wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin tn

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

để cài đặt my SQL trên windows bạn cần tải xuống file cài đặt từ đâu

a)

microsoft store

b)

apple app store

c)

trang web chính thức của My SQL

d)

cửa hàng ứng dụng google play

2.

My SQL là gì

a)

hệ QTCSDL quan hệ mã nguồn mở

b)

Ngôn ngữ lập trình

c)

HỆ ĐIỀU HÀNH

d)

phần mềm soạn thảo văn bản

3.

nhờ có hệ thống quản trị CSDL trên Máy Tính việc truy cập dữ liệu trở nên

a)

khó khăn và tốn thời gian hơn

b)

không thay đổi so với phương pháp thủ công

c)

không thể thực hiện được

d)

dễ dàng và nhanh chóng hơn

4.

lợi ích nào sau đây không đúng khi QLCSDL trên MT

a)

dễ dàng truy cập và chia sẻ dữ liệu: ng dùng có thể truy cập dữ liệu từ bất kì đâu có kết nối internet,đồng thời chia sẽ dữ liệu với nhau 1 cách dễ dàng

b)

tăng tính bảo mật: dữ liệu được lưu trữ an toàn trên Máy tính giúp giảm thiểu nguy cơ mất mát hoặc bị đánh cắp

c)

loại bỏ Dữ liệu dư thừa Máy tính có thể tự động loại bỏ các bản ghi Dữ liệu trùng lặp giúp tiết kiệm dung lượng lưu trữ

d)

tăng chi phí quản lí: việc sử dụng Máy tính để QLCSDL thường tốn kém hơn so với phương pháp thủ công

5.

kiểu dữ liệu nào phù hợp nhất cho trường khóa chính lưu trữ mã số HS

a)

VARCHAR(255)

b)

DATE

c)

INT

d)

DECIMAL(10,2)

6.

khi thực hiện kết nối đến CSDL, HeidiSQL yêu cầu những thông tin gì

a)

tên miền, tên CSDL, tên người dùng và mật khẩu

b)

tên máy chủ tên cổng tên ng dùng và mật khẩu

c)

tên máy chủ tên CSDL tên ng dùng và mật khẩu

d)

địa chỉ IP tên cổng tên CSDL tên ng dùng và mật khẩu

7.

khi quản lí toàn bộ DL vào chung 1 bảng vấn đề nào không xảy ra

a)

dễ dàng cập nhật thông tin cho từng bản ghi

b)

khó khăn trong việc bảo trì và quản lí dữ liệu

c)

khó khăn trong việc truy xuất DL cụ thể

8.

hediSQL là phần mềm mã nguồn mở hay mã nguồn đóng

a)

mã nguồn đóng

b)

mã nguồn mở

c)

cả 2

d)

k thuộc loại nào

9.

hediSQL là phần mềm gì

a)

phần mềm duyệt web

b)

phần mềm chơi nhạc

c)

phần mềm soạn thảo vb

d)

phần mềm QLCSDL

10.

khi tổ chức lại bảng Dữ liệu việc nào sau đây không cần thiết

a)

thêm các cột mới chứa thông tin dư thừa

b)

tách các bảng lớn thành các bảng nhỏ hơn

c)

xóa Dữ Liệu không còn cần thiết

d)

gộp các bảng có liên quan lại với nhau

11.

khóa ngoại trong my SQL là gì

a)

cột DL có thể chứa giá trị null

b)

cột DL được sử dụng để liên kết các bảng với nhau

c)

cột dữ liệu có thể chứa nhiều giá trị

d)

cột DL duy nhất xác định từng bản ghi trong bảng

12.

việc nào sau đây k phải là 1 bước cơ bản trong quá trình tổ chức lại bảng DL

a)

thay đổi ngôn ngữ lập trình

b)

chuẩn hóa DL

c)

chọn các trường DL quan trọng

d)

xác định các ràng buộc DL

13.

khóa chính trong my SQL là gì

a)

cột DL đc sd để liên kết các bảng

b)

cột DL có thể chứa nhiều giá trị

c)

cột DL có thể chứa giá trị null

d)

cột DL duy nhất xác định từng bảng ghi trong bảng

14.

để tạo lập CSDL mới trong HediSQL bạn cần thực hiện thao tác nào sau đây

a)

nhấp chuột phải vào "server" và chọn " create new" --> "database"

b)

nhấp chuột phải vào " databases" và chọn " create new" --> "database"

c)

nháy chuột phải vào " vùng danh sách" và chọn " create new" --> "database"

d)

nháy chuột phải vào bất kì vị trí nào trong bảng điều khiển và chọn " create new" --> "database"

15.

khóa chính có thể có giá trị null hay k

a)

b)

không

c)

tùy thuộc vào cấu hình

d)

tùy thuộc vào DL

16.

việc tổ chức lại bảng DL có thể ảnh hưởng đến tính toàn vẹn của DL ntn

a)

nâng cao tính dữ liệu

b)

giảm tính toàn vẹn

c)

k ảnh hưởng đến tính toàn vẹn

d)

có thể ảnh hưởng theo cả hướng tích cực và tiêu cực

17.

khi tạo lập bảng mới bạn cần cung cấp những thông tin nào sau đây

a)

tên bảng, cấu trúc cột ( tên cột ,kiểu DL, kích thước,v.v)

b)

tên bảng, cấu trúc hàng( các DL trong hàng)

c)

tên CSDL và tên bảng

d)

k cần cung cấp bất kì thôn

18.

HeidiSQL hỗ trợ những kiểu DL nào cho các cột trong bảng

a)

số nguyên( int, bigint, tinyint, v.v)

b)

tổng hợp: int, float, char, varchar...

c)

chuỗi kí tự( varchar, char, text, v.v)

d)

số thực ( float, double, decimal,v.v)

19.

để xác định 1 trường tự tăng giá trị trong HeidiSQL em sd tùy chọn nào

a)

AUTO_INCREMENT

b)

AUTO_INDENTITY

c)

AUTO_SEQUENCE

d)

AUTO_SERIAL

20.

để tạo khóa chính cho bảng HeidiSQL ta thực hiện thao tác

a)

nhấp chuột phải vào tên trường và chọn create new index-> primary

b)

nhấp lệnh SQL CREATE TABLE tên_bảng ADD PRIMARY KEY (tên_cột)

c)

nháy chuột phải vào tên bảng và chọn "Alter table"

d)

nháy chuột phải vào tên cột muốn tạo khóa chính và chọn " set primary key"

21.

để tạo bảng mới trong HeidiSQL thao tác nào sau đây là đúng

a)

chọn kiểu DL cho từng cột trong bảng

b)

nhấp vào nút " execute" để thực hiện lệnh SQL tạo bảng

c)

nhấp tên bảng và số lượng cột vào bảng điều khiển

d)

nháy chuột phải vào tên CSDL và chọn " create new" chọn " table"

22.

sau mỗi lần tạo cấu trúc bảng mới hay sửa cấu trúc bảng phải lưu ý điều gì

a)

lưu cấu trúc bảng

b)

chèn DL vào bảng

c)

sửa đổi DL trong bảng

d)

xóa DL khỏi bảng

23.

để 1 cột tự giá trị khi tạo cấu trúc bảng thuộc tính của cột đó phải chọn

a)

AUTO_NUMBER

b)

AUTO_INCREMENT

c)

INT

d)

VARCHAR

24.

để lọc nhanh thông tin các bản ghi thỏa mãn Đk nó ta dùng lệnh

a)

quick filter--> chọn lệnh lọc

b)

quick search--> chọn lệnh lọc

c)

search --> find text

d)

search--> find or replace aga

25.

khi thêm mới DL bạn cần cung cấp những thông tin gì

a)

tùy chọn bạn có thể chỉ cung cấp giá trị cho 1 số cột

b)

giá trị cho tất cả các cột trong bảng

c)

giá trị cho các cột khóa chính

d)

giá trị cho tất cả các cột trong bảng

26.

để xóa 1 dòng DL trong bảng ta sử dụng lệnh

a)

đánh dấu dòng muốn xóa--> nhấn phím ctrl+delete

b)

nhấn phim ESC

c)

Nhấn phím Delete

d)

nhấn nút lệnh +

27.

khi thêm mới DL bạn cần cung cấp thông tin gì

a)

tùy chọn, bạn có thể chỉ cung cấp giá trị cho 1 số cột

b)

giá trị cho các cột có khóa chính

c)

giá trị cho các cột k có giá trị mặc định

d)

giá trị cho tất cả các cột trong bảng

28.

để truy vấn DL trong bảng bằng câu lệnh truy vấn ta dùng lệnh

a)

CREATE DATABASE

b)

ALTER TABLE

c)

UPDATE TABLE

d)

SELECT FROM WHERE

29.

sự khác biệt chính giữa truy xuất DL từ 1 bảng và truy xuất DL từ nhiều bảng là gì

a)

truy vấn trên nhiều bảng k thể thực hiện trong HeidiSQL

b)

truy vấn trên nhiều bảng đơn giản và nhanh hơn

c)

truy vấn trên nhiều bảng cung cấp thông tin phong phú hơn

d)

truy vấn trên nhiều bảng cần sd nhiều lệnh JOIN

30.

khi xóa bản ghi của bảng đc tham chiếu trong HeidiSQL điều gì sẽ xảy ra nếu có ràng buộc khóa ngoại đc thiết lập

a)

lỗi sẽ xảy ra và bản ghi sẽ ko đc xóa

b)

cảnh báo sẽ xuất hiện nhưng bản ghi vẫn sẽ bị xóa

c)

bản ghi sẽ đc xóa mà ko gây ảnh hưởng đến bảng tham chiếu

d)

ko có bản ghi nào bị xóa

31.

khi thêm mới dữ liệu vào bảng có tham chiếu trong HeidiSQL cần lưu ý điều gì đầu tiên

a)

giá trị cho các cột khóa chính phải là duy nhất

b)

giá trị cho các cột không đc phép null phải đc nhập

c)

giá trị cho các cột phải phù hợp với kiểu dữ liệu được định nghĩa

d)

đảm bảo Dữ liệu tham chiếu được tồn tại trong bảng được tham chiếu

32.

khi cập nhật dữ liệu trong bảng có tham chiếu cần lưu ý điều gì

a)

cập nhật dữ liệu ở bảng tham chiếu trước

b)

cập nhật dữ liệu ở bảng được tham chiếu trước

c)

thứ tự cập nhật không quan trọng

d)

không thể cập nhật dữ liệu trong bảng có tham chiếu

33.

khi tạo mới 1 cấu trúc bảng chương trình chuẩn bị sẵn cho ta bao nhiêu hàng để nhập thông tin trường

a)

1 hàng

b)

2 hàng

c)

nhiều hàng

d)

không có hàng nào

34.

khi cập nhật giá trị của trường khóa chính trong bảng cha, điều gì sẽ xảy ra trong bảng con

a)

dữ liệu trong bảng con sẽ tự động cập nhật theo

b)

dữ liệu trong bảng con sẽ không thay đổi

c)

dữ liệu trong bảng con sẽ bị xóa

d)

gây lỗi và không thực hiện được cập nhật

35.

để thêm 1 hàng mới khi tạo cấu trúc bảng ta thực hiện lệnh

a)

create new --> database

b)

create new --> table

c)

create new --> row

d)

nháy nút add

36.

khóa ngoài có những đặc điểm nào sau đây

a)

luôn tham chiếu đến 1 trường trong bảng khác

b)

có thể tham chiếu đến nhiều trường trong 1 bảng

c)

có thể tham chiếu đến 1 trường trong cùng bảng

d)

có thể được tạo cho nhiều bảng

37.

lợi ích của việc sử dụng khóa ngoài là gì

a)

đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu

b)

tăng tốc độ truy vấn dữ liệu

c)

giảm dung lượng lưu trữ dữ liệu

d)

tốc độ cập nhật dữ liệu nhanh

38.

để tạo khóa ngoài trong HeidiSQL ta thực hiện tại thẻ

a)

basic key

b)

index key

c)

option key

d)

foreign key

39.

khóa chính và khóa ngoài có liên hệ với nhau thì có chung đặc điểm

a)

tên trường đều giống nhau

b)

cùng kiểu dữ liệu

c)

cùng chung 1 bảng

d)

ở 2 CSDL tách biệt

40.

điểm khác biệt khi chọn khóa ngoài so với các khóa khác là

a)

tạo khóa ngoài phải nháy chuột trực tiếp vào trường khóa ngoài

b)

phải chỉ ra bảng có chứa khóa chính và khóa chính có quan hệ

c)

trường được chọn làm khóa ngoài phải có kiểu INT

d)

k

41.

khi thêm.mới dữ liệu k cần lưu ý điều gì

a)

giá trị cho các cột khóa chính phải là duy nhất

b)

giá trị cho các cột k được phép null phải được nhập

c)

giá trị cho các cột phải phù hợp với kiểu dữ liệu được định nghĩa

d)

số lượng bản ghi (hàng) không vượt qua 1000

42.

để chỉnh sửa dữ liệu cho bảng trong HeidiSQL thao tác nào sau đây là đúng

a)

nhấp chuột phải vào tên bảng và chọn "edit"

b)

nhấp chuột phải vào tên cột muốn chỉnh sửa dữ liệu và chọn "Modify Data"

c)

chọn bản ghi muốn chỉnh sửa trong bảng dữ liệu

d)

nháy đúp chuột vào ô dữ liệu cần sửa và nhập lại

43.

trong các cách thức truy xuất dữ liệu dưới đây cách nào hiệu quả nhất

a)

xem dữ liệu trực tiếp từ bảng

b)

sử dụng chức năng tìm kiếm

c)

sử dụng câu lệnh truy vấn dữ liệu SQL

d)

không có cách nào là hiệu quả nhất

44.

lệnh thiết lập INNER JOIN, chỉ thực hiện được khi cả hai trường của 2 bảng tương ứng

a)

cùng kiểu dữ liệu

b)

cùng tên trường

c)

nằm ở 2 CSDL khác nhau

d)

nằm ở 2 bảng cùng tên

45.

trong lệnh truy vấn SELECT...

a)

chỉ cho phép truy xuất DL của tối đa 2 bảng liên kết với nhau

b)

chỉ cho phép truy xuất DL của 2 bảng không liên kết với nhau

c)

chỉ cho phép truy xuất DL của tối đa 3 bảng liên kết với nhau

d)

chỉ cho phép truy xuất DL của nhiều bảng liên kết với nhau

46.

khi viết lệnh truy xuất DL trên nhiều bảng trước mỗi tên trường

a)

gắn thêm số thứ tự của trường

b)

gắn thêm tên bảng

c)

gắn thêm tên CSDL

d)

t

47.

ví dụ về câu lệnh SQL truy xuất DL qua liên kết bảng:

SELECT * FROM nhan_vien JOIN phong_ban ON nhan_vien.ma_phong_ban = phong_ban.ma_phong_ban

CÂU LỆNH NÀY THỰC HIỆN THAO TÁC GÌ

a)

truy xuất tất cả DL từ bảng nhan_vien

b)

truy xuất tất cả DL từ bảng phong_ban

c)

truy xuất tất cả DL từ bảng nhan_vien và phong_ban liên kết dựa trên ma_phong_ban

d)

truy xuất DL từ bảng nhan_vien theo điều kiện ma_phong_ban =1

48.

HeidiSQL sử dụng phương pháp nào để truy xuất dữ liệu qua liên kết bảng

a)

JOIN: kết hợp các bảng dựa trên các trường chung

b)

SELECT: chọn DL từ 1 bảng

c)

UPDATA: cập nhật DL trong bảng

d)

DELETE: xóa DL khỏi bảng

49.

để truy xuất DL qua liên kết bảng trong HeidiSQL bạn cần thực hiện các bước nào

a)

xác định các bảng cần liên kết

b)

xác định các trường chung giữa các bảng

c)

viết câu lệnh SQL sử dụng JOIN phù hợp

d)

thực thi câu lệnh SQL v

50.

HeidiSQL cung cấp công cụ nào để hỗ trợ viết câu lệnh SQL JOIN

a)

Query Editor: cho phép viết và thực thi các câu lệnh SQL

b)

Table Designer: cho phép thiết kế và chỉnh sửa cấu trúc bảng

c)

Data Grid: cho phép chỉnh sửa trực tiếp dữ liệu trong bảng

d)

Relationship Editor: cho phép quản lí và tạo liên kết giữa các bảng

51.

trong câu lệnh SQL SELECT*FROM table INNER JOIN table 2 ON table 1.id=table 2.id;, mệnh đề ON có tác dụng gì

a)

xác định điều kiện để liên kết 2 bảng

b)

xác định các cột được lấy DL

c)

xác định thứ tự sắp xếp kết quả

d)

xác định kiểu dữ liệu của các cột

52.

mệnh đề ON trong câu lệnh SQL thường sử dụng toán tử nào

a)

toán tử so sánh bằng (=)

b)

toán tử phép cộng(+)

c)

toán tử phép nhân(*)

d)

toán tử AN

53.

khi sử dụng INNER JOIN với mệnh đề ON kết quả truy vấn sẽ bao gồm

a)

tất cả các bản ghi từ cả 2 bảng

b)

các bản ghi có giá trị trùng khớp trong các cột được liên kết

c)

các bản ghi từ bản thứ nhất

d)

các bản ghi từ bản thứ 2

54.

ý nào sau đây không phải lợi ích của việc sao lưu dữ liệu là gì

a)

bảo vệ dữ liệu khỏi mất mát

b)

cho phép khôi phục dữ liệu trong trường hợp cần thiết

c)

giúp di chuyển dữ liệu sang cơ sở DL khác

d)

giúp CSDL hoạt động nhanh và bảo mật

55.

để sao lưu DL trong HeidiSQL thao tác nào sau đây là đúng

a)

chọn tên CSDL sau đó vào File-->save

b)

nhấp chuột phải vào tên cơ sở dữ liệu hoặc bảng và chọn" export"

c)

nhấp chuột phải vào tên cơ sở dữ liệu hoặc bảng và chọn file-->save

d)

nhấp chuột phải vào tên cơ sở dữ liệu hoặc bảng và chọn"import"

56.

khi sao lưu CSDL bạn có thể tùy chọn sao lưu dữ liệu hay cấu trúc dữ liệu

a)

dữ liệu

b)

cấu trúc dữ liệu

c)

cả dữ liệu và cấu trúc dữ liệu

d)

không có tùy chọn nào

57.

để sao lưu toàn bộ CSDL trong HeiliSQL bạn cần thực hiện các bước nào

  1. 1. mở HeidiSQL và kết nối đến S

  2. CSDL

  3. 2. chọn CSDL cần sao lưu

  4. 3. nhấp chuột phải vào tên CSDL và chọn "export"

  5. 4. chọn định dạng file sao lưu (vd: MySQL Dump)

  6. 5. chọn vị trí lưu file sao lưu

  7. 6. nhấp vào nút " export"

a)

1,2,3,4,5,6

b)

1,2,3,5,6

c)

1,2,4,5,6

d)

1,3,4,5,6

58.

để khôi phục CSDL từ tệp *.sql trong HeidiSQL bạn cần thực hiện các bước nào

  1. 1. mở HeidiSQL và kết nối đến máy chủ CSDL

  2. 2. chọn tab "File"

  3. 3. chọn " import SQL File..."

  4. 4. chọn tệp *.sql cần khôi phục

  5. 5. nhấp vào nút "open"

a)

1,2,3,4

b)

1,2,3,5

c)

2,3,4,5

d)

tất cả các bước trê