wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lý Công nghiệp

Total questions: 83

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Vai trò chủ đạo của ngành sản xuất công nghiệp được thể hiện

a)

A. cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất.

b)

B. thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

c)

C. sản xuất ra nhiều sản phẩm mới.

d)

D. khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.

2.

Câu 2. Điểm giống nhau cơ bản của hai giai đoạn sản xuất công nghiệp là

a)

A. cùng tác động vào đối tượng lao động để tạo ra nguyên liệu.

b)

B. cùng chế biến nguyên liệu để tạo ra sản phẩm tiêu dùng

c)

C. đều sản xuất bằng thủ công.

d)

D. đều sản xuất bằng máy móc.

3.

Câu 3. Nhân tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp là

a)

A. khí hậu.

b)

B. khoáng sản.

c)

C. biển.

d)

D. rừng.

4.

Câu 4. Công nghiệp có tác dụng thúc đẩy sự phát triển của

a)

A. các ngành kinh tế.

b)

B. nông nghiệp.

c)

C. giao thông vận tải.

d)

D. thương mại.

5.

Câu 5. Tính chất hai giai đoạn của ngành sản xuất công nghiệp là do                                 

a)

A. trình độ sản xuất.

b)

B. đối tượng lao động.                                          

c)

C. máy móc, thiết bị.                                

d)

D. trình độ lao động

6.

Câu 6. Nhân tố nào sau đây giúp ngành công nghiệp phân bố ngày càng hợp lí hơn?

a)

A. Dân cư và nguồn lao động.                              

b)

B. Thị trường.

c)

C. Đường lối chính sách.                                      

d)

D. Tiến bộ khoa học kĩ thuật.

7.

Câu 7. Nhân tố có ảnh hưởng lớn nhất đến việc lựa chọn địa điểm xây dựng khu công nghiệp là  

a)

A. tài nguyên thiên nhiên.

b)

B. vị trí địa lí.

c)

C. dân cư và nguồn lao động.                               

d)

D. cơ sở hạ tầng.

8.

Câu 8. Ý nào sau đây đúng với vai trò của ngành sản xuất công nghiệp?

a)

A. Sản xuất ra một khối lượng của cải vật chất rất lớn cho xã hội.

b)

B. Cung cấp lương thực thực phẩm cho con người.

c)

C. Là cơ sở để phát triển ngành chăn nuôi.

d)

D. Tạo ra mối liên hệ kinh tế, xã hội giữa các địa phương, các nước.

9.

Câu 9. Đâu không phải sản phẩm của ngành công nghiệp thực phẩm?

a)

A. Dệt - may, da giày, nhựa.

b)

B. Thịt, cá hộp và đông lạnh.

c)

C. Rau quả sấy và đóng hộp.

d)

D. Sữa, rượu, bia, nước giải khát.

10.

Câu 10. Ngành công nghiệp năng lượng bao gồm những phân ngành nào sau đây?

a)

A. Khai thác dầu khí, công nghiệp luyện kim và cơ khí.

b)

B. Công nghiệp điện lực, hóa chất và khai thác than.

c)

C. Khai thác gỗ, khai thác dầu khí và công nghiệp nhiệt điện.

d)

D. Khai thác than, khai thác dầu khí và công nghiệp điện lực.

11.

Câu 11. Dầu mỏ tập trung nhiều nhất ở khu vực nào sau đây?

a)

A. Bắc Mĩ.

b)

B. Châu Âu.

c)

C. Trung Đông.

d)

D. Châu Đại Dương.

12.

Câu 12 Than là nguồn nhiên liệu quan trọng cho

a)

A. nhà máy chế biến thực phẩm

b)

B.nhà máy nhiệt điện, nhà máy luyện kim

c)

C. công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

d)

D. nhà máy thủy điện, nhà máy điện hạt nhân

13.

Câu 13. Khoáng sản nào sau đây được coi là “vàng đen” của nhiều quốc gia?

a)

A. Than.

b)

B. Dầu mỏ.

c)

C. Sắt.

d)

D. Mangan.

14.

Câu 14. Từ dầu mỏ người ta có thể sản xuất ra được nhiều loại

a)

A. hóa phẩm, dược phẩm.

b)

B. hóa phẩm, thực phẩm.

c)

C. dược phẩm, thực phẩm.

d)

D. thực phẩm, mỹ phẩm.

15.

Câu 15. Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng bao gồm

a)

A. thịt, cá hộp và đông lạnh, rau quả sấy.

b)

B. dệt - may, chế biến sữa, sành - sứ - thủy tinh.

c)

C. nhựa, sành - sứ - thủy tinh, nước giải khát.

d)

D. dệt - may, da giày, nhựa, sành - sứ - thủy tinh.

16.

Câu 16. Nguyên liệu chủ yếu của công nghiệp thực phẩm là sản phẩm của ngành

a)

A. khai thác gỗ, khai thác khoáng sản.

b)

B. khai thác khoáng sản, thủy sản.

c)

C.trồng trọt, chăn nuôi và thủy sản

d)

D. khai thác gỗ, chăn nuôi và thủy sản.

17.

Câu 25. Trong ngành công nghiệp điện tử - tin học, các sản phẩm: phần mềm, thiết bị công nghệ thuộc nhóm

a)

A. máy tính.                                                          

b)

B. thiết bị điện tử.

c)

C. điện tử tiêu dùng.                                             

d)

D. thiết bị viễn thông.

18.

Câu 26. Ngành công nghiệp được coi là thước đo trình độ phát triển khoa học - kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới là

a)

A. công nghiệp năng lượng.                                  

b)

B. điện tử - tin học.

c)

C. sản xuất hàng tiêu dùng.                                  

d)

D. công nghiệp thực phẩm.

19.

Câu 27. Vai trò nào dưới đây không phải là của ngành công nghiệp?

a)

A. Cung cấp tư liệu sản xuất cho tất cả các ngành kinh tế.

b)

B. Thúc đẩy sự phát triển của nhiều ngành kinh tế khác.

c)

C. Sản xuất ra lương thực - thực phẩm cho con người.

d)

D. Khai thác hiệu quả các nguồn tài nguyên thiên nhiên.

20.

Câu 28. Hoạt động nào sau đây thuộc giai đoạn tạo ra tư liệu sản xuất và vật phẩm tiêu dùng?

a)

A. Khai thác bô xit.                                               

b)

B. Khai thác than.

c)

C. Khai thác thủy sản.                                           

d)

D. Chế biến cà phê.

21.

Câu 30. Ngành nào sau đây thuộc ngành công nghiệp năng lượng?

a)

A. luyện kim.             

b)

B. dệt may.                

c)

C. cơ khí.         

d)

D. điện lực.

22.

Câu 32. Khoáng sản nào sau đây được coi là “vàng đen” của nhiều quốc gia?

a)

A. Than.

b)

B. Dầu mỏ.

c)

C. Sắt.

d)

D. Đồng.

23.

Câu 33. Ngành công nghiệp nào sau đây được coi là ngành kinh tế quan trọng và cơ bản của các quốc gia?

a)

A. Thực phẩm

b)

B. Năng lượng.

c)

C. Điện tử - tin học.

d)

D. Sản xuất hàng tiêu dùng.

24.

Câu 34. Ngành công nghiệp nào sau đây được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới?

a)

A. Điện lực.

b)

B. Thực phẩm.

c)

C. Điện tử - tin học.

d)

D. Sản xuất hàng tiêu dùng.

25.

Câu 37. Ngành nào sau đây không thuộc ngành công nghiệp năng lượng?

a)

A. Khai thác than.                                                

b)

B. Khai thác dầu khí.

c)

C. Điện lực.                                               

d)

D. Điện tử tin học.

26.

Câu 38. Việc phân loại các ngành công nghiệp thành: công nghiệp khai thác, công nghiệp chế biến dựa vào

a)

A. công dụng kinh tế của sản phẩm.                                 

b)

B. tính chất tác động đến đối tượng lao động.

c)

C. nguồn gốc sản phẩm công nghiệp.                                           

d)

D. tính chất sở hữu của sản phẩm.

27.

Câu 42. Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm ngành công nghiệp dệt?

a)

A. Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú.

b)

B. Lao động dồi dào, nhu cầu lớn về nhân công.

c)

C. Thị trường tiêu thụ rộng lớn vì có dân số đông.

d)

D. Đòi hỏi trình độ khoa học - kĩ thuật cao.

28.

Câu 43. Hoạt động công nghiệp nào sau đây không cần nhiều lao động

a)

A. Dệt - may.

b)

B. Giày - da.

c)

C. Thủy điện.

d)

D.Thực phẩm.

29.

Câu 45. Cơ cấu sử dụng năng lượng trên thế giới hiện nay có sự thay đổi theo hướng tập trung tăng tỉ trọng

a)

A. củi gỗ

b)

B. than đá.

c)

C. dầu khí.

d)

D. năng lượng mới.

30.

Câu 46. Nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố kinh tế - xã hội có ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp?

a)

A. Vị trí địa lí.

b)

B. Tiến bộ khoa học kĩ thuật.

c)

C. Cơ sở hạ tầng, cơ sở vật chất kĩ thuật.

d)

D. Thị trường

31.

Câu 47. Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của công nghiệp?

a)

A. Sản xuất công nghiệp bao gồm hai giai đoạn.

b)

B. Sản xuất công nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.

c)

C. Sản xuất công nghiệp có tính tập trung cao độ.

d)

D. Sản xuất công nghiệp được phân công tỉ mỉ và có sự phối hợp giữa nhiều ngành.

32.

Câu 48. Ý nào sau đây không đúng với vai trò của ngành công nghiệp?

a)

A. Sản xuất ra một khối lượng của cải vật chất rất lớn.               

b)

B. Cung cấp hầu hết các tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế.

c)

C. Tạo ra các sản phẩm tiêu dùng có giá trị, góp phần phát triển kinh tế.           

d)

D. Luôn chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP.

33.

Câu 50. Tính chất tập trung cao độ trong công nghiệp được thể hiện rõ ở việc

a)

A. làm ra tư liệu sản xuất và sản phẩm tiêu dùng.

b)

B. phân phối sản phẩm công nghiệp trên thị trường.

c)

C. tập trung tư liệu sản xuất, nhân công và sản phẩm.

d)

D. tập trung nhiều điểm công nghiệp và xí nghiệp công nghiệp.

34.

Câu 51. Ý nào sau đây chưa chính xác về đặc điểm của ngành công nghiệp?

a)

A. Sản xuất công nghiệp gồm nhiều ngành phức tạp.

b)

B. Công nghiệp ngày càng sản xuất ra nhiều sản phẩm mới.

c)

C. Sản xuất công nghiệp được phân công tỉ mỉ.

d)

D. Có sự phối hợp giữa nhiều ngành để tạo ra sản phẩm cuối cùng.

35.

Câu 52. Ngành sản xuất công nghiệp khác với ngành nông nghiệp ở chỗ

a)

A. đất trồng là tư liệu sản xuất.

b)

B. cây trồng, vật nuôi là đối tượng lao động.

c)

C. phụ thuộc chặt chẽ vào điều kiện tự nhiên.

d)

D. ít phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.

36.

Câu 53. Ý nào sau đây không phải vai trò của ngành công nghiệp điện lực?

a)

A. Đẩy mạnh tiến bộ khoa học - kĩ thuật.

b)

B. Là cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại.

c)

C. Đáp ứng đời sống văn hóa, văn minh của con người.

d)

D. Là mặt hàng xuất khẩu có giá trị của nhiều nước.

37.

Câu 54. Ngành được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới làA. công nghiêp cơ khí.

a)

A. công nghiêp cơ khí.

b)

B. công nghiệp điện tử - tin học.

c)

C. công nghiệp năng lượng.

d)

D. công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

38.

Câu 55. Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của ngành công nghiệp điện tử - tin học?

a)

A. Không yêu cầu cao về trình độ lao động.

b)

B. Ít gây ô nhiễm môi trường.

c)

C. Không chiếm diện tích rộng.

d)

D. Không tiêu thụ nhiều kim loại, điện , nước.

39.

Câu 56. Sự phát triển của công nghiệp thực phẩm có tác dụng thúc đẩy sự phát triển của ngành nào sau đây?

a)

A. Luyện kim.

b)

B. Xây dựng.

c)

C. Nông nghiệp.

d)

D. Khai khoáng.

40.

Câu 57. Ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chịu ảnh hưởng nhiều bởi

a)

A. việc sử dụng nhiên liệu, chi phí vận chuyển.

b)

B. thời gian và chi phí xây dựng tốn kém.

c)

C. lao động, nguyên liệu và thị trường tiêu thụ.

d)

D. nguồn nhiên liệu và thị trường tiêu thụ.

41.

Câu 58. Phát biểu nào dưới đây không đúng với vai trò của ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

A. Giải quyết việc làm cho lao động.

b)

B. Nâng cao chất lượng cuộc sống.

c)

C. Phục vụ cho nhu cầu con người.

d)

D. Không có khả năng xuất khẩu.

42.

Câu 66. Hai ngành công nghiệp chính sử dụng các sản phẩm của cây công nghiệp là

a)

A. hóa chất và thực phẩm.                        

b)

B. sản xuất hàng tiêu dùng và dược phẩm.

c)

C. dệt may và thực phẩm.                         

d)

D. sản xuất hàng tiêu dùng và thực phẩm.

43.

Câu 67. Nguồn năng lượng nào dưới đây được coi là năng lượng sạch có thể tái tạo được?

a)

A. Than đá.            

b)

B. Dầu mỏ.            

c)

C. Khí đốt.            

d)

D. Địa nhiệt.

44.

Câu 68. Đặc điểm nào sau đây khiến cho sản xuất công nghiệp không đòi hỏi những không gian rộng lớn?

a)

A. Bao gồm hai giai đoạn.                        

b)

B. Gồm nhiều ngành phức tạp.

c)

C. Gồm ít ngành sản xuất.                        

d)

D. Sản xuất có tính tập trung cao độ.

45.

Câu 69. Việc hình thành và phát triển ngành công nghiệp hàng tiêu dùng chủ yếu dựa vào

a)

A. nguồn lao động, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

b)

B. quặng nguyên liệu, nguồn nước, máy móc hiện đại.

c)

C. nguồn lao động, máy móc hiện đại, nguồn nhiên liệu.

d)

D. nguồn nhiên liệu, quặng nguyên liệu, nguồn lao động.

46.

Câu 70. Ngành công nghiệp dệt - may có tác động mạnh nhất tới ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

A. Công nghiệp cơ khí.                             

b)

B. Công nghiệp hóa chất.

c)

C. Công nghiệp luyện kim.     

d)

D. Công nghiệp năng lượng.

47.

Câu 71. Phát biểu nào sau đây đúng với vai trò chủ đạo của ngành công nghiệp?

a)

A. Thúc đẩy sự phát triển của các ngành kinh tế khác.

b)

B. Tạo nhiều việc làm, tăng thu nhập cho người lao động.

c)

C. Khai thác hiệu quả các nguồn tài nguyên thiên nhiên.

d)

D. Cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế.

48.

Câu 72. Nhân tố làm thay đổi việc khai thác, sử dụng tài nguyên và phân bố hợp lí các ngành công nghiệp là

a)

A. thị trường tiêu thụ.

b)

B. dân cư và lao động.

c)

C. đường lối chính sách.

d)

D. tiến bộ khoa học kĩ thuật.

49.

Câu 73. Ngành công nghiệp nào sau đây cần phải đi trước một bước trong quá trình công nghiệp hóa của các quốc gia đang phát triển?

a)

A. Điện lực.

b)

B. Thực phẩm.

c)

C. Điện tử - tin học.

d)

D. Sản xuất hàng tiêu dùng.

50.

Câu 74. Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc lựa chọn địa điểm xây dựng các xí nghiệp, khu công nghiệp?

a)

A. Thị trường.

b)

B. Vị trí địa lí.

c)

C. Cơ sở hạ tầng.

d)

D. Nguồn lao động.

51.

Câu 75. Ngành khai thác than có vai trò quan trọng trong việc cung cấp nhiên liệu cho

a)

A. nhà máy chế biến thực phẩm.

b)

B. công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

c)

C. nhà máy nhiệt điện, nhà máy luyện kim.

d)

D. nhà máy thủy điện, nhà máy điện hạt nhân.

52.

Câu 76. Một trong những tiêu chí quan trọng để đánh giá trình độ phát triển kinh tế của một nước là

a)

A. tỉ trọng ngành công nghiệp trong cơ cấu GDP.

b)

B. tỉ trọng ngành nông nghiệp trong cơ cấu GDP.

c)

C. tỉ trọng lao động trong ngành công nghiệp.

d)

D. tỉ trọng lao động trong ngành nông nghiệp.

53.

Câu 77. Nhân tố có tính chất quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiệp là

a)

A. Dân cư, nguồn lao động.

b)

B. Thị trường.

c)

C. Cơ sỏ hạ tầng, vất chất kĩ thuật.

d)

D. Đường lối chính sách.

54.

Câu 78. Các hình thức chuyên môn hóa, hợp tác hóa, liên hợp hóa có vai trò đặc biệt trong sản xuất công nghiệp vì

a)

A. công nghiệp là tập hợp các hoạt động sản xuất để tạo ra sản phẩm.

b)

B. công nghiệp có tính chất tập trung cao độ.

c)

C. công nghiệp gồm nhiều ngành phức tạp.

d)

D. công nghiệp có hai giai đoạn sản xuất.

55.

Câu 79. Ti vi màu, cát sét, đồ chơi điện tử, đầu đĩa là sản phẩm của nhóm ngành nào sau đây?

a)

A. Máy tính.

b)

B. Thiết bị điện tử.

c)

C. Điện tử tiêu dùng.

d)

D. Điện tử viễn thông.

56.

Câu 80. Ngành công nghiệp nào sau đây thường được phát triển ở nơi có dân cư đông?

a)

A. Cơ khí

b)

B. Sản xuất hàng tiêu dùng

c)

C. Hóa chất

d)

D. Năng lượng

57.

Câu 81. Ở nước ta, vùng than lớn nhất đang khai thác thuộc tỉnh

a)

A. Lạng Sơn.

b)

B. Hòa Bình.

c)

C. Cà Mau.

d)

D. Quảng Ninh.

58.

Câu 82. Ở nước ta hiện nay, dầu mỏ đang khai thác nhiều ở vùng

a)

A. Đồng bằng sông Hồng.

b)

B. Bắc trung Bộ.

c)

C. Đông Nam Bộ.

d)

D. Duyên hải Nam Trung Bộ.

59.

Câu 85. Ở Việt Nam, trung tâm công nghiệp nào sau đây có quy mô lớn nhất về giá trị sản xuất công nghiệp?

a)

A. Biên Hòa.

b)

B. Thủ Dầu Một.

c)

C. TP.Hồ Chí Minh.

d)

D. Vũng Tàu.

60.

Câu 86. Những nước sản xuất nhiều điện nhất thế giới thường có

a)

A. trữ lượng than lớn.                                           

b)

B. địa hình dốc, hiểm trở.

c)

C. nền kinh tế phát triển.     

d)

D. nguồn thủy năng lớn.   

61.

Câu 88. Nhân tố làm thay đổi việc khai thác, sử dụng tài nguyên và phân bố hợp lí các ngành công nghiệp hiện nay là

a)

A. dân cư và lao động                                           

b)

B. tiến bộ khoa học - kĩ thuật.      

c)

C. thị trường tiêu thụ.                                           

d)

D. chính sách của nhà nước.

62.

Câu 89. Sản xuất công nghiệp khác sản xuất nông nghiệp ở đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Có tính chất tập trung cao độ.

b)

B. Cần nguồn lao động dồi dào.

c)

C. Phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.

d)

D. Bao gồm một số ngành phức tạp.

63.

Câu 92. Các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng, công nghiệp thực phẩm thường phân bố ở

a)

A. gần nguồn nguyên liệu.

b)

B. gần thị trường tiêu thụ.

c)

C. ven các thành thố lớn.

d)

D. nơi tập trung đông dân.

64.
a)

A. Tốc độ tăng trưởng sản lượng than sạch, dầu thô và điện của Việt Nam giai đoạn 2006 - 2015.

b)

B.Qui mô và cơ cấu sản lượng than sạch, dầu thô và điện của Việt Nam giai đoạn 2006 - 2015.

c)

C. Sản lượng than sạch, dầu thô và điện của Việt Nam giai đoạn 2006 - 2015.

d)

D. Cơ cấu sản lượng than sạch, dầu thô và điện của Việt Nam giai đoạn 2006 - 2015.

65.

Câu 94. Vai trò quan trọng của công nghiệp ở nông thôn và miền núi được xác định là

a)

A. Nâng cao đời sống dân cư.                               

b)

B. Cải thiện quản lí sản xuất.

c)

C. Xoá đói giảm nghèo.                            

d)

D. Công nghiệp hoá nông thôn.

66.

Câu 95. Trình độ phát triển công nghiệp hoá của một nước biểu thị ở

a)

A. Trình độ phát triển và sự lớn mạnh về kinh tế.

b)

B. Sự phát triển mạnh mẽ của khoa học kĩ thuật.

c)

C. Trình độ lao động và khoa học kĩ thuật của một quốc gia.

d)

D. Sức mạnh an ninh, quốc phòng của một quốc gia.

67.

Câu 96. Ngành công nghiệp nào sau đây có khả năng giải quyết việc làm cho người lao động, nhất là lao động nữ?

a)

A. Công nghiệp luyện kim.

b)

B. Công nghiệp dệt.

c)

C. Công nghiệp hóa chất.

d)

D. Công nghiệp năng lượng.

68.

Câu 97. Ở nước ta, ngành công nghiệp nào cần được ưu tiên đi trước một bước?

a)

A. Điện lực.

b)

B. Sản xuất hàng tiêu dùng.

c)

C. Chế biến dầu khí.

d)

D. Chế biến nông - lâm - thủy sản.

69.

Câu 100. Cơ sở hạ tầng, cơ sở vật chất - kĩ thuật tác động đến sự phát triển và phân bố công nghiệp được biểu hiện ở việc

a)

A. thúc đẩy sự phát triển và quy mô công nghiệp.

b)

B. tạo thuận lợi hay cản trở cho phát triển công nghiệp.

c)

C. tạo điều kiện cho phân bố và phát triển công nghiệp.

d)

D. tạo điều kiện xác định con đường phát triển công nghiệp.

70.

Câu 101. Sự phát triển và phân bố của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng phụ thuộc chủ yếu vào nhân tố nào sau đây?

a)

A. Thị trường và tiến bộ khoa học kĩ thuật.

b)

B. Nguồn lao động và thị trường tiêu thụ.

c)

C. Nguồn nguyên liệu và nguồn lao động.

d)

D. Vị trí địa lí và tài nguyên thiên nhiên.

71.

Câu 102. Phát biểu nào sau đây không đúng về sự tăng nhanh của sản lượng điện trên thế giới?

a)

A. Ngành có hiệu quả kinh tế thấp.

b)

B. Nhu cầu cho sinh hoạt và sản xuất.

c)

C. Có nhiều nguồn sản xuất điện.

d)

D. Nhiều nhà máy điện có công suất lớn.

72.
a)

A. Miền.

b)

B. Đường.

c)

C. Kết hợp.

d)

D. Tròn.

73.
a)

A. Miền.

b)

B. Đường.

c)

C. Tròn.

d)

D. Cột.

74.
a)

A. Đường.

b)

B. Tròn.

c)

C. Kết hợp.

d)

D. Cột.

75.
a)

A. Muối biển giảm liên tục, nước mắm tăng nhanh.

b)

B. Muối biển giảm không liên tục, nước mắm tăng.

c)

C. Muối biển tăng không liên tục, nước mắm giảm.

d)

D. Muối biển tăng liên tục, nước mắm giảm nhanh.

76.
a)

A. Tốc độ tăng trưởng diện tích và tỉ lệ che phủ rừng.

b)

B. Cơ cấu độ che phủ rừng của nước ta.

c)

C. Sự biến động cơ cấu diện tích và tỉ lệ che phủ rừng.

d)

D. Diện tích và độ che phủ rừng của nước ta.

77.
a)

A. Sự thay đổi cơ cấu sản lượng thủy sản.

b)

B. Quy mô sản lượng thủy sản.

c)

C. Sự thay đổi sản lượng thủy sản.

d)

D. Tốc độ tăng trưởng sản lượng thủy sản.

78.
a)

A. Miền.

b)

B. Tròn.

c)

C. Kết hợp.

d)

D. Đường.

79.
a)

A. Đường.

b)

B. Tròn.

c)

C. Kết hợp.

d)

D. Miền.

80.
a)

A. Đường.

b)

. Tròn.

c)

C. Cột.

d)

D. Kết hợp.

81.
a)

A. Cây lâu năm khác tăng nhiều nhất.

b)

B. Cây công nghiệp lâu năm tăng chậm nhất.

c)

C. Tổng diện tích cây lâu năm giảm dần.

d)

D. Cây ăn quả tăng ít nhất.

82.
a)

A. Tốc độ tăng trưởng dầu thô khai thác, dầu thô xuất khẩu và xăng dầu nhập khẩu

b)

B. Khối lượng dầu thô khai thác, dầu thô xuất khẩu và xăng dầu nhập khẩu.

c)

C. Cơ cấu dầu thô khai thác, dầu thô xuất khẩu và xăng dầu nhập khẩu của nước ta.

d)

D. Giá trị dầu thô khai thác, dầu thô xuất khẩu và xăng dầu nhập khẩu của nước ta.

83.

a)

A. Sản lượng.

b)

B. Diện tích.

c)

C. Năng suất.

d)

D. Giá trị.