Cây lương thực chính trên thế giới bao gồm
lúa gạo, lúa mì, ngô.
lúa gạo, lúa mì, ngô, lạc.
lúa gạo, lúa mì, ngô, đậu.
lúa gạo, lúa mì, ngô, mía.
Đặc điểm sinh thái của cây lúa gạo là ưa khí hậu
nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.
ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.
nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, đất phù sa.
nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.
Đặc điểm nổi bật của vùng nông nghiệp là
Sản xuất nông sản hàng hoá đáp ứng nhu cầu thị trường
Có mỗi liên kết chặt chẽ giữa các nông hộ, trang trại
Lãnh thổ rộng lớn, có điểm tương đồng về điều kiện sinh thái nông nghiệp
Nông sản ít đa dạng nhằm đạt được hiệu quả cao
Nhân tố vị trí địa lí ảnh hưởng như thế nào đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản?
Quy định sự có mặt của các hoạt động sản xuất.
quy mô và phương hướng sản xuất.
cơ cấu, năng suất, mùa vụ, sự phân bố sản xuất.
cung cấp giống cây trồng, vật nuôi, cơ sở thức ăn.
Vai trò quan trọng của rừng đối với môi trường là
Điều hòa lượng nước trên mặt đất
Cung cấp lâm sản phục vụ sản xuất
Cung cấp các dược liệu chữa bệnh
Nguồn gen rất quý giá của tự nhiên
