wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

I LOVE VẬT LÝ, I LOVE BẢO LONG, YÊU BẢO LONG

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Đại lượng nào sau đây không phải là một dạng năng lượng? 

a)

A. Cơ năng.

b)

B. Hóa năng.

c)

C.. Nhiệt năng

d)

D. Nhiệt lượng.

2.

Khi hạt mưa rơi, thế năng của nó chuyển hóa thành 

a)

A. nhiệt năng.

b)

B. động năng

c)

C. hóa năng.

d)

D. quang năng.

3.
  1. Năng lượng phát ra từ Mặt Trời có nguồn gốc là 

a)

A. năng lượng hóa học.

b)

B. năng lượng nhiệt.

c)

C. năng lượng hạt nhân.

d)

D. quang năng.

4.

Trong hệ đơn vị SI, công được đo bằng

a)

cal

b)

W

c)

J

d)

WS\frac{W}{S}

5.
  1. Khi kéo một vật trượt lên trên một mặt phẳng nghiêng, lực không sinh công là 

a)

Trọng lực

b)

Phản lực

c)

Lực ma sát

d)

Lực kéo

6.

Dạng năng lượng không phải trong hình 15.1 là

a)

Điện năng

b)

Quang năng

c)

Cơ năng

d)

Năng lượng sinh học

7.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng ? 

a)

Năng lượng là một đại lượng vô hướng. 

b)

Năng lượng có thể chuyển hoá từ dạng này sang dạng khác. 

c)

Năng lượng luôn là một đại lượng bảo toàn.

d)

Trong hệ SI, đơn vị của năng lượng là calo.

8.

Chọn đáp án đúng nhất. Công có thể biểu thị bằng tích của

a)

. Lực và quãng đường đi được

b)

Lực và vận tốc

c)

Năng lượng và khoảng thời gian

d)

Lực, quãng đường đi được và khoảng thời gian 

9.

Lực F không đổi tác dụng lên một vật làm vật chuyển dời đoạn s theo hướng hợp với hướng của lực một góc α, biểu thức tính công của lực là: 

a)

A = FscosaA\ =\ F\cdot s\cdot\cos a

b)

A=FsA=F\cdot s

c)

A=FssinaA=F\cdot s\cdot\sin a

d)

A=Fs+cosaA=F\cdot s+\cos a

10.

Trường hợp nào sau đây công của lực bằng không: 

a)

Lực hợp với phương chuyển động một góc nhỏ hơn 90o.

b)

Lực hợp với phương chuyển động một góc lớn hơn 90o. 

c)

Lực cùng phương với phương chuyển động của vật.

d)

Lực vuông góc với phương chuyển động của vật. 

11.

Gọi A là công mà một lực đã sinh ra trong thời gian (t) để vật đi được quãng đường (S) Công suất là 

a)

P=AtP=\frac{A}{t}

b)

P=tAP=\frac{t}{A}

c)

P=AsP=\frac{A}{s}

d)

P=sAP=\frac{s}{A}

12.

1W bằng

a)

1 J.s

b)

1 J/s

c)

10 J.s

d)

10 J/s

13.

Một lực tác dụng vào một vật nhưng vật đó không chuyển động. Điều này có nghĩa là 

a)

lực đã sinh công.

b)

lực không sinh công.

c)

lực đã sinh công suất.

d)

lực không sinh công suất.

14.

Động cơ của một thang máy tác dụng lực kéo 20 000 N để thang máy chuyển động thẳng lên trên trong 10 s và quãng đường đi được tương ứng là 18 m. Công suất trung bình của động cơ là 

a)

36 kW

b)

3,6 kW

c)

11 kW

d)

1,1 kW.

15.

Một động cơ điện được thiết kế để kéo một thùng than nặng 400kg từ dưới mỏ có độ sâu

200m lên trên mặt đất trong thời gian 2 phút. Hiệu suất của động cơ là 80%. Công suất toàn phần của động cơ là  

a)

8,2kW

b)

6,5kW

c)

82kW

d)

65kW

16.

Một bóng đèn sợi đốt có công suất

100W tiêu thụ năng lượng

1000J. Thời gian thắp sáng bóng đèn là 

a)

1s

b)

10s

c)

100s

d)

1000s

17.

Hiệu suất là tỉ số giữa 

a)

năng lượng hao phí và năng lượng có ích.

b)

năng lượng có ích và năng lượng hao phí. 

c)

năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần.

d)

năng lượng có ích và năng lượng toàn phần.

18.

Hiệu suất càng cao thì 

a)

tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng lớn. 

b)

năng lượng tiêu thụ càng lớn.

c)

năng lượng hao phí cang ít.

d)

tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng ít.

19.

kW.h là đơn vị của 

a)

công

b)

công suât

c)

hiệu suất

d)

lực

20.

Công suất được xác định bằng: 

a)

tích của công và thời gian thực hiện công.

b)

công thực hiện trong một đơn vị thời gian. 

c)

công thực hiện đươc trên một đơn vị chiều dài.

d)

giá trị công thực hiện được. 

21.

Cần một công suất bằng bao nhiêu để nâng đều một hòn đá có trọng lượng 50N lên độ cao 10m trong thời gian 2s: 

a)

2,5W  

b)

25W 

c)

250W    

d)

2,5kW

22.

Động năng là đại lượng: 

a)

Vô hướng, luôn dương.   

b)

Véc tơ, luôn dương.

c)

Vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.

d)

Véc tơ, luôn dương hoặc bằng không.

23.

Biểu thức tính  động năng của vật là: 

a)

Wđ = mv

b)

Wđ = mv^2

c)

Wđ = mv^2/2

d)

Wđ=mv/2

24.

Động năng của một vật sẽ thay đổi trong trường hợp nào sau đây? 

a)

Vật chuyển động thẳng đều. 

b)

Vật chuyển động tròn đều.

c)

Vật chuyển động biến đổi đều.

d)

Vật đứng yên

25.

Vật nào sau đây không có khả năng sinh công? 

a)

Dòng nước lũ đang chảy mạnh.

b)

Viên đạn đang bay.

c)

Búa máy đang rơi.

d)

Hòn đá đang nằm trên mặt đất.

26.

Động năng là một đại lượng

a)

có hướng, luôn dương.

b)

vô hướng, không âm

c)

có hướng, không âm.

d)

vô hướng, luôn dương.

27.

Động năng của một vật không có đặc điểm nào sau đây? 

a)

Phụ thuộc vào khối lượng của vật.

b)

Không phụ thuộc vào hệ quy chiếu

c)

Là đại lượng vô hướng, không âm.

d)

Phụ thuộc vào vận tốc của vật.

28.

Một vật có khối lượng 1 tấn đang chuyển động với tốc độ 72 km/h thì động năng bằng

a)

7200 kJ

b)

200 J

c)

200 kJ

d)

72 kJ

29.

Động năng của vật tăng khi:  

a)

Vận tốc của vật v > 0.  

b)

Gia tốc của vật tăng. 

c)

Gia tốc của vật a > 0.

d)

Các lực tác dụng lên vật sinh công dương.

30.

Động năng của một vật sẽ tăng khi vật chuyển động: 

a)

thẳng đều.    

b)

nhanh dần đều. 

c)

chậm dần đều. 

d)

biến đổi.

31.

Vật đang chuyển động vận tốc v. Nếu hợp lực tác dụng vào vật bằng 0 thì động năng của vật

a)

giảm theo thời gian.

b)

không thay đổi.

c)

tăng theo thời gian.

d)

triệt tiêu.

32.

Thế năng trọng trường của một vật không phụ thuộc vào: 

a)

khối lượng

b)

gia tốc trọng trường

c)

độ cao của vật.

d)

D. tốc độ

33.

Khi một vật chuyển động từ trên xuống dưới thì: 

a)

thế năng của vật giảm dần.

b)

động năng của vật giảm dần.  

c)

thế năng của vật tăng dần.

d)

động năng không đổi.

34.

Một vật có khối lượng m nằm yên thì nó có thể có: 

a)

vận tốc.

b)

động năng.   

c)

gia tốc

d)

thế năng.

35.

Thế năng của một vật không phụ thuộc vào (xét vật rơi trong trọng trường): 

a)

Vị trí vật.

b)

Vận tốc vật.

c)

. Khối lượng vật.

d)

Độ cao.

36.

Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên cao. Trong quá trình chuyển động của vật thì: 

a)

Thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công dương.  

b)

Thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công âm. 

c)

Thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công dương.

d)

Thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công âm.

37.

Một vật có khối lượng 2kg, thế năng 2J đối với mặt đất. Lấy g = 9,8m/s2. Khi độ cao bằng: 

a)

0,102m   

b)

1,0m

c)

4,9m

d)

32m

38.

Moment là đại lượng đặc trưng cho 

a)

Tác dụng làm vật tịnh tiến của lực

b)

Tác dụng làm vật quay của lực

c)

Tác dụng làm vật biến dạng của lực

d)

Tác dụng làm vật chuyển động của lực

39.

Một vật đang quay quanh một trục cố định với tốc độ góc không đổi. Nếu bỗng nhiên tất cả mômen lực tác dụng lên vật mất đi thì 

a)

Vật quay chậm dần rồi dừng lại.

b)

Vật lập tức dừng lại.

c)

Vật quay nhanh dần đều.

d)

Vật tiếp tục quay đều.

40.

Tác dụng một lực Fo có giá đi qua trọng tâm của một vật thì vật đó sẽ 

a)

chuyển động tịnh tiến.

b)

chuyển động quay.

c)

vừa quay vừa tịnh tiến.

d)

quay rồi chuyển động tịnh tiến.

41.

Một lực F tác dụng lên vật rắn, khi điểm đặt của lực F dời chỗ trên giá của nó thì tác dụng của lực đó lên vật rắn 

a)

tăng lên

b)

giảm xuống

c)

không đổi

d)

= 0

42.

Một vật rắn chịu tác dụng của lực F có thể quay quanh trục cố định, khoảng cách từ giá của lực đến trục quay là d. Momen của lực F tác dụng lên vật: 

a)

M = F.d

b)

M = F/d

c)

M = F.d^2

d)

M = F^2 d

43.

Đơn vị momen của lực trong hệ SI là 

a)

N.m^2

b)

N/m

c)

N.m

d)

N.m/s

44.

Một vật rắn chịu tác dụng của lực F quay quanh một trục, khoảng cách từ giá của lực đến trục quay là d. Khi tăng lực tác dụng lên sáu lần và giảm d đi hai lần thì momen của lực F tác dụng lên vật 

a)

không đổi.

b)

tăng 2 lần

c)

tăng 3 lần

d)

giảm ba lân

45.

Mômen của một lực có tác dụng như thế nào đối với một vật quay quanh một trục cố định? 

a)

Làm vật chuyển động tịnh tiến.

b)

Làm vật quay quanh trục đó.

c)

Làm vật biến dạng.

d)

Giữ cho vật đứng yên.

46.

Một cánh cửa chịu tác dụng của một lực có mômen M1 = 60N.m đối với trục quay đi qua các bản lề. Lực F2 tác dụng vào cửa có mômen quay theo chiều ngược lại và có cánh tay đòn d2 = 1,5m. Lực F2 có độ lớn bằng bao nhiêu thì cửa không quay

a)

40N

b)

60N

c)

Không tính được vì không biết khối lượng của cánh cửa.

d)

90N

47.

Một thanh AB = 7,5 m có trọng lượng 200 N có trọng tâm G cách đầu A một đoạn 2 m. Thanh có thể quay xung quanh một trục đi qua O. Biết OA = 2,5 m. Để AB cân bằng phải tác dụng vào đầu B một lực F có độ lớn bằng 

a)

.100 N.

b)

25 N.

c)

10 N.

d)

20 N. 

48.

Khi dùng Tua−vít để vặn đinh vít, người ta đã tác dụng vào các đinh vít 

a)

cặp ngẫu lực

b)

ặp lực song song cùng chiều

c)

cặp lực cân bằng

d)

cặp lực trực đối 

49.

Một vật không có trục quay cố định, khi chịu tác dụng của một ngẫu lực thì vật sẽ 

a)

chuyển động tịnh tiến.

b)

chuyển động quay.

c)

vừa quay, vừa tịnh tiến.

d)

nằm cân bằng.

50.

Hai lực song song, ngược chiều có cùng độ lớn F tác dụng lên một vật. Khoảng cách giữa hai giá của hai lực là d. Mômen của ngẫu lực là 

a)

M = F.d

b)

M = (Fd)/2

c)

M = F/2d

d)

M = F/d

51.

Một ngẫu lực gồm hai lực F1 và F2 và có độ lớn F1=F2=F cánh tay đòn là d. Mômen của ngẫu lực này là 

a)

(F1-F2)d

b)

2Fd

c)

Fd

d)

0.5Fd

52.

Hai lực cân bằng là hai lực

a)

cùng phương, ngược chiều, song song và tác động lên 1 vật

b)

cùng phương, ngược chiều, song song và tác động lên 2 vật

c)

cùng phương, ngược chiều, tác động lên 1 vật

d)

cùng phương, ngược chiều, tác động lên 2 vật

53.

Điều kiện cân bằng của một vật rắn chịu tác dụng của ba lực không song song, đồng phẳng F1, F2, F3 là

a)

F1 + F2 = F3

b)

F1 + F2 = F3

c)

F1 + F3 = F2

d)

F1 + F2 + F3 = 0