wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HKII

Total questions: 40

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Công thức phân tử của rượu Etylic là :

a)

C2H4

b)

C2H6O2

c)

C2H6O

d)

CH4O

2.

Rượu Etylic sôi ở bao nhiêu 0 C?

a)

100

b)

78,3

c)

80,1

d)

120

3.

Rượu 140 có nghĩa là

a)

Có 14 ml rượu Etylic trong 100 ml hỗn hợp rượu và nước.

b)

Có 14 ml nước trong 100 ml hỗn hợp rượu và nước.

c)

Trong 100 ml hỗn hợp rượu và nước có 14ml là cồn.

d)

Trong 100 ml hỗn hợp rượu và nước có 86ml là rượu Etylic

4.

Rượu Etylic khi cháy tạo thành sản phẩm là

a)

CO2 và H2O

b)

O2 và H2O

c)

O2 và CO2 và H2O

d)

CO2 và H2

5.

Hiện tượng quan sát được khi Rượu Etylic tác dụng với Natri là

a)

Không có hiện tượng gì

b)

Natri bốc cháy, có khói trắng

c)

Natri tan dần

d)

Sủi bọt khí và Natri tan dần

6.

Rượu etylic là

a)

chất lỏng màu hồng , nhẹ hơn nước, tan vô hạn trong nước, hòa tan được nhiều chất như: iot, benzen,…

b)

chất lỏng không màu, không tan trong nước, hòa tan được nhiều chất như: iot, benzen,…

c)

chất lỏng không màu, nặng hơn nước, tan vô hạn trong nước, hòa tan được nhiều chất như: iot, benzen,…

d)

chất lỏng không màu, nhẹ hơn nước, tan vô hạn trong nước, hòa tan được nhiều chất như iot, benzen,…

7.

Công thức cấu tạo của rượu etylic là

a)

CH2 – CH3 – OH.

b)

CH3 – O – CH3.

c)

CH2 – CH2 – OH2.

d)

CH3 – CH2 – OH.

8.

Nhận xét nào sau đây là sai?

a)

Rượu etylic là chất lỏng, không màu.

b)

Rượu etylic tan vô hạn trong nước.

c)

Rượu etylic có thể hòa tan được iot.

d)

Rượu etylic nặng hơn nước.

9.

Độ rượu là

a)

số ml rượu etylic có trong 100 ml hỗn hợp rượu với nước.

b)

số ml nước có trong 100 ml hỗn hợp rượu với nước.

c)

số gam rượu etylic có trong 100 ml hỗn hợp rượu với nước.

d)

số gam nước có trong 100 gam hỗn hợp rượu với nước.

10.

Cho 11,2 lít khí etilen (ở đktc) tác dụng với nước có axit sunfuric đặc làm xúc tác, thu được 9,2 gam rượu etylic.

Hiệu suất phản ứng là

a)

70%.

b)

40%.

c)

50%.

d)

60%.

11.

Cho 23 gam rượu etylic nguyên chất tác dụng với kali dư. Thể tích khí H2 thoát ra (ở đktc) là

a)

2,8 lít.

b)

5,6 lít.

c)

8,4 lít.

d)

11,2 lít.

12.

Hòa tan 30 ml rượu etylic nguyên chất vào 90 ml nước cất thu được

a)

rượu etylic có độ rượu là 20°.

b)

rượu etylic có độ rượu là 25°.

c)

rượu etylic có độ rượu là 30°.

d)

rượu etylic có độ rượu là 35°.

13.

Số ml rượu etylic nguyên chất có trong 150ml Rượu 40O là:

a)

40

b)

60

c)

600

d)

90

14.

Rượu etylic tác dụng được với nhóm chất nào sau đây?

a)

Na, O2, CH3COOH

b)

Na, H2, CH3COOH

c)

Fe, O2, CH3COOH

d)

Fe, H2, CH3COOH

15.

Phản ứng giữa rượu etylic và Na thuộc loại phản ứng nào?

a)

Thế

b)

Cộng

c)

Tách

d)

Trao đổi

16.

Nhóm chức -COOH có tên gọi là

a)

cacbonyl

b)

hidroxyl

c)

cacbon

d)

cacboxyl

17.

Nhiệt độ sôi của axit cacboxylic cao hơn so với ancol tương ứng.


Nhận định trên là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Ứng với công thức phân tử C3H8O có bao nhiêu công thức cấu tạo rượu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

19.

C4H10 có bao nhiêu công thức cầu tạo?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

20.

Chất không nhận biết được 2 chất acetic acid và rượu etylic là:

a)

Quỳ tím

b)

Na

c)

Mg

d)

CaCO3

21.

Giấm ăn là dung dịch có nồng độ từ 2% - 5% của acid nào sau đây?

a)

HCl.

b)

CH3COOH.

c)

HCOOH.

d)

C2H5COOH.

22.

Đun 12,00 gam acetic acid với lượng ethanol dư (có H2SO4 đặc xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng hiệu suất 62,50%, thu được m gam ester. Giá trị của m là

a)

11,00

b)

12,00

c)

17,60

d)

28,16

23.

Cho sơ đồ chuyển hóa:

Glucose → X → Y → CH3COOH.

Hai chất X, Y lần lượt là

a)

C2H5OH và C2H4.

b)

CH3CHO và C2H5OH.

c)

C2H5OH và CH3CHO.

d)

CH3CH(OH)COOH và CH3CHO.

24.

Tính thể tích dung dịch NaOH 0.5M cần dùng để trung hòa 200 mL dung dịch CH3COOH 0.5M.

a)

400 mL

b)

300 mL

c)

200 mL

d)

100 mL

25.

Chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng cộng?

a)

CH4

b)

C2H4

c)

C2H6

d)

C3H8

26.

Cho các chất: Mg; Cu; Na; Na2SO4; CuO; KOH; CaCO3; CH3OH; C2H5OH lần lượt tác dụng với CH3COOH. Số phản ứng hoá học xảy ra là:

a)

9

b)

6

c)

7

d)

8

27.

Cho Na dư vào rượu 40o. Số phản ứng hoá học xảy ra là:

a)

1

b)

3

c)

2

d)

0

28.

CH2 = CH2 + Br2 --> ?

a)

CH2Br = CH2Br

b)

CH2Br - CH2Br

c)

CHBr - CHBr

d)

CH2 = CBr2

29.

CH4 + Cl2 -->(ánh sáng) ?

a)

CH4Cl2

b)

CH2Cl2 + H2

c)

CH3Cl + HCl

d)

CHCl2 + H3

30.

Nhựa P.E là sản phẩm của khí nào sau đây?

a)

Khí Metan

b)

Khí Etilen

c)

Khí Axetilen

31.

Nhựa P.V.C (Poli Vinyl Clorua) được sản xuất từ nguyên liệu ban đầu là khí nào sau đây?

a)

Khí Etan

b)

Khí Etilen

c)

Khí Axetilen

32.

nCH2 = CH2 ->(nhietdo,xuctac,apsuat) ?

a)

(CH2 = CH2)n

b)

(CH2 - CH2)n

c)

(- CH2 = CH2 -)n

d)

(- CH2 - CH2 -)n

33.

Dung dịch Brom dùng để nhận biết các cặp khí nào sau đây?

a)

Khí Metan và khí Etilen

b)

Khí Metan và khí Axetilen

c)

Khí Axetilen và khí Etilen

d)

Khí Metan và khí Cacbonic

34.

C2H2+H2->(nhietdo,Pd) ?

a)

C2H4

b)

C2H2

c)

C2H6

35.

Biết 0,01 mol hidrocacbon A làm mất màu vừa đủ 100ml dung dịch brom 0,1M. Vậy A là hidrocacbon nào trong số các chất sau đây.

a)

CH4

b)

C2H4

c)

C2H2

d)

C6H6

36.

Đặc điểm của khí Etilen là:

a)

Trong phân tử có chứa liên kết ba

b)

Trong phân tử có chứa liên kết đôi

c)

Làm mất màu dung dịch Brom

d)

Không làm mất màu dung dịch Brom

37.

Khí nào được dùng làm nhiên liệu cho bếp ga ở gia đình?

a)

Khí Metan

b)

Khí Etilen

c)

Khí Axetilen

d)

Benzen

38.

2,24 lit khí Axetilen làm mất màu được bao nhiêu gam dung dịch Brom 5%?

a)

640 gam

b)

320 gam

c)

160 gam

d)

80 gam

39.

Cần bao nhiêu lit khí Etilen (ở đktc) phản ứng với dung dịch Brom để tạo thành 188 gam dung dịch Dibrom Etan 10%?

a)

2,24 lit

b)

4,48 lit

c)

6,72 lit

40.

Cho hỗn hợp CH4; C2H4; C2H2 đi qua dung dịch Brom dư. Chất khí đi ra khỏi dung dịch là

a)

CH4

b)

CH4; C2H4Br2; C2H2Br4

c)

C2H2Br4

d)

C2H4Br2;