wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDCD 1

Total questions: 109

Worksheet time: 2hrs 49mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Theo quy định của pháp luật, cơ quan nhà nước có thẩm quyền được khám xét chỗ ở của công dân khi có căn cứ khẳng định chỗ ở của người đó có
a)
A. hồ sơ đề nghị vay vốn ưu đãi.
b)
B. công cụ để thực hiện tội phạm.
c)
C. quyết định điều động nhân sự.
d)
D. đối tượng tố cáo nặc danh.
2.
Câu 2: Theo quy định của pháp luật, cơ quan nhà nước có thẩm quyền được khám xét chỗ ở của công dân khi có căn cứ khẳng định chỗ ở của người đó có
a)
A. bảo trợ người già neo đơn.
b)
D. đối tượng bị truy nã.
c)
C. quản lí hoạt động truyền thông.
d)
C. giám hộ trẻ em khuyết tật.
3.
Câu 3: Theo quy định của pháp luật, công dân không vi phạm quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở của người khác khi tự ý vào nhà người khác để
a)
A. cấp cứu người bị nạn.
b)
B. kiểm tra căn cước công dân.
c)
C. tuyên truyền bán hàng đa cấp.
d)
D. giới thiệu dịch vụ bảo hiểm.
4.
Câu 4: Theo quy định của pháp luật, việc khám xét chỗ ở của người nào đó được tiến hành khi đủ căn cứ khẳng định ở đó có
a)
A. hoạt động tôn giáo.
b)
B. tranh chấp tài sản.
c)
C. người lạ tạm trú.
d)
D. tội phạm lẩn trốn.
5.
Câu 5: Theo quy định của pháp luật, việc khám xét chỗ ở của người nào đó không được tiến hành khi đủ căn cứ khẳng định ở đó chỉ có
a)
A. người đang bị truy nã.
b)
B. phương tiện gây án.
c)
C. bạo lực gia đình.
d)
D. tội phạm đang lẩn trốn.
6.
Câu 6: Việc khám xét chỗ ở của một người không được tiến hành tùy tiện mà phải tuân theo
a)
A. trình tự, thủ tục do pháp luật quy định.
b)
B. chỉ đạo của cơ quan điều tra.
c)
C. yêu cầu của Viện Kiểm sát.
d)
D. yêu cầu của
7.
Câu 7: Công dân không vi phạm quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở khi tự ý vào nhà người khác để
a)
A. thăm dò tin tức nội bộ.
b)
B. tiếp thị sản phẩm đa cấp.
c)
C. dập tắt vụ hỏa hoạn.
d)
D. tìm đồ đạc bị mất trộm.
8.
Câu 8: Theo quy định của pháp luật, hành vi nào dưới đây vi phạm quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân?
a)
A. Tự ý mở điện thoại của bạn.
b)
B. Đe dọa đánh người.
c)
C. Tự ý vào nhà người khác.
d)
D. Tung ảnh nóng của bạn lên facebook.
9.
Câu 9: Theo quy định của pháp luật, tự tiện vào nhà của người khác là vi phạm quyền bất khả xâm phạm về
a)
A. chỗ ở.
b)
B. tự do cá nhân.
c)
C. nơi làm việc.
d)
D. bí mật đời tư.
10.
Câu 10: Anh G tự ý xông vào nhà anh N khám xét vì nghi ngờ anh N lấy trộm điện thoại của mình, hành vi này xâm phạm đến quyền nào dưới đây?
a)
A. Quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân.
b)
B. Quyền được pháp luật bảo hộ về nhân phẩm, danh dự.
c)
C. Quyền được đảm bảo bí mật đời tư của công dân.
d)
D. Quyền được pháp luật bảo đảm an toàn, bí mật điện thoại.
11.
Câu 11: Nghi ngờ con trai mình sang nhà ông H để cá độ bóng đá, ông K đã tự ý xông vào nhà ông H để tìm con. Ông K đã vi phạm quyền nào dưới đây của công dân?
a)
A. Bất khả xâm phạm về thân thể.
b)
B. Được pháp luật bảo hộ về sức khỏe.
c)
C. Bất khả xâm phạm về chỗ ở.
d)
D. Được pháp luật bảo hộ về danh dự.
12.
Câu 12: Nghi ngờ vợ mình đang tham gia truyền đạo trái phép tại nhà ông P, anh T đã tự ý xông vào nhà ông P để tìm vợ. Anh T vi phạm quyền nào dưới đây của công dân?
a)
A. Bất khả xâm phạm về chỗ ở.
b)
B. Bảo hộ về danh dự và nhân phẩm.
c)
C. Bất khả xâm phạm về thân thể.
d)
D. Bảo đảm an toàn và bí mật thư tín.
13.
Câu 13: Tự tiện khám chỗ ở của người khác là xâm phạm đến quyền cơ bản nào của công dân
a)
A. Bảo hộ về tính mạng sức khỏe.
b)
B. Bất khả xâm phạm về chỗ ở.
c)
C. Bất khả xâm phạm về thân thể.
d)
D. Bảo hộ về danh dự nhân phẩm.
14.
Câu 1: Theo quy định của pháp luật, người làm nhiệm vụ chuyển phát vi phạm quyền được bảo đảm an toàn và bí mật thư tín của khách hàng khi
a)
A. chủ động định vị khi giao nhận.
b)
B. thay đổi phương tiện vận chuyển.
c)
C. bảo quản bưu phẩm đường dài.
d)
D. tự tiêu hủy thư gửi nhầm địa chỉ.
15.
Câu 2: Theo quy định của pháp luật, thư tín, điện thoại, điện tín của công dân được
a)
A. chủ động thu thập và lưu trữ
b)
B. bảo đảm an toàn và bí mật.
c)
C. thực hiện in ấn và phân loại.
d)
D. tiến hành sao kê và cất giữ.
16.
Câu 3: Theo quy định của pháp luật, cơ quan có thẩm quyền được thu giữ thư tín, điện thoại, điện tín khi
a)
A. đính chính thông tin cá nhân.
b)
B. thống kê bưu phẩm đã giao.
c)
C. cần chứng cứ để điều tra vụ án.
d)
D. kiểm tra hóa đơn dịch vụ.
17.
Câu 4: Theo quy định của pháp luật, cơ quan có thẩm quyền được kiểm soát thư tín, điện thoại, điện tín khi
a)
A. cần phục vụ công tác điều tra.
b)
B. xác minh địa chỉ giao hàng.
c)
C. sao lưu biên lai thu phí.
d)
D. thống kê bưu phẩm thất lạc.
18.
Câu 5: Theo quy định của pháp luật, trong những trường hợp cần thiết, việc kiểm soát điện thoại, điện tín của công dân chỉ được tiến hành bởi
a)
A. người có thẩm quyền.
b)
B. lực lượng bưu chính.
c)
C. cơ quan ngôn luận.
d)
D. phóng viên báo chí.
19.
Câu 6: Việc nhân viên bưu điện làm thất lạc thư của công dân là vi phạm quyền được bảo đảm an toàn và
a)
A. bí mật thư tín, điện tín.
b)
B. bảo mật thông tin quốc gia.
c)
C. quản lí hoạt động truyền thông.
d)
D. chủ động đối thoại trực tuyến.
20.
Câu 7: Theo quy định của pháp luật, công dân tự tiện mở thư của người khác là vi phạm quyền được bảo đảm an toàn và bí mật
a)
A. an sinh xã hội.
b)
B. thông tư liên ngành.
c)
C. thư tín, điện tín.
d)
D. di sản quốc gia.
21.
Câu 8: Hành vi nào sau đây là xâm phạm an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín ?
a)
A. Bóc xem các thư gửi nhầm địa chỉ.
b)
B. Đọc giùm thư cho bạn khiếm thị.
c)
C. Kiểm tra số lượng thư trước khi gửi.
d)
D. Nhận thư không đúng tên mình gửi, trả lại cho bưu điện.
22.
Câu 9: Tự tiện bóc mở, thu giữ, tiêu hủy thư tín của người khác là xâm phạm quyền nào dưới đây của công dân?
a)
A. Quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở.
b)
B. Quyền được đảm bảo an toàn nơi cư trú.
c)
C. Đảm bảo an toàn thư tín, điện thoại, điện tín.
d)
D. Quyền bất khả xâm phạm về thân thể.
23.
Câu 10: A có việc vội ra ngoài không tắt máy tính, B tự ý mở ra đọc những dòng tâm sự của A trên email. Hành vi này xâm phạm quyền tự do nào sau đây của công dân?
a)
A. Quyền bảo đảm an toàn bí mật thư tín.
b)
B. Quyền được pháp luật bảo hộ về danh dự.
c)
C. Quyền tự do ngôn luận và báo chí.
d)
D. Quyền bất khả xâm phạm về tài sản.
24.
Câu 11: Trong lúc anh S đi vắng, chị P người giúp việc cho gia đình đã nhận thay gói bưu phẩm và tự ý mở ra xem. Trong trường hợp trên, chị P đã vi phạm quyền nào dưới đây của công dân?
a)
A. Bất khả xâm phạm về chỗ ở.
b)
B. Bảo đảm an toàn, bí mật thư tín.
c)
C. Bảo mật quan hệ của cá nhân.
d)
D. Bất khả xâm phạm về danh tính.
25.
Câu 12: Theo quy định của pháp luật, thư tín, điện thoại, điện tín của cá nhân được
a)
A. phổ biến rộng rãi và công khai.
b)
B. niêm phong và cất trữ.
c)
C. phát hành và lưu giữ.
d)
D. bảo đảm an toàn và bí mật.
26.
Câu 13: Chị H là nhân viên chuyển thư của bưu điện. Do thấy có một bức thư của người lạ gửi cho chồng mình nên chị H đã mở thư ra xem rồi dán lại. Hành vi của chị H đã xâm phạm
a)
A. quyền được pháp luật bảo hộ về đời sống tinh thần.
b)
B. quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân.
c)
C. quyền được pháp luật bảo hộ về danh dự, nhân phẩm của công dân.
d)
D. quyền được bảo đảm an toàn và bí mật thư tín.
27.
Câu 14: Hành vi tự ý bóc, mở, tiêu hủy thư, điện tín của người khác thì tùy theo mức độ vi phạm có thể phải chịu trách nhiệm pháp lí nào dưới đây?
a)
A. Xử phạt dân sự hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự.
b)
B. Xử phạt hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự.
c)
C. Chỉ bị xử phạt dân sự, không bị xử phạt hình sự.
d)
D. Chỉ bị xử phạt hành chính, không bị truy cứu trách nhiệm hình sự.
28.
Câu 15: Công dân vi phạm quyền được bảo đảm an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín khi thực hiện hành vi nào sau đây?
a)
A. Công khai lịch trình chuyển phát.
b)
B. Vận chuyển bưu phẩm đường dài.
c)
C. Tự ý thu giữ thư tín của người khác.
d)
D. Thông báo giá cước dịch vụ viễn thông.
29.
Câu 16: Công dân vi phạm quyền được bảo đảm an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín khi thực hiện hành vi nào sau đây?
a)
A. Đảo mật thông tin nội bộ.
b)
B. Niêm yết thông tin quảng cáo.
c)
C. Tự ý phát tán thư tín của người khác.
d)
D. Sử dụng dịch vụ chuyển phát nhanh.
30.
Câu 17: Công dân vi phạm quyền được bảo đảm an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín khi thực hiện hành vi nào sau đây?
a)
A. Đề xuất ứng dụng dịch vụ truyền thông.
b)
B. Tự ý tiêu hủy thư tín của người khác.
c)
C. Công khai hộp thư điện tử của bản thân.
d)
D. Chia sẻ thông tin kinh tế toàn cầu.
31.
Câu 18: Người làm nhiệm vụ chuyển phát thư tín, điện tín vi phạm quyền được bảo đảm an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín khi
a)
A. thay đổi phương tiện vận chuyển.
b)
B. tự ý thay đổi nội dung điện tín của khách hàng.
c)
C. kiểm tra chất lượng đường truyền.
d)
D. niêm yết công khai giá cước viễn thông.
32.
Câu 19: Người làm nhiệm vụ chuyển phát thư tín, điện tín vi phạm quyền được bảo đảm an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín khi
a)
A. quảng cáo dịch vụ viễn thông.
b)
B. tự ý bóc mở thư tín của khách hàng.
c)
C. lưu giữ biên lai nhận bưu phẩm.
d)
D. sử dụng hình thức chuyển phát nhanh.
33.
Câu 20: Hành vi nào sau đây không vi phạm quyền được bảo đảm an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín?
a)
A. Tự ý bóc thư của người khác
b)
B. Đọc trộm nhật kí của người khác
c)
C. Bình luận bài viết của người khác trên mạng xã hội.
d)
D. Nghe trộm điện thoại người khác
34.
Câu 21: Theo qui định của pháp luật, trong những trường hợp cần thiết, chủ thể nào dưới đây được kiểm soát thư tín, điện thoại, điện tín của công dân?
a)
A. Đội ngũ phóng viên báo chí.
b)
B. Lực lượng bưu chính viễn thông.
c)
C. Nhân viên chuyển phát nhanh.
d)
D. Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền.
35.
Câu 22: Quyền được bảo đảm an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín thuộc về quyền
a)
A. bí mật của công dân.
b)
B. bí mật của công chức.
c)
C. bí mật của nhà nước.
d)
D. bí mật đời tư.
36.
Câu 23: Quyền nào sau đây thuộc quyền tự do cơ bản của công dân?
a)
A. Quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hôi.
b)
B. Quyền bầu cử ứng cử của công dân.
c)
C. Quyền khiếu nại tố cáo của công dân.
d)
D. Quyền đảm bảo an toàn và bí mật thư tín,
37.
Câu 24: Quyền bảo đảm an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín là quyền
a)
A. tự do cơ bản.
b)
B. tự do dân chủ.
c)
C. tự do kinh tế.
d)
D. tự do chính trị.
38.
Câu 1: Một trong những hình thức để công dân thực hiện đúng quyền tự do ngôn luận là
a)
A. phát tán mọi quan điểm trái chiều
b)
B. theo dõi diễn biến dịch bệnh.
c)
C. phát biểu ý kiến trong hội nghị.
d)
D. tuyên truyền thông tin thất thiệt.
39.
Câu 2: Một trong những hình thức để công dân thực hiện đúng quyền tự do ngôn luận là
a)
A. ngăn chặn đấu tranh phê bình
b)
B. lan truyền bí mật quốc gia.
c)
C. kiến nghị với đại biểu Quốc hội.
d)
D. cản trở phản biện xã hội.
40.
Câu 3: Một trong những hình thức để công dân thực hiện đúng quyền tự do ngôn luận là
a)
A. phát biểu ý kiến nhằm xây dựng cơ quan.
b)
B. bảo trợ trẻ em khuyết tật.
c)
C. theo dõi phạm nhân vượt ngục.
d)
D. tuyên truyền thông tin thất thiệt.
41.
Câu 4: Theo quy định của pháp luật, công dân thực hiện quyền tự do ngôn luận khi thực hiện hành vi nào dưới đây?
a)
A. chủ động chia sẻ kinh nghiệm cá nhân.
b)
B. theo dõi diễn biến dịch bệnh.
c)
C. đã tham gia giải cứu nạn nhân.
d)
D. giám hộ trẻ em khuyết tật.
42.
Câu 5: Theo quy định của pháp luật, công dân thực hiện hành vi nào sau đây là vi phạm quyền tự do ngôn luận của công dân?
a)
A. ngăn chặn người khác góp ý, phê bình.
b)
B. quản lí hoạt động truyền thông.
c)
C. giám hộ trẻ vị thành niên
d)
D. Công khai hộp thư điện tử của bản thân.
43.
Câu 6: Công dân có thể thực hiện quyền tự do ngôn luận bằng cách phát biểu ý kiến nhằm xây dựng cơ quan, trường học, địa phương mình
a)
A. ở những nơi có người tụ tập.
b)
B. trong các cuộc họp.
c)
C. ở những nơi công cộng.
d)
D. ở bất cứ nơi nào.
44.
Câu 7: Anh B viết bài đăng báo kiến nghị về tình trạng một số hộ kinh doanh không tuân thủ quy định bảo vệ môi trường. Việc làm của anh B là thực hiện quyền nào dưới đây của công dân?
a)
A. Quyền tự do ngôn luận.
b)
B. Quyền tham gia quản lý Nhà nước và xã hội.
c)
C. Quyền khiếu nại, tố cáo.
d)
D. Quyền được bảo đảm an toàn bí mật thư tín, điện tín.
45.
Câu 8: Ngăn cản cử tri trình bày ý kiến của mình trong hội nghị là công dân vi phạm quyền
a)
A. quản lí cộng đồng.
b)
B. tự do ngôn luận.
c)
C. quản lí truyền thông.
d)
D. tự do thông tin.
46.
Câu 9: Cơ sở, điều kiện để công dân tham gia chủ động và tích cực vào các hoạt động của Nhà nước và xã hội là pháp luật đảm bảo quyền nào của công dân?
a)
A. Học tập nghiên cứu.
b)
B. Kinh tế chính trị.
c)
C. Sáng tạo phát triển.
d)
D. Tự do ngôn luận.
47.
Câu 10: Công dân có thể viết bài gửi đăng báo, bày tỏ ý kiến của mình về chủ trương, chính sách và pháp luật của Nhà nước thông qua quyền nào dưới đây?
a)
A. Quyền ứng cử, bầu cử.
b)
B. Quyền tự do ngôn luận.
c)
C. Quyền khiếu nại.
d)
D. Quyền tố cáo.
48.
Câu 11: Ông B viết bài đăng báo bày tỏ quan điểm của mình về việc sử dụng thực phẩm sạch trong chế biến thức ăn. Ông B đã thực hiện quyền nào dưới đây của công dân?
a)
A. Quản lí nhà nước.
b)
B. Tích cực đàm phán.
c)
C. Tự do ngôn luận.
d)
D. Xử lí thông tin.
49.
Câu 12: Việc ông M không cho bà K phát biểu ý kiến cá nhân trong cuộc họp tổ dân phố là vi phạm quyền nào dưới đây của công dân?
a)
A. Tự chủ phán quyết.
b)
B. Quản trị truyền thông
c)
C. Tự do ngôn luận.
d)
D. Quản lí nhân sự.
50.
Câu 13: Công dân A viết bài gửi đăng báo để phản ánh về thực phẩm bẩn. Công dân A đã thực hiện quyền gì?
a)
A. Quyền tự do ngôn luận
b)
B. Quyền tự do tố cáo.
c)
C. Quyển tự do báo chí.
d)
D. Quyền tự do phản ánh sự thật.
51.
Câu 14: Nội dung nào dưới đây thuộc nhóm quyền tự do cơ bản của công dân?
a)
A. Khiếu nại tố cáo
b)
B. Quyền tự do ngôn luận.
c)
C. Quyền bầu cử, ứng cử.
d)
D. Quyền được phát triển.
52.
Câu 15: Quyền tự do ngôn luận là một trong các quyền
a)
A. tự do cơ bản.
b)
B. tự do dân chủ.
c)
C. tự do kinh tế.
d)
D. tự do chính trị.
53.
Câu 16: Quyền tự do ngôn luận là một trong các quyền tự do cơ bản, bảo đảm cho công dân có điều kiện cần thiết để chủ động, tích cực tham gia vào công việc của
a)
A. văn hóa và xã hội.
b)
B. Nhà nước và xã hội.
c)
C. đạo đức và pháp luật.
d)
D. kinh tế và chính trị.
54.
Câu 17: Việc làm nào là đúng khi thể hiện quyền tự do ngôn luận?
a)
A. Gửi tin cho chuyên mục bạn xem truyền hình trên đài VTC14.
b)
B. Viết bài thể hiện nghi ngờ của bản thân về nhân cách của một người nào đó.
c)
C. Tập trung đông người nói tất cả những gì mình muốn nói.
d)
D. Cản trở không cho người khác phát biểu khi ý kiến đó trái với mình.
55.
Câu 18: Ý kiến nào là đúng với quyền tự do ngôn luận của công dân?
a)
A. Phải hoạt động trong khuôn khổ của pháp luật.
b)
B. Được phát biểu ở bất cứ nơi nào mình muốn.
c)
C. Được tự do tuyệt đối trong phát biểu ý kiến.
d)
D. Được tùy ý gặp bất cứ ai để phỏng vấn.
56.
Câu 19: Công dân kiến nghị với đại biểu Quốc hội là nội dung của quyền nào sau đây?
a)
A. Tham gia quản lí Nhà nước và xã hội.
b)
B. Được bảo hộ về tính mạng, sức khỏe.
c)
C. Tự do ngôn luận.
d)
D. Bất khả xâm phạm về thân thể.
57.
Câu 20: Công dân trực tiếp phát biểu ý kiến trong cuộc họp nhằm xây dựng cơ quan, trường học, địa phương là biểu hiện của quyền nào dưới đây?
a)
A. Quyền tham gia phát biểu ý kiến.
b)
B. Quyền tự do hội họp.
c)
C. Quyền xây dựng đất nước.
d)
D. Quyền tự do ngôn luận.
58.
Câu 1: Tại thời điểm bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp, công dân vi phạm nguyên tắc bầu cử khi
a)
A. giám sát hoạt động bầu cử.
b)
B. bỏ phiếu thay cử tri vắng mặt.
c)
C. nghiên cứu lí lịch ứng cử viên.
d)
D. kiểm tra niêm phong hòm phiếu.
59.
Câu 2: Theo quy định của pháp luật, tại thời điểm tổ chức bầu cử, cử tri vi phạm nguyên tắc bầu cử khi
a)
A. theo dõi kết quả bầu cử.
b)
B. tìm hiểu thông tin ứng cử viên.
c)
C. công khai nội dung phiếu bầu.
d)
D. bí mật viết phiếu và bỏ phiếu.
60.
Câu 3: Theo quy định của pháp luật, tại thời điểm tổ chức bầu cử, cử tri không vi phạm nguyên tắc bầu cử khi
a)
A. độc lập lựa chọn ứng cử viên.
b)
B. đồng loạt sao chép phiếu bầu.
c)
C. ủy quyền tham gia bầu cử.
d)
D. ủy quyền thực hiện nghĩa vụ bầu cử.
61.
Câu 4: Theo quy định của pháp luật, tại thời điểm tổ chức bầu cử, cử tri không vi phạm nguyên tắc bầu cử khi
a)
A. công khai nội dung phiếu bầu.
b)
B. Bỏ phiếu thay cử tri vắng mặt.
c)
C. tự ý bỏ phiếu thay người khác.
d)
D. công khai thời gian bỏ phiếu
62.
Câu 5: Theo quy định của pháp luật, đối tượng nào dưới đây không được thực hiện quyền bầu cử?
a)
A. Người đang đảm nhiệm chức vụ.
b)
B. Người bị nghi ngờ phạm tội
c)
C. Người đang đi công tác ở hải đảo.
d)
D. Người đang chấp hành hình phạt tù.
63.
Câu 6: Trong quá trình bầu cử hội đồng nhân dân các cấp, cử tri được độc lập lựa chọn người trong danh sách ứng cử viên là thực hiện nguyên tắc bầu cử nào sau đây?
a)
A. Phổ thông.
b)
B. Bình đẳng.
c)
C. Bỏ phiếu kín.
d)
D. Gián tiếp.
64.
Câu 7: Theo quy định của pháp luật, nhân dân thực thi hình thức dân chủ gián tiếp thông qua quyền
a)
A. bầu cử và ứng cử.
b)
B. tự do ngôn luận.
c)
C. độc lập phán quyết.
d)
D. khiếu nại và tố cáo.
65.
Câu 8: Quyền nào dưới đây góp phần hình thành các cơ quan quyền lực nhà nước và để nhân dân thể hiện ý chí và nguyện vọng của mình.
a)
A. Tham gia quản lý nhà nước
b)
B. Khiếu nại, tố cáo.
c)
C. Bầu cử và ứng cử
d)
D. Quản lý xã hội.
66.
Câu 9: Theo quy định của pháp luật, công dân đủ bao nhiêu tuổi trở lên thì có quyền tham gia bầu cử?
a)
A. 17 tuổi.
b)
B. 19 tuổi.
c)
C. 21 tuổi.
d)
D. 18 tuổi.
67.
Câu 10: Một trong những con đường để công dân thực hiện quyền ứng cử là tự
a)
A. quyết định.
b)
B. vận động.
c)
C. tranh cử.
d)
D. ứng cử.
68.
Câu 11: Trong quá trình bầu cử hội đồng nhân dân các cấp, cử tri nhờ người khác bỏ phiếu bầu của mình vào hòm phiếu là vi phạm nguyên tắc bầu cử nào dưới đây?
a)
A. Bỏ phiếu kín.
b)
B. Phổ thông.
c)
C. Trực tiếp.
d)
D. Bình đẳng.
69.
Câu 12: Quyền bầu cử và ứng cử là các quyền dân chủ cơ bản của công dân trên lĩnh vực
a)
A. văn hóa
b)
B. chính trị
c)
C. kinh tế
d)
D. xã hội
70.
Câu 13: Mỗi phiếu bầu cử đều có giá trị như nhau thể hiện nguyên tắc nào trong bầu cử ?
a)
A. Trực tiếp.
b)
B. Phổ thông.
c)
C. Bỏ phiếu kín.
d)
D. Bình đẳng.
71.
Câu 17: Trong quá trình bầu cử hội đồng nhân dân các cấp, việc cử tri nhờ người khác bỏ phiếu thay mình là vi phạm nguyên tắc bầu cử
a)
A. bình đẳng.
b)
B. bỏ phiếu kín.
c)
C. trực tiếp.
d)
D. phổ thông .
72.
Câu 14: Vì bị sốt nên sau khi lựa chọn kỹ danh sách ứng cử viên, anh K đã nhờ đồng nghiệp bỏ phiếu bầu hộ mình. Anh K đã không thực hiện đúng nguyên tắc bầu cử nào dưới đây?
a)
A. Phổ thông.
b)
B. Bình đẳng.
c)
C. Dân chủ.
d)
D. Trực tiếp.
73.
Câu 15: Anh A nhờ con trai thay mình đi bỏ phiếu bầu cử nhưng con trai anh đã từ chối. Con trai anh A không vi phạm nguyên tắc bầu cử nào dưới đây?
a)
A. Phổ thông.
b)
B. Trực tiếp.
c)
C. Bình đẳng.
d)
D. Bỏ phiếu kín.
74.
Câu 16: Theo quy định của pháp luật bầu cử, mọi công dân công dân Việt Nam đủ 21 tuổi trở lên, có năng lực và được cử tri tín nhiệm đều có thể được tham gia
a)
A. tự ứng cử.
b)
B. tự điều hành.
c)
C. tự đề cử.
d)
D. tự thảo luận
75.
Câu 17: Ngoài việc tự ứng cử thì quyền ứng cử của công dân còn được thực hiện bằng con đường
a)
A. tự tiến cử.
b)
B. tự bầu cử.
c)
C. tự đề cử.
d)
D. được đề cử.
76.
Câu 18: Theo quy định của pháp luật bầu cử, quyền ứng cử của công dân được thực hiện theo hai con đường đó là
a)
A. tự ứng cử và được giới thiệu ứng cử.
b)
B. tập thể ứng cử và được giới thiệu ứng cử.
c)
C. cơ sở ứng cử và bỏ phiếu ứng cử.
d)
D. phổ thông, bình đẳng ứng cử.
77.
Câu 19: Theo quy định của pháp luật bầu cử, quyền bầu cử không được thực hiện theo nguyên tắc nào dưới đây?
a)
A. Công khai.
b)
B. Phổ thông.
c)
C. Bình đẳng.
d)
D. Trực tiếp.
78.
Câu 20: Theo quy định của pháp luật bầu cử, quyền bầu cử được thực hiện theo nguyên tắc nào dưới đây?
a)
A. Phổ thông, bình đẳng, trực tiếp và có lợi.
b)
B. Phổ thông, bình đẳng, trực tiếp, bỏ phiếu kín.
c)
C. Phổ thông, bình đẳng, trực tiếp.
d)
D. Phổ thông, bình đẳng, bỏ phiếu kín.
79.
Câu 21: Hiến pháp quy định công dân Việt Nam đủ bao nhiêu tuổi trở lên có quyền ứng cử?
a)
A. 16.
b)
B. 18.
c)
C. 17.
d)
D. 21.
80.
Câu 22: Trong quá trình bầu cử, nhân viên tổ bầu cử gợi ý bỏ phiếu cho ứng cử viên là vi phạm quyền nào dưới đây của công dân?
a)
A. Quyền bầu cử.
b)
B. Quyền ứng cử.
c)
C. Quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội.
d)
D. Quyền tự do ngôn luận.
81.
Câu 23: Theo quy định của pháp luật bầu cử, công dân thực hiện quyền bầu cử bằng cách nào dưới đây là đúng pháp luật?
a)
A. Trực tiếp viết phiếu bầu và bỏ phiếu.
b)
B. Nhờ người khác bỏ phiếu.
c)
C. Nhờ những người trong tổ bầu cử bỏ phiếu.
d)
D. Nhờ người khác viết phiếu rồi tự mình bỏ phiếu.
82.
Câu 24: Tìm câu trả lời đúng nhất về quyền bầu cử, ứng cử
a)
A. là cơ sở để hình thành các cơ quan quyền lực nhà nước.
b)
B. không cần bầu cử, ứng cử để xây dựng cơ quan quyền lực nhà nước.
c)
C. người tàn tật thì không có quyền bầu cử, ứng cử.
d)
D. người dân tộc thiểu số không được tự ứng cử.
83.
Câu 25: Công dân được thực hiện quyền bầu cử trong trường hợp đang
a)
A. chấp hành hình phạt tù.
b)
B. công tác ngoài hải đảo.
c)
C. mất năng lực hành vi dân sự.
d)
D. bị tước quyền bầu cử.
84.
Câu 26: Trường hợp nào sau đây không có quyền bầu cử?
a)
A. Người đang đảm nhiệm chức vụ.
b)
B. Người mất năng lực hành vi dân sự.
c)
C. Người đang đi công tác xa.
d)
D. Người đang điều trị tại bệnh viện.
85.
Câu 27: Theo quy định của pháp luật, tại thời điểm tổ chức bầu cử, cử tri vi phạm nguyên tắc bầu cử khi
a)
A. chứng kiến việc niêm phong hòm phiếu.
b)
B. tìm hiểu thông tin ứng cử viên.
c)
C. công khai nội dung đã viết vào phiếu bầu.
d)
D. theo dõi kết quả bầu cử.
86.
Câu 28: Trường hợp nào dưới đây không được thực hiện quyền bầu cử?
a)
A. Người đang đi công tác ở biên giới, hải đảo.
b)
B. Người đang điều trị ở bệnh viện.
c)
C. Người đang bị nghi ngờ vi phạm pháp luật.
d)
D. Người đang thi hành án phạt tù.
87.
Câu 29: Hành vi nào dưới đây không vi phạm quyền bầu cử của công dân?
a)
A. Có danh sách bầu cử nhưng không đi bầu cử.
b)
B. Dùng tiền để mua chuộc người khác bỏ phiếu cho mình.
c)
C. Nhờ người khác bỏ phiếu thay mình.
d)
D. Nhờ người khác viết phiếu vì không biết chữ nhưng trực tiếp đi bỏ phiếu.
88.
Câu 30: Trong quá trình bầu cử, việc cử tri không thể tự mình viết được phiếu bầu thì nhờ người khác viết hộ nhưng phải tự mình bỏ phiếu đã thể hiện nguyên tắc gì trong bầu cử ?
a)
A. Phổ thông.
b)
B. Bình đẳng.
c)
C. Trực tiếp.
d)
D. Bỏ phiếu kín.
89.
Câu 31: Mọi công dân đủ 18 tuổi trở lên đều được tham gia bầu cử, trừ những trường hợp đặc biệt bị pháp luật cấm là nội dung của nguyên tắc nào sau đây?
a)
A. Phổ thông .
b)
B. Trực tiếp.
c)
C. Bỏ phiếu kín.
d)
D. Bình đẳng.
90.
Câu 1: Theo quy định của pháp luật, công dân thực hiện quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội trong trường hợp nào sau đây?
a)
A. Tham khảo dịch vụ trực tuyến.
b)
B. Đóng góp ý kiến vào dự thảo Luật.
c)
C. Đăng ký hiến máu nhân đạo.
d)
D. khám tuyển nghĩa vụ quân sự.
91.
Câu 2: Việc chính quyền xã tổ chức cho người dân thảo luận về kế hoạch sử dụng đất của địa phương là đảm bảo quyền tham gia quản ký nhà nước và xã hội ở phạm vi
a)
A. cơ sở
b)
B. lãnh thố
c)
C. cả nước .
d)
D. quốc gia.
92.
Câu 3: Việc công dân biểu quyết các vấn đề trọng đại khi được Nhà nước trưng cầu ý dân là thực hiện quyền tham gia quản lí Nhà nước và xã hội ở phạm vi
a)
A. khu vực
b)
B. cả nước
c)
C. vùng miền
d)
D. cơ sở
93.
Câu 4: Theo quy đinh của pháp luật, công dân thực hiện quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội ở phạm vi cơ sở trong trường hợp nào sau đây?
a)
A. Giám sát việc giải quyết kiếu nại.
b)
B. Khai báo hồ sơ dịch tễ trực tuyến.
c)
C. Sử dụng dịch vụ công cộng.
d)
D. Đề cao quan điểm cá nhân.
94.
Câu 5: Việc công dân đóng góp ý kiến vào dự thảo Luật Giáo dục là thực hiện quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội ở phạm vi
a)
A. khu vực
b)
B. cơ sở
c)
C. cả nước
d)
D. địa phương
95.
Câu 6: Việc chính quyền xã tổ chức lấy ý kiến của người dân về chủ trương xây dựng công trình phúc lợi công cộng là bảo đảm quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội của công dân ở phạm vi
a)
A. cơ sở.
b)
B. toàn quốc.
c)
C. lãnh thổ.
d)
D. cả nước.
96.
Câu 7: Theo quy định của pháp luật, công dân thực hiện quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội trong trường hợp nào sau đây?
a)
A. Kiểm tra việc sử dụng các loại phí
b)
B. Tìm hiểu thông tin ứng cử viên.
c)
C. Đăng ký hiến máu nhân đạo.
d)
D. Tổ chức truy bắt tội phạm.
97.
Câu 8: Việc chính quyền xã tổ chức cho người dân giám sát việc chi trả tiền hỗ trợ do ảnh hưởng của dịch bệnh tại địa phương là đảm bảo quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội ở phạm vi
a)
A. cơ sở
b)
B. lãnh thổ
c)
C. cả nước .
d)
D. quốc gia.
98.
Câu 9: Việc chính quyền xã tổ chức cho người dân đóng góp ý kiến về các nhân sự tham gia bầu cử hội đồng nhân dân các cấp là đảm bảo quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội ở phạm vi
a)
A. cơ sở
b)
B. lãnh thổ
c)
C. cả nước .
d)
D. quốc gia.
99.
Câu 10: Việc chính quyền xã kêu gọi người dân tích cựa tham gia phong trào xây dựng nông thôn mới là đảm bảo quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội ở phạm vi
a)
A. cơ sở
b)
B. lãnh thổ
c)
C. cả nước.
d)
D. quốc gia.
100.
Câu 11: Việc chính quyền xã tổ chức cho người dân giám sát, kiểm tra việc thu chi các loại phí, quỹ tại địa phương là đảm bảo quyền tham gia quản ký nhà nước và xã hội ở phạm vi
a)
A. cơ sở
b)
B. lãnh thố
c)
C. cả nước .
101.
Câu 12: Ở phạm vi cơ sở, quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội của công dân không được thực hiện theo cơ chế
a)
A. dân kiểm tra.
b)
B. dân bàn.
c)
C. dân quản lí.
d)
D. dân biết.
102.
Câu 13: Công dân tham gia xây dựng hương ước làng xã là thực hiện quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội ở phạm vi
a)
A. cơ sở.
b)
B. cả nước.
c)
C. lãnh thổ.
d)
D. quốc gia.
103.
Câu 14: Công dân T tham gia thảo luận và đóng góp ý kiến cho dự án mở rộng khu dân cư của xã. Điều này cho thấy công dân T đã thực hiện quyền dân chủ nào dưới đây?
a)
A. Được cung cấp thông tin nội bộ.
b)
B. Đóng góp ý kiến nơi công cộng
c)
C. Tham gia quản lí nhà nước và xã hội.
d)
D. Quyền tự do ngôn luận.
104.
Câu 15: Chính quyền phường T tổ chức lấy ý kiến của người dân về kế hoạch xây dựng nếp sống văn minh đô thị và phân loại rác thải tại nguồn. Việc làm này góp phần thực hiện quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội ở phạm vi cơ sở theo cơ chế nào dưới đây?
a)
A. Dân kiểm tra.
b)
B. Dân bàn.
c)
C. Dân làm.
d)
D. Dân biết.
105.
Câu 16: Ở phạm vi cơ sở, dân chủ trực tiếp được thực hiện theo cơ chế dân biết, dân bàn, dân làm, dân
a)
A. điều hành.
b)
B. quản lí.
c)
C. tự quyết.
d)
D. kiểm tra.
106.
Câu 17: Theo quy định của pháp luật, việc bác H tham gia đóng góp ý kiến xây dựng hương ước của làng, xã là góp phần tạo điều kiện để công dân được thực hiện quyền
a)
A. Được cung cấp thông tin nội bộ.
b)
B. Đóng góp ý kiến nơi công cộn
c)
C. Tham gia quản lí nhà nước và xã hội.
d)
D. Giám sát việc giải quyết khiếu nại.
107.
Câu 18: Công dân tham gia thảo luận, góp ý kiến xây dựng các văn bản pháp luật quan trọng, liên quan đến quyền và lợi ích cơ bản của mọi công dân là thể hiện nội dung của quyền nào sau đây?
a)
A. Quyền tự do phát biểu.
b)
B. Quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo.
c)
C. Quyền tham gia quản lý Nhà nước và xã hội.
d)
D. Quyền tự do ngôn luận.
108.
Câu 19: Theo quy định của pháp luật, việc thực hiện tốt quy chế dân biết, dân bàn, dân làm, dân kiểm tra chính là đảm bảo quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội ở phạm vi
a)
A. cơ sở
b)
B. lãnh thổ
c)
C. cả nước .
d)
D. quốc gia.
109.
Câu 220: Theo quy định của pháp luật, việc ủy ban nhân dân xã Y tổ chức lấy ý kiến của người dân về kế hoạch lắp đặt hệ thống loa phát thanh ở địa phương là thực hiện nội dung quyền dân chủ nào dưới đây của công dân?
a)
A. Độc lập phán quyết.
b)
B. Tham gia quản lí nhà nước và xã hội.
c)
C. Tự do ngôn luận.
d)
D. Chủ động kiểm toán ngân sách quốc gia.