Font size
WorksheetsÔN TẬP HKII
Total questions: 40
Worksheet time: 41mins
Công thức phân tử của rượu Etylic là :
C2H4
C2H6O2
C2H6O
CH4O
Rượu Etylic sôi ở bao nhiêu 0 C?
100
78,3
80,1
120
Rượu 140 có nghĩa là
Có 14 ml rượu Etylic trong 100 ml hỗn hợp rượu và nước.
Có 14 ml nước trong 100 ml hỗn hợp rượu và nước.
Trong 100 ml hỗn hợp rượu và nước có 14ml là cồn.
Trong 100 ml hỗn hợp rượu và nước có 86ml là rượu Etylic
Rượu Etylic khi cháy tạo thành sản phẩm là
CO2 và H2O
O2 và H2O
O2 và CO2 và H2O
CO2 và H2
Hiện tượng quan sát được khi Rượu Etylic tác dụng với Natri là
Không có hiện tượng gì
Natri bốc cháy, có khói trắng
Natri tan dần
Sủi bọt khí và Natri tan dần
Rượu etylic là
chất lỏng màu hồng , nhẹ hơn nước, tan vô hạn trong nước, hòa tan được nhiều chất như: iot, benzen,…
chất lỏng không màu, không tan trong nước, hòa tan được nhiều chất như: iot, benzen,…
chất lỏng không màu, nặng hơn nước, tan vô hạn trong nước, hòa tan được nhiều chất như: iot, benzen,…
chất lỏng không màu, nhẹ hơn nước, tan vô hạn trong nước, hòa tan được nhiều chất như iot, benzen,…
Công thức cấu tạo của rượu etylic là
CH2 – CH3 – OH.
CH3 – O – CH3.
CH2 – CH2 – OH2.
CH3 – CH2 – OH.
Nhận xét nào sau đây là sai?
Rượu etylic là chất lỏng, không màu.
Rượu etylic tan vô hạn trong nước.
Rượu etylic có thể hòa tan được iot.
Rượu etylic nặng hơn nước.
Độ rượu là
số ml rượu etylic có trong 100 ml hỗn hợp rượu với nước.
số ml nước có trong 100 ml hỗn hợp rượu với nước.
số gam rượu etylic có trong 100 ml hỗn hợp rượu với nước.
số gam nước có trong 100 gam hỗn hợp rượu với nước.
Cho 11,2 lít khí etilen (ở đktc) tác dụng với nước có axit sunfuric đặc làm xúc tác, thu được 9,2 gam rượu etylic.
Hiệu suất phản ứng là
70%.
40%.
50%.
60%.
Cho 23 gam rượu etylic nguyên chất tác dụng với kali dư. Thể tích khí H2 thoát ra (ở đktc) là
2,8 lít.
5,6 lít.
8,4 lít.
11,2 lít.
Hòa tan 30 ml rượu etylic nguyên chất vào 90 ml nước cất thu được
rượu etylic có độ rượu là 20°.
rượu etylic có độ rượu là 25°.
rượu etylic có độ rượu là 30°.
rượu etylic có độ rượu là 35°.
Số ml rượu etylic nguyên chất có trong 150ml Rượu 40O là:
40
60
600
90
Rượu etylic tác dụng được với nhóm chất nào sau đây?
Na, O2, CH3COOH
Na, H2, CH3COOH
Fe, O2, CH3COOH
Fe, H2, CH3COOH
Phản ứng giữa rượu etylic và Na thuộc loại phản ứng nào?
Thế
Cộng
Tách
Trao đổi
Nhóm chức -COOH có tên gọi là
cacbonyl
hidroxyl
cacbon
cacboxyl
Nhiệt độ sôi của axit cacboxylic cao hơn so với ancol tương ứng.
Nhận định trên là đúng hay sai?
Đúng
Sai
Ứng với công thức phân tử C3H8O có bao nhiêu công thức cấu tạo rượu?
2
3
4
5
C4H10 có bao nhiêu công thức cầu tạo?
3
4
5
2
Chất không nhận biết được 2 chất acetic acid và rượu etylic là:
Quỳ tím
Na
Mg
CaCO3
Giấm ăn là dung dịch có nồng độ từ 2% - 5% của acid nào sau đây?
HCl.
CH3COOH.
HCOOH.
C2H5COOH.
Đun 12,00 gam acetic acid với lượng ethanol dư (có H2SO4 đặc xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng hiệu suất 62,50%, thu được m gam ester. Giá trị của m là
11,00
12,00
17,60
28,16
Cho sơ đồ chuyển hóa:
Glucose → X → Y → CH3COOH.
Hai chất X, Y lần lượt là
C2H5OH và C2H4.
CH3CHO và C2H5OH.
C2H5OH và CH3CHO.
CH3CH(OH)COOH và CH3CHO.
Tính thể tích dung dịch NaOH 0.5M cần dùng để trung hòa 200 mL dung dịch CH3COOH 0.5M.
400 mL
300 mL
200 mL
100 mL
Chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng cộng?
CH4
C2H4
C2H6
C3H8
Cho các chất: Mg; Cu; Na; Na2SO4; CuO; KOH; CaCO3; CH3OH; C2H5OH lần lượt tác dụng với CH3COOH. Số phản ứng hoá học xảy ra là:
9
6
7
8
Cho Na dư vào rượu 40o. Số phản ứng hoá học xảy ra là:
1
3
2
0
CH2 = CH2 + Br2 --> ?
CH2Br = CH2Br
CH2Br - CH2Br
CHBr - CHBr
CH2 = CBr2
CH4 + Cl2 -->(ánh sáng) ?
CH4Cl2
CH2Cl2 + H2
CH3Cl + HCl
CHCl2 + H3
Nhựa P.E là sản phẩm của khí nào sau đây?
Khí Metan
Khí Etilen
Khí Axetilen
Nhựa P.V.C (Poli Vinyl Clorua) được sản xuất từ nguyên liệu ban đầu là khí nào sau đây?
Khí Etan
Khí Etilen
Khí Axetilen
nCH2 = CH2 ->(nhietdo,xuctac,apsuat) ?
(CH2 = CH2)n
(CH2 - CH2)n
(- CH2 = CH2 -)n
(- CH2 - CH2 -)n
Dung dịch Brom dùng để nhận biết các cặp khí nào sau đây?
Khí Metan và khí Etilen
Khí Metan và khí Axetilen
Khí Axetilen và khí Etilen
Khí Metan và khí Cacbonic
C2H2+H2->(nhietdo,Pd) ?
C2H4
C2H2
C2H6
Biết 0,01 mol hidrocacbon A làm mất màu vừa đủ 100ml dung dịch brom 0,1M. Vậy A là hidrocacbon nào trong số các chất sau đây.
CH4
C2H4
C2H2
C6H6
Đặc điểm của khí Etilen là:
Trong phân tử có chứa liên kết ba
Trong phân tử có chứa liên kết đôi
Làm mất màu dung dịch Brom
Không làm mất màu dung dịch Brom
Khí nào được dùng làm nhiên liệu cho bếp ga ở gia đình?
Khí Metan
Khí Etilen
Khí Axetilen
Benzen
2,24 lit khí Axetilen làm mất màu được bao nhiêu gam dung dịch Brom 5%?
640 gam
320 gam
160 gam
80 gam
Cần bao nhiêu lit khí Etilen (ở đktc) phản ứng với dung dịch Brom để tạo thành 188 gam dung dịch Dibrom Etan 10%?
2,24 lit
4,48 lit
6,72 lit
Cho hỗn hợp CH4; C2H4; C2H2 đi qua dung dịch Brom dư. Chất khí đi ra khỏi dung dịch là
CH4
CH4; C2H4Br2; C2H2Br4
C2H2Br4
C2H4Br2;
