wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 5 Hóa

Total questions: 61

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là
a)
A. 3.
b)
B. 2.
c)
C. 4.
d)
D. 1.
2.
Câu 2: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là
a)
A. 3.
b)
B. 2.
c)
C. 4.
d)
D. 1.
3.
Câu 3: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là
a)
A. R2O3.
b)
B. RO2.
c)
C. R2O.
d)
D. RO.
4.
Câu 4: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IIA là
a)
A. R2O3.
b)
B. RO2.
c)
C. R2O.
d)
D. RO.
5.
Câu 5: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IIIA là
a)
A. R2O3.
b)
B. RO2.
c)
C. R2O.
d)
D. RO.
6.
Câu 6: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại?
a)
A. Vonfam.
b)
B. Sắt.
c)
C. Đồng.
d)
D. Kẽm.
7.
Câu 7: Kim loại nào sau đây nhẹ nhất ( có khối lượng riêng nhỏ nhất ) trong tất cả các kim loại?
a)
A. Natri.
b)
B. Liti.
c)
C. Kali.
d)
D. Rubidi.
8.
Câu 8: Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?
a)
A. Vàng.
b)
B. Bạc.
c)
C. Đồng.
d)
D. Nhôm.
9.
Câu 9: Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại?
a)
A. Vàng.
b)
B. Bạc.
c)
C. Đồng.
d)
D. Nhôm.
10.
Câu 10: Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại?
a)
A. Vonfam.
b)
B. Crom.
c)
C. Sắt.
d)
D. Đồng
11.
Câu 11: Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại ?
a)
A. Liti.
b)
B. Xesi.
c)
C. Natri.
d)
D. Kali.
12.
Câu 12: Kim loại duy nhất là chất lỏng ở điều kiện thường là
a)
A. Thiếc.
b)
B. Beri.
c)
C. Xesi.
d)
D. Thuỷ ngân.
13.
Câu 1: Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là
a)
A. Sr, K.
b)
B. Na, Ba.
c)
C. Be, Al.
d)
D. Ca, Ba.
14.
Câu 2: Hai kim loại đều thuộc nhóm IA trong bảng tuần hoàn là
a)
A. Sr, K.
b)
B. Na, K.
c)
C. Be, Al.
d)
D. Ca, BA.
15.
Câu 3: Nguyên tử Fe có Z = 26, cấu hình e của Fe2+ là
a)
A. [Ar ] 3d6 4s2.
b)
B. [Ar ] 3d6.
c)
C. [Ar ] 3d4 4s2.
d)
D. [Ar ] 4s23d6.
16.
Câu 4: Nguyên tử Cu có Z = 29, cấu hình e của Cu là
a)
A. [Ar ] 3d9 4s2.
b)
B. [Ar ] 4s23d9.
c)
C. [Ar ] 3d10 4s1.
d)
D. [Ar ] 4s13d10.
17.
Câu 5: Nguyên tử Cr có Z = 24, cấu hình e của Cr là
a)
A. [Ar ] 3d4 4s2.
b)
B. [Ar ] 4s23d4.
c)
C. [Ar ] 3d5 4s1.
d)
D. [Ar ] 4s13d5.
18.
Câu 6: Nguyên tử Al có Z = 13, cấu hình e của Al3+ là
a)
A. 1s22s22p63s23p1.
b)
B. 1s22s22p63s3.
c)
C. 1s22s22p63s23p4.
d)
D. 1s22s22p6.
19.
Câu 7: Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s22p6 là
a)
A. Rb+.
b)
B. Na+.
c)
C. Li+.
d)
D. K+.
20.
Câu 8: Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là
a)
A. 1s22s2 2p6 3s2.
b)
B. 1s22s2 2p6.
c)
C. 1s22s22p63s1.
d)
D. 1s22s22p6 3s23p1.
21.
Câu 9: Cấu hình electron của nguyên tử Mg (Z =12) là
a)
A. 1s22s2 2p6 3s2.
b)
B. 1s22s2 2p6.
c)
C. 1s22s22p63s1.
d)
D. 1s22s22p6 3s23p1.
22.
Câu 1: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
a)
A. tính bazơ.
b)
B. tính oxi hóa.
c)
C. tính axit.
d)
D. tính khử.
23.
Câu 2: Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch
a)
A. FeSO4.
b)
B. AgNO3.
c)
C. KNO3.
d)
D. HCl.
24.
Câu 3: Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là
a)
A. Cu + dung dịch FeCl3.
b)
B. Fe + dung dịch HCl.
c)
C. Fe + dung dịch FeCl3.
d)
D. Cu + dung dịch FeCl2.
25.
Câu 4: Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại
a)
A. K.
b)
B. Na.
c)
C. Ba.
d)
D. Fe.
26.
Câu 5: Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư
a)
A. Kim loại Mg.
b)
B. Kim loại Ba.
c)
C. Kim loại Cu.
d)
D. Kim loại Ag.
27.
Câu 6: Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là
a)
A. Mg, Fe, Al.
b)
B. Fe, Mg, Al.
c)
C. Fe, Al, Mg.
d)
D. Al, Mg, Fe.
28.
Câu 7: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là
a)
A. Na, Ba, K.
b)
B. Be, Na, Ca.
c)
C. Na, Fe, K.
d)
D. Na, Cr, K.
29.
Câu 8: Trong dung dịch CuSO4, ion Cu2+ không bị khử bởi kim loại
a)
A. Fe.
b)
B. Ag.
c)
C. Mg.
d)
D. Zn.
30.
Câu 9: Kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là
a)
A. Ag.
b)
B. Au.
c)
C. Cu.
d)
D. Al.
31.
Câu 10: Đồng (Cu) tác dụng được với dung dịch
a)
A. H2SO4 đặc, nóng.
b)
B. H2SO4 loãng.
c)
C. FeSO4.
d)
D. HCl.
32.
Câu 1: Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X; cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl được muối Y. Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng được muối Y. Kim loại M có thể là
a)
A. Mg.
b)
B. Al.
c)
C. Zn.
d)
D. Fe.
33.
Câu 2: Thứ tự một số cặp oxi hóa - khử trong dãy điện hóa như sau : Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+. Cặp chất không phản ứng với nhau là
a)
A. Cu và dung dịch FeCl3
b)
B. Fe và dung dịch CuCl2
c)
C. Fe và dung dịch FeCl3
d)
D. dung dịch FeCl2 và dung dịch CuCl2
34.
Câu 3: X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3. Hai kim loại X, Y lần lượt là (biết trong dãy thế điện hoá: Fe3+/Fe2+ đứng trước Ag+/Ag)
a)
A. Fe, Cu.
b)
B. Cu, Fe.
c)
C. Ag, Mg.
d)
D. Mg, Ag.
35.
Câu 4: Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca. Số kim loại trong dãy tác dụng với nước ở nhiệt độ thường
a)
A. 4.
b)
B. 1.
c)
C. 3.
d)
D. 2.
36.
Câu 5: Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là
a)
A. 5.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
37.
Câu 6: Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Zn. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl
a)
A. 3.
b)
B. 1.
c)
C. 4.
d)
D. 2.
38.
Câu 7: Cho dãy các kim loại: K, Mg, Na, Al. Kim loại có tính khử mạnh nhất trong dãy là
a)
A. Na.
b)
B. Mg.
c)
C. Al.
d)
D. K.
39.
Câu 8: Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là
a)
A. Al và Fe.
b)
B. Fe và Au.
c)
C. Al và Ag.
d)
D. Fe và Ag.
40.
Câu 9: Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch
a)
A. NaCl loãng.
b)
B. H2SO4 loãng.
c)
C. HNO3 loãng.
d)
D. NaOH loãng
41.
Câu 10: Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với
a)
A. Ag.
b)
B. Fe.
c)
C. Cu.
d)
D. Zn.
42.
Câu 11: Hai dung dịch đều tác dụng được với Fe là
a)
A. CuSO4 và HCl.
b)
B. CuSO4 và ZnCl2.
c)
C. HCl và CaCl2.
d)
D. MgCl2 và FeCl3.
43.
Câu 12: Cho các kim loại: Ni, Fe, Cu, Zn; số kim loại tác dụng với dung dịch Pb(NO3)2 là
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
44.
Câu 13: Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch
a)
A. HCl.
b)
B. H2SO4 loãng.
c)
C. HNO3 loãng.
d)
D. KOH.
45.
Câu 14: Cho các kim loại: Na, Mg, Fe, Al; kim loại có tính khử mạnh nhất là
a)
A. Al.
b)
B. Na.
c)
C. Mg.
d)
D. Fe.
46.
Câu 15: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 ?
a)
A. Zn, Cu, Mg.
b)
B. Al, Fe, CuO.
c)
C. Fe, Ni, Sn.
d)
D. Hg, Na, Ca.
47.
Câu 16: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Trong phản ứng trên xảy ra
a)
A. sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu.
b)
B. sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+.
c)
C. sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu.
d)
D. sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+.
48.
Câu 17: Cho phản ứng: aAl + bHNO3 _x0001_cAl(NO3)3 + dNO + eH2O. Tổng (a + b) bằng
a)
A. 5.
b)
B. 4.
c)
C. 7.
d)
D. 6.
49.
Câu 1: Trong công nghiệp, kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của kim loại đó là
a)
A. Na.
b)
B. Ag.
c)
C. Fe.
d)
D. Cu.
50.
Câu 2: Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là
a)
A. Al và Mg.
b)
B. Na và Fe.
c)
C. Cu và Ag.
d)
D. Mg và Zn.
51.
Câu 3: Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là:
a)
A. Ba, Ag, Au.
b)
B. Fe, Cu, Ag.
c)
C. Al, Fe, Cr.
d)
D. Mg, Zn, Cu.
52.
Câu 4: Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra
a)
A. sự khử ion Cl-.
b)
B. sự oxi hoá ion Cl-.
c)
C. sự oxi hoá ion Na+.
d)
D. sự khử ion Na+.
53.
Câu 5: Oxit dễ bị H2 khử ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại là
a)
A. Na2O.
b)
B. CaO.
c)
C. CuO.
d)
D. K2O.
54.
Câu 6: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước)
a)
A. Cu.
b)
B. Zn.
c)
C. Sn.
d)
D. Pb.
55.
Câu 7: Kim loại dùng làm tế bào quang điện là
a)
A. Na.
b)
B. Fe.
c)
C. Cs.
d)
D. Mg.
56.
Câu 1: Một số hoá chất được để trên ngăn tủ có khung bằng kim loại. Sau 1 thời gian, người ta thấy khung kim loại bị gỉ. Hoá chất nào dưới đây có khả năng gây ra hiện tượng trên?
a)
A. Ancol etylic.
b)
B. Dây nhôm.
c)
C. Dầu hoả.
d)
D. Axit clohydric.
57.
Câu 2: Biết rằng ion Pb2+ trong dung dịch oxi hóa được Sn. Khi nhúng hai thanh kim loại Pb và Sn được nối với nhau bằng dây dẫn điện vào một dung dịch chất điện li thì
a)
A. cả Pb và Sn đều bị ăn mòn điện hoá.
b)
B. cả Pb và Sn đều không bị ăn mòn điện hoá.
c)
C. chỉ có Pb bị ăn mòn điện hoá.
d)
D. chỉ có Sn bị ăn mòn điện hoá.
58.
Câu 3: Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau : Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và Sn; Fe và Ni. Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá hủy trước là
a)
A. 4
b)
B. 1
c)
C. 2
d)
D. 3
59.
Câu 4: Khi để lâu trong không khí ẩm một vật bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát sâu tới lớp sắt bên trong, sẽ xảy ra quá trình:
a)
A. Sn bị ăn mòn điện hóa.
b)
B. Fe bị ăn mòn điện hóa.
c)
C. Fe bị ăn mòn hóa học.
d)
D. Sn bị ăn mòn hóa học.
60.
Câu 5: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:
a)
A. I, II và III.
b)
B. I, II và IV.
c)
C. I, III và IV.
d)
D. II, III và IV.
61.
Câu 6: Cho khí CO dư đi qua hh CuO, Al2O3, MgO (nung nóng). Khi phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn gồm
a)
A. Cu, Al, Mg.
b)
B. Cu, Al, MgO.
c)
C. Cu, Al2O3, Mg.
d)
D. Cu, Al2O3, MgO.