wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA LÍ GIỮA KÌ 2

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Số dân thế giới tăng rất nhanh dẫn đến bùng nổ dân số diễn ra vào khoảng

a)

giữa thế kỉ XX.

b)

cuối thế kỉ XX.

c)

đầu thế kỉ XXI.

d)

giữa thế kỉ XIX.

2.

Trên thế giới, ở các khu vực, quốc gia số dân có

a)

sự biến động khác nhau.

b)

mức tăng lên như nhau

c)

đều không có sự thay đổi.

d)

mức giảm đi như nhau.

3.

Trong những năm gần đây, dân số thế giới

 

a)

đã tăng chậm lại.  

b)

không có thay đổi.  

c)

tăng lên khá nhanh.

d)

giảm đi khá nhanh.

4.

Để đánh giá gia tăng dân số tự nhiên, người ta dựa vào

  

a)

tỉ suất tăng tự nhiên dân số.  

b)

tỉ suất chết thô của dân số. 

c)

tỉ suất sinh thô của dân số.

d)

tỉ suất nhập cư của dân số.

5.

Ở các nước phát triển, tỉ suất di cư thường có đặc điểm là

a)

nhập cư lớn hơn xuất cư.  

b)

xuất cư lớn hơn nhập cư.   

c)

xuất cư tăng lên rất nhanh.

d)

nhập cư giảm rất nhanh.

6.

Thước đo phản ánh đầy đủ về sự gia tăng dân số là

 

a)

gia tăng dân số thực tế.    

b)

gia tăng dân số cơ học.   

c)

gia tăng dân số tự nhiên.

d)

tỉ suất sinh thô dân số.

7.

Cơ cấu dân số theo giới tính được biểu thị bằng tỉ lệ giới tính hoặc

a)

tỉ số giới tính.  

b)

tổng số nam. 

c)

tỉ lệ sinh nữ. 

d)

tỉ lệ sinh nam

8.

Người ta biểu thị cơ cấu dân số sinh học bằng biểu đồ, gọi là

a)

tháp dân số.  

b)

biểu dân số. 

c)

miền dân số.  

d)

khối dân số.

9.

Dân cư trên thế giới phân bố

a)

rất không đồng đều.   

b)

nhiều nhất châu Phi. 

c)

đồng đều các châu.

d)

ít nhất ở châu Á.

10.

Cơ sở đánh giá mức độ đô thị hóa giữa các quốc gia là

a)

tỉ lệ dân thành thị.   

b)

thu nhập của dân cư. 

c)

cơ cấu ngành kinh tế.

d)

số lượng các đô thị.

11.

Hiện nay, tỉ suất tử thô ở các nước phát triển cao hơn các nước đang phát triển chủ yếu do nguyên nhân nào sao đây?

  

a)

Tuổi thọ trung bình cao hơn.  

b)

Môi trường bị ô nhiễm nặng.

c)

Thiên tai sảy ra thường xuyên.

d)

Xung đột, chiến tranh nhiều.

12.

Phát biểu nào sau đây đúng về ảnh hưởng của gia tăng dân số cơ học?

 

a)

Không làm thay đổi quy mô dân số thế giới.

b)

Làm thay đổi quy mô dân sô của toàn thế giới.

c)

Không làm thay đổi quy mô dân số các nước.

d)

Không làm thay đổi quy mô dân số khu vực.

13.

Cơ cấu dân số theo giới tính thay đổi theo thời gian, khác nhau giữa các nước, phụ thuộc vào

a)

trình độ phát triển kinh tế – xã hội.

b)

thể chế chính trị của mỗi quốc gia. 

c)

điều kiện tự nhiên và tài nguyên.

d)

tỉ lệ xuất, nhập cư của mỗi nước.

14.

Nhân tố nào sau đây tạo điều kiện thuận lợi hoặc gây trở ngại cho sự cư trú của con người?

a)

Điều kiện tự nhiên.

b)

Nguồn tài nguyên.  

c)

Trình độ kinh tế.

d)

Lịch sử khai thác.

15.

Nhân tố nào sau đây quyết định cho phân bố dân cư chuyển từ tự phát sang tự giác?

a)

Trình độ phát triển lực lượng sản xuất

b)

Lịch sử định cư và khai thác lãnh thổ.

c)

Sự phong phú của nguồn tài nguyên. 

d)

Sự ổn định của khí hậu và thời tiết.

16.

Nhân tố nào sau đây quyết định đến hướng phát triển của các đô thị trong tương lai?

a)

Chính sách phát triển đô thị.   

b)

Vị trí địa lí, đặc điểm tự nhiên.

c)

Sự phát triển các ngành kinh tế. 

d)

Lối sống và mức thu nhập.

17.

Tác động tích cực của đô thị hóa đến kinh tế là

a)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế.  

b)

nâng cao trình độ dân cư.

c)

mở rộng không gian đô thị. 

d)

giá cả ở đô thị thường cao.

18.

Trong cơ cấu dân số theo lao động ở các nước đang phát triển, lao động trong khu vực nông, lâm, thủy sản còn cao chủ yếu do tác động của

a)

trình độ khoa học và công nghệ, công nghiệp hóa, dân số.

b)

điều kiện tự nhiên và tài nguyên, công nghiệp hóa, đô thị hóa.

c)

điều kiện tự nhiên và tài nguyên, quá trình đô thị hóa, dân số.

d)

đường lối và chính sách, công nghiệp hóa, trình độ đô thị hóa.

19.

Trên thế giới, những nơi nào sau đây tập trung dân cư đông đúc?

 

a)

Kinh tế phát triển, công nghiệp hóa mạnh, gần trục giao thông.

b)

Kinh tế phát triển, địa hình thấp trũng, gần các trục giao thông.

c)

Công nghiệp và thủy sản phát triển, lịch sử khai thác lâu đời.

d)

Kinh tế phát triển, lịch sử khai thác lâu đời, địa hình cao ráo.

20.

Tỉ suất sinh thô của thế giới năm 2020 là 19% có nghĩa là

a)

trung bình 1000 dân, có 19 trẻ em bị chết trong năm đó.

b)

trung bình 1000 dân, có 19 trẻ em được sinh ra trong năm đó.

c)

trung bình 1000 dân, có 19 trẻ em dưới 5 tuổi trong năm đó.

d)

trung bình 1000 dân, có 19 trẻ em nguy cơ tử vong trong năm.

21.

Việt Nam có tỷ suất sinh là 16%o và tỉ suất tử là 5%o, vậy tỷ suất gia tăng tự nhiên là

Áp dụng công thức Tg = (S - T) / 10

(trong đó, Tg là tỷ suất gia tăng tự nhiên, S là tỷ suất sinh, T là tỷ suất tử).

a)

1,1%.

b)

1,3%.

c)

1,2%.

d)

1,4%.

22.

Để khắc phục các hạn chế do tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp gây ra, cần thiết phải

a)

đa dạng hoá sản xuất và xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí.

b)

xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí và nâng cao độ phì đất.

c)

đa dạng hoá sản xuất và phải sử dụng hợp lí và tiết kiệm đất.

d)

phát triển ngành nghề dịch vụ và tôn trọng quy luật tự nhiên.

23.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với sản xuất nông nghiệp?

a)

Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế.

b)

Đối tượng sản xuất của nông nghiệp là cây trồng, vật nuôi.

c)

Sản xuất bao gồm giai đoạn khai thác tài nguyên và chế biến.

d)

Sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai, khí hậu, sinh vật, nước.

24.

Đặc điểm nào sau đây là quan trọng nhất đối với sản xuất nông nghiệp?

a)

Đất là tư liệu sản xuất chủ yếu.

b)

Đối tượng là cây trồng, vật nuôi.

c)

Sản xuất có đặc tính là mùa vụ.

d)

Sản xuất phụ thuộc vào tự nhiên.

25.

Nhân tố ảnh hưởng làm cho sản xuất nông nghiệp có tính bấp bênh là

a)

đất đai.

b)

nguồn nước.

c)

khí hậu.

d)

sinh vật.

26.

Năng suất cây trồng phụ thuộc chủ yếu vào

a)

chất lượng đất.


b)

diện tích đất.

c)

nguồn nước tưới.

d)

độ nhiệt ẩm.

27.

Quy mô sản xuất nông nghiệp phụ thuộc chủ yếu vào

a)

chất lượng đất.

b)

diện tích đất.

c)

nguồn nước tưới.

d)

độ nhiệt ẩm.

28.

Cây lương thực bao gồm:

a)

lúa gạo, lúa mì, ngô, kê.

b)

lúa gạo, lúa mì, ngô, lạc.

c)

lúa gạo, lúa mì, ngô, đậu.

d)

lúa gạo, lúa mì, ngô, mía.

29.

Lúa gạo phân bố tập trung ở miền

a)

nhiệt đới.

b)

ôn đới.

c)

cận nhiệt.

d)

hàn đới.

30.

Lúa mì phân bố tập trung ở miền

a)

ôn đới và cận nhiệt.

b)

cận nhiệt và nhiệt đới.

c)

ôn đới và hàn đới.

d)

nhiệt đới và ôn đới.

31.

Khu vực châu Á gió mùa là nơi nổi tiếng về cây

a)

lúa nước.

b)

lúa mì.

c)

ngô.

d)

khoai tây.

32.

Vai trò quan trọng của rừng đối với sản xuất và đời sống là

a)

điều hoà lượng nước trên mặt đất.

b)

lá phổi xanh cân bằng sinh thái.

c)

cung cấp lâm, đặc sản; dược liệu.

d)

bảo vệ đất đai, chống xói mòn.


33.

Nguồn thức ăn đối với chăn nuôi đóng vai trò

a)

cơ sở.

b)

quyết định.

c)

tiền đề.

d)

quan trọng.

34.

Phần lớn thức ăn của ngành chăn nuôi đều lấy từ nguồn nào sau đây?

a)

Tự nhiên.

b)

Trồng trọt.

c)

Công nghiệp.

d)

Thuỷ sản.

35.

Vai trò của ngành nuôi trồng thuỷ sản không phải là

a)

cung cấp nguồn đạm động vật bổ dưỡng cho con người.

b)

nguồn cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.

c)

tạo ra các mặt hàng xuất khẩu có giá trị như tôm, cua, cá.

d)

cơ sở đảm bảo an ninh lương thực bền vững của quốc gia.

36.

Loại vật nuôi có mặt ở khắp nơi trên thế giới là

a)

Gà.

b)

Lợn.

c)

Cừu.

d)

Bò.

37.

Các vật nuôi nào sau đây thuộc gia súc nhỏ?

a)

Bò, lợn, dê.

b)

Trâu, dê, cừu.

c)

Lợn, cừu, dê.

d)

Gà, lợn, cừu.


38.

Nước nào sau đây trồng nhiều ngô?

a)

A. Ấn Độ.

b)

B. Hoa Kì.

c)

C. LB Nga.

d)

D. Ô-xtrây-li-a.

39.

Ở Đông Nam Á, các quốc gia nào sau đây nuôi trồng nhiều thuỷ sản nhất?

a)

A. In-đô-nê-xi-a, Việt Nam.

b)

B. Phi-lip-pin, Ma-lay-xi-a.

c)

C. Việt Nam, Xin-ga-po.

d)

D. Thái Lan, In-đô-nê-xi-a.

40.

Trung Quốc hay Ấn Độ đông dân hơn?

a)

Trung Quốc

b)

Ấn Độ