wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm địa 11 ( thông hiểu)

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Hoạt động điện lực nào sau đây ở Hoa Kỳ không sử dụng nguồn năng lượng sạch, tái tạo?

a)

A. Nhiệt điện.

b)

B. Địa nhiệt.

c)

C. Điện gió.

d)

D. Điện Mặt Trời.

2.

Câu 2: Các loại khoáng sản kim loại màu tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây của Hoa Kỳ?

a)

A. Vùng phía Đông.

b)

B. Vùng phía Tây.

c)

C. Vùng Trung tâm.

d)

D. A-la-xca và Ha-oai.

3.

Câu 3: Ngành có tỉ trọng ngày càng tăng trong cơ cấu giá trị sản lượng công nghiệp của Hoa Kỳ là

a)

A. Khai khoáng.

b)

B. dệt.

c)

C. điện tử - tin học.

d)

D. gia công đồ nhựa.

4.

Câu 4: Bang A-la-xca nổi tiếng nhất với loại khoáng sản

a)

A. Than và quặng sắt

b)

B. Thiếc và đồng

c)

C. Dầu mỏ và khí đốt

d)

D. Vàng và kim cương

5.

Câu 5: Thung lũng Si-li-côn nổi tiếng với công nghệ thông tin nằm ở vùng nào sau đây của Hoa Kỳ?

a)

A. Đông Bắc.

b)

B. Trung Tây.

c)

C. Phía Nam.

d)

D. Phía Tây.

6.

Câu 6: Lãnh thổ Hoa Kỳ phần lớn nằm trong vành đai khí hậu

a)

A. xích đạo.

b)

B. nhiệt đới.

c)

C. Ôn đới.

d)

D. hàn đới.

7.

Câu 7: Ha-oai là quần đảo nằm giữa Thái Bình Dương có tiềm năng lớn về

a)

A. muối mỏ, hải sản.

b)

B. hải sản, du lịch.

c)

C. kim cương, đồng.

d)

D. du lịch, than đá.

8.

Câu 8: Ở phía Đông Bắc Hoa Kỳ có khoáng sản chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Kim loại đen.

b)

B. Kim loại màu.

c)

C. Năng lượng.

d)

D. Phi kim loại.

9.

Câu 9: Ha-oai là nơi có nhiều

a)

A. hoang mạc.

b)

B. đầm lầy.

c)

C. núi lửa.

d)

D. cao nguyên.

10.

Câu 10: Vị trí của Hoa Kỳ tạo điều kiện giao lưu kinh tế bằng đường biển qua Thái Bình Dương với

a)

A. các nước châu Phi và vùng Nam Mỹ

b)

B. Nhật Bản và các nước Đông Á.

c)

C. Liên Bang Nga và các nước châu Âu

d)

D.Thái Bình Dương và phía Bắc.

11.

Câu 11: Vị trí của Hoa Kỳ tạo điều kiện giao lưu kinh tế bằng đường biển qua Đại Tây Dương với

a)

A. các nước châu Phi và Nam Mỹ.

b)

B. Nhật Bản và các nước Đông Á.

c)

C. các nước châu Phi và châu Âu.

d)

D. Ấn Độ và nhiều nước ở Nam Á.

12.

Câu 12: Sản xuất công nghiệp của Hoa Kỳ đang mở rộng xuống các bang

a)

A. phía Tây và ở ven Thái Bình Dương.

b)

B. phía Nam và ven Thái Bình Dương.

c)

C. phía Tây Nam và ven vịnh Mê-hi-cô.

d)

D. ven Thái Bình Dương và phía Bắc

13.

Câu 13: Than và sắt tập trung nhiều nhất ở khu vực nào sau đây của Hoa Kỳ?

a)

A. Ven Thái Bình Dương.

b)

B. Dãy Rốc-ki.

c)

C. Vịnh Mê-hi-cô.

d)

D. vùng Ngũ Hồ.

14.

Câu 14: Khu vực có nhiều người châu Á sinh sống nhiều nhất hiện nay ở Hoa Kỳ là

a)

A. ven Thái Bình Dương.

b)

B. ven Đại Tây Dương.

c)

C. ven Vịnh Mê-hi-cô.

d)

D. ở sâu trong nội địa.

15.

Câu 15: Lợi ích lớn nhất do người nhập cư mang đến cho Hoa Kỳ là

a)

A. lao động có trình độ cao.

b)

B. nguồn vốn đầu tư lớn.

c)

C. có nền văn hóa đa dạng.

d)

D. đa dạng về chủng tộc.

16.

Câu 16: Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên của A-la-xca?

a)

A. Bán đảo rộng lớn.

b)

B. Đồng bằng màu mỡ.

c)

C. Ở tây bắc Bắc Mỹ.

d)

D. Có địa hình đồi núi.

17.

Câu 17: Phát biểu nào sau đây không đúng với lãnh thổ vùng phía Tây Hoa Kỳ?

a)

A. Gồm các dãy núi trẻ cao và đồ sộ.

b)

B. Các bồn địa và cao nguyên xen giữa núi.

c)

C. Hoàn toàn không có đồng bằng.

d)

D. Là nơi có diện tích rừng tương đối lớn.

18.

Câu 18: Than đá và quặng sắt tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây của Hoa Kỳ?

a)

A. Vùng phía Tây và Trung tâm.

b)

B. Vùng phía Đông và Trung tâm.

c)

C. Vùng Trung tâm và A-la-xca.

d)

D. Vùng phía Đông và đảo Ha-oai.

19.

Câu 19: Thế mạnh về thủy điện của Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây?

a)

A. Vùng phía Tây và vùng phía Đông.

b)

B. Vùng phía Đông và vùng Trung tâm.

c)

C. Vùng Trung tâm và ở vùng A-la-xca.

d)

D. Bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai

20.

Câu 20: Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ?

a)

A. Dân đông nhờ một phần lớn vào nhập cư.

b)

B. Người châu Âu chiếm đa số dân cư.

c)

C. Chi phí đầu tư ban đầu cho nhập cư cao.

d)

D. Người nhập cư là nguồn lao động lớn.

21.

Câu 21: Vị trí của Hoa Kỳ có nhiều thuận lợi trong giao lưu kinh tế trước hết với

a)

A. ASEAN, các nước ở châu Âu.

b)

B. EU, các quốc gia ở Mỹ La-tinh.

c)

C. Trung Quốc, các nước Đông Á.

d)

D. Ả-rập Xê-út, các nước châu Phi.

22.

Câu 22: Ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng của Hoa Kỳ phát triển mạnh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Lao động đông, công nghệ hiện đại.

b)

B. Công nghệ hiện đại, giàu tài nguyên.

c)

C. Nguyên liệu dồi dào, thị trường lớn.

d)

D. Công nghệ hiện đại, xuất khẩu nhiều.

23.

Câu 23: Nền kinh tế Hoa Kỳ phát triển cao không phải do

a)

A. vị trí địa lí và điều kiện tự nhiên thuận lợi.

b)

B. đẩy mạnh đầu tư nghiên cứu phát triển.

c)

C. phát triển sớm và mạnh nền kinh tế tri thức

d)

D. khai thác tối đa tài nguyên thiên nhiên.

24.

Câu 24: Thuận lợi chủ yếu để phát triển kinh tế của Hoa Kỳ không phải là

a)

A. tài nguyên thiên nhiên giàu có.

b)

B. nguồn lao động kĩ thuật dồi dào.

c)

C. đất nước tránh được chiến tranh.

d)

D. phát triển từ nước tư bản lâu đời.

25.

Câu 25: Phát biểu nào sau đây không đúng với kinh tế Hoa Kỳ?

a)

A. Tổng GDP lớn nhất thế giới.

b)

B. GDP bình quân đầu người cao.

c)

C. Công nghiệp khai thác nhỏ bé.

d)

D. Nông nghiệp đứng đầu thế giới.

26.

Câu 26: Đặc điểm nào sau đây không đặc trưng cho nền kinh tế Hoa Kỳ?

a)

A. Nền kinh tế thị trường điển hình.

b)

B. Nền kinh tế chuyên môn hóa cao.

c)

C. Đang ở nền kinh tế công nghiệp.

d)

D. Nền kinh tế có quy mô lớn nhất.

27.

Câu 27: Phát biểu nào sau đây không đúng với ngoại thương của Hoa Kỳ?

a)

A. Chiếm tỉ trọng lớn trong cơ cấu GDP.

b)

B. Tổng kim ngạch xuất, nhập khẩu lớn.

c)

C. Đối tác thương mại lớn của nhiều nước.

d)

D. Luôn là một nước xuất siêu rất lớn.

28.

Câu 28: Phát biểu nào sau đây không đúng với hoạt động du lịch của Hoa Kỳ?

a)

A. Ngành du lịch phát triển mạnh mẽ.

b)

B. Du khách hầu hết là khách nội địa.

c)

C. Có được doanh thu hàng năm lớn.

d)

D. Cơ sở hạ tầng ngày càng hiện đại.

29.

Câu 29: Công nghiệp của Hoa Kỳ chuyển dịch theo hướng phát triển các ngành cần nhiều

a)

A. tri thức và tạo ra giá trị sản xuất cao.

b)

B. nguyên liệu và tạo ra sản lượng lớn.

c)

C. năng lượng, tạo hàng xuất khẩu tốt.

d)

D. lao động, tạo ra giá trị tiêu dùng tốt.

30.

Câu 30: Sự phân hóa lãnh thổ sản xuất nông nghiệp của Hoa Kỳ chịu tác động chủ yếu nhất của các điều kiện về

a)

A. đất đai và khí hậu.

b)

B. khí hậu và giống cây.

c)

C. giống và thị trường.

d)

D. thị trường và lao động.

31.

Câu 31: Dầu khí tập trung nhiều nhất ở khu vực nào sau đây của Hoa Kỳ?

a)

A. Ven Thái Bình Dương.

b)

B. Ven Đại Tây Dương.

c)

C. Vịnh Mê-hi-cô.

d)

D. Đồng bằng trung tâm.

32.

Câu 32: Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ?

a)

A. Tốc độ gia tăng tự nhiên thấp.

b)

B. Dân số tăng chậm.

c)

C. Thành phần dân tộc đa dạng.

d)

D. Dân số đang già đi.

33.

Câu 33: Kiểu khí hậu nào sau đây phổ biến ở vùng phía Đông và vùng Trung tâm Hoa Kỳ?

a)

A. Ôn đới lục địa và hàn đới.

b)

B. Hoang mạc và ôn đới lục địa.

c)

C. Cận nhiệt đới và ôn đới.

d)

D. Cận nhiệt đới và xích đạo.

34.

Câu 34: Phát biểu nào sau đây đúng về sông ngòi ở vùng trung tâm của Hoa Kỳ?

a)

A. Phần lớn là các sông ngắn và dốc.

b)

B. Nhiều sông lớn, bồi đắp nên đồng bằng rộng.

c)

C. Là nơi có giá trị thủy điện cao nhất.

d)

D. Giao thông kém nhưng nguồn lợi thủy sản lớn.

35.

Câu 35: Ngành nào sau đây hoạt động khắp thế giới, tạo nguồn thu lớn và lợi thế cho kinh tế của Hoa Kỳ?

a)

A. Ngân hàng và tài chính.

b)

B. Du lịch và thương mại.

c)

C. Hàng không và viễn thông.

d)

D. Vận tải biển và du lịch.

36.

Câu 36: Tài nguyên chủ yếu ở vùng phía Tây Hoa Kỳ là

a)

A. Rừng, kim loại màu và dầu mỏ.

b)

B. Rừng, kim loại đen, kim loại màu

c)

C. Rừng, thủy điện, kim loại màu.

d)

D. Rừng, thủy điện, than đá, dầu khí.

37.

Câu 37:  Hiện nay, ngành hàng không - vũ trụ của Hoa Kỳ phân bố tập trung ở khu vực nào sau đây?

a)

A. Vùng núi Cooc-đi-e và ven Ngũ Hồ.

b)

B. Ở vùng phía nam và Trung tâm.

c)

C. Ven Thái Bình Dương và phía nam.

d)

D. Vùng Đông Bắc và ven Ngũ Hồ.

38.

Câu 38: Động lực phát triển nền kinh tế của Hoa Kỳ là

a)

A. sức mua của dân cư lớn.

b)

B. bán sản phẩm công nghiệp.

c)

C. chính sách phát triển tốt.

d)

D. chuyên môn hoá sản xuất.

39.

Câu 39: Đặc điểm nổi bật của dãy núi A-pa-lat ở phía Đông Hoa Kỳ là

a)

A. các dãy núi song song theo hướng bắc - nam.

b)

B. núi trẻ, đỉnh nhọn, sườn dốc, cao trung bình.

c)

C. núi cao, sườn dốc, xen các bồn địa và cao nguyên.

d)

D. các dãy núi song song, hướng đông bắc - tây nam.

40.

Câu 40: Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm ngành thương mại Hoa Kỳ?

a)

A. Là cường quốc về ngoại thương và xuất khẩu lớn.

b)

B. Nội thương Hoa Kỳ có quy mô đứng đầu thế giới.

c)

C. Thị trường nội địa có sức mua yếu và trung bình.

d)

D. Đối tác thương mại chính là ca-na-đa và Mê-hi-cô.

41.

Câu 41: Đặc điểm nổi bật của địa hình Hoa Kỳ là

a)

A. độ cao giảm dần từ Tây sang Đông.

b)

B. độ cao giảm dần từ Bắc xuống Nam.

c)

C. độ cao không chênh lệch nhau giữa các khu vực.

d)

D. cao ở phía Tây và Đông, thấp ở vùng trung tâm.

42.

Câu 42: Vùng phía Tây Hoa Kỳ có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Có đồng bằng phù sa màu mỡ và vùng đồi thấp, cao nguyên.

b)

B. Các dãy núi trẻ cao, xen giữa các thung lũng và cao nguyên.

c)

C. Các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương, dãy núi A-pa-lat.

d)

D. Khu vực gò đồi thấp, các đồng cỏ rộng thích hợp chăn nuôi.

43.

Câu 43: Nhận định nào sau đây đúng với đặc điểm ngành thương mại Hoa Kỳ?

a)

A. Đối tác thương mại chính là Việt Nam, Mê-hi-cô.

b)

B. Thị trường nội địa có sức mua yếu và trung bình.

c)

C. Là cường quốc về ngoại thương, nội thương nhỏ.

d)

D. Nội thương Hoa Kỳ có quy mô đứng đầu thế giới.

44.

Câu 44: Có bao nhiêu nhận xét sau đây đúng về vị trí địa lí và lãnh thổ Hoa Kỳ?

1) Tiếp giáp với Ca-na-đa và các nước Mỹ La-tinh.

2) Nằm trong khu vực châu Á - Thái Bình Dương.

3) Tiếp giáp Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

4) Diện tích rộng lớn và hình dạng lãnh thổ cân đối.

a)

A . 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

45.

Câu 45: Phát biểu nào sau đây đúng với ngành bưu chính viễn thông của Hoa Kỳ?

a)

A. Đã thiết lập hệ thống định vị toàn cầu (GPS).

b)

B. Tập trung chủ yếu vùng ven Đại Tây Dương.

c)

C. Tốc độ phát triển đã chậm lại do tới giới hạn.

d)

D. Có số vệ tinh nhân tạo chỉ sau Trung Quốc.

46.

Câu 46: Nhận định nào sau đây đúng với đặc điểm ngành thương mại Hoa Kỳ?

a)

A. Nội thương Hoa Kỳ có quy mô nhỏ nhất thế giới.

b)

B. Là cường quốc về ngoại thương và xuất khẩu lớn.

c)

C. Thị trường nội địa có sức mua yếu và trung bình.

d)

D. Đối tác thương mại chính là Việt Nam, Nhật Bản.

47.

Câu 47: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về lợi ích to lớn do người nhập cư mang đến cho Hoa Kỳ?

1) Nguồn lao động có trình độ cao.

2) Tiết kiệm chi phí đầu tư ban đầu.

3) Bổ sung thêm nguồn vốn.

4) Hạn chế tỉ suất sinh thô.

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D.4

48.

Câu 48: Vùng phía Tây Hoa Kỳ có

a)

A. dãy A-pa-lat với độ cao trung bình, sườn thoải.

b)

B. than đá, quặng sắt trữ lượng lớn, dễ khai thác.

c)

C. các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương rộng.

d)

D. các dãy núi cao, bồn địa, cao nguyên, sa mạc.

49.

Câu 49: Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng phía Đông Hoa Kỳ?

a)

A. Dãy A-pa-lat với độ cao trung bình, sườn thoải.

b)

B. Than đá, quặng sắt trữ lượng lớn, dễ khai thác.

c)

C. Các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương rộng.

d)

D. Các bồn địa và cao nguyên với khí hậu khô hạn.

50.

Câu 50: Địa hình phần lãnh thổ Hoa Kỳ nằm ở trung tâm lục địa Bắc Mĩ phân hóa thành 3 vùng là

a)

A. vùng phía Tây, vùng trung tâm, vùng phía Đông.

b)

B. vùng phía Bắc, vùng Trung tâm, vùng phía Nam.

c)

C. vùng Coóc- đi-e, vùng Trung tâm, vùng núi Apalát.

d)

D. vùng Coóc-đi-e, vùng Apalát, ven Đại Tây Dương.

51.

Câu 51: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng với Hoa Kỳ?

1) Là quốc gia rộng lớn ở trung tâm Bắc Mỹ.

2) Có nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú.

3) Dân cư được hình thành chủ yếu do nhập cư.

4) Có nền kinh tế phát triển mạnh nhất thế giới.

a)

A.1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

52.

Câu 52: Phát biểu nào sau đây không đúng với nền kinh tế Hoa Kỳ?

a)

A. Hệ thống giao thông hiện đại, có đủ các loại hình.

b)

B. Thị trường tài chính lớn, ảnh hưởng tới toàn cầu.

c)

C. Nhiều vệ tinh nhất và đã thiết lập GPS toàn cầu.

d)

D. Giá trị xuất khẩu luôn lớn hơn giá trị nhập khẩu.

53.

Câu 53: Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của Hoa Kỳ thay đổi theo hướng

a)

A. tăng ngành khai thác, tăng ngành chế biến.

b)

B. giảm ngành chế biến, tăng ngành khai thác.

c)

C. giảm ngành truyền thống, tăng ngành hiện đại.

d)

D. giảm ngành hiện đại, tăng ngành truyền thống.

54.

Câu 54: Vùng Đông Bắc của Hoa Kỳ là nơi tập trung các ngành sản xuất chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Luyện kim, chế tạo ô tô, đóng tàu, điện tử - tin học.

b)

B. Hóa dầu, hàng không - vũ trụ, dệt may, luyện kim.

c)

C. Đóng tàu, dệt may, chế tạo ô tô, hàng không - vũ trụ.

d)

D. Luyện kim, chế tạo ô tô, đóng tàu, hóa chất, dệt may.

55.

Câu 55: Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Hoa Kỳ?

a)

A. Nền nông nghiệp hàng hóa phát triển sớm.

b)

B. Tỉ trọng sản xuất dịch vụ nông nghiệp tăng.

c)

C. Sử dụng nhiều máy móc kĩ thuật hiện đại.

d)

D. Nông nghiệp tập trung chủ yếu ở phía Tây.

56.

Câu 56: Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp của Hoa Kỳ?

a)

A. Sản xuất ra nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu của Hoa Kỳ.

b)

B. Tỉ trọng giá trị sản lượng trong GDP ngày càng tăng lên.

c)

C. Công nghiệp khai khoáng chiếm hầu hết giá trị xuất khẩu.

d)

D. Hiện nay, công nghiệp tập trung chủ yếu ở vùng Đông Bắc.

57.

Câu 57: Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Hoa Kỳ hiện nay?

a)

A. Công nghiệp chế biến có tỉ trọng hàng xuất khẩu cao nhất.

b)

B. Một số sản phẩm khai khoáng đứng vào hàng đầu thế giới.

c)

C. Tỉ trọng của luyện kim giảm, của hàng không - vũ trụ tăng.

d)

D. Công nghiệp hiện đại tập trung chủ yếu ở vùng Đông Bắc.

58.

Câu 58: Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ của Hoa Kỳ hiện nay?

a)

A. Dịch vụ là sức mạnh của nền kinh tế.

b)

B. Chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP.

c)

C. Cơ cấu hoạt động dịch vụ rất đa dạng.

d)

D. Hoạt động dịch vụ chủ yếu là du lịch.

59.

Câu 59: Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp của Hoa Kỳ?

a)

A. Công nghiệp khai khoáng chiếm hầu hết giá trị hàng hóa xuất khẩu.

b)

B. Giá trị đóng góp vào GDP của ngành công nghiệp đang giảm nhanh.

c)

C. Giá trị đóng góp vào GDP của ngành công nghiệp không ngừng tăng.

d)

D. Các trung tâm công nghiệp chỉ phân bố nhiều ven Thái Bình Dương.

60.

Câu 60: Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của vùng Trung tâm Hoa Kỳ?

a)

A. Phần phía Nam là đồng bằng phù sa màu mỡ thuận lợi trồng trọt.

b)

B. Phần phía Tây, phía Bắc có địa hình đồi gò thấp và nhiều đồng cỏ.

c)

C. Nhiều loại khoáng sản với trữ lượng lớn: than, quặng sắt, dầu khí.

d)

D. Phía bắc có khí hậu ôn đới và vịnh Mê-hi-cô có khí hậu nhiệt đới.

61.

Câu 61: Đặc điểm nào sau đây của vị trí địa lí có vai trò quan trọng nhất đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của Hoa Kỳ?

a)

A. Phía Bắc tiếp giáp với Ca-na-đa rộng lớn và đường biển kéo dài.

b)

B. Nằm hoàn toàn ở bán cầu Tây, có phía Bắc nằm gần với vòng cực.

c)

C. Nằm ở trung tâm Bắc Mĩ, tiếp giáp các quốc gia và đại dương lớn.

d)

D. Tiếp giáp với khu vực Mĩ La-tinh và nằm hoàn toàn ở bán cầu Bắc.

62.

Câu 62: Nhận định nào sau đây đúng nhất về tài nguyên thiên nhiên vùng phía Tây Hoa Kỳ?

a)

A. Nhiều kim loại màu, tài nguyên năng lượng nghèo nàn, diện tích rừng khá lớn.

b)

B. Nhiều kim loại màu, tài nguyên năng lượng phong phú, diện tích rừng khá lớn.

c)

C. Nhiều kim loại màu, tài nguyên năng lượng phong phú, diện tích rừng khá ít.

d)

D. Nhiều kim loại đen, tài nguyên năng lượng phong phú, diện tích rừng khá lớn.

63.

Câu 63: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về sự phát triển mạnh mẽ của ngành dịch vụ Hoa Kỳ?

1) Hệ thống các loại đường và phương tiện vận tải hiện đại nhất thế giới.

2) Ngành ngân hàng và tài chính hoạt động khắp thế giới, nguồn thu lớn.

3) Thông tin liên lạc rất hiện đại, cung cấp viễn thông cho rất nhiều nước.

4) Ngành du lịch phát triển mạnh, số lượng du khách đông, doanh thu lớn.

a)

A.1

b)

B.2

c)

C. 3

d)

D.4

64.

Câu 64: Vùng phía Nam và ven Thái Bình Dương của Hoa Kỳ là nơi tập trung các ngành công nghiệp

a)

A. luyện kim, hàng không - vũ trụ, cơ khí, điện tử, viễn thông.

b)

B. dệt may, hàng không - vũ trụ, cơ khí, điện tử, viễn thông.

c)

C. hóa dầu, hàng không - vũ trụ, cơ khí, điện tử, viễn thông.

d)

D. chế tạo ô tô, hàng không - vũ trụ, cơ khí, điện tử, viễn thông.

65.

Câu 65: Phát biểu nào sau đây không đúng với sản xuất nông nghiệp của Hoa Kỳ?

a)

A. Nền nông nghiệp đứng hàng đầu thế giới và ngày càng hiện đại hóa.

b)

B. Giảm tỉ trọng hoạt động thuần nông, tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.

c)

C. Sản xuất theo hướng đa dạng hóa nông sản trên cùng một lãnh thổ.

d)

D. Sản xuất nông nghiệp chủ yếu để cung cấp cho nhu cầu trong nước.

66.

Câu 66: Phát biểu nào sau đây không đúng với sản xuất nông nghiệp của Hoa Kỳ?

a)

A. Sản xuất tập trung thành vùng chuyên canh, sản lượng lớn.

b)

B. Nền kinh tế hàng hóa hình thành sớm và phát triển mạnh.

c)

C. Nông nghiệp sản xuất theo hướng quảng canh, quy mô lớn.

d)

D. Có giá trị xuất khẩu nông sản đứng vào hàng đầu thế giới.

67.

Câu 67: Nhận định nào sau đây đúng khi nói về sự phát triển mạnh mẽ của ngành dịch vụ Hoa Kỳ?

a)

A. Thông tin liên lạc rất hiện đại, nhưng chỉ phục vụ nhu cầu trong nước.

b)

B. Ngành du lịch phát triển mạnh, doanh thu du lịch thấp và du khách ít.

c)

C. Ngành ngân hàng và tài chính chỉ hoạt động trong phạm vi trong nước.

d)

D. Hệ thống các loại đường và phương tiện vận tải hiện đại nhất thế giới.