wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa giữa học kì 2 lớp 11

Total questions: 63

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Lãnh thổ Hoa Kỳ không tiếp giáp với đại dương nào sau đây?
a)
A. Bắc Băng Dương.
b)
B. Đại Tây Dương.
c)
C.Án Độ Dương.
d)
D. Thái Bình Dương.
2.
Câu 2. Hoa Kì là quốc gia rộng lớn nằm ở
a)
A. trung tâm châu Mĩ.
b)
B. trung tâm châu Âu.
c)
C. trung tâm Nam Mĩ.
d)
D. trung tâm Bắc Mĩ.
3.
Câu 3: Quần đảo Ha-oai của Hoa Kỳ nằm giữa đại dương nào sau đây?
a)
A. Bắc Băng Dương.
b)
B. Đại Tây Dương.
c)
C. Án Độ Dương.
d)
D. Thái Bình Dương.
4.
Câu 4: Bang A-la-xca nổi tiếng nhất với loại khoáng sản
a)
A. Than và quặng sắt.
b)
B. Thiếc và đồng.
c)
C. Dầu mỏ và khí đốt.
d)
D. Vàng và kim cương.
5.
Câu 5: Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng phía Tây Hoa Ký?
a)
A. Các dãy núi trẻ chạy theo hướng bắc - nam.
b)
B. Có nhiều kim loại màu như vàng, đồng, chì.
c)
C. Tài nguyên năng lượng hết sức phong phú.
d)
D. Các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương.
6.
Câu 6: Vùng phía Tây Hoa Kỳ có
a)
A. dãy A-pa-lat với độ cao trung bình, sườn thoải.
b)
B. than đá, quặng sắt trữ lượng lớn, dễ khai thác.
c)
C. các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương rộng.
d)
D. các dãy núi cao, bồn địa, cao nguyên, sa mạc.
7.
Câu 7: Vùng Trung tâm Hoa Kỳ có
a)
A. than đá, quặng sắt trữ lượng lớn, dễ khai thác.
b)
B. đồng bằng do phù sa sông Mi-xi-xi-pi bồi đắp.
c)
C. trữ năng thủy điện lớn và diện tích rừng rất lớn.
d)
D. dãy A-pa-lat với độ cao trung bình, sườn thoải.
8.
Câu 8. Địa hình chủ yếu của vùng Trung tâm Hoa Kỳ là
a)
A. Cao nguyên thấp và đồi gò thấp
b)
B. Cao nguyên cao và đồi gò thấp
c)
C. Đồng bằng lớn và cao nguyên thấp
d)
D. Đồng bằng lớn và đồi gò thấp
9.
Câu 9: Phía nam Hoa Kỷ trồng nhiều cây ăn quả cận nhiệt đới do điều kiện chủ yếu nào sau đây?
a)
A. đồng bằng phù sa rộng, phì nhiêu; khí hậu cận nhiệt đới.
b)
B. đồng bằng phù sa rộng, phì nhiêu; khí hậu ôn đới lục địa.
c)
C. đồng bằng hẹp, đất màu mỡ; khí hậu ôn đới hải dương.
d)
D. đồng bằng hẹp với đất màu mỡ; có khí hậu cận xích đạo.
10.
Câu 10: Lãnh thổ Hoa Kỳ phần lớn nằm trong vành đai khí hậu
a)
A. xích đạo.
b)
B. nhiệt đới.
c)
C. ôn đới.
11.
Câu 11: Hoa Kỳ đứng thứ mấy trên thế giới về số dân (năm 2020) ?
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
С. 3.
d)
D. 4.
12.
Câu 12: Vùng có mật độ dân số cao nhất của Hoa Kỳ là
a)
A. vùng Đông Bắc.
b)
B. vùng Đông Nam.
c)
C. vùng trung tâm.
d)
D. vùng phía Tây.
13.
Câu 13: Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ?
a)
A. Quy mô số dân đứng thứ ba thế giới.
b)
B. Dân số tăng nhanh chủ yếu do nhập cư.
c)
C. Dân nhập cư hầu hết là người châu Á.
d)
D. Người dân Mỹ Latinh nhập cư nhiều.
14.
Câu 14: Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ hiện nay?
a)
A. Gia tăng tự nhiên thấp.
b)
B. Tuổi thọ trung bình cao.
c)
C. Nhóm tuổi trên 65 tăng.
d)
D. Có cơ cấu dân số trẻ.
15.
Câu 15: Lợi ích lớn nhất do người nhập cư mang đến cho Hoa Kỳ là
a)
A. lao động có trình độ cao.
b)
B. nguon von da tu lon.
c)
C. có nền văn hóa đa dạng.
d)
D. đa dạng về chủng tộc.
16.
Câu 16: Có bao nhiêu phát biểu đúng về lợi ích to lớn do người nhập cư mang đến cho Hoa Kỳ? 1. Nguồn lao động có trình độ cao 2. Tiết kiệm chi phí đầu tư ban đầu 3. bổ sung thêm nguồn vốn 4. hạn chế tỉ suất sinh thô
a)
A. 1
b)
B.2
c)
C. 3
d)
D.4
17.
Câu 17: Phát biểu nào sau đây không đúng với sự thay đổi đặc điểm dân số Hoa Kỳ?
a)
A. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao.
b)
B. Tuổi thọ trung bình dân số tăng lên.
c)
C. Tỉ lệ nhóm dân cư dưới 15 tuổi giảm.
d)
D. Tỉ lệ nhóm dân cư trên 65 tuổi tăng.
18.
Câu 1: Ngành công nghiệp hiện đại của Hoa Kỳ là
a)
A. luyện kim.
b)
B. đệt.
c)
C. điện tử - tin học.
d)
D. thực phẩm.
19.
Câu 2: Vùng phía Tây Hoa Kỳ phát triển mạnh ngành lâm nghiệp, do có
a)
A. cao nguyên rộng.
b)
B. các bồn địa lớn.
c)
C. nhiêu dãy núi trẻ.
d)
D. diện tích rừng lớn.
20.
Câu 3: Ngành nào sau đây tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu cho Hoa Kỳ?
a)
A. Nông nghiệp.
b)
B. Ngư nghiệp.
c)
C. Tiều thủ công.
d)
D. Công nghiệp.
21.
Câu 4: Ngành dịch vụ của Hoa Kỳ có
a)
A. tỉ trọng trong GDP lớn nhất.
b)
B. số lượng lao động ít nhất.
c)
C. tốc độ tăng trưởng rất chậm.
d)
D. hàng hóa ít có sự đa dạng.
22.
Câu 5: Công nghiệp Hoa Kỳ có sự dịch chuyển phân bố từ vùng Đông Bắc đến
a)
A. vùng phía Nam và vùng phía Tây.
b)
B. vùng phía Bắc và phía Nam.
c)
C. ven Đại Tây Dương và phía Nam.
d)
D. vùng Trung tâm và phía Bắc.
23.
Câu 6: Ngành nào sau đây hoạt động khắp thế giới, tạo nguồn thu lớn cho kinh tế của Hoa Kỳ?
a)
A. Ngân hàng và tài chính.
b)
B. Hàng không và viễn thông.
c)
C. Du lịch và thương mại.
d)
D. Vận tải biển và du lịch.
24.
Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng với nền kinh tế Hoa Kỳ?
a)
A. Hệ thống giao thông hiện đại, có đủ các loại hình.
b)
B. Thị trường tài chính lớn, ảnh hưởng tới toàn cầu.
c)
C. Nhiều vệ tinh nhất và đã thiết lập GPS toàn cầu.
d)
D. Giá trị xuất khẩu luôn lớn hơn giá trị nhập khẩu.
25.
Câu 8: Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của Hoa Kỳ thay đổi theo hướng
a)
A. tăng ngành khai thác, tăng ngành chế biến.
b)
B. giảm ngành chế biến, tăng ngành khai thác.
c)
C. giảm ngành truyền thống, tăng ngành hiện đại.
d)
D. giảm ngành hiện đại, tăng ngành truyền thống.
26.
Câu 9: Nền kinh tế Hoa Kỳ phát triển cao không phải do
a)
A. phát triển cao độ nền kinh tế thị trường.
b)
B. dầy mạnh đầu tư nghiên cứu phát triền.
c)
C. lao động năng suất cao, tiêu dùng nhiều.
d)
D. khai thác tối đa tài nguyên thiên nhiên.
27.
Câu 10: Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Hoa Ký?
a)
A. Nền nông nghiệp hàng hóa phát triển từ sớm.
b)
B. Tỉ trọng sản xuất dịch vụ nông nghiệp tăng.
c)
C. Đa dạng hóa nông sản trên cùng một lãnh thổ.
d)
D. Nông sản chủ yếu phục vụ nhu cầu trong nước.
28.
Câu 11: Để giảm thiếu phát thải các khí nhà kính, Hoa Kỳ chú ý biện pháp
a)
A. phát triển kĩ thuật sản xuất truyền thống.
b)
B. hiện đại hóa máy móc, thiết bị và kĩ thuật.
c)
C. sử dụng các năng lượng không tái tạo.
d)
D. phân bố lại các nhà máy xí nghiệp sản xuất.
29.
Câu 12: Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ của Hoa Kỳ hiện nay?
a)
A. Dịch vụ là sức mạnh của nền kinh tế.
b)
B. Chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP.
c)
C. Cơ cấu hoạt động dịch vụ rất đa dạng.
d)
D. Hoạt động dịch vụ chủ yếu là du lịch.
30.
Câu 1: Lãnh thổ của Liên bang Nga
a)
A. rộng nhất thế giới.
b)
B. nằm hoàn toàn ở châu Âu.
c)
C. giáp Ấn Độ Dương.
d)
D. giáp với Đại Tây Dương.
31.
Câu 2: Lãnh thổ Liên bang Nga không nằm trong vành đai khí hậu
a)
A. cận cực.
b)
B. cận nhiệt.
c)
C. ôn đới.
d)
D. cận xích đạo.
32.
Câu 3: Liên Bang Nga có chung biên giới với bao nhiêu quốc gia?
a)
A. 11.
b)
B. 12.
c)
C. 13.
d)
D. 14.
33.
Câu 4: Loại rừng chiếm diện tích chủ yếu ở Liên bang Nga là
a)
A. rừng tai-ga.
b)
B. rừng lá cứng.
c)
C. rừng lá rộng.
d)
D. thường xanh.
34.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng về Liên bang Nga?
a)
A. Có diện tích rộng đứng đầu thế giới.
b)
B. Giáp với 14 quốc gia, hai đại dương.
c)
C. Giáp các biển lớn: Ban-tích, Ca-xpi.
d)
D. Gồm đồng bằng Đông Âu và Tây Á.
35.
Câu 6: Đặc điểm nào sau đây là khó khăn của tự nhiên Liên bang Nga đối với phát triển kinh tế?
a)
A. Tài nguyên tập trung chủ yếu ở vùng núi.
b)
B. Nhiều sông ngòi có trữ năng thủy điện lớn.
c)
C. Phần lớn lãnh thổ nằm ở khí hậu ôn đới.
d)
D. Diện tích rừng lớn, chủ yếu rừng khái thác.
36.
Câu 7: Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga có khí hậu
a)
A. Cận cực.
b)
B. ôn đới.
c)
C. cận nhiệt.
d)
D. nhiệt đới.
37.
Cầu 8: Tài nguyên khoáng sản của Liên bang Nga thuận lợi để phát triển những ngành công nghiệp nào sau đây?
a)
A. Năng lượng, luyện kim, hóa chất.
b)
C. Năng lượng, luyện kim, xây dựng.
c)
B. Năng lượng, luyện kim, cơ khí.
d)
D. Năng lượng, luyện kim, dệt may.
38.
Câu 9: Địa hình Liên bang Nga có đặc điểm là
a)
A. cao ở phía bắc, thấp dần về phía nam.
b)
B. cao ở phía nam, thấp dần về phía bắc.
c)
C. cao ở phía đông, thấp dần về phía tây.
d)
D. cao ở phía tây, thấp dần về phía đông.
39.
Câu 10: Nơi có nhiều thuận lợi cho trồng cây lương thực ở Liên bang Nga là
a)
A. dãy U-ran.
b)
B. đồng bằng Đông Âu.
c)
C. trung Xi-bia.
d)
D. đông Xi-bia.
40.
Câu 11: Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên của Liên bang Nga?
a)
A. Trữ lượng khoáng sản đứng vào hàng đầu thế giới.
b)
B. Có các con sông lớn và hàng nghìn con sông nhỏ.
c)
C. Diện tích rừng không lớn, rừng Taiga là nhiều nhất.
d)
D. cao nguyên, dầm lầy chiếm diện tích lớn, nhiều hồ.
41.
Câu 12: Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư - xã hội Liên bang Nga?
a)
A. Người Nga là dân tộc chủ yếu.
b)
B. Mật độ dân số trung bình rất cao.
c)
C. Ti lệ dân sống ở thành thị lớn.
d)
D. Nhiều người đi cư ra nước ngoài.
42.
Câu 13: Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất ở Liên bang Nga?
a)
A. Đồng bằng Đông Âu.
b)
B. Đồng bằng Tây Xi-bia.
c)
C. Cao nguyên Trung Xi-bia.
d)
D. Đông Xi-bia.
43.
Câu 14: Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Liên bang Nga?
a)
A. Là một trong các nước có quy mô dân số lớn.
b)
B. Dân sống tăng nhanh và mật độ dân số cao.
c)
C. Ti suất gia tăng dân số tự nhiên còn rất thấp.
d)
D. Nhiều dân tộc, trong đó chủ yếu là người Nga.
44.
Câu 15: Dân số Liên bang Nga có xu hướng giảm đi nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Tỉ suất gia tăng tự nhiên âm và do xuất cư.
b)
B. Ti suất gia tăng tự nhiên âm và nhập cư ít.
c)
C. Ti suất sinh thấp, tỉ suất tử thấp, người nhập cư ít.
d)
D. Tì suất sinh thấp, tỉ suất tử cao, người nhập cư lớn.
45.
Câu 16: Sự phân bố dân cư không đều theo lãnh thổ của Liên bang Nga đã gây khó khăn cho việc
a)
A. sử dụng hợp lí lao động và tài nguyên thiên nhiên.
b)
B. sử dụng hợp lí lao động và bảo vệ các tài nguyên.
c)
C. bảo vệ tài nguyên thiên nhiên và phát triển đời sống.
d)
D. phát triển đời sống và bảo vệ môi trường tự nhiên.
46.
Câu 17: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng với dân cư Liên bang Nga? 1. có nhiều dân tộc, chủ yếu người Nga 2. Mật độ dân số trung bình vào loại thấp 3. Trên 70 phần trăm 4. Dân cư chủ yếu ở đô thị nhỏ, trung bình
a)
A.1
b)
B.2
c)
C.3
d)
D.4
47.
Câu 1: Ngành nào sau đây là công nghiệp truyền thống của Liên bang Nga?
a)
A. Điện lực.
b)
B. Thực phẩm.
c)
C. Đóng tàu.
d)
D. Điện tử.
48.
Câu 2:Liên Bang Nga đứng đầu thế giới về sản lượng xuất khẩu nông sản nào sau đây ?
a)
A. Lúa mì.
b)
B. Ngô
c)
C. Lúa gạo.
d)
D. Đỗ tương.
49.
Câu 3: Vùng kinh tế lâu đời nhất của Liên bang Nga là
a)
A. Trung ương.
b)
B. Trung tâm đất đen.
c)
C. U-ran.
d)
D. Viễn Đông.
50.
Câu 4: Sản phẩm xuất khẩu quan trọng nhất của Liên bang Nga là
a)
A. dầu thô và khí tự nhiên.
b)
B. máy móc và được phẩm.
c)
C. sản phẩm điện, điện tử.
d)
D. xe cộ, đá quý, chất dẻo.
51.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng với kinh tế của Liên bang Nga?
a)
A. Công nghiệp là ngành quan trọng trong nền kinh tế.
b)
B. Khai thác dầu khí là ngành mũi nhọn của nền kinh tế.
c)
C. Các ngành dịch vụ của đất nước đang phát triển mạnh.
d)
D. Quỹ đất nông nghiệp lớn và chỉ phát triển trồng trọt.
52.
Câu 6: Công nghiệp của Liên bang Nga tập trung nhiều nhất ở vùng nào sau đây?
a)
A. Đồng bằng Đông Âu.
b)
B. Đồng bằng Tây Xi-bia.
c)
C. Khu vực dãy U-ran.
d)
D. Khu vực Viễn Đông.
53.
Câu 7: Lúa mì được trồng nhiều ở những vùng nào sau đây của Liên bang Nga?
a)
A. Đồng bằng Đông Âu, đồng bằng Tây Xi-bia.
b)
B. Đồng bằng Tây Xi-bia, cao nguyên Trung Xi-bia.
c)
C. Cao nguyên Trung Xi-bia, đồng bằng Đông Âu.
d)
D. Vùng giáp với biển Ca-xpi, đồng bằng Đông Âu.
54.
Câu 8: Loại hình giao thông vận tải phát triển mạnh và có vai trò quan trọng nhất ở các thành phố lớn của Liên bang Nga là
a)
A. tàu điện ngầm.
b)
B. đường ô tô cao tốc.
c)
C. đường hàng không.
d)
D. đường sông, hồ.
55.
Câu 9: Loại hình vận tải nào sau đây có vai trò quan trọng nhất thúc đẩy sự phát triển của vùng Đông
a)
A. Hàng không.
b)
B. Đường sắt.
c)
C. Đường sông.
d)
D. Đường biên.
56.
Câu 10: Phát biểu nào sau đây không đúng với nền kinh tế Liên bang Nga?
a)
A. Kinh tế đối ngoại là ngành khá quan trọng.
b)
B. Các hoạt động dịch vụ đang phát triển mạnh.
c)
C. Sản lượng nông nghiệp đứng đầu thế giới.
d)
D. Khai thác dầu, khí đốt là ngành mũi nhọn.
57.
Câu 11: Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Liên bang Nga là
a)
A. Mát-xcơ-va và Xanh Pê-téc-bua.
b)
C. Nô-vô-xi-biêc và Vla-đi-vô-xtôc.
c)
B. Xanh Pê-téc-bua và Nô-vô-xi-biêc.
d)
D. Vla-đi-vô-xtôc và Ác-khan-ghen.
58.
Câu 12: Nhận định nào sau đây đúng với hoạt động ngoại thương của Liên bang Nga?
a)
A. Giá trị xuất khẩu luôn cân bằng với giá trị nhập khẩu.
b)
B. Hàng xuất khẩu chính dầu mỏ, khí đốt, khoáng sản.
c)
C. Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa lớn và luôn xuất siêu.
d)
D. Hàng nhập khẩu chính là dầu mỏ, khí tự nhiên và gỗ
59.
Câu 13: Từ sau năm 2011 đến nay Liêng bang Nga chú trọng phát triển công nghiệp theo hướng
a)
A. xây dựng thể chế kinh tế thị trường.
b)
C. tăng cường các sản phẩm sáng tạo.
c)
B. cải cách cơ cấu ngành công nghiệp.
d)
D. cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước.
60.
Câu 14: Vùng Viễn Đông của Liên bang Nga có đặc điểm nổi bật là
a)
A. một vùng kinh tế có sản lượng lương thực, thực phẩm lớn.
b)
B. có đải đất đen phi nhiêu, thuận lợi phát triển nông nghiệp.
c)
C. phát triển đóng tàu, cơ khí, đánh bắt và chế biến hải sản.
d)
D. ngành luyện kim, khai thác và chế biến dầu khí phát triền.
61.
Câu 15: Vùng Trung tâm đất đen của Liên bang Nga có đặc điểm nồi bật là
a)
A. phát triển công nghiệp khai thúc khoáng sản, khai thác gỗ.
b)
B. có dài đất đen phì nhiêu, thuận lợi phát triển nông nghiệp.
c)
C. kinh tế chính là công nghiệp và sản lượng lương thực lớn.
d)
D. Có công nghiệp hàng không - vũ trụ, luyện kim phát triền.
62.
Câu 16:Ý nghĩa quan trọng nhất của tuyến đường sắt nối phía đông và phía tây của Liên bang Nga là góp phần quan trọng vào việc gì ?
a)
A.Phân bố lại dân cư và đô thị
b)
Phục vụ đi lại của nhân dân
c)
khai thác lãnh thổ phía đông
d)
phát triển văn hóa các dân tộc
63.
Câu 17 :Dân tộc nào sau đây chiếm đa số ở Liên Bang Nga ?
a)
A.Bát-xkia
b)
B.Tác-ta
c)
C.Chu-vát
d)
D.Nga