wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Listening 5 lesson 7

Total questions: 39

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.
high-speed Internet
a)
Internet tốc độ cao
b)
thêm vào
c)
được liên kết với
d)
chỗ để chân
2.
water conservation
a)
bảo tồn nước
b)
thiết bị gia dụng
c)
buổi dã ngoại của công ty
d)
xếp hàng
3.
competitive
a)
cạnh tranh
b)
khí quyển
c)
giải thưởng
d)
xe đẩy hành lý
4.
savvy
a)
hiểu
b)
nút bấm
c)
nhân viên
d)
đặt trước quá nhiều
5.
huge focus
a)
sự tập trung lớn
b)
bảng vi mạch
c)
đồ ăn thức uống
d)
sự chậm trễ chuyến bay
6.
transportation
a)
vận tải
b)
phủ lên
c)
định giá
d)
hủy chuyến bay
7.
business travellers
a)
Đi công tác
b)
hàm ý
c)
màn hình
d)
sự mệt mỏi
8.
affected
a)
ảnh hưởng
b)
bảo tồn
c)
hệ điều hành
d)
lệch múi giờ
9.
value-add benefit
a)
lợi ích giá trị gia tăng
b)
ăn mòn
c)
thuê
d)
kiểm tra an ninh
10.
health club
a)
câu lạc bộ sức khỏe
b)
chưng cất
c)
nhân viên
d)
hành lý xách tay quá khổ
11.
underground network
a)
mạng lưới ngầm
b)
giảm
c)
ứng viên
d)
chỗ để hành lý
12.
actually
a)
Thực ra
b)
lên men
c)
trình độ chuyên môn
d)
chọc tức
13.
benefit
a)
lợi ích
b)
gấp lại
c)
sơ yếu lý lịch
d)
hãng hàng không
14.
foresee
a)
thấy trước
b)
suy đoán
c)
phỏng vấn
d)
đối xử
15.
technology
a)
công nghệ
b)
có hại
c)
tham dự một hội nghị
d)
lối thoát hiểm
16.
paramount
a)
tối quan trọng
b)
kem trang trí
c)
hành trình
d)
gây khó chịu
17.
key feature
a)
tính năng chính
b)
bàn phím
c)
trình bày
d)
thực phẩm chế biến và đóng gói
18.
shuttle service
a)
dịch vụ đưa đón
b)
màn hình tinh thể lỏng
c)
hội thảo
d)
bất tiện
19.
thereof
a)
của (vật được đề cập trước đó)
b)
hỗi hợp
c)
đặt mua vật tư
d)
bực bội
20.
gymnasium
a)
phòng tập thể dục
b)
hệ điều hành
c)
điền vào
d)
bảng thông báo khởi hành
21.
translation services
a)
dịch vụ dịch thuật
b)
từ chối
c)
văn phòng phẩm
d)
không may mắn
22.
available
a)
có sẵn
b)
sự thay thế
c)
mua
d)
nạn nhân
23.
buzzword
a)
từ thông dụng
b)
tăng
c)
hóa đơn
d)
xuất hiện
24.
environmental policies
a)
chính sách môi trường
b)
thủy thủ
c)
hướng dẫn ban đầu
d)
thái độ
25.
sale special
a)
bán đặc biệt
b)
nguồn
c)
nghĩa vụ
d)
hành lý xách tay
26.
signed
a)
đã ký
b)
bề mặt
c)
lợi ích
d)
vé khứ hồi
27.
signed up for
a)
đăng ký
b)
bao quanh
c)
lịch làm việc
d)
đường cao tốc
28.
Small Business Conference
a)
Hội nghị doanh nghiệp nhỏ
b)
sự lãng phí
c)
phân tích doanh số bán hàng
d)
hạng phổ thông
29.
snacks
a)
đồ ăn nhẹ
b)
không gì cả
c)
đồ thị
d)
ở nước ngoài
30.
stay on the line
a)
giữ máy
b)
thêm vào
c)
thị trường
d)
cơn ác mộng
31.
stay tuned
a)
giữ nguyên
b)
thiết bị gia dụng
c)
người tiêu dùng
d)
làm ngập
32.
take a day off
a)
nghỉ một ngày
b)
khí quyển
c)
thành lập một doanh nghiệp nhỏ
d)
tìm ra
33.
taxes
a)
Thuế
b)
nút bấm
c)
doanh nhân
d)
trung tâm thành phố
34.
temperatures
a)
Nhiệt độ
b)
bảng vi mạch
c)
kế hoạch đề xuất
d)
thang máy
35.
the signing
a)
Việc ký kết
b)
phủ lên
c)
tài chính
d)
nhà vệ sinh
36.
trade agreement
a)
Hiệp định thương mại
b)
hàm ý
c)
tiếp đón một vị khách
d)
bãi đậu xe
37.
underfunded
a)
thiếu vốn
b)
bảo tồn
c)
đưa đón
d)
taxi
38.
vacation policy
a)
chính sách nghỉ phép
b)
ăn mòn
c)
chuyến đi chơi hàng năm
d)
chuyến công tác
39.
wind chill
a)
gió lạnh
b)
người lớn
c)
sổ tay nhân viên
d)
đặt chỗ