Worksheetshóa 11 (40 câu đầu)
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Câu 1. Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít hỗn hợp X (đktc) gồm CH4, C2H6 và C3H8 thu được V litx khí CO2 (đktc) và 6,3 gam H2O. Giá trị của V là
A. 7,84.
B. 5,60.
C. 10,08.
D. 4,48.
Câu 2. Cho 0,42 gam anken X phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 1,6 g brom. Công thức phân tử của X là
A. C3H6.
B. C4H8.
C. C5H10.
D. C6H12.
Câu 3. Hợp chất 2 – metylbutan có công thức cấu tạo là
A. CH3C(CH3)2CH2CH3.
B. CH3CH2CH2CH3
C. CH3CH(CH3)CH2CH3.
D. CH3CH(CH3)CH3.
Câu 4. Các chất có cấu tạo và tính chất hoá học tương tự nhau, phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm metylen (–CH2–) được gọi là hiện tượng
A. đồng phân.
B. đồng đẳng.
C. đồng vị.
D. đồng khối.
Câu 5. Hiđrocacbon no là gì?
A. Hiđrocacbon mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn.
B. Hợp chất hữu cơ mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn.
C. Hiđrocacbon mà trong phân tử chỉ chứa 1 nối đôi.
D. Hợp chất hữu cơ trong phân tử chỉ có hai nguyên tố C và H.
Câu 6. Trùng hợp butadien hoặc isopren thu được sản phẩm có tính đàn hồi cao, được dùng để sản xuất
A. cao su.
B. tơ sợi.
C. keo dán.
D. chất dẻo.
Câu 7.
Cho phản ứng : C2H2 + H2 A. A là chất nào dưới đây?
A. C2H2.
B. C3H8
C. C2H6.
D. C2H4.
Câu 8. Dãy nào sau đây là hidrocacbon?
A. C2H2, C6H14, C3H6.
B. C2H5OH, C4H8, CH4
C. C6H12O6, C7H9N, CH3Cl.
D. CH4, C2H5Cl, CH3NH2.
Câu 9. Đồng đẳng là những chất có thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm – CH2 – và có
A. tính chất hóa học khác nhau.
B. thành phần nguyên tố khác nhau.
C. tính chất hóa học tương tự nhau.
D. công thức phân tử giống nhau.
Câu 10. Etilen có tên gọi khác là
A. etan
B. axetilen.
C. eten.
D. etin.
Câu 11. Ankan X có CTCT là CH3-CH3. Tên gọi của ankan X là
A. etin.
B. eten
C. etan
D. metan
Câu 12. Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít hiđrocacbon X thu được 6,72 lít CO2 (đktc). X tác dụng với dd AgNO3/NH3 sinh ra kết tủa Y. Công thức cấu tạo của X là
A. CH(3)CH.
B. CH2 = CH – CH = CH2.
C. CH3 – C (3)CH.
D. CH3 – CH = CH2.
Câu 13. Axetilen có mấy cacbon?
A.4
B. 3
C. 2
D. 1
Câu 14. Anken có các phản ứng đặc trưng là
A. cộng, thế, tách.
B. tách, oxi hóa.
C. Cộng, trùng hợp, oxi hóa
D. thế, oxi hóa, trùng hợp.
Câu 15. Axetilen có công thức là
A. C2H6.
B. C2H2.
C. C3H4.
D. C2H4.
Câu 16. Ankadien là những hiđrocacbon không no, mạch hở, có công thức chung là
A. CnH2n-6 (n ≥6).
B. CnH2n-2 (n ≥3).
C. CnH2n+2 (n ≥1).
D. CnH2n (n ≥2).
Câu 17. Số đồng phân của C4H10 là
A. 3.
B. 4.
C. 1.
D. 2.
Câu 18. Trong thành phần phân tử hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố
A. oxi.
B. hiđro.
C. cacbon.
D. nitơ.
Câu 19. Dãy nào có các chất là đồng phân của nhau?
A. CH3CH2CH2OH, C2H5OH
B. C2H5OH, CH3OCH3.
C. CH3OCH3, CH3CHO.
D. C4H10, C6H6.
Câu 20. Trong phân tử axetilen, liên kết ba giữa 2 cacbon gồm các liên kết gì?
A. 1 liên kết pi (π) và 2 liên kết xích ma (σ ).
B. 3 liên kết xích ma (σ ).
C. 3 liên kết pi (π).
D. 2 liên kết pi (π) và 1 liên kết xích ma (σ ).
Câu 21. Phản ứng nào sau đây chỉ có ở ankin?
A. Oxi hóa.
B. Cộng HX.
C. Thế ion kim loại.
D. Cộng H2.
Câu 22. Trước những năm 50 của thế kỷ XX, công nghiệp tổng hợp hữu cơ dựa trên nguyên liệu chính là axetilen. Ngày nay, nhờ sự phát triển vượt bậc của công nghệ khai thác và chế biến dầu mỏ, etilen trở thành nguyên liệu rẻ tiền, tiện lợi hơn nhiều so với axetilen. Tên thay thế của etilen là
A. propen.
B. metan.
C. eten.
D. etin.
Câu 23. Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất thuộc dãy đồng đẳng của metan?
A. C2H6.
B. C4H6.
C. C2H2.
D. C2H4.
Câu 24. Công thức chung của ankadien là
A. CnH2n-2 (n ≥ 2).
B. CnH2n+2 (n ≥ 2).
C. CnH2n+2 (n ≥ 1).
D. CnH2n-2 (n ≥ 3).
Câu 25.
Sản phẩm khí được tạo thành trong ống nghiệm (1) là
A. CH4.
B. Ca(OH)2.
C. C2H2.
D. C2H4.
Câu 26. Anken X có công thức cấu tạo: CH2 = CH - CH2 – CH3. Tên của X là
A. Propen.
B. But – 1 – en.
C. But – 2 – en.
D. Pent – 2 – en.
Câu 27. Phản ứng đặc trung của ankan là
A. phản ứng cộng.
B. phản ứng thế.
C. phản ứng oxi hóa.
D. phản ứng tách.
Câu 28. Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?
A. CO2.
B. Metylpropan
C. But-1-en.
D. butan.
Câu 29. Trong phòng thí nghiệm etilen được điều chế bằng cách
A. tách H2 từ etan.
B. cộng H2 vào axetilen.
C. đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc.
D. cracking propan
Câu 30. So sánh nhiệt độ sôi của các ankan sau: CH4, C4H10, C3H8, C2H6?
A. CH4 < C2H6 < C3H8 < C4H10
B. C2H6 < C3H8 < CH4 < C4H10.
C. CH4 < C3H8 < C4H10 < C2H6.
D. CH4 < C4H10 < C2H6 < C3H8.
Câu 31. Đặc điểm chung của hợp chất hữu cơ là
A. phản ứng xảy ra nhanh.
B. nhiệt độ nóng chảy thấp.
C. có liên kết ion.
D. khó cháy.
Câu 32. Trùng hợp etilen, sản phẩm thu được có cấu tạo là
Câu 33. Ankan X có tên gọi là 3-metylpentan. Công thức phân tử của X là
A. C5H12.
B. C4H10.
C. C6H14.
D. C3H8.
Câu 34. Buta – 1,3 – dien có mấy cacbon?
A. 2.
B. 1.
C. 3.
D. 4.
Câu 35. Buta-1,3-dien và isoprene là ankađien liên hợp. Đặc điển cấu tạo của các hợp chất trên là
A. ankađien có 2 liên kết đôi C=C cách nhau 2 nối đơn.
B. ankađien có 2 liên kết đôi C=C cách nhau 1 liên kết đơn.
C. ankađien có 2 liên kết đôi C=C liền nhau.
D. ankađien có 2 liên kết đôi C=C cách xa nhau.
Câu 36. Khi cho buta-1,3-đien tác dụng với dung dịch HBr ở nhiệt độ 400C tỉ lệ mol 1:1, sản phẩm nào là sản phẩm chính?
A. CH2Br–CH=CH–CH2Br.
B. CH2=CH–CHBr–CH2Br.
C. CH3–CH=CH–CH2Br.
D. CH2=CH–CHBr–CH3
Câu 37. Cho phản ứng thế sau: CH4 + Cl2 X + HCl. X là
A. CHCl3.
B. CCl4.
C. CH3Cl.
D. CH2Cl2.
Câu 38. Phản ứng đặc trưng của hiđrocacbon no là
A. Phản ứng oxi hóa.
B. Phản ứng tách.
C. Phản ứng cộng.
D. Phản ứng thế.
Câu 39. Cho butadien tác dụng với dung dịch Br2 (tỉ lệ 1:1, -800C) cho sản phẩm là
Câu 40. X (viết tắt là PE) là một loại nhựa nhiệt dẻo, được sử dụng rộng rãi trên thế giới. X được sản xuất bằng phản ứng trùng hợp các mono etilen. X được dùng bọc dây điện, bọc hàng, làm màng mỏng che mưa, chai lọ, chế tạo thiết bị trong ngành sản xuất hóa học. X là
A. polietilen.
B. polipropilen.
C. polistiren.
D. poli(vinyl clorua).
