NEW
Font size
Worksheetssinh
Total questions: 65
Worksheet time: 33mins
Câu 1. Tác nhân làm xuất hiện tượng cảm ứng ở thực vật “Cây me khép lá về sáng sớm và chiều tối” là:
A. Nhiệt độ, ánh sáng
B. Con mồi
C. Giá thể
D. Va chạm
Câu 2. Phát biểu nào không đúng khi nói về đặc điểm của cảm ứng ở thực vật?
A. Phản ứng chính của thực vật là thay đổi hình thái hoặc sự vận động các cơ quan.
B. Cảm ứng ở thực vật thường diễn ra chậm, khó nhận thấy.
C. Phản ứng của thực vật được kiểm soát bởi các hormone,
D. Cảm ứng ở thực vật luôn gắn liền với sự sinh trưởng của tế bào.
Câu 3. Phản ứng của thực vật đối với các tín hiệu môi trường diễn ra theo trình tự là:
A. Thu nhận kích thích — Dẫn truyền tín hiệu — Trả lời kích thích.
B. Dẫn truyền tín hiệu → Thu nhận kích thích — Trả lời kích thích.
C. Thu nhận kích thích — Phân tích và tổng hợp thông tin → Trả lời kích thích.
D. Dẫn truyền tín hiệu — Phân tích và tổng hợp thông tin→ Trả lời kích thích,
Câu 4. Ở thực vật, trong điều kiện chiếu sáng từ một phía, ngọn cây hướng về phía ánh sáng là do
A. auxin tập trung về phía có nguồn sáng.
B. auxin tập trung về phía đối diện với nguồn sáng.
C. lượng auxin cao ức chế sự sinh trưởng và dãn dài của tế bào.
D. lượng auxin cao kích thích sự sinh trưởng của tế bào ở phía được chiếu sáng.
Câu 5. Tín hiệu thứ cấp được hình thành ở quá trình nào trong cơ chế cảm ứng ở thực vật?
A. Thu nhận kích thích.
B. Dẫn truyền tính hiệu
C. Trả lời kích thích.
D. Phân tích và tổng hợp thông tin
Câu 6. Hướng động dương là
A. sự vận động sinh trưởng của thực vật hướng tới nguồn kích thích.
B. sự vận động sinh trưởng của thực vật tránh xa nguồn kích thích
C. phản ứng của thực vật đối với tác nhân kích thích không định hưởng.
D. sự vận động sinh trưởng của thực vật hướng tới nguồn kích thích và tránh xa nguồn kích thích.
Câu 7. Ngọn cây đậu xanh tồn tại dạng hướng động nào dưới đây?
A. Hướng sáng dương và hướng trọng lực dương.
B. Hướng sáng dương và hướng trọng lực âm.
C. Hướng nước âm và hướng sáng dương.
D. Hướng và hướng trọng
Câu 8. Trường hợp nào sau đây không thuộc vận động hướng động.
A. Rễ cây hướng về phía có nguồn nước.
B. Rễ cây luôn tránh xa nơi có hóa chất độc hại.
C. Sự leo lên giàn của cây mướp nhờ tua cuốn.
D. Hoa nở khi có ánh sáng và cụp lại lúc chiều tối.
Câu 9. Vận động hưởng động của thực vật có đặc điểm hào sau đây?
A. Sự vận động trả lời các tác nhân kích thích không định hướng.
B. Hướng động của cây phụ thuộc vào hướng của tác nhân kích thích.
C. Hướng động của cây không phụ thuộc vào hướng của tác nhân kích thích.
D. Sự vận động phụ thuộc vào hàm lượng nước bên trong tế bào.
Câu 10. Trong thực tiễn, biện pháp sử dụng giàn để thúc đẩy sinh trưởng của cây họ Bầu bí là ứng dụng của
A. tính hướng sáng ở thực vật.
B. tính nước hóa ở thực vật.
C. tính hướng tiếp xúc của thực vật.
D. tính hướng nước ở thực vật.
Câu 11. Đặt hạt đậu mới nảy mầm vị trí nằm ngang, sau thời gian, thân cây cong lên, còn rễ cây cong xuống. Hiện tượng này được gọi là:
A. Thân cây có tính hướng trọng lực dương còn rễ cây có tính hưởng trọng lực âm
B. Thân cây và rễ cây đều có tính hướng trọng lực dương
C. Thân cây và rễ cây đều có tính hướng trọng lực âm
D. Thân cây có tính hướng trọng lực âm còn rễ cây có tính hướng trọng lực dương
Câu 12. Ứng động của cây trinh nữ khi va chạm là
A.ứng động sinh trưởng
B. Quang ứng động
C.ứng động không sinh trưởng
D. điện ứng động
Câu 13. Các kiểu hướng động âm ở rễ là
A. hướng đất, hướng sáng.
B. hướng sáng, hưởng hoá.
C. hướng sáng, hướng nước.
C. hướng sáng, hướng nước.
Câu 14. Ứng động sinh trưởng là
A. vận động cảm ứng của thực vật gắn liền với sự phân chia và lớn lên không đồng đều của các tế bào tại hai phía đối diện nhau của cơ quan.
B. vận động cảm ứng của thực vật không do sự phân chia hoặc lớn lên của các tế bào.
C. vận động xảy ra do sự thay đổi hàm lượng nước trong tế bào hoặc vùng chuyên hóa
của các cơ quan
D.Loại động ứng do tiếp xúc cơ học
Câu 15. Ở động vật, cảm ứng là:
A. Là khả năng tiếp nhận và phản ứng lại các kích thích của môi trường, giúp cơ thể tồn tại và phát triển.
B. Các phản xạ không điều kiện giúp bảo vệ cơ thể.
C. Các phản xạ có điều kiện giúp cơ thể thích nghi với môi trường.
D. Phản ứng lại các kích thích định hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển.
Câu 16. Tính cảm ứng ở động vật đem bảo là:
A.Di chuyển cơ thể hướng tới hoặc tránh xa kích thích
B.Do hệ thần kinh điều khiển
C. Phản ứng định khu
D. Phản ứng bằng cơ chế phản xạ
Câu 17. Phản xạ là
A. Phản ứng của cơ thể trả lời lại các kích thích bên ngoài hoặc bên trong cơ thể
B. Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh chỉ trả lời các kích thích bên trong của cơ thể.
C. Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh chỉ trả lời các kích thích bên ngoài cơ thê
D. Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh trả lời các kích thích bên ngoài hoặc bên trong cơ thể
Câu 18. Cung phản xạ diễn ra theo trật tự nào?
A. Cơ tuyến – thụ quan hoặc cơ quan cảm thụ - đường cảm giác – hệ thần kinh – đường vận động
B. Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm — cơ, tuyến — đường cảm giác — hệ thần kinh –
đường vận động
C. Hệ thần kinh – đường cảm giác – đường vận động thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm – cơ tuyến
D. Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm → đường cảm giác — hệ thần kinh – đường vận động – cơ, tuyến
Câu 19. Đặc điểm nào sau đây không đúng với
A. Thường do tủy sống điều khiển.
B. Di truyền được, đặc trưng cho loài
C. Mang tính bẩm sinh và bền vững
D. Có số lượng không hạn chế
Câu 20, “Khi tập thể dục, ta thấy nóng, đỗ nhiều mồ hôi, ta tìm nơi để nghỉ ngơi và quạt cho mát” trong câu trên, có bao nhiêu phản xạ có điều kiện, bao nhiêu phản xạ không điều kiện?
A. 2 PXKDK; 2 PXCDK
B. 2 PXKDK; 1 PXCDK
C. 1 PXKDK; 2 PXCDK
D. 3 PXKDK; 1 PXCDK
Câu 21. Hình thức cảm ứng ở động vật, được điều khiển bởi hệ thần kinh dạng chuỗi hạch, không xuất hiện ở
A. Thân mềm
B. Giun đốt
C. Chân khớp
D. Thủy tức
Câu 22. Cơ thể động vật đã xuất hiện tổ chức thần kinh, nhưng phản ứng chưa hoàn toàn chính xác bằng cách co toàn bộ cơ thể, xảy ra ở
A. Giáp xác
B. Cá.
C. Ruột khoang
D. Thân mềm.
Câu 23. Động vật nào sau đây cảm ứng có sự tham gia của hệ thần kinh dạng chuỗi hach?
A. Cá, lưỡng cư.
B. Bò sát, chim, thú
C. Thuỷ tức, san hô, sửa
D. Giup dẹp, đỉa, côn trùng.
Câu 24. Ý nào không đúng với cám ứng của ruột khoang?
A. Cảm ứng ở toàn bộ cơ thể.
B.Toàn bộ cơ thể co lại khi bị kích thích
C. Tiêu phí nhiều năng lượng
D .Tiêu phí ít năng lượng
Câu 25. Khác với tính cảm ứng của thủy tức, phản ứng của giun đất:
A. Đã mang tính định khu và ít tiêu tốn năng lượng hơn
B. Chưa mang tính định khu nhưng chính xác hơn
C. Được thực hiện theo cơ chế phản xạ
D. Có cơ chế giống với phản ứng của các loài bò sát
Câu 26. Ý nào không đúng với đặc điểm của hệ thần kinh chuỗi hạch?
A. Số lượng tế bào thần kinh tăng so với thần kinh dạng lưới
B. Khả năng phối hợp giữa các tế bào thần kinh tăng lên
C. Phản ứng cục bộ, ít tiêu tốn năng lượng so với thần kinh dạng lưới.
D. Phản ứng toàn thân, tiêu tốn nhiều năng lượng so với thần kinh dạng lưới
Câu 27. Cơ quan nào dùng để cảm ứng vị giác ở động vật?
A. Mắt
B. Tai
C. Lưỡi
D. Mũi
Câu 28. Cơ quan cảm ứng nhiệt độ của động vật là gì?
A. Tai
B. Mắt
C. Da
D. Mũi
Câu 29. Chim én (Delichon dasypus) thường bay về Phương Nam về mùa đông và bay trở lại miền Bắc vào mùa xuân khi thời tiết ấm áp. Đó là ví dụ về loại tập tính
A. xã hội
B. sinh sản
C. lãnh thổ
D. Di cư
Câu 30. Tập tính nào sau đây là tập tính kiếm ăn
A. Một con hổ đang rình bắt con nai
B. Chim sâu làm tổ
C. Đàn chim bay về phía nam tránh rét
D. Sói tấn công kẻ tiến vào lãnh thổ của nó
Câu 31. Xét các tập tính sau:
(1) người thấy đèn đỏ thì dùng lại (2) Chuột chạy khi nghe tiếng mèo kêu
(3) Ve kêu vào mùa hè (4) Học sinh nghe kể chuyện cảm động thì khóc
(5) Ếch đực kêu vào mùa sinh sản (6) Sự di cư của cá hồi
(7) Nhện giăng tơ (8) Xiếc chó làm toán
Trong các trường hợp trên, những tập tính học được là:
A. (1), (2), (4) và (8)
B. (3), (5), (6) và (7)
C. (3), (5), (7) và (8)
D. (2), (4) và (5)
Câu 32. Bóng đen áo xuống nhiều lần, gà con không chạy đi ẩn nấp nữa là kiểu học tập
A. In vêt
B. Quen nhờn
C. Điều kiện hóa
D. Học ngầm
Câu 33. Phản xạ của động vật có hệ thần kinh dạng lưới khi bị kích thích là:
A. Duỗi thẳng cơ thể
B. Co toàn bộ cơ thể
C. Di chuyển đi chỗ khác
D. Co ở phần cơ thể bị kích thích
Câu 34. Ứng động là hình thức phản ứng của cây trước
A. nhiều tác nhân kích thích
B. tác nhân kích thích lúc có hướng, khi vô hướng
C. tác nhân kích thích không định hướng
D. tác nhân kích thích không ổn định
Câu 35. Xét các đặc điểm sau:
(1) Có sự thay đổi linh hoạt trong đời sống cá thể
(2) Rất bền vững và không thay đổi
(3) Là tập hợp các phản xạ không điều kiện
(4) Do kiểu gen quy đinh
Trong các đặc điểm trên, những đặc điểm của tập tính bẩm sinh gồm:
A. (1) và (2)
B. (2) và (3)
C. (2), (3) và (4)
D. (1), (2) và (4)
Câu 36. Hai loại hướng động chính là
A. hướng động dương (sinh trưởng hướng tới nguồn ánh sáng) và hướng động âm (sinh trưởng hướng về trọng lực).
B. hướng động dương (sinh trưởng tránh xa nguồn kích thích) và hướng động âm (sinh trưởng hướng tới nguồn kích thích).
C. hướng động dương (sinh trưởng hướng tới nước) và hướng động âm (sinh trưởng hướng tới đất).
D. hướng động dương (sinh trưởng hướng tới nguồn kích thích) và hướng động âm (sinh trưởng tránh xa nguồn kích thích).
Câu 37. Thầy giáo yêu cầu bạn giải một bài tập di truyền mới, bạn giải được. Đây là một ví dụ về hình thức học tập:
A. Quen nhờn
B. Học giải quyết vấn đề
C. Học xã hội
D. In vêt
Câu 38. Trong các phát biểu sau:
(1) Phản xạ chỉ có ở những sinh vật có hệ thần kinh.
(2) Phản xạ được thực hiện nhờ cung phản xạ
(3) Phản xạ được coi là một dạng điển hình của cảm ứng
(4) phản xạ là khái niệm rộng hơn cảm ứng
Các bao nhiêu phát biểu đúng về phản xạ là:
A.1
B.2
C.3
D.4
Câu 39. Tập tính động vật là:
A. Chuỗi những phản ứng trả lời lại các kích thích của môi trường, nhờ đó mà động vật tồn tại và phát triển.
B. Các phản xạ có điều kiện của động vật học được trong quá trình sống.
C. Các phản xạ không điều kiện, mang tính bẩm sinh của động vật, giúp chúng được bảo vệ.
D. Các phản xạ không điều kiện, nhưng được sự can thiệp của não hộ.
Câu 40. Khi di cư, động vật trên cạn định hướng bằng cách nào?
A. Định hướng nhờ hướng gió, khí hậu.
B. Định hướng nhờ vị trí mặt trời, trăng, sao, địa hình.
C. Định hướng nhờ nhiệt độ, độ dài ngày...
D. Định hướng dựa vào thành phần hoá học của nước và hướng dòng nước chảy
Câu 41. Tập tính ở động vật được chia thành các loại
A. bẩm sinh, học được, hỗn hợp.
B. bẩm sinh, hỗn hợp
C. học được, hỗn hợp.
D. Tự nhiên, nhân tạo
Câu 42. Tập tính hỗn hợp ở động vật là:
A. Là trường hợp cơ thể phản ứng trước những hoạt động phức tạp.
B. Là sự phối hợp giữa tập tính bẩm sinh và tập tính thứ sinh, được hình thành khi điều kiện sống thay đổi.
C. Là sự phối hợp của nhiều loại tập tính thứ sinh.
D. Là sự phối hợp của nhiều loại tập tính bẩm sinh
Câu 43. Hươu đực quệt dịch có mùi đặc biệt tiết ra từ cây để thông báo cho các con đực khác là tập tính:
A. kiếm ăn.
B. sinh sản
C.di cư.
D. Bảo vệ lãnh thổ
Câu 44. Sử dụng thiên địch trong nông nghiệp, là ứng dụng của loại tập tính
A. Hỗn hợp
B. Học được
C.di cư
D.Bẩm sinh
Câu 45. Sinh trưởng ở thực vật là
A. Sự tăng về kích thước và khối lượng cơ quan trong cơ thể
B. sự tăng về kích thước và số lượng tế bào và các mô
C. sự tăng về kích thước và chiều dài tế bào cơ thể
D. sự tăng trọng lượng và tuổi tác của thực vật
Câu 46. Dấu hiệu đặc trưng của sinh trưởng là?
A. Tăng khối lượng, số lượng và kích thước của tế bào
B. Tăng khối lượng, số lượng và kích thước của chiều cao
C. Tăng khối lượng, số lượng và kích thước của cân nặng
D. Tăng khối lượng, số lượng và kích thước của thân cây
Câu 47. Đặc điểm không có ở sinh trưởng sơ cấp là
A. làm tăng kích thước chiều dài của cây
B. diễn ra hoạt động của tầng sinh vỏ
C. diễn ra cả ở cây Một lá mầm và cây Hai lá mầm Đô
D. diễn ra hoạt động của mô phân sinh đỉnh
Câu 48. Phát biểu đúng về mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng là
A. mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây Một lá mầm
B. mô phân sinh bên có ở thân cây Một lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây Hai lá mám
C. mô phân sinh bên có ở thân cây Hai lá mầm, còn mô phân sinh lỏng có ở thân cây Một lá mầm
D. mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây Hai lá mầm
Câu 49. Cho các bộ phận sau:
1. đỉnh rễ 2. Thân 3.chồi nách
4. Chồi định 5.Hoa 4.Lá
Mô phân sinh đỉnh không có ở
A. (1), (2) và (3)
B. (2), (3) và (4)
C. (3), (4) và (5)
D. (2), (5) và (6)
Câu 50. Xét các đặc điểm sau:
1. Làm tăng kích thước chiều ngang của cây
2. Diễn ra chủ yếu ở cây Một lá mầm và hạn chế ở cây Hai là mầm
3. Diễn ra hoạt động của tầng sinh mạch
4 diễn ra hoạt động của tầng sinh mạch dẫn
5. Chỉ làm tăng chiều dài của dây.
Những đặc điểm trên không có ở sinh trưởng thứ cấp là
A. (1) và (4)
B. (2) và (5)
C. (1), (3) và (5)
D. (2), (3) và (5)
Câu 51. Loại mô phân sinh nào sau đây không có ở cây một lá mầm?
A. Mô phân sinh bên
B. Mô phân sinh đỉnh cây
C.Mô phân sinh lóng
D. Mô phân sinh đỉnh rễ
Câu 52. Mô phân sinh ở thực vật là
A. Nhóm các tế bào chưa phân hóa, nhưng khả năng nguyên phân rất hạn chế
B.Nhóm các tế bào chưa phân hóa, có khả năng phân chia liên tục để tạo tế bào mới
C. Nhóm các tế bào chưa phân hóa, mất dần khả năng phân chia liên tục để tạo tế bào mới
D. Nhóm các tế bào phân hóa, chuyên hóa về chức năng
Câu 53. Sinh trưởng thứ cấp của cây thân gỗ là do hoạt động của:
A. mô phân sinh đỉnh
B. mô phân sinh bên
C. tùy từng loài
D. ngẫu nhiên
Câu 54. Hướng động là hình thức phản ứng của cơ quan thực vật đối với
A. tác nhân kích thích từ một hướng
B. sự phân giải sắc tố
C. đóng khí khổng
D. sự thay đổi hàm lượng axit nucleic
Câu 55. Thân và rễ của cây có kiểu hướng động như thế nào?
A. Thân hướng sáng dương và hướng trọng lực âm, còn rễ hướng sáng dương và hưởng trọng lực dương.
B. Thân hưởng sáng dương và hướng trọng lực âm, còn rễ hướng sáng âm và hướng trọng lực dương.
C. Thân hướng sáng âm và hướng trọng lực dương, còn rễ hướng sáng dương và hướng trọng lực âm.
D. Thân hướng sáng dương và hướng trọng lực dương, còn rễ hướng sáng âm và hưởng trọng lực dương.
Câu 56. Một cây vừa mới được trồng xuống đất, thì đâu là dấu hiệu của sự phát triển?
A. Cây chết khô dần
B. Cây ra rễ, ra lá, ra hoa
C. Lá cây bắt đầu rụng
D. Rễ cây bắt đầu thối dần
Câu 57. Vòng đời là gì?
A. Là khoảng thời gian tính từ khí cơ thể chết đi, sinh ra, lớn lên đẻ con và chết đi
B. Là khoảng thời gian tính từ khí cơ thể sinh ra, lớn lên, phát triển thành cơ thể trưởng thành, sinh sản tạo cơ thể mới, già rồi chết đi
C. Là khoảng thời gian tính từ khi cơ thể sinh ra, lớn lên, phát triển thành cơ thể trưởng thành, sinh sản tạo cơ thể mới.
D. Là khoảng thời gian tính từ khi cơ thể sinh ra và chết đi.
Câu 58. Quá trình nào sau đây là quá trình sinh trưởng của thực vật?
A. Cơ thể thực vật ra hoa
B. Cơ thể thực vật tạo hạt
C.Cơ thể thực vật tăng kích thước
D. Cơ thể thực vật rụng lá, hoa
Câu 59 Sinh trưởng và phát triển là hai đứa trình trong cơ thể sống có mối quan hệ mật thiết với nhau như thế nào?
A. Sinh trưởng tạo tiền đề cho phát triển, phát triển sẽ thúc đẩy sinh trưởng.
B. Phát triển tạo tiền đề cho sinh trưởng, làm nền tảng cho phát triển.
C. Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình độc lập, không liên quan đến nhau.
D. Sinh trưởng và phát triển mâu thuẫn với nhau.
Câu 60. Cho thí nghiệm sau:
Bước 1. Trồng vài hạt lạc, đỗ, ngô,... đang nảy mầm vào chậu chứa đất ẩm.
Bước 2. Để nơi có ánh sáng và tưới nước hằng ngày.
Bước 3. Theo dõi và dùng thước đo chiều dài thân cây sau 3 ngày, 6 ngày, 9 ngày.
Bước 4. Nhận xét kết quả và rút ra kết luận.
Thí nghiệm được thực hiện nhằm:
A. chứng minh cây có sự sinh sản.
B. chứng minh cây có sự sinh trưởng.
C. chứng minh cây có sự phát triển.
D. chứng minh cây có sự cảm ứng.
Câu 61. Khi nói về hướng động của thực vật, có bao nhiêu phát biểu đúng?
(I) ngọn cây có tính hướng trọng lực âm.
(2) rễ cây có tính hướng trọng lực dương.
(3) rễ cây có tính hướng sáng âm.
(4) ngọn cây có tính hướng sáng âm
Số phát biểu đúng là:
A.1
B.2
C.3
D.4
Câu 62 Mẫu vật trong thí nghiệm chứng minh tính hướng tiếp xúc của thực vật thường là loại cây nào?
A. Cây ngô.
B. Cây lúa.
C. cây mướp.
D. Cây lạc
Câu 63. Trong các đặc điểm sau, những đặc điểm nào có ở thực vật
(1) phản ứng chậm (2) phản ứng khó nhận thấy
(3) phản ứng nhanh (4) hình thức phản ứng kém đa dạng
(5) hình thức phản ứng đa dạng (6) phản ứng dễ nhận thấy
Phương án trả lời đúng là :
A. (1), (4) và (5)
B. (3), (4) và (5)
C. (2), (4) và (5)
D. (3), (5) và (6)
Câu 64. Khi nói về hướng động của thực vật, câu có nội dung đúng trong các câu sau
A. Rễ cây luôn có tính hướng nước dương.
B. Rễ cây luôn có tính hướng hóa dương đối với mọi hóa chất trong môi trường đất.
C. Ở thân cây luôn có tính hướng nước dương.
D. Phần nhiều thân cây có tính hướng đất dương, một số có tính hướng đất âm.
Câu 65. Động vật có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch có thể trả lời cục bộ khi bị kích thích vì
A. số lượng tế bào thần kinh tăng lên
B. mỗi hạch là một trung tâm điểu khiển một vùng xác định của cơ thể thiếu tôi ít này
C. các tế bào thần kinh trong hạch nằm gần nhau
D. các hạch thần kinh liên hệ với nhau
