wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa kì 2

Total questions: 105

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Khi nhiệt phân hoàn toàn Ca(HCO3)2 đến khối lượng không đổi thì thu được sản phẩm là

a)

Ca(OH)2, CO2, H2.

b)

CaO, CO2, H2O.

c)

CaCO3, CO2, H2O.

d)

Ca(OH)2, CO2, H2O.

2.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là

a)

ns1

b)

ns2

c)

ns2 np1

d)

ns2 np2

3.

Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là

a)

Ca

b)

Li

c)

Be

d)

K

4.

Kim loại có tính khử mạnh nhất là

a)

Na

b)

Cs

c)

K

d)

Li

5.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy tăng dần từ Li đến Cs.

b)

Các kim loại kiềm đều là kim loại nhẹ

c)

Các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn hơn so với các kim loại cùng chu kì

d)

Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim

6.

Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Phương pháp thích hợp điều chế Ca từ CaCl2

a)

Nhiệt phân CaCl2

b)

Điện phân dung dịch CaCl2

c)

Dùng Na khử ion Ca2+ trong dung dutch CaCl2

d)

Điện phân nóng chảy CaCl2

8.

Mô tả nào dưới đây không phù hợp các nguyên tố nhóm IIA?

a)

Cấu hình e hoá trị là ns2

b)

Tinh thể có cấu trúc lục phương

c)

Gồm các nguyên tố Be, Mg, Ca, Sr, Ba, Ra.

d)

Số oxi hoá đặc trưng trong các hợp chất là +2

9.

Hoà tan hoàn toàn m gam Na kim loại vào nước thu được dung dịch X. Trung hoà dung dịch X cần vừa đủ 200ml dung dịch H2SO4 1M. Giá trị m là

a)

6,9.

b)

4,6.

c)

9,2.

d)

2,3.

10.

Cho 10 gam kim loại tác dụng hết với nước thu được 5,6 lít khí ( đktc). Kim loại là

a)

Na

b)

Ba

c)

Ca

d)

K

11.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaHCO3 sinh ra khí CO2?

         

a)

HCI.

b)

Na2SO4.  

c)

K2SO4

d)

KNO3.

12.

Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?

a)

CaCl2.    

b)

NaCl.    

c)

NaNO3.

d)

Ca(OH)2.

13.

Một mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3-, Cl-, SO42-. Chất được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là

a)

Na2CO3.  

b)

HCl.   

c)

H2SO4.  

d)

NaHCO3.

14.

Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?

a)

Thạch cao nung (CaSO4.H2O).  

b)

Đá vôi (CaCO3).

c)

Vôi sống (CaO).    

d)

Thạch cao sống (CaSO4.2H2O).

15.

Dd nào sau đây td với dd Ba(HCO3)2, vừa thu được kết tủa, vừa có khí thoát ra?

a)

NaOH.  

b)

HCl. 

c)

Ca(OH)2.  

d)

H2SO4.

16.

Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dd Ca(OH)2 thấy có

a)

bọt khí và kết tủa trắng.      

b)

bọt khí bay ra.

c)

kết tủa trắng xuất hiện.  

d)

kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.

17.

Cho sơ đồ phản ứng: NaCl → (X) → NaHCO3 → (Y) → NaNO3. X và Y có thể là

a)

NaOH và NaClO.  

b)

Na2CO3 và NaClO.     

c)

NaClO3 và Na2CO3.     

d)

NaOH và Na2CO3.

18.

Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong

a)

dầu hỏa.

b)

nước.

c)

phenol lỏng.

d)

rượu etylic.

19.

Khi cho kim loại Kali vào dung dịch CuSO4 thì hiện tượng quan sát được là

a)

Kali phản ứng với Cu2+

b)

Kali phản ứng đồng thời với cả CuSO4 và nước

c)

Kim loại Kali phản ứng với nước sủi bọt khí tạo dung dịch kiềm, sau đó dung dịch kiềm sẽ tác dụng với dd CuSO4 tạo kết tủa xanh

d)

Kim loại kiềm phản ứng với dd CuSO4 và đẩy Cu ra khỏi dung dịch

20.

Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion

a)

Cu2+, Fe3+.

b)

Al3+, Fe3+.

c)

Na+, K+.

d)

Ca2+, Mg2+.

21.

Cho dãy các chất sau: HCl, FeCl2, NaOH, O2. Số chất tác dụng với Mg là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy xuất hiện

a)

kết tủa trắng

b)

kết tủa xanh

c)

khí bay ra

d)

khí bay ra, kết tủa trắng

23.

Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

a)

CaCO3

b)

Ca(OH)2

c)

Ca(HCO3)2

d)

CaCl2

24.

Chất nào sau đây không bị nhiệt phân?

a)

CaSO4

b)

CaCO3

c)

Ca(HCO3)2

d)

MgCO3

25.

Phản ứng hóa học đặc trưng của kim loại kiềm là

a)

bị oxi hóa bởi oxi.

b)

bị oxi hóa bởi halogen.

c)

tác dụng với nước.

d)

phản ứng với axit.

26.

Tính khử của các kim loại K, Na, Rb và Cs tăng dần theo thứ tự nào sau đây?

a)

Na, K, Rb, Cs.

b)

Na, Rb, K, Cs.

c)

Cs, Rb, K, Na.

d)

K, Na, Rb, Cs.

27.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaHCO3 sinh ra khí CO2?

         

a)

HCI.

b)

Na2SO4.  

c)

K2SO4

d)

KNO3.

28.

Natri hiđroxit (hay xút ăn da) là chất rắn, không màu, dễ nóng chảy, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa ra một lượng nhiệt lớn. Công thức của natri hiđroxit là

a)

Ca(OH)2

b)

NaOH.   

c)

NaHCO3

d)

Na2CO3.

29.

Thành phần chính của muối ăn là           

a)

NaCl.  

b)

CaCO3.  

c)

BaCl2.

d)

Mg(NO3)2.

30.

Kim loại kiềm thổ gồm những nguyên tố nào ?

a)

Na, Mg, Ba

b)

Be, K, Mg

c)

Ca, Li, Ba

d)

Mg, Ba, Be

31.

Số electron lớp ngoài cùng của Kim loại kiềm thổ là

(a)  

32.

Phản ứng giải thích sự hình thành thạch nhũ trong hang động là

a)

CaCO3 + 2HCl → CaCl2+H2O+CO2

b)

CaCO3 → CaO + CO2

c)

Ca(HCO3)2t0 CaCO3 + H2O + CO2

d)

CaCO3 + H2O + CO2 → Ca(HCO3)2

33.

Chất CaSO4 được gọi là:

a)

Thạch cao nung nhỏ lửa

b)

Nước cứng vĩnh cữu

c)

Thạch cao khan

d)

Thạch cao sống

34.

Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là

a)

NaCl

b)

NaHSO4

c)

Ca(OH)2

d)

HCl

35.

Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?

a)

Gây ngộ độc nước uống

b)

Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo

c)

Làm hỏng các dung dịch pha chế. Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm.

d)

Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước.

36.

Để làm mềm một loại nước cứng có chứa CaCl2 và Mg(HCO3)2 ta có thể dùng

a)

Na2CO3

b)

Ca(OH)2

c)

NaCl

d)

NaOH

37.

Nước cứng tạm thời chứa những ion nào sau đây?

a)

Ca2+, Mg2+, HCO3.

b)

Na+, K+, HCO3.

c)

Ca2+, Mg2+, SO42–.

d)

Ca2+, Mg2+, Cl.

38.

Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là

a)

Na2CO3 và HCl.

b)

Na2CO3 và Na3PO4.

c)

Na2CO3 và Ca(OH)2.

d)

NaCl và Ca(OH)2.

39.

Trong nhóm kim loại kiềm thổ:

a)

Tính khử của kim loại tăng khi bán kính nguyên tử tăng

b)

Tính khử của kim loại tăng khi bán kính nguyên tử giảm

c)

Tính khử của kim loại giảm khi bán kính nguyên tử tăng

d)

Tính khử của kim loại tăng khi bán kính nguyên tử giảm

40.

Cặp chất không xảy ra phản ứng là

a)

dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl.

b)

dung dịch NaOH và Al2O3.

c)

Na2O và H2O.

d)

dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2.

41.

Nhóm kim loại nào sau đây tan được trong nước?

a)

Be,Li, Na

b)

Mg, K, Na

c)

Ba, Cr, K

d)

K,Ca, Sr

42.

Để điều chế kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ người ta sử dụng phương pháp nào sau đây?

a)

Nhiệt luyện

b)

Thủy luyện

c)

Điện phân dung dịch

d)

Điện phân nóng chảy

43.

Kim loại Al không phản ứng với dung dịch

a)

H2SO4 đặc, nguội.  

b)

Cu(NO3)2.

c)

HCl.  

d)

NaOH.

44.

Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ, ở Anot thu được

  

a)

Na. 

b)

NaOH.  

c)

Cl2.

d)

HCl.

45.

Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

a)

Quặng pirit.   

b)

Quặng boxit.

c)

Quặng manhetit.

d)

Quặng đôlômit.

46.

Nguyên tắc làm mềm nước cứng là làm giảm nồng độ của các ion

a)

HCO3-, Cl-.       

b)

Ca2+, Mg2+

c)

Cl-, SO42-.

d)

Ba2+, Mg2+.

47.

Trường hợp không xảy ra phản ứng với NaHCO3 khi

a)

tác dụng với kiềm. 

b)

tác dụng với  CO2.

c)

đun nóng

d)

tác dụng với axit.

48.

Trong Công nghiệp, NaHCO3 ứng dụng để làm gì?

a)

Bột giặt

b)

Công nghiệp thủy tinh

c)

Thuốc chữa bệnh đau dạ dày

d)

Phẩm nhuộm

49.

Chất nào sau đây không có tính chất lưỡng tính?

a)

NaHCO3

b)

Al2O3

c)

Al(OH)3

d)

AlCl3

50.

Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, MgCl2, KNO3. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là

    

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

51.

Chất nào sau đây là vôi tôi?

a)

CaCO3  

b)

Ca(OH)2  

c)

CaO

d)

Ca(HCO3)2

52.

Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là

a)

NaOH, CO2, H2.

b)

Na2O, CO2, H2O. 

c)

Na2CO3, CO2, H2O.   

d)

NaOH, CO2, H2O.

53.

Trong quá trình điện phân nóng chảy NaCl, ở cực âm xảy ra:

      

a)

sự khử ion Na+

b)

Sự oxi hoá ion Na+.  

c)

Sự khử phân tử nước.

d)

Sự oxi hoá phân tử nước

54.

Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là

a)

Na2CO3 và HCl.

b)

Na2CO3 và Na3PO4

c)

Na2CO3 và Ca(OH)2.  

d)

NaCl và Ca(OH)2.

55.

Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?

       .

a)

Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng  

b)

Al tác dụng với FeO nung nóng   

c)

Al tác dụng với CuO nung nóng.

d)

Al tác dụng với dung dịch NaOH

56.

Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là

a)

có kết tủa keo trắng và có khí bay lên.   

b)

có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.

c)

chỉ có kết tủa keo trắng.

d)

không có kết tủa, có khí bay lên.

57.

Các dung dịch MgCl2 và AlCl3 đều không màu. Để phân biệt 2 dung dịch này có thể dùng dung dịch của chất nào sau đây?

a)

NaOH.

b)

HNO3.

c)

HCl.

d)

NaCl.

58.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm là:

a)

1s1

b)

2s1

c)

ns2

d)

ns1

59.

Cho 2 cốc nước chứa các ion: Cốc 1: Ca2+, Mg2+, HCO3-, Cốc 2: Ca2+, HCO3-, Cl-, Mg2+. Để khử hoàn toàn tính cứng của nước ở cả hai cốc người ta:

a)

Cho vào 2 cốc dung dịch NaOH dư

b)

Đun sôi một hồi lâu 2 cốc

c)

Cho vào 2 cốc một lượng dư dung dịch Na2CO3

d)

Cho vào 2 cốc dung dịch NaHSO4

60.

Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:

a)

Na2SO4, KOH  

b)

NaOH, HCl

c)

KCl, NaNO3   

d)

NaCl, H2SO4

61.

Dãy gồm các chất vừa tan trong dung dịch HCl, vừa tan trong dung dịch NaOH là:

a)

NaHCO3, ZnO, Mg(OH)2

b)

Mg(OH)2, Al2O3, Ca(HCO3)2

c)

NaHCO3, Ca(HCO3)2, Al2O3

d)

NaHCO3, MgO, Ca(HCO3)2

62.

Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3 thì có hiện tượng nào sau đây ?

a)

Dung dịch vẫn trong suốt

b)

Xuất hiện kết tủa keo, kết tủa tăng đến cực đại rồi tan dần đến hết

c)

Xuất hiện kết tủa và kết tủa này không tan

d)

Xuất hiện kết tủa và có khí không mùi thoát ra

63.

Một cốc nước có chứa các ion: Na+ (0,02 mol), Mg2+ (0,02 mol), Ca2+ (0,04 mol), Cl- (0,02 mol), HCO3- (0,10 mol) và SO42- (0,01 mol). Đun sối cốc nước trên cho đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì nước còn lại trong cốc:

a)

Có tính cứng hoàn toàn

b)

Có tính cứng vĩnh cửu

c)

Là nước mềm

d)

Có tính cứng tạm thời

64.

Kim loại Al không phản ứng với dung dịch:

a)

NaOH loãng   

b)

H2SO4 đặc, nóng   

c)

H2SO4 đặc, nguội

d)

H2SO4 loãng

65.

Nội dung nào sai trong các nội dung sau khi nói về nhôm:

a)

chu kỳ 3

b)

ZAl = 13

c)

thuộc nguyên tố s

d)

nhóm IIIA

66.

Phèn chua có công thức nào sau đây?

a)

K3SO4. Al2(SO4)3.24H2O.

b)

K2SO4. Al2(SO4)3.24H2O.

c)

K2SO4. Al2(SO4)3.12H2O.

d)

Li2SO4. Al2(SO4)3.24H2O.

67.

Để sản xuất nhôm người ta đi điện phân nóng chảy Al2O3, ở catot thu được chất nào?

a)

Al3+ bị khử thành Al            

b)

Al3+ bị oxi hóa thành Al

c)

O2- bị khử thành O2          

d)

O2- bị oxi hóa thành O2

68.

Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa là:

a)

BaCl2.

b)

NaOH.

c)

Na2CO3

d)

NaCl

69.

Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là:

a)

KNO3

b)

BaCl2  

c)

K2SO4

d)

CuCl2

70.

Khi nói về kim loại kiềm , phát biểu nào sau đây là sai ?

a)

Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim

b)

Trong tự nhiên , các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất

c)

Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần

d)

Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp

71.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố Al (Z= 13) là

a)

3s23p3

b)

3s23p2

c)

3s23p1.

d)

3s13p2

72.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố thuộc nhóm IIIA, chu kì 3 là

a)

Mg.

b)

Al

c)

Na.

d)

Fe.

73.

X là một kim loại nhẹ, màu trắng bạc, được ứng dụng rộng rãi trong đời sống. X là

a)

Al

b)

Na

c)

Fe

d)

Au

74.

Kim loại Al không tan trong dung dịch

a)

HNO3 loãng.

b)

HCl đặc.

c)

NaOH đặc.

d)

HNO3 đặc, nguội.

75.

Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH?

a)

Al

b)

Fe

c)

Cu

d)

Mg

76.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch

a)

Mg(NO3)2.

b)

Ca(NO3)2.

c)

KNO3.

d)

Cu(NO3)2.

77.

Ở nhiệt độ cao, Al khử được ion kim loại trong oxit.

a)

K2O.

b)

Fe2O3.

c)

MgO.

d)

BaO

78.

Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng phản ứng nhiệt nhôm?

a)

Na.

b)

Al.

c)

Ca.

d)

Fe.

79.

Kim loại Al không tan được trong dung dịch nào sau đây?

a)

NaOH.

b)

BaCl2.

c)

HCl.

d)

Ba(OH)2.

80.

Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây?

a)

Al

b)

Na

c)

Fe

d)

Ag

81.

Thành phần chính của quặng boxit là

a)

FeCO3.

b)

Al2O3.2H2O.

c)

FeS2.

d)

Fe3O4.

82.

Kim loại nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH?

a)

Al

b)

Ag

c)

Fe

d)

Cu

83.

Ở nhiệt độ thường, kim loại X không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch kiềm. Kim loại X là

a)

Al

b)

Na

c)

K

d)

Cu

84.

Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệp

a)

nhiệt luyện.

b)

điện phân nóng chảy.

c)

thủy luyện.

d)

điện phân dung dịch.

85.

Cho dãy các chất : Al, Al2O3, AlCl3, Al(OH)3. Số chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl là:

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

86.

Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:

a)

Na2SO4, KOH

b)

KCl, NaNO3

c)

NaOH, HCl.   

d)

NaCl, H2SO4.

87.

Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:

a)

Na2SO4, KOH

b)

KCl, NaNO3

c)

NaOH, HCl.   

d)

NaCl, H2SO4.

88.

Nhôm không tan trong dung dịch

a)

HCl

b)

NaOH

c)

KOH

d)

Na2SO4

89.

Công thức của nhôm clorua là:

a)

Al2(SO4)3.

b)

AlCl2.

c)

AlCl3

d)

AlBr3

90.

Để hòa tan hoàn toàn 1,02 gam Al2O3 cần dùng tối thiểu V ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của V là (Al=27; O=16)

a)

10

b)

20

c)

40

d)

5

91.

Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?

a)

Na.

b)

Ag.

c)

Mg

d)

Al.

92.

Cho từ từ tới dư dung dịch chất X vào dung dịch AlCl3 thu được kết tủa keo trắng. Chất X là

a)

NaOH

b)

NH3

c)

KOH

d)

HCl

93.

Phản ứng hoá học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?

a)

Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng.

b)

Al tác dụng với Cr2O3 nung nóng.

c)

Al tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng.

d)

Al tác dụng với CuO nung nóng.

94.

Chỉ dùng một thuốc thử nào dưới đây có thể phân biệt được ba chất rắn Mg, Al2O3 và Al?

a)

H2O.

b)

Dung dịch HNO3.

c)

Dung dịch HCl.

d)

Dung dịch NaOH.

95.

Phèn chua có công thức là

a)

(NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

b)

(NH4)2SO4.Fe2(SO4)3.24H2O.

c)

CuSO4.5H2O.

d)

KAl(SO4)2.12H2O.

96.

Nhôm thụ động với chất nào sau đây?

a)

HCl

b)

HNO3 loãng

c)

H2SO4 loãng

d)

HNO3 đặc, nguội

97.

Cho các chất sau: O2, CuO, HCl, FeCl2, NaOH, MgO. Số chất tác dụng với Al là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

98.

Nhôm hidroxit có công thức hóa học là

a)

Al2O3

b)

Al(OH)3

c)

Al(NO3)3

d)

NaAlO2

99.

Hợp chất nào sau đây của nhôm bị nhiệt phân

a)

Al2O3

b)

Al(OH)3

c)

Al2(SO4)3

d)

AlCl3

100.

Trong các phản ứng hóa học nhôm đóng vai trò là:

a)

Chất khử

b)

Chất oxi hóa

c)

Có thể là chất oxi hóa, có thể là chất khử

d)

chất môi trường

101.

Nhôm có các tính chất vật lí nào sau đây:

a)

màu trắng bạc

b)

dẻo

c)

dẫn điện tốt

d)

dẫn nhiệt kém

e)

nhiễm từ

102.

Nhôm không có tính chất vật lí nào sau đây

a)

nhẹ

b)

dẻo

c)

dẫn nhiệt tốt

d)

rất cứng

103.

Nhôm không tác dụng được với dung dịch chất nào sau đây:

a)

HCl

b)

NaCl

c)

CuCl2

d)

NaOH

104.

Nhôm tác dụng được với những dung dịch chất nào sau đây?

a)

KHSO4

b)

KOH

c)

H2SO4 đặc, nóng

d)

HNO3 đặc nguội

105.

Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng đó là nước cứng

a)

vĩnh cửu.

b)

toàn phần.

c)

tạm thời.