Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Pháp luật đại cương bài kiểm tra chương 4

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Trong các nghĩa vụ sau đây, nghĩa vụ nào không phải là nghĩa vụ pháp lý?

a)

Nghĩa vụ giải quyết tố cáo của người giải quyết tố cáo.

b)

Nghĩa vụ của chồng phải đưa tiền lương cho vợ.

c)

Nghĩa vụ cấp dưỡng của cha, mẹ đối với con dưới 18 tuổi khi cha, mẹ ly hôn.

d)

Nghĩa vụ đóng thuế thu nhập cá nhân.

2.

Trong các nghĩa vụ sau đây, nghĩa vụ nào không phải là nghĩa vụ pháp lý?

a)

Người kinh doanh phải thực hiện nghĩa vụ nộp thuế.

b)

Đoàn viên thanh niên phải chấp hành Điều lệ Đoàn.

c)

Thanh niên đủ 18 tuổi phải thực hiện nghĩa vụ quân sự.

d)

Con cái có nghĩa vụ phụng dưỡng cha mẹ.

3.

Người thành niên là người:

a)

từ 18 tuổi trở lên.

b)

từ đủ 16 tuổi trở lên.

c)

từ đủ 18 tuổi trở lên.

d)

từ 16 tuổi trở lên.

4.

Chủ thể của quan hệ pháp luật là gì?

a)

Những giá trị mà các chủ thể quan hệ pháp luật mong muốn đạt được.

b)

Đối tượng mà các chủ thể tác động đến khi tham gia vào quan hệ pháp luật.

c)

Quyền và nghĩa vụ của các chủ thể trong quan hệ pháp luật.

d)

Các bên tham gia vào quan hệ pháp luật.

5.

Năng lực pháp luật của cá nhân mất đi khi nào?

a)

Khi cá nhân bị mất tích.

b)

Khi cá nhân bị mất trí nhớ.

c)

Khi cá nhân trên 60 tuổi.

d)

Khi cá nhân chết.

6.

Xác định chủ thể trong quan hệ pháp luật sau: A cho B và C vay 200 triệu đồng

a)

B, C.

b)

A.

c)

C.

d)

A, B và C.

7.

Khẳng định nào sau đây là SAI?

a)

Mọi tổ chức có con dấu đều có tư cách pháp nhân.

b)

Năng lực pháp luật của pháp nhân mất đi khi pháp nhân chấm dứt sự tồn tại.

c)

Pháp nhân phải là tổ chức.

d)

Pháp nhân có năng lực pháp luật từ khi được thành lập hợp pháp.

8.

Quan hệ pháp luật nào sau đây là quan hệ có tính chất mệnh lệnh?

a)

Quan hệ về cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.

b)

Quan hệ tặng cho tài sản.

c)

Quan hệ thừa kế tài sản.

d)

Quan hệ hợp đồng trong kinh doanh, thương mại.

9.

Giao dịch dân sự của người từ đủ 18 tuổi:

a)

phải được sự đồng ý của người đại diện theo pháp luật, trừ trường hợp giao dịch phục vụ nhu cầu sinh hoạt hàng ngày.

b)

phải được sự đồng ý của người đại diện theo pháp luật.

c)

họ có thể tự mình xác lập, thực hiện.

d)

do người đại diện theo pháp luật xác lập, thực hiện.

10.

Xác định khách thể trong quan hệ pháp luật sau: A đăng ký kết hôn với B

a)

Việc đăng ký kết hôn.

b)

Cán bộ tư pháp xã.

c)

Tài sản chung của vợ chồng.

d)

Giấy đăng ký kết hôn.

11.

Pháp nhân có năng lực hành vi từ khi nào?

a)

Từ khi góp tài sản vào thành lập.

b)

Từ khi nộp hồ sơ xin thành lập tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

c)

Từ khi được thành lập hợp pháp.

d)

Từ khi các thành viên thống nhất việc thành lập.

12.

Chủ thể bị hạn chế năng lực hành vi dân sự là trường hợp nào sau đây?

a)

Người chưa đủ 18 tuổi.

b)

Say rượu bia hoặc các chất gây nghiện khác.

c)

Mắc bệnh tâm thần hoặc các bệnh khác dẫn tới không thể nhận thức và làm chủ hành vi.

d)

Nghiện ma túy hoặc các chất kích thích khác dẫn tới phá tán tài sản.

13.

Đâu là chủ thể không có tư cách pháp nhân?

a)

Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.

b)

Doanh nghiệp tư nhân.

c)

Đảng cộng sản Việt Nam.

d)

Trường đại học Phenikaa.

14.

Đâu là chủ thể không có tư cách pháp nhân?

a)

Đội thiếu niên tiền phong HCM.

b)

Tổ hợp tác.

c)

Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Cao Bằng.

d)

Công ty trách nhiệm hữu hạn.

15.

Khi nghiên cứu về nghĩa vụ chủ thể thì khẳng định nào sau đây là SAI?

a)

Chủ thể phải chịu trách nhiệm pháp lý khi không thực hiện theo cách xử sự bắt buộc mà pháp luật đã quy định.

b)

Chủ thể phải tự kiềm chế, không được thực hiện một số hành vi nhất định.

c)

Chủ thể phải yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền xử phạt chủ thể xâm phạm đến quyền và lợi ích của mình.

d)

Chủ thể phải tiến hành một số hành vi nhất định do pháp luật quy định.

16.

Nội dung của quan hệ pháp luật được hiểu là gì?

a)

Những giá trị mà các chủ thể quan hệ pháp luật muốn đạt được.

b)

Quyền và nghĩa vụ của các chủ thể trong quan hệ pháp luật.

c)

Là đối tượng mà các chủ thể quan tâm khi tham gia vào quan hệ pháp luật.

d)

Các bên tham gia vào quan hệ pháp luật.

17.

Năng lực hành vi của chủ thể trong quan hệ pháp luật được hiểu là gì?

a)

Khả năng của chủ thể được pháp luật quy định và bằng chính hành vi của mình tham gia vào quan hệ đó.

b)

Khả năng của chủ thể được pháp luật quy định để được tham gia quan hệ pháp luật đó.

c)

Khả năng chủ thể có thể tham gia vào quan hệ pháp luật với tư cách là một chủ thể và tự mình thực hiện các quyền, nghĩa vụ phát sinh từ mối quan hệ pháp luật đã tham gia.

d)

Khả năng của chủ thể bằng chính hành vi của mình để tham gia vào quan hệ pháp luật đó.

18.

Khách thể của quan hệ pháp luật được hiểu là gì?

a)

Là đối tượng mà các chủ thể quan tâm khi tham gia vào quan hệ pháp luật.

b)

Những giá trị mà các chủ thể quan hệ pháp luật muốn đạt được.

c)

Các bên tham gia vào quan hệ pháp luật.

d)

Quyền và nghĩa vụ của các chủ thể trong quan hệ pháp luật.

19.

Một cá nhân trở thành chủ thể của quan hệ pháp luật cần phải thỏa mãn điều kiện nào sau đây?

a)

Thực hiện nghĩa vụ do pháp luật quy định.

b)

Thực hiện quyền do pháp luật quy định.

c)

Không mắc bệnh tâm thần.

d)

Có năng lực chủ thể.

20.

Giao dịch dân sự của người dưới 6 tuổi:

a)

phải được sự đồng ý của người đại diện theo pháp luật, trừ trường hợp giao dịch phục vụ nhu cầu sinh hoạt hàng ngày.

b)

phải được sự đồng ý của người đại diện theo pháp luật.

c)

họ có thể tự mình xác lập, thực hiện.

d)

do người đại diện theo pháp luật xác lập, thực hiện.

21.

Đâu là chủ thể của quan hệ pháp luật bầu cử đại biểu quốc hội?

a)

Người không quốc tịch.

b)

Công dân Việt Nam.

c)

Người nước ngoài.

d)

Hộ gia đình.

22.

Giao dịch dân sự của chủ thể nào sau đây phải do người đại diện theo pháp luật xác lập, thực hiện:

a)

người từ đủ 18 tuổi trở lên.

b)

người từ đủ 15 tuổi đến dưới 18 tuổi.

c)

người từ 0 đến 6 tuổi.

d)

người từ đủ 6 tuổi đến dưới 15 tuổi.

23.

Công dân Việt Nam là người?

a)

Có cha hoặc mẹ là người Việt Nam.

b)

Sinh ra trên lãnh thổ Việt Nam.

c)

Mang quốc tịch Việt Nam.

d)

Có căn cước công dân ở Việt Nam.

24.

Đâu không phải là điều kiện để 1 tổ chức có tư cách pháp nhân?

a)

Được thành lập hợp pháp.

b)

Nhân danh mình tham gia các quan hệ pháp luật một cách độc lập.

c)

Có cơ cấu tổ chức chặt chẽ.

d)

Có tài sản.

25.

Đâu là chủ thể có tư cách pháp nhân?

a)

Văn phòng đại diện của doanh nghiệp.

b)

Viện kiểm sát nhân dân huyện Chương Mỹ.

c)

Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm.

d)

Tổ hợp tác.

26.

Việc “A đăng ký kết hôn với B” được thuộc loại sự kiện nào?

a)

Sự biến pháp lý.

b)

Sự kiện pháp lý làm phát sinh quan hệ pháp luật.

c)

Sự kiện pháp lý làm thay đổi quan hệ pháp luật.

d)

Sự kiện pháp lý làm chấm dứt quan hệ pháp luật.

27.

Khả năng của chủ thể có những quyền và nghĩa vụ do pháp luật quy định được gọi là gì?

a)

Năng lực pháp luật.

b)

Năng lực chủ thể.

c)

Năng lực hành vi.

d)

Năng lực trách nhiệm pháp lý.

28.

Năng lực hành vi của chủ thể trong quan hệ pháp luật phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây

a)

Hoàn cảnh kinh tế của chủ thể.

b)

Độ tuổi, tình trạng sức khỏe, trình độ của chủ thể.

c)

Truyền thống văn hóa dân tộc của từng quốc gia.

d)

Pháp luật của từng quốc gia.

29.

Năng lực pháp luật của pháp nhân không bị chấm dứt trong trường hợp nào sau đây?

a)

Tách pháp nhân.

b)

Cho thuê pháp nhân.

c)

Hợp nhất pháp nhân.

d)

Giải thể pháp nhân.

30.

Năng lực pháp luật của chủ thể trong quan hệ pháp luật phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây?

a)

Hoàn cảnh kinh tế của chủ thể.

b)

Pháp luật của từng quốc gia.

c)

Truyền thống văn hóa dân tộc của từng quốc gia.

d)

Độ tuổi, tình trạng sức khỏe, trình độ của chủ thể.

31.

Đâu không phải là điều kiện để 1 tổ chức có tư cách pháp nhân?

a)

Được thành lập hợp pháp.

b)

Có điều lệ tổ chức và hoạt động.

c)

Có tài sản độc lập với cá nhân, tổ chức khác.

d)

Nhân danh mình tham gia các quan hệ pháp luật một cách độc lập.

32.

Ông A lái xe sau khi uống rượu đâm vào xe khác làm cho 2 người bị chết thuộc loại sự kiện pháp lý nào?

a)

Sự biến tương đối.

b)

Sự biến tuyệt đối.

c)

Hành vi không hành động.

d)

Hành vi hành động.

33.

Quan hệ xã hội nào sau đây là quan hệ pháp luật?

a)

Quan hệ đồng nghiệp.

b)

Quan hệ vợ chồng.

c)

Quan hệ bạn bè.

d)

Quan hệ đồng hương.

34.

Sự kiện pháp lý bao gồm những yếu tố nào?

a)

Các hành vi pháp lý và sự biến pháp lý.

b)

Các sự biến pháp lý.

c)

Các hành vi và sự kiện thực tế.

d)

Các hành vi thực tế.

35.

Khi nghiên cứu về năng lực chủ thể thì khẳng định nào sau đây là SAI?

a)

Cá nhân có năng lực pháp luật cũng có thể không có năng lực hành vi.

b)

Cá nhân có năng lực pháp luật thì cũng có năng lực hành vi.

c)

Năng lực pháp luật là điều kiện cần, năng lực hành vi là điều kiện đủ để chủ thể tham gia quan hệ pháp luật.

d)

Năng lực pháp luật là tiền đề cho năng lực hành vi.

36.

Đâu là yếu tố cấu thành quan hệ pháp luật?

a)

Mặt khách quan.

b)

Sự kiện pháp lý.

c)

Khách thể.

d)

Mặt chủ quan.

37.

Cho quan hệ pháp luật sau: Ông Phạm Ngọc (35 tuổi, công nhân công ty X) mua của ông Trần Tình (75 tuổi, cán bộ nghỉ hưu) chiếc xe máy SH Mode trị giá 50 triệu đồng. Xác định khách thể trong quan hệ pháp luật trên?

a)

50 triệu đồng.

b)

xe máy SH Mode.

c)

quyền sử dụng xe máy SH Mode.

d)

tiền, xe máy.

38.

Sạt lở đất làm cho 2 người bị chết thuộc loại sự kiện pháp lý nào?

a)

Hành vi không hành động.

b)

Hành vi hành động.

c)

Sự biến tương đối.

d)

Sự biến tuyệt đối.

39.

Cho quan hệ pháp luật sau: Ông Phạm Ngọc (35 tuổi, công nhân công ty X) mua của ông Trần Tình (75 tuổi, cán bộ nghỉ hưu) chiếc xe máy SH Mode trị giá 50 triệu đồng. Xác định nội dung trong quan hệ pháp luật trên?

a)

Chiếc xe máy SH Mode.

b)

Quyền sở hữu chiếc xe máy SH Mode.

c)

Quyền và nghĩa vụ của ông Phạm Ngọc và ông Trần Tình.

d)

Ông Phạm Ngọc và ông Trần Tình.

40.

Đâu là chủ thể không có tư cách pháp nhân?

a)

Văn phòng đại diện của doanh nghiệp.

b)

Ủy ban nhân dân quận Hà Đông.

c)

Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam.

d)

Công ty hợp danh.

41.

Chỉ ra đâu không phải là yếu tố cấu thành quan hệ pháp luật?

a)

Khách thể.

b)

Sự kiện pháp lý.

c)

Chủ thể.

d)

Nội dung.