WorksheetsTrắc nghiệm
Total questions: 88
Worksheet time: 1hrs 7mins
Vốn, thị trường, khoa học và công nghệ, kinh nghiệm quản lí từ các nước khác ảnh hưởng tới sự phát triển kinh tế - xã hội của một nước, được gọi là
Tổng sản phẩm trong nước (GDP) là tổng giá trị của tất cả hàng hóa và dịch vụ
Phát biểu nào sau đây không đúng về tổ chức lãnh thổ nông nghiệp?
Để khắc phục các hạn chế do tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp gây ra, cần thiết phải
Đặc điểm sinh thái của cây lúa gạo là ưa khí hậu
(a)
Hãy trình bày vai trò và đặc điểm của ngành chăn nuôi.
Phân tích những ảnh hưởng của đô thị hóa đến phát triển kinh tế, xã hội và môi trường.
Trình bày vai trò và đặc điểm của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản.
Phân biệt gia tăng dân số tự nhiên và gia tăng dân số cơ học. Trình bày khái niệm gia tăng dân số thực tế. Lấy ví dụ minh hoạ.
Phân tích ảnh hưởng của các nhân tố tự nhiên tới sự phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản.
Nhân tố nào sau đây quyết định đến sự phân bố dân cư?
A. Trình độ phát triển sản xuất.
B. Tính chất của ngành sản xuất.
C. Các điều kiện của tự nhiên.
D. Lịch sử khai thác lãnh thổ.
Lúa gạo phân bố tập trung ở miền
nhiệt đới
ôn đới
cận nhiệt
hàn đới
Động lực phát triển dân số là
A. tỉ suất sinh thô.
B. số người nhập cư.
C. gia tăng tự nhiên.
D. gia tăng cơ học.
Năng suất cây trồng phụ thuộc nhiều nhất vào yếu tố nào sau đây?
Chất lượng đất
Diện tích đất
Sự phân bố đất
Cơ cấu đất
Loại cây nào sau đây được trồng nhiều ở miền ôn đới và cận nhiệt?
Mía
Cà phê
Cao su
Củ cải đường
Tỷ lệ dân thành thị có xu hướng tăng nhanh là biểu hiện rõ nét của quá trình
đô thị hóa
hiện đại hóa
thương mại hoá
công nghiệp hóa
Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo
lao động và giới tính
lao động và theo tuổi
tuổi và theo giới tính
tuổi và trình độ văn hoá
Nguyên nhân nào là quan trọng nhất dẫn đến tỉ suất tử thô trên thế giới có xu hướng giảm?
Tâm lí xã hội và phát triển kinh tế
Thu nhập được cải thiện
Tiến bộ về y tế và khoa học kĩ thuật
Đảm bảo được hòa bình
Cơ cấu dân số theo giới tính không phải biểu thị tương quan giữa
nam so với tổng dân
nữ so với tổng dân
nam so với giới nữ
trẻ em so với giới nữ
Sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản mang tính mùa vụ do nhân tố chủ yếu nào sau đây?
Đất đai
Nguồn nước
Khí hậu
Sinh vật
Căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực có thể phân loại thành
A. Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, trong nước
B. Vị trí địa lí, tự nhiên, kinh tế - xã hội
C. Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, ngoài nước
D. Kinh tế - xã hội, trong nước, ngoài nước
Nguồn lực nào sau đây có vai trò định hướng phát triển kinh tế của mỗi quốc gia?
Khoa học công nghệ
Đường lối chính sách
Tài nguyên thiên nhiên
Dân cư và lao động
Căn cứ vào phạm vi lãnh thổ, có thể phân chia thành nguồn lực
A. bên trong và bên ngoài
B. bên trong và lao động
C. bên ngoài và dân số
D. dân số và lao động
Giải pháp quan trọng nhất để tăng quy mô sản xuất nông nghiệp ở các địa phương là
Hình thành cánh đồng lớn
Ứng dụng công nghệ cao
Tăng cường hợp tác, liên kết
Phát triển nguồn lao động
Những nguồn lực nào sau đây đóng vai trò là cơ sở tự nhiên của quá trình sản xuất?
Đất, khí hậu, dân số
Dân số, nước, sinh vật
Sinh vật, đất, khí hậu
Khí hậu, thị trường, vốn
Quốc gia có quy mô dân số lớn nhất thế giới hiện nay là
Hoa Kì
Liên bang Nga
Trung Quốc
Ấn Độ
Phát biểu nào sau đây đúng với tình hình phát triển dân số thế giới?
Tăng rất chậm từ khoảng giữa thế kỉ XX
Tốc độ tăng dân số gần đây đã chậm lại
Các khu vực, quốc gia có sự tương đồng
Tăng nhanh nhất vào nửa cuối thế kỉ XIX
Tất cả các yếu tố ở bên trong của một nước, góp phần thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội ở nước đó, được gọi là
A. nguồn lực tự nhiên
B. nguồn lực kinh tế - xã hội
C. nguồn lực bên trong
D. nguồn lực bên ngoài
Bò sữa được nuôi nhiều xung quanh các thành phố lớn chủ yếu do có
Nguồn thức ăn dồi dào
Thị trường tiêu thụ lớn
Công nghiệp phát triển
Cơ sở hạ tầng phát triển
Phát biểu nào sau đây không phải là vai trò của ngành trồng trọt?
Là cơ sở để phát triển chăn nuôi
Cung cấp sức kéo và phân bón
Đảm bảo lương thực cho con người
Là nguyên liệu cho công nghiệp
Dân số trên thế giới tăng lên hay giảm đi là do
sinh đẻ và nhập cư
xuất cư và tử vong
sinh đẻ và tử vong
sinh đẻ và xuất cư
Cơ cấu dân số theo giới biểu thị tương quan giữa
A. giới nam so với giới nữ hoặc so với tổng số dân.
B. giới nam so với số trẻ em sinh ra cùng thời điểm.
C. giới nữ so với số trẻ em sinh ra ở cùng thời điểm.
D. số trẻ em nam và nữ sinh ra so với tổng số dân.
Phát biểu nào sau đây không đúng với khái niệm đô thị hoá?
A. Là một quá trình về văn hoá - xã hội.
B. Quy mô và số lượng đô thị tăng nhanh.
C. Tăng nhanh sự tập trung dân thành thị.
D. Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị.
Phát biểu nào sau đây đúng về dân số thế giới?
Quy mô dân số trên thế giới ngày càng giảm
Quy mô dân số các nước đang phát triển giảm
Quy mô dân số các nước phát triển tăng nhanh
Quy mô dân số trên thế giới ngày càng tăng
thế giới có xu hướng giảm?
A. Tâm lí xã hội và phát triển kinh tế.
B. Thu nhập được cải thiện.
C. Tiến bộ về y tế và khoa học kĩ thuật.
D. Đảm bảo được hòa bình.
Việc phân loại nguồn lực dựa vào các căn cứ chủ yếu nào sau đây?
Vai trò và thuộc tính
Nguồn gốc và phạm vi
Mức độ ảnh hưởng
Thời gian và công dụng
Lúa gạo phân bố tập trung ở miền
Nhiệt đới
Ôn đới
Cận nhiệt
Hàn đới
Bộ phận dân số trong độ tuổi quy định có khả năng tham gia lao động được gọi là
A. nguồn lao động.
B. lao động có việc.
C. lao động đang hoạt động kinh tế.
D. những người có nhu cầu việc làm.
Giải pháp nào sau đây phù hợp với định hướng phát triển nông nghiệp thích ứng với biến đổi khí hậu?
Tăng cường sử dụng các loại thuốc và phân bón hóa học
Chuyển diện tích đất nông nghiệp sang đất chuyên dùng
Thay đổi quy mô và cơ cấu cây trồng cho phù hợp hơn
Khai thác triệt để các điều kiện cho phát triển nông nghiệp
Đối tượng của sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản là
Máy móc và các cây trồng
Hàng tiêu dùng và vật nuôi
Các cơ thể sống (sinh vật)
Cây trồng và hàng tiêu dùng
Phát biểu nào sau đây không đúng về tổ chức lãnh thổ nông nghiệp?
Thúc đẩy chuyên môn hóa
Sử dụng hợp lí tài nguyên
Góp phần bảo vệ môi trường
Gia tăng lệ thuộc vào tự nhiên
Vốn, thị trường, khoa học và công nghệ, kinh nghiệm quản lí từ các nước khác ảnh hưởng tới sự phát triển kinh tế - xã hội của một nước, được gọi là
A. nguồn lực tự nhiên
B. nguồn lực tự nhiên - xã hội
C. nguồn lực từ bên trong
D. nguồn lực từ bên ngoài
Phát biểu nào sau đây không đúng với khái niệm đô thị hóa?
Tỷ lệ dân thành thị tăng
Tỷ lệ dân nông thôn tăng
Dân cư tập trung vào các thành phố
Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị
Phát biểu nào sau đây không đúng về vùng nông nghiệp?
Lãnh thổ tương đối đồng nhất về những điều kiện tự nhiên
Lãnh thổ tương đối đồng nhất về điều kiện kinh tế - xã hội
Hình thành nên những vùng chuyên môn hoá nông nghiệp
Ranh giới trùng hợp hoàn toàn với thể tổng hợp nông nghiệp
Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa phản ánh
trình độ dân trí và học vấn
học vấn và nguồn lao động
nguồn lao động và dân trí
dân trí và người làm việc
Nguồn lực có thể được khai thác nhằm phục vụ cho
A. sự tiến bộ xã hội của một lãnh thổ nhất định
B. nâng cao cuộc sống của một lãnh thổ nhất định
C. phát triển kinh tế của một lãnh thổ nhất định
D. việc đảm bảo kinh tế của một lãnh thổ nhất định
Cơ cấu ngành kinh tế gồm các bộ phận nào sau đây?
Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực trong nước
Nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng và dịch vụ
Nông - lâm - ngư nghiệp, khu vực ở trong nước và dịch vụ
Công nghiệp - xây d
Cơ cấu kinh tế không gồm loại cơ cấu nào sau đây?
A. Ngành kinh tế
B. Thành phần kinh tế
C. Lãnh thổ kinh tế
D. Lao động
Phát biểu nào sau đây không đúng với tình hình phát triển dân số thế giới?
A. Số dân thế giới ngày càng tăng.
B. Tốc độ tăng dân số các nước không đều.
C. Tốc độ gia tăng dân số giảm dần.
D. Số dân các nước phát triển tăng rất nhanh.
Gia tăng dân số thực tế được tính bằng tổng số của
A. gia tăng tự nhiên và gia tăng cơ học.
B. sinh thô và số lượng gia tăng cơ học.
C. tử thô và số lượng người nhập cư.
D. gia tăng tự nhiên và người xuất cư.
Phát biểu nào sau đây đúng về cơ cấu kinh tế?
A. Là tổng thể các ngành, lĩnh vực, bộ phận có mối quan hệ hữu cơ, tương đối ổn định hợp thành
B. Là tổng thể các ngành, lĩnh vực, bộ phận có mối quan hệ hữu cơ và không ổn định hợp thành
C. Là tổng thể các ngành, lĩnh vực, bộ phận không có mối quan hệ, tương đối ổn định hợp thành
D. Là tổng thể các ngành, lĩnh vực, bộ phận luôn tồn tại độc lập và tương đố
Đô thị hóa là một quá trình
tích cực nếu gắn liền với nông nghiệp
tiêu cực nếu gắn liền với công nghiệp
tích cực nếu gắn liền với công nghiệp hóa
tiêu cực nếu quy mô các thành phố quá lớn
Loại cơ cấu dân số nào sau đây không thuộc nhóm cơ cấu xã hội?
Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi
Cơ cấu dân số theo lao động
Cơ cấu dân số theo dân tộc
Cơ cấu dân số theo văn hóa
Loại cây nào sau đây được trồng nhiều ở vùng đất đen?
Lúa gạo.
Củ cải đường.
Mía.
Cà phê.
Thông thường những nước có vốn đầu tư ra nước ngoài cao thì
GNI lớn hơn GDP
GNI nhỏ hơn GDP
GNI/người nhỏ hơn GDP/người
Tốc độ tăng GDP lớn hơn GNI
Lúa mì phân bố tập trung ở miền nào?
Ôn đới và cận nhiệt.
Cận nhiệt và nhiệt đới.
Ôn đới và hàn đới.
Nhiệt đới và ôn đới.
Châu Á có dân số đông nhất thế giới là do
có tốc độ gia tăng tự nhiên cao
dân từ châu Âu di cư sang nhiều
tăng trưởng kinh tế luôn rất cao
chuyển từ nông thôn lên thành thị
Biện pháp chung để đẩy nhanh nền nông nghiệp hàng hoá trong nền kinh tế hiện đại là
A. nâng cao năng suất và chất lượng các cây công nghiệp lâu năm.
B. hình thành và phát triển các vùng chuyên môn hoá nông nghiệp.
C. phát triển quy mô diện tích các loại cây công nghiệp hằng năm.
D. tích cực mở rộng thị trường xuất khẩu các loại nông sản đặc thù.
Đặc điểm nào sau đây là quan trọng nhất đối với sản xuất nông nghiệp?
A. Đất là tư liệu sản xuất chủ yếu.
B. Đối tượng là cây trồng, vật nuôi.
C. Sản xuất có đặc tính là mùa v
Nguồn thức ăn không ảnh hưởng nhiều đến
A. cơ cấu vật nuôi.
B. hình thức chăn nuôi.
C. phân bố chăn nuôi.
D. giống các vật nuôi.
Cơ cấu thành phần kinh tế gồm
khu vực kinh tế trong nước, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ
khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, nông - lâm - ngư nghiệp
khu vực kinh tế trong nước, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài
khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, công nghiệp - xây dựng
Đặc điểm sinh thái của cây ngô là ưa khí hậu
A. nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.
B. ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.
C. nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.
D. nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.
Nhân tố ảnh hưởng làm cho sản xuất nông nghiệp có tính bấp bênh là
A. đất đai.
B. nguồn nước.
C. khí hậu.
D. sinh vật.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với sản xuất nông nghiệp?
A. Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế.
B. Đối tượng sản xuất của nông nghiệp là cây trồng, vật nuôi.
C. Sản xuất bao gồm giai đoạn khai thác tài nguyên và chế biến.
D Sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai, khí hậu, sinh vật, nước.
Năng suất cây trồng phụ thuộc chủ yếu vào
A. chất lượng đất.
B. diện tích đất.
C. nguồn nước tưới.
D. độ nhiệt ẩm.
Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của cây công nghiệp?
A. Chủ yếu là nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
B. Chỉ trồng ở những nơi có điều kiện thuận lợi nhất.
C. Có những đòi hỏi đặc biệt về đặc điểm sinh thái.
D. Trồng bất cứ đâu có dân cư và có đất trồng.
Lúa gạo phân bố tập trung ở miền
A. nhiệt đới.
B. ôn đới.
C. cận nhiệt.
D. hàn đới.
Đặc điểm sinh thái của cây lúa gạo là ưa khí hậu
A. nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.
B. ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.
C. nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.
D. nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.
Đặc điểm sinh thái của cây lúa mì là ưa khí hậu
A. nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.
B. ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.
C. nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.
D. nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.
Việc sử dụng nhiều phân bón hóa học gây nên hậu quả trực tiếp nào sau đây?
Giảm năng suất cây trồng.
Tổn hại sức khỏe người dân.
Ô nhiễm và thoái hóa đất.
Gây nên biến đổi khí hậu.
Phát biểu nào sau đây là quan trọng nhất làm cho các nước đang phát triển, đông dân coi đẩy mạnh nông nghiệp là nhiệm vụ chiến lược hàng đầu?
A. đảm bảo lương thực, thực phẩm cho con người.
B. cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.
C. sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.
D. cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành.
Vai trò quan trọng của rừng đối với môi trường là
A. điều hòa lượng nước trên mặt đất.
B. cung cấp lâm sản phục vụ sản xuất.
C. cung cấp các dược liệu chữa bệnh.
D. nguồn gen rất quý giá của tự nhiện.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản?
Các cơ thể sống là đối tượng lao động
Đất trồng và mặt nước là tư liệu sản xuất
Không phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên
Được tiến hành trong
Đặc điểm nào sau đây là quan trọng nhất đối với sản xuất nông nghiệp?
A. Đất là tư liệu sản xuất chủ yếu.
B. Đối tượng là cây trồng, vật nuôi.
C. Sản xuất có đặc tính là mùa vụ.
D. Sản xuất phụ thuộc vào tự nhiên.
Các yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định tới sự phát triển và phân bố nông nghiệp?
A. Dân cư - lao động, khoa học kĩ thuật, thị trường, đất đai.
B. Dân cư - lao động, khoa học kĩ thuật, đất đai, nguồn nước.
C. Dân cư - lao động, sở hữu ruộng đất, khoa học, thị trường.
D. Dân cư - lao động, khoa học kĩ thuật, thị trường, sinh vật.
Những nước nào sau đây có ngành nuôi trồng thuỷ sản phát triển?
A. Trung Quốc, Nhật Bản, Hoa Kì, Ca-na-đa.
B. Trung Quốc, các nước Đông Nam Á, Đức.
C. Hoa Kì, Ca-na- đa, Hàn Quốc, Cam-pu-chia.
D. Hoa Kì, Ca-na-đa, Nhật Bản, ô-xtrây-li-a.
Phát biểu nào sau đây không đúng với định hướng phát triển nông nghiệp trong tương lai?
Phát triển nông nghiệp gắn với thị trường
Ứng dụng công nghệ cao trong nông nghiệp
Phát triển thích ứng với biến đổi khí hậu
Hạn chế phát triển nền nông nghiệp hữu cơ
Lúa mì phân bố tập trung ở miền
A. ôn đới và cận nhiệt.
B. cận nhiệt và nhiệt đới.
C. ôn đới và hàn đới.
D. nhiệt đới và ôn đới.
Điều kiện sinh thái của cây trồng là các đòi hỏi của cây về chế độ
A. nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và chất đất để phát triển.
B. nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và giống cây để phát triển.
C. nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và địa hình để phát triển.
D. nhiệt, ánh sáng, ẩm, chất dinh dưỡng và nguồn nước để phát triển.
Đặc điểm của hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp trang trại là gì?
Sản xuất nhằm thoả mãn nhu cầu tiêu dùng của gia đình.
Chủ yếu là sản xuất hàng hoá, quy mô đất đai và vốn lớn.
Ra đời dựa trên tinh thần tự nguyện của các hộ nông dân.
Gồm các địa phương tương tự nhau về điều kiện sinh thái.
Những quốc gia nào sau đây có diện tích rừng trồng vào loại lớn nhất trên thế giới?
A. Trung Quốc, Ấn Độ, LB Nga, Nhật Bản.
B. Trung Quốc, Ấn Độ, LB Nga, Đan Mạch.
C. Trung Quốc, Ấn Độ, LB Nga, Hoa Kì
D. Trung Quốc, Ấn Độ, LB Nga, Bra-xin.
Trâu được nuôi nhiều ở
các đồng cỏ với khí hậu lạnh giá
các đồng cỏ ở vùng nhiệt đới ẩm
trên thảo nguyên ôn đới và cận nhiệt
các hoang mạc miền cận nhiệt đới
Quy mô sản xuất nông nghiệp phụ thuộc chủ yếu vào
A. chất lượng đất.
B. diện tích đất.
C. nguồn nước tưới.
D. độ nhiệt ẩm.
Ngô phân bố nhiều nhất ở miền
A. nhiệt đới, hàn đới.
B. nhiệt đới, cận nhiệt.
C. ôn đới, hàn đới.
D. cận nhiệt, ôn đới.
Vai trò quan trọng của rừng đối với sản xuất và đời sống là
A. điều hòa lượng nước trên mặt đất.
B. lá phổi xanh cân bằng sinh thái.
C. cung cấp lâm, đặc sản; dược liệu.
D. bảo vệ đất đai, chống xói mòn.
Cây lương thực bao gồm
A. lúa gạo, lúa mì, ngô, kê.
B. lúa gạo, lúa mì, ngô, lạc.
C. lúa gạo, lúa mì, ngô, đậu.
D. lúa gạo, lúa mì, ngô, mía.
Gia tăng dân số cơ học không phải là động lực phát triển dân số thế giới do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Không làm thay đổi quy mô dân số thế giới
Chỉ làm cho quy mô dân số thế giới giảm đi
Làm quy mô dân số thế giới luôn biến động
Chỉ làm cho quy mô dân số thế giới tăng lên
Vai trò của sản xuất nông nghiệp không phải là gì?
Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.
Bảo đảm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.
Sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.
Cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành.
