NEW
Font size
WorksheetsĐỊA 11
Total questions: 70
Worksheet time: 35mins
. Hoa Kì không phải là một đất nước có:
A. thiên nhiên đa dạng,
B. khoáng sản phong phú.
C. tài nguyên dồi dào.
D. lãnh thổ quần đảo.
Phần lãnh thổ nào sau đây không thuộc Hoa Kì?
A. Phần ở trung tâm Bắc Mĩ.
B. Bán đảo A-la-xca.
C. Quần đảo Ha-oai.
D. Quần đảo Ăng-ti lớn.
. Ngoài phần đất ở trung tâm Bắc Mỹ, Hoa Kì còn bao gồm:
A. bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai.
. B. quần đảo Ha-oai và quần đảo Ăng-tỉ Lớn
C. quần đảo Ăng-ti lớn và quần đảo Ăng-ti nhỏ
D. quần đảo Ăng-ti nhỏ và bán đảo A-la-xca
Vùng phía Đông Hoa Kì có:
A. các dãy núi trẻ chạy theo hướng bắc - nam
B. nhiều kim loại màu như vàng, đồng, chì.
C. tài nguyên năng lượng hết sức phong phú.
D. các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương
Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng phía Tây Hoa Kì?
A. Các dãy núi trẻ chạy theo hướng bắc - nam.
B. Nhiều kim loại màu như vàng, đồng, chì.
C. Tài nguyên năng lượng hết sức phong phú.
D. Các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương
Phát biểu nào sau đây không đúng với lãnh thổ vùng phía Tây Hoa Kì?
A. Gồm các dãy núi trẻ cao trung bình trên 2000m.
B. Có các bồn địa và cao nguyên xen giữa núi.
C. Có diện tích rừng tương đối lớn.
D. Hoàn toàn không có đồng bằng.
7. Phát biểu nào saụ đây không đúng với thành phần dân cư của Hoa Kì?
A. Có nhiều chủng tộc và dân tộc khác nhau.
B. Phần lớn dân số có nguồn gốc châu Âu.
C. Dân cư từ châu Á đến gần đây tăng mạnh
D. Dân Anh điêng chiếm cao nhất trong cơ cấu.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngoại thương của Hoa Kì?
A. Chiếm tỉ trọng lớn trong GDP.
B. Tổng kim ngạch xuất, nhập khẩu lớn.
C. Giá trị nhập siêu ngày càng tăng.
D. Là một nước xuất siêu lớn hơn nhập siêu.
. Phát biểu nào sau đây không đúng với giao thông vận tải của Hoa Kì hiện nay?
A. Mạng lưới đường bộ đến khắp mọi miền
B. Phương tiện vận tải hiện đại nhất thế giới.
C. Có số lượng sân bay nhiều nhất thế giới.
D. Vận tải đường biển không phát triển.
Trong cơ cấu ngành công nghiệp hiện nay của Hoa Kì, các ngành nào sau đây có tỉ trọng ngày càng tăng?
A. Luyện Kim, hàng không - vũ trụ
B. Cơ khí, gia công đồ nhựa.
C. Hàng không - vũ trụ, điện tử.
D. Gia công đồ nhựa, điện tử
. Liên bang Nga không phải là một đất nước có:
A. đường biên giới xấp xỉ chiều dài Xích đạo
B. chiều đông - tây trải dài trên 11 múi giờ.
C. Giáp nhiều biển rộng và đại đương lớn.
D. lãnh thổ nằm hoàn toàn ở châu Âu.
Lãnh thổ Liên bang Nga không giáp với biển nào sau đây?
A. Ban-tích.
B. Biển Đen.
C. Ca-xpi.
D. Địa Trung Hải.
. Sông nào sau đây được xem là ranh giới tự nhiên của phần phía Đông và phần phía Tây Liên bang Nga?
A. Von-ga.
B. Ô-bị.
C. Ê-nit-xây.
D. Lê-na.
. Đặc điêm nào sau đây đúng với phần phía Tây của nước Nga?
A. Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng.
B. Phần lớn là núi và cao nguyên.
C. Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn.
D. Có nguồn trữ năng thủy điện lớn.
Điểm khác của đồng bằng Tây Xi-bia với đồng bằng Đông Âu là:
A. đất đai màu mỡ, thuận lợi cho trồng cây lương thựC.
B. là nơi dân cư tập trung đông đúc và có nhiều thành phố.
C. địa hình tương đối cao, xen lẫn nhiều đồi thấp, đất màu mỡ.
D. tập trung nhiều khoáng sản, đặc biệt là dầu mỏ, khí tự nhiên.
. Đặc điểm nào sau đây không đúng với phần phía Đông của Nga?
A. Phần lớn là núi và cao nguyên.
B. Có tài nguyên lâm sản lớn.
C. Có trữ năng thủy điện lớn.
D. Đất hẹp nhưng rất màu mỡ.
Biểu hiện nào sau đây là khó khăn của tự nhiên Nga đối với phát triển Kinh tế?
A. Tài nguyên tập trung chủ yếu ở vùng núi.
. B. Nhiều sông ngòi có trữ năng thủy điện lớn
C. Phần lớn lãnh thổ nằm ở khí hậu ôn đới.
D. Diện tích rừng lớn, chủ yếu rừng khai thác
Ngành công nghiệp nào sau đây không phải là truyền thống của Nga?
A. Năng lượng.
B. Luyện Kim đen.
C. Khai thác vàng.
D. Hàng không.
Hiện nay, Nga tập trung phát triển các ngành công nghiệp hiện đại:
A. điện tử - tin học, hàng không, quốc phòng.
B. quốc phòng, hàng không, luyện kim đen.
C. luyện Kim đen, điện tử - tin học.
D. điện tử - tin học, hàng không, sản xuất giấy.
. Nhật Bản không phải là nước có:
A. địa hình chủ yếu là đồi núi.
B. nhiều quặng đồng, than đá.
C. nhiều sông ngòi ngắn,dốc.
D. đồng bằng ven biển nhỏ hẹp.
. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng với thiên nhiên Nhật Bản?
A. Có nhiều đảo, quần đảo. B. Nghèo tài nguyên khoáng sản.
C. Có khí hậu gió mùa. D. Có nhiều núi lửa, động đất........
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Phát biểu nào sau đây không đúng về dân cư Nhật Bản?
A. Nhật Bản là một nước đông dân.
B. Phần lớn dân ở các đô thị ven biển.
C. Tỉ suất gia tăng tự nhiên dân số cao.
D. Tỉ lệ người glà ngày càng lớn.
Từ 1950 đến 2020, dân số Nhật Bản có sự biến động theo hướng:
A. số người dưới 15 tuổi giảm nhanh.
B. số dân hầu như không biến động.
C. số người từ 15 - 64 không thay đổi.
D. số người 65 tuổi trở lên giảm chậm
Vài trò của nông nghiệp trong nền Kinh tế Nhật Bản không lớn, vì:
A. Nhật Bản ưu tiên phát triển thương mại, tài chính
B. Nhật Bản tập trung ưu tiên phát triển công nghiệp.
C. diện tích đất sản xuất nông nghiệp hiện còn quá ít.
D. nhập khẩu nông sản có nhiều lợi thế hơn sản xuất.
Đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế Hô-cai-đô là:
A. diện tích rộng nhất, dân số đông nhất.
B. rừng bao chủ phần lớn diện tích của vùng
C. Kinh tế phát triển nhất trong các vùng.
D. tập trung các trung tâm công nghiệp rất lớn.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành hải sản của Nhật Bản ?
A. Sản lượng hải sản đánh bắt hàng năm lớn.
B. Ngư trường ngày hay bị thu hẹp so với trước đây.
C. Tôm, cua, cá thu, cá ngừ là các sản phẩm chính.
D. Nuôi trồng hải sản ít được chú trọng phát triển.
. Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm cho sản lượng đánh bắt hải sản của Nhật Bản có xu hướng giảm?
A. Nguồn lợi hải sản ngày càng bị giảm sút.
B. Môi trường biển ngày càng bị ô nhiễm.
C. Lực lượng đánh bắt ngày càng ít hơn.
D. Phương tiện đánh bắt không đổi mới.
. Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Nhật Bản?
A. Chiếm tỉ trọng rất lớn trong GDP.
B. Phát triển theo hướng thâm canh.
C. Chú trọng năng suất, chất lượng.
D. Phương pháp chăn nuôi tiên tiến.
Vùng núi Coóc-đi-e không có đặc điểm tự nhiên nào sau đây?
A. Địa hình núi cao đồ sộ, xen các bồn địa và cao nguyên.
B. Gồm nhiều dãy núi chạy song song theo hướng bắc - nam.
C. Khí hậu hoang mạc, bán hoang mạc
D. Đồi núi thấp với nhiều thung lũng rộng.
Khí hậu của Hoa Kì ở vùng ven Thái Bình Dương là
A. nhiệt đới và cận nhiệt gió mùa.
B.ôn đới và cận nhiệt lục địa.
C.cận nhiệt đới và ôn đới hải dương.
D. hoang mạc và bán hoang mạc.
Ven Thái Bình Dương của vùng núi phía tây Hoa Kì có dạng địa hình nào sau đây?
A. Đầm lầy
B. Đồng bằng nhỏ.
C. Thềm phù sa.
D. Gò đồi.
Vùng phía đông ven Đại Tây Dương của Hoa Kì rất thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp nhờ có
A. đất phì nhiêu, khí hậu ôn hoà.
B. mật độ sông dày đặc, nhiều nước
C. lượng mưa lớn, mưa quanh năm.
D. địa hình bằng phẳng, nhiều ô trũng
Vùng Trung tâm của Hoa Kì nằm giữa hai dãy núi nào sau đây?
A. A-pa-lát và Rốc-ki
B. Rốc-ki và Ca-xcat
C. A-pa-lát và Nê-và-đa.
D. Nê-và-đa và Ca-xcat.
. Đặc điểm nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư Hoa Kì?
A. Dân số đông hàng đầu thế giới.
B. Dân số tăng nhanh.
C. Dân số tăng chủ yếu do nhập cư.
D. Dân nhập cư chủ yếu là người gốc Phi.
. Người nhập cư đến Hoa Kì có nguồn gốc chủ yếu từ
A. châu Phi.
B. châu Âu
C. châu Á.
D. Mĩ La-tinh.
Kiểu khí hậu cận nhiệt đới xuất hiện chủ yếu ở phần lãnh thổ nào của LB Nga?
A. Phía nam.
B. Phía Bắc.
C. Phía Tây.
D. Vùng Trung tâm.
Phần lãnh thổ phía bắc của LB Nga có khí hậu
A. ôn đới.
B. cận cực.
C. cận nhiệt đới
D. nhiệt đới.
Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển Kinh tế của LB Nga là
A. bão và áp thấp nhiệt đới.
B. khí hậu băng giá, khắc nghiệt
C. bão tuyết, núi lửa, động đất.
D. ngập lụt, hạn hán, lũ quét
Các trung tâm công nghiệp của LB Nga phần lớn đều tập trung ở
A. ven Bắc Băng Dương
B. cao nguyên Trung Xi-bia.
C. đồng bằng Đông Âu.
D. vùng Viễn Đông rộng lớn.
. Các trung tâm công nghiệp quy mô rất lớn của LB Nga là
A. Mát-xcơ-và, Xanh Pê-tếc-bua.
B. Nô-vô-xi-biếc, Vla-đi-vô-xtôc.
C. Kha-ba-rốp, Ma-gan-đa.
D. Ma-ga-đan, Mát-xcơ-va.
Sự phân bộ dân cư không đều theo lãnh thổ của Nga đã gây khó khăn cho việc
A. sử dụng hợp lí lao động và tài nguyên thiên nhiên.
B. sử dụng hợp lí lao động và bảo vệ tài nguyên.
C. bảo vệ tài nguyên và phát triển đời sống
. D. phát triển đời sống và bảo vệ môi trường.
. Đồng bằng Đông Âu ở Nga có mật độ dân cư cao là do:
A. đồng bằng rộng, đất màu mỡ, khí hậu ôn hoà
. B. đồng bằng rộng, nhiều tài nguyên khoáng sản.
C. khí hậu ôn hoà, nguồn nước ngọt dồi dào
D. nhiều sông ngòi, khí hậu không khắc nghiệt
Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Nga là một cường quốc khoa học?
A. Có nhiều công trình kiến trúc, văn học, nghệ thuật có giá trị.
B. Có nhiều văn hào lớn như A.x. PusKin, M.A. Sô-lô-khôp...
C. Là quốc gia đứng hàng đầu thế giới về các khoa học cơ bản.
D. Người dân có trình độ học vấn khá cao, tỉ lệ biết chữ 99%.
Nhật Bản ít có các nhà máy thủy điện công suất lớn là do:
A. các núi cao khá ít.
B. không có sông lớn.
C. núi nằm sát biển.
D. sông ngòi ít nước.
Dựa vào bảng số liệu sau, hãy trả lời các câu hỏi từ Câu 45 đến Câu 46: GDP và tốc độ tăng trưởng GDP của Nhật Bản giai đoạn 2000- 2020
Năm
2000
2010
2019
2020
GDP (tỉ USD)
4968,4
5759,1
5123,3
5040,1
Tốc độ tăng trưởng
2,7
4,1
0,3
-4,5
Trong thời gian trên, GDP của Nhật Bản có xu hướng
A. tăng đều
B. ổn định,
C. giảm đều.
D. tăng đến năm 2010 rồi giảm.
Dựa vào bảng số liệu sau, hãy trả lời các câu hỏi từ Câu 45 đến Câu 46: GDP và tốc độ tăng trưởng GDP của Nhật Bản giai đoạn 2000- 2020
Năm
2000
2010
2019
2020
GDP (tỉ USD)
4968,4
5759,1
5123,3
5040,1
Tốc độ tăng trưởng
2,7
4,1
0,3
-4,5
. Nhận định nào sau đây chính xác về tốc độ tăng trưởng GDP của Nhật Bản trong thời gian trên?
A. Thấp và tăng đều.
B. Thấp và không ổn định.
C. Cao nhưng giảm đều
D. Cao và ổn định.
Dựa vào bảng số liệu sau, hãy trả lời các câu hỏi từ Câu 45 đến Câu 46: GDP và tốc độ tăng trưởng GDP của Nhật Bản giai đoạn 2000- 2020
Năm
2000
2010
2019
2020
GDP (tỉ USD)
4968,4
5759,1
5123,3
5040,1
Tốc độ tăng trưởng
2,7
4,1
0,3
-4,5
Người dân Nhật Bản có trình độ dân trí cao là do
A. chất lượng cuộc sống tốt.
B. chính sách thu hút nhân tài.
C. chú trọng đầu tư cho giáo dục.
D. phổ cập giáo đục, xoá mù chữ.
Ngành công nghiệp nào của Nhật Bản có từ lâu đời?
A. Sản xuất tơ sợi
B. Rô-bốt.
C. Vật liệu truyền thông
D. Sản xuất ô tô.
. Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn đã gây khó khăn chủ yếu nào sau đây đối với Nhật Bản?
A. Thiếu nguồn lao động, chi phí phúc lợi xã hội lớn.
B. Thu hẹp thị trường tiêu thụ, mở rộng dịch vụ an sinh.
C. Thiếu nguồn lao động, phân bố dân cư không hợp lí
D. Thu hẹp thị trường tiêu thụ, gia tăng sức ép việc làm.
Phát biểu nào sau đây không đúng với kinh tế Nhật Bản hiện nay?
A. Đứng vào tốp đầu thế giới về kinh tế, tài chính.
B. GDP bình quân đầu người cao nhất trong G7.
C. Tốc độ phát triển Kinh tế nhanh hàng đầu châu Á.
D. Phát triển mạnh các ngành kĩ thuật, công nghệ cao.
Phát biểu nào sau đây không đúng về sự phân bố công nghiệp Nhật Bản?
A. Chủ yếu nằm ở phần lãnh thổ phía Nam.
B. Các trung tâm lớn phân bố ở đảo Hôn-su.
C. Phần lớn có vị trí phía Thái Bình Dương
D. Ven biển Nhật Bản có các trung tâm rất lớn.
Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm cho giao thông vận tải đường biển của Nhật Bản phát triển ngày càng mạnh mẽ?
A. Đường bờ biển dài, nhiều vịnh biển sâu.
B. Vùng biển rộng ở xung quanh đất nước.
C. Nhu cầu đi ra nước ngoài của người dân.
D. Nhu cầu của hoạt động xuất, nhập khẩu.
Vài trò của nông nghiệp trong nền Kinh tế Nhật Bản không lớn, vì:
A. Đường bờ biển dài, nhiều vịnh biển sâu.
B. Vùng biển rộng ở xung quanh đất nước.
C. Nhu cầu đi ra nước ngoài của người dân.
D. Nhu cầu của hoạt động xuất, nhập khẩu
Các đảo Nhật Bản lần lượt từ nam lên bắc là
A. Hôn - su, Kiu - xiu, Xi - cô - cư, Hô - cai - đô.
B. Xi - cô - cư, hôn - su, kiu - xiu, Hô - cai - đô.
C.Kiu - Xiu, Xi - cô - cư, Hôn - su, Hô - cai - đô.
D. Hô - cai - đô, Hôn - su, Xi - cô - cư, Hô - cai - đô.
Dân số Nhật Bản không có đặc điểm nào sau đây?
A. Dân cư tập trung ở các thành phố ven biển.
B. Tỉ lệ người già ngày càng cao
C. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên thấp
D.Quy mô dân số ngày càng tăng nhanh
. Thiên tai gây thiệt hại lớn nhất đối với Nhật Bản là
A. bão
B. vòi rồng.
C. sóng thần
D.động đất, núi lửa.
. Dòng biển nóng đi sát bở biển Nhật Bản là
A. Bắc Xích đạo
B. Cư-rô-si-vô
C. Gơn-xtrim
D. Ôi-a-si-vô.
Phía đông Nhật Bản giáp với đại dương nào?
A. Ấn Độ Dương
B. Thái Bình Dương
C. Đại Tây Dương.
D. Bắc Băng Dương.
. Nhật Bản nằm ở vị trí nào sau đây?
A. Đông Á
B. Nam Á.
C. Bắc Á.
D.TâyÁ.
Quần đảo Nhật Bản trải ra theo một vòng cung dài bao nhiêu Ki-lô-mét?
A. 3600km.
B. 3700km.
C. 3800km.
D. 3900km
. Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là:
A. Hô-cai-đô.
B. Hôn-su.
C. Xi-cô-cư.
D. Kiu-xiu.
Đảo nằm ở phía bắc của Nhật Bản là:
A. Hô-cai-đô
B. Hôn-su.
C. Xi-cô-cư.
D. Kiu-xiu.
. Nhật Bản không phải là một đất nước:
A. quần đảo, trải ra hình vòng cung.
B. có 4 đảo lớn từ bắc xuống nam.
C. có hàng ngàn đảo nhỏ gần bờ.
D. glàu có tài nguyên khoáng sản.
Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của Nhật Bản?
A. Lượng mưa tương đối cao.
B. Thay đổi từ bắc xuống nam.
C. Có sự khác nhau theo mùa.
D. Chủ yếu là khí hậu nhiệt đới.
Đặc điểm nào sau đấy không đúng với khí hậu Nhật Bản?
A. Khí hậu gió mùa, mưa nhiều.
B. Phía bắc có khí hậu ôn đới lạnh.
C. Phía nam có khí hậu cận nhiệt đới.
D. Ở giữa có khí hậu ôn đới lục địa.
. Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phía bắc Nhật Bản?
A. Khí hậu có tính chất ôn đới.
B. Mùa đông kéo dài và lạnh.
C. Mùa hạ nóng, mưa to và bão.
D. Có nhiều tuyết về mùa đông.
Khí hậu phía nam Nhật Bản phân biệt với phía bắc bởi:
A. mùa đông kéo dài, lạnh
B. mùa hạ nóng, mưa to và bão.
C. có nhiều tuyết về mùa đông.
D. nhiệt độ thấp và ít mưa.
Đặc điểm khí hậu phía nam của Nhật Bản là:
A. mùa đông kéo dài, lạnh.
B. mùa hạ nóng, mưa to và bão.
C. có nhiều tuyết về mùa đông.
D. nhiệt độ thấp và ít mưa.
Khoáng sản nào sau đây được xem là đáng kể ở Nhật Bản? .
Đặc điểm nào sau đây không đúng với biển Nhật Bản?
A. Đường bờ biển dài, vùng biển rộng.
B. Ven biển có nhiều vùng, vịnh, đảo.
C. Có ngư trường lớn với nhiều loài cá.
D. Có trữ lượng dầu mỏ tương đối lớn.
