Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Thi Địa Lý bài 15+16

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Quy luật nào sau đây chủ yếu do ngoại lực tạo nên?

a)

Địa đới.

b)

Thống nhất.

c)

Địa ô.

d)

Đaicao.

2.

Sự thay đổi có quy luật của tất cả các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí theo vĩ độ gọi là

a)

Quy luật địa ô.

b)

Quy luật đaicao.

c)

Quy luật địa đới.

d)

Quy luật thống nhất.

3.

Trong tự nhiên, một thành phần thay đổi sẽ dẫn đến sự thay đổi của các thành phần còn lại là biểu hiện của quy luật nào?

a)

Độ cao

b)

Thống nhất

c)

Địa ô

d)

Địa đới

4.

Sự thay đổi của các kiểu thực vật theo kinh độ là biểu hiện rõ nhất của quy luật nào dưới đây?

a)

Quy luật địa đới

b)

Quy luật đai cao

c)

Quy luật địa ô

d)

Quy luật địa mạo

5.

Quy luật nào sau đây đồng thời đọc nội lực và ngoại lực tạo nên?

a)

Thống nhất.

b)

Địa đới.

c)

Địa ô.

d)

Đại cao.

6.

Nằm giữa hai đường đẳng nhiệt năm +20, các hạt của hai bản cầu lần lượt là vòng đai gì?

a)

Ôn hoà

b)

Băng giá vĩnh cửu

c)

Lạnh

d)

Nóng

7.

Biểu hiện của quy luật địa ô là sự thay đổi các thảm thực vật theo?


a)

Độ cao

b)

Vĩ độ

c)

Các mùa

d)

Kinh độ

8.

Sự phân bố các đới khí hậu, các nhóm đất trên Trái Đất biểu hiện của quy luật nào sau đây?

a)

Quy luật thống nhất

b)

Quy luật phi địa đới.

c)

Quy luật nhịp điệu.

d)

 Quy luật địa đới.

9.

Góc chiếu của tia sáng mặt trời đến bề mặt đất thay đổi theo vĩ độ là nguyên nhân dẫn tới quy luật nào dưới đây?

a)

Quy luật thống nhất

b)

Quy luật địa đới

c)

Quy luật địa ô

d)

Quy luật đai cao

10.

Quy luật đai cao là sự thay đổi có tính quy luật của các đối tượng địa lí theo hướng nào?

a)

Đông tây.

b)

Các mùa.

c)

Vĩ độ.

d)

Độ cao.

11.

Sự thay đổi có quy luật của tất cả các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí theo vĩ độ gọi là

a)

Địa đới

b)

Thống nhất

c)

Địa ô

d)

Đai cao

12.

Sự phân bố các đới khí hậu, các nhóm đất trên Trái Đất biểu hiện của quy luật nào sau đây?

a)

Quy luật thống nhất.

b)

Quy luật phi địa đới.

c)

Quy luật nhịp điệu.

d)

Quy luật địa đới.

13.

Biểu hiện của quy luật địa ô là sự thay đổi các thảm thực vật theo

a)

kinh độ

b)

độ cao

c)

vĩ độ

d)

miền

14.

Do sự giảm nhanh nhiệt độ và sự thay đổi độ ẩm và lượng mưa theo độ cao đã hình thành quy luật nào sau đây?

a)

Quy luật địa ô.

b)

Quy luật đai cao.

c)

Quy luật địa đới.

d)

Quy luật thống nhất.

15.

Trong tự nhiên, một thành phần thay đổi sẽ dẫn đến sự thay đổi của các thành phần còn lại là biểu hiện của quy luật nào?

a)

Thống nhất

b)

Địa đới

c)

Địa ô

d)

Đaicao

16.

Theo lược đồ, phát biểu nào sau đây không đúng về sự phân bố thảm thực vật ở châu Á?

a)

Càng vào sâu trong lục địa thảm thực vật càng thay đổi

b)

Thảm thực vật thay đổi từ vĩ độ thấp lên vĩ độ cao

c)

Rừng nhiệt đới phân bố chủ yếu ở Nam Á, Đông Nam Á

d)

Rừng cận nhiệt ẩm chỉ phân bố ở phía nam trong lục địa

17.

Sự thay đổi của thảm thực vật từ Tây sang Đông ở vĩ tuyến 20 là biểu hiện của quy luật nào dưới đây?

a)

Quy luật địa ô.

b)

Quy luật địa mạo.

c)

Quy luật địa đới.

d)

Quy luật đaicao.

18.

Sự thay đổi có quy luật của tất cả các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí từ Xích đạo đến cực là biểu hiện của quy luật nào?

a)

Đai cao.

b)

Địa ô.

c)

Địa đới.

d)

Thống nhất.

19.

Quy luật địa đới và quy luật phi địa đới giống nhau ở điểm nào?

a)

Tạo nên các vòng đai nhiệt và đới khí hậu trên bề mặt Trái Đất.

b)

Dẫn hững nguồn năng lượng bên trong bề mặt Trái Đất gây nên.

c)

Hình thành nên các cảnh quan và thành phần địa lí trên bề mặt Trái Đất.

d)

Phân bố có quy luật của các thành phần và cảnh quan địa lí theo vĩ độ.

20.

Biểu hiện của quy luật đaicao là sự thay đổi các thảm thực vật theo

a)

Kinh độ

b)

Vĩ độ

c)

Độ cao

d)

Vùng

21.

Sự phân bố các vòng đai nhiệt trên Trái Đất biểu hiện của quy luật nào dưới đây?

a)

Quy luật nhịp điệu.

b)

Quy luật thống nhất.

c)

Quy luật địa đới.

d)

Quy luật phi địa đới.

22.

Các vành đai gió trên Trái Đất bao gồm có

a)

gió mậu dịch, gió Đông ơn đới, gió Tây ở cực.

b)

gió mậu dịch, gió Phơn, gió Đông.

c)

gió mậu dịch, gió Tây ôn đới, gió Đông ở cực.

d)

gió mậu dịch, gió Phơn, gió Đông, gió Mùa.

23.

Trong tự nhiên, các thành phần không tồn tại và phát triển một cách cô lập là biểu hiện của quy luật


a)

Địa đới

b)

Địa

c)

Đai cao

d)

Thống nhất

24.

Ở lục địa Bắc Mĩ theo vĩ tuyến 40 từ đông sang tây lượt là các kiểu thảm thực vật nào sau đây?

a)

Rừng lá rộng và hỗn hợp ôn đới; thảo nguyên, cây bụi chịu hạn và đồng cỏ núi cao; rừng lá kim.

b)

Rừng lá rộng và hỗn hợp ôn đới; rừng lá kim; thảo nguyên, cây bụi chịu hạn và đồng cỏ núi cao.

c)

Rừng lá kim; thảo nguyên, cây bụi chịu hạn và đồng cỏ núi cao, rừng lá rộng và hỗn hợp ôn đới.

d)

Rừng lá rộng và hỗn hợp ôn đới; thảo nguyên, cây bụi chịu hạn và đồng cỏ núi cao; xavan, cây bụi.

25.

Các vòng đai nhiệt từ Xích đạo đến cực được sắp xếp theo thứ tự nào sau đây?

a)

Vòng đai lạnh, nóng, ôn hoà, băng giá vĩnh cửu

b)

Vòng đai nóng, lạnh, ôn hoà, băng giá vĩnh cửu

c)

Vòng đai lạnh, nóng, băng giá vĩnh cửu, ôn hoà

d)

Vòng đai nóng, ôn hoà, lạnh, băng giá vĩnh cửu

26.

Các quy luật nào sau đây chủ yếu do nội lực tạo nên?


a)

Địa đới, địa ô.

b)

Địa ô, đai cao.

c)

Thống nhất, địa đới.

d)

Đai cao, tuần hoàn.

27.

Nước có số dân đông nhất thế giới hiện nay là

a)
Trung Quốc
b)
Nga
c)
Ấn Độ
d)
Mỹ
28.

Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quan trọng nhất đến tỉ suất sinh của một quốc gia?

a)

. Tự nhiên - sinh học.

b)

. Phát triển kinh tế - xã hội.

c)

Tâm lí xã hội.

d)

 Phong tục tập quán.

29.

Kiểu tháp tuổi ổn định thường có ở

a)

các nước đang phát triển

b)

các nước công nghiệp.

c)

 các nước phát triển.

d)

 các nước chậm phát triển.

30.

Kiểu tháp tuổi mở rộng thường có ở

a)

 các nước phát triển.

b)

 các nước đang phát triển.

c)

 các nước chậm phát triển.

d)

các nước công nghiệp.

31.

Tốc độ gia tăng dân số nhanh, quy mô dân số thế giới ngày càng lớn là do đâu?

a)

Tỉ lệ sinh giảm

b)

Tỉ lệ tử vong tăng.

c)

Tỉ lệ tử vong giảm.

d)

Gia tăng tự nhiên giảm.

32.

Năm 2020, dân số thế giới khoảng

a)
8.5 tỷ người
b)
9.3 tỷ người
c)
6.2 tỷ người
d)
7.8 tỷ người
33.

Tỉ suất tử thô không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Đói kém.

b)

Chiến tranh.

c)

 Thiên tai.

d)

Sinh học.

34.

Đặc trưng nào sau đây không đúng với các nước có cơ cấu dân số trẻ?

a)

Nguồn lao động dự trữ dồi dào.

b)

 Việc làm, y tế là vấn đề nan giải.

c)

Tỉ lệ dân số dưới 15 tuổi thấp.

d)

. Tỉ lệ dân số phụ thuộc ít.

35.

Kết cấu dân số theo khu vực kinh tế thường phản ánh đặc điểm nào dưới đây?

a)

Trình độ phát triển kinh tế

b)

 Khả năng phát triển dân số.

c)

Đặc điểm sinh tử của dân số.

d)

 Tổ chức đời sống xã hội.

36.

Dân số trên thế giới tăng lên hay giảm đi là do

a)

sinh đẻ và nhập cư.

b)

sinh đẻ và xuất cư.

c)

sinh đẻ và tử vong.

d)

xuất cư và tử vong.

37.

 Gia tăng cơ học không có ảnh hưởng lớn đến vấn đề dân số của khu vực nào?

a)

Vùng lãnh thổ.

b)

Một khu vực.

c)

Một quốc gia.

d)

Toàn thế giới.

38.

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến cơ cấu theo giới?

a)

Kinh tế.

b)

Thiên tai.

c)
Tuổi tác
d)

Chuyển cư.

39.

Dân số già có những hạn chế nào sau đây?

a)

 Thừa lao động.

b)
  • . Dân số nhanh.

c)
  • C. Lao động đông.

d)
  • Thiếu lao động.

40.

Gia tăng cơ học không có ý nghĩa đối với yếu tố nào?

a)

Từng vùng.

b)
  • . Từng khu vực.

c)
  • Qui mô dân số.

d)
  • Từng quốc gia.

41.

Kiểu tháp tuổi hẹp thường có ở

a)

 các nước công nghiệp.

b)

 các nước đang phát triển.

c)

 các nước phát triển.

d)

 các nước chậm phát triển.

42.

Cơ cấu xã hội của dân số gồm cơ cấu theo yếu tố nào?

a)
  • Giới và theo lao động.

b)
  • Lao động và theo tuổi.

c)
  • . Trình độ văn hoá và theo giới.

d)
  • Lao động và trình độ văn hoá.

43.

Ở những nước phát triển, tỉ suất tử thô thường cao là do tác động chủ yếu của yếu tố nào sau đây?

a)

Dịch bệnh

b)

Bão lụt.

c)
  • . Dân số già.

d)

Động đất.

44.

Nhận định nào sau đây đúng với tình hình gia tăng dân số thế giới hiện nay?

a)
  • A. Gia tăng tự nhiên tăng nhanh, quy mô dân số thế giới ngày càng lớn.

b)
  • B. Tốc độ gia tăng dân số chậm, quy mô dân số thế giới ngày càng giảm.

c)
  • C. Tốc độ gia tăng dân số chậm, quy mô dân số thế giới khá ổn định.

d)
  • D. Tốc độ gia tăng dân số nhanh, quy mô dân số thế giới ngày càng lớn.

45.

Hiện nay, ở các nước đang phát triển tỉ suất giới của trẻ em mới sinh ra thường cao (bé trai rất nhiều hơn bé gái), chủ yếu là do tác động của yếu tố nào?

a)
  • A. Tâm lí, tập quán.
b)
  • B. Chính sách dân số.

c)
  • C. Hoạt động sản xuất.

d)
  • D. Tự nhiên - sinh học.

46.

Tỉ suất sinh thô không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)
  • A. Phong tục tập quán.

b)
  • B. Tự nhiên - sinh học.

c)
  • C. Tâm lí xã hội.

d)
  • D. Biến đổi tự nhiên.

47.

Nguyên nhân làm cho tỉ lệ xuất cư của một nước tăng lên không phải là do yếu tố nào?

a)
  • A. Mức sống thấp.

b)
  • B. Đời sống khó khăn.

c)
  • C. Tự nhiên khắc nghiệt.

d)
  • D. Dễ kiếm việc làm.

48.

Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định đến tỉ suất sinh của một quốc gia?

a)
  • A. Tâm lí xã hội.

b)
  • B. Phong tục tập quán.

c)
  • C. Chính sách dân số.

d)
  • D. Tự nhiên - sinh học.

49.

“Phản ánh trình độ dân trí và học vấn của dân cư, một tiêu chí để đánh giá chất lượng cuộc sống của một quốc gia” là ý nghĩa của

a)
  • A. cơ cấu dân số theo lao động.

b)
  • B. cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa.

c)
  • C. cơ cấu dân số theo giới.

d)
  • D. cơ cấu dân số theo độ tuổi.

50.

Tỉ số giới tính được tính bằng công thức nào?

a)
  • A. Số nữ trên tổng dân.

b)
  • B. Số nam trên số nữ.

c)
  • C. Số nữ trên số nam.

d)
  • D. Số nam trên tổng dân.

51.

Tương quan giữa số trẻ em được sinh ra trong năm so với số dân trung bình ở cùng thời điểm được gọi là gì?

a)
  • A. Gia tăng cơ học.

b)
  • B. Tỉ suất tử thô.

c)
  • C. Tỉ suất sinh thô.

d)
  • D. Gia tăng tự nhiên.