wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẮC NGHIỆM THEO BÀI - ĐẶC ĐIỂM DÂN SỐ VÀ PHÂN BỐ DÂN CƯ

Total questions: 123

Worksheet time: 1hrs 17mins

Name
Class
Date
1.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu nền kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta không phải là

4 lines
2.

Chăn nuôi bò sữa ở nước ta

4 lines
3.

Nguyên nhân chủ yếu làm ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm cây công nghiệp ở nước ta hiện nay là

4 lines
4.

Ý nào sau đây không phải là kết quả trực tiếp của việc đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ?

4 lines
5.

Nhà máy nhiệt điện chạy bằng than có công suất lớn nhất

4 lines
6.

Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu dân số thành thị và nông thôn nước ta, giai đoạn 2000 - 2021, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

4 lines
7.

Nguyên nhân chính khiến cho nông sản Việt Nam gặp khó khăn trong việc xuất khẩu là gì?

a)

Thị trường tiêu thụ có nhiều biến động

b)

Thời tiết và khí hậu biến động thất thường

c)

Công nghiệp chế biến chưa phát triển

d)

Diện tích các vùng chuyên canh không ổn định

8.

ây không phải ưu điểm của nguồn lao động nước ta?

a)

A. Tiếp thu nhanh khoa học và công nghệ.

b)

B. Số lượng đông, tăng nhanh.

c)

C. Cần cù, có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.

d)

D. Tỉ lệ người lao động có trình độ cao còn ít.

9.

Để sử dụng có hiệu quả quỹ thời gian lao động dư thừa ở nông thôn, biện pháp tốt nhất là

a)

A. khôi phục các nghề thủ công.

b)

B. tiến hành thâm canh, tăng vụ.

c)

C. phát triển kinh tế hộ gia đình.

d)

D. khai hoang mở rộng diện tích.

10.

Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Đông Nam Bộ

11.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu nền kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta không phải là

a)

A. hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp và cây lương thực.

b)

B. phát triển các ngành tận dụng được lợi thế nguồn lao động dồi dào.

c)

C. phát triển vùng kinh tế động lực, hình thành vùng kinh tế trọng điểm.

d)

D. xây dựng các khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất có quy mô lớn.

12.

Đô thị hoá ở nước ta không có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Tỷ lệ dân thành thị thấp.

b)

B. Diễn ra phức tạp và lâu dài.

c)

C. Diễn ra chậm chạp, trình độ thấp hơn so với thế giới.

d)

D. Lối sống thành thị phát triển chậm hơn tốc độ đô thị hoá.

13.

Biện pháp quan trọng nhất để bảo vệ tài nguyên rừng ở nước ta hiện nay là

a)

A. hạn chế tình trạng du canh, du cư.

b)

B. trồng rừng trên đất trống, đồi trọc.

c)

C. triển khai Luật Bảo vệ và phát triển rừng.

d)

D. giao quyền sử dụng đất rừng cho người dân.

14.

Thành phần kinh tế nào sau đây giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta?

a)

A. Kinh tế Nhà nước.

b)

B. Kinh tế tư nhân.

c)

C. Kinh tế tập thể.

d)

D. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

15.

Điểm đặc biệt nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta?

a)

A. Xuất hiện các khu công nghiệp quy mô lớn.

b)

B. Miền núi trở thành vùng kinh tế năng động

c)

C. Hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.

d)

D. Hình thành các vùng chuyên canh nông nghiệp.

16.

Khu vực nào sau đây ở nước ta có tỉ lệ lao động thất nghiệp cao nhất?

a)

Đồi trung du.

b)

Cao nguyên.

c)

Thành thị.

d)

Nông thôn.

17.

Đô thị nào sau đây được hình thành sớm nhất ở nước ta?

a)

A. Cổ Loa.

b)

B. Thăng Long.

c)

C. Phú Xuân.

d)

D. Hội An.

18.

Nh thị nước ta chiếm khoảng 1/3 dân số cho thấy

a)

A. nông nghiệp phát triển mạnh mẽ.

b)

B. đô thị hóa chưa phát triển mạnh.

c)

C. điều kiện sống ở nông thôn khá cao.

d)

D. điều kiện sống ở thành thị khá cao.

19.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho thu nhập bình quân của lao động nước ta thuộc loại thấp so với thế giới?

a)

A. Năng suất lao động chưa cao.

b)

B. Tỉ lệ lao động nông nghiệp còn lớn.

c)

C. Hệ thống cơ sở hạ tầng lạc hậu.

d)

D. Lao động thiếu tác phong công nghiệp.

20.

Nguồn thức ăn cho chăn nuôi gia súc lớn ở trung du và miền núi nước ta chủ yếu dựa vào

a)

A. hoa màu lương thực.

b)

B. phụ phẩm thủy sản.

c)

C. thức ăn công nghiệp.

d)

D. đồng cỏ tự nhiên.

21.

Quá trình phân công lao động xã hội ở nước ta chậm chuyển biến, chủ yếu là do

a)

A. năng suất và thu nhập của lao động còn thấp.

b)

B. cơ sở hạ tầng kinh tế chưa phát triển đồng bộ.

c)

C. chưa sử dụng triệt để quỹ thời gian lao động.

d)

D. tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm còn cao.

22.

Dân số Việt Nam đứng thứ ba Đông Nam Á sau các quốc gia nào sau đây?

a)

Inđônêxia và Philippin

b)

Inđônêxia và Malaixia

c)

Inđônêxia và Thái Lan

d)

Inđônêxia và Mianma

23.

Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh trong những năm gần đây chủ yếu do

a)

A. cơ sở hạ tầng đô thị phát triển.

b)

B. quá trình công nghiệp hóa.

c)

C. gia tăng dân số tự nhiên ở thành thị cao.

d)

D. di dân từ nông thôn ra thành thị.

24.

Cơ cấu giá trị sản xuất nông - lâm - ngư nghiệp của nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

A. tăng tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thuỷ sản.

b)

B. giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thuỷ sản.

c)

C. giảm tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng thuỷ sản.

d)

D. tăng tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng thuỷ sản.

25.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi ở nước ta hiện nay?

a)

Tỉ trọng ngành chăn nuôi trong sản xuất nông nghiệp tăng

b)

Hình thức chăn nuôi trang trại ngày càng phổ biến

c)

Thị trường tiêu thụ sản phẩm chăn nuôi rất ổn định

26.

Khó khăn lớn nhất trong việc phát triển cây công nghiệp ở nước ta hiện nay là

a)

A. trình độ lao động chưa đáp ứng yêu cầu.

b)

B. công nghiệp chế biến còn nhiều hạn chế.

c)

C. khả năng thu hút nguồn vốn đầu tư thấp.

d)

D. thị trường tiêu thụ có nhiều biến động.

27.

Tỉ lệ dân thành thị nước ta chiếm khoảng 1/3 dân số cho thấy

a)

A. nông nghiệp phát triển mạnh mẽ.

b)

B. đô thị hóa chưa phát triển mạnh.

c)

C. điều kiện sống ở nông thôn khá cao.

d)

D. điều kiện sống ở thành thị khá cao.

28.

Vùng nào sau đây có số lượng đô thị nhiều nhất nước ta?

a)

A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

B. Bắc Trung Bộ.

c)

C. Đồng bằng sông Hồng.

d)

D. Đông Nam Bộ.

29.

Ngành chăn nuôi chiếm tỉ trọng còn thấp trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp nước ta, chủ yếu là do

a)

A. nhu cầu thị trường còn thấp và biến động.

b)

B. các điều kiện phát triển còn nhiều hạn chế.

c)

C. hiệu quả chưa thật cao và chưa ổn định.

d)

D. sản phẩm chưa đáp ứng được yêu cầu.

30.

Dân số nước ta tăng nhanh gây hệ quả nào sau đây?

a)

Đẩy nhanh quá trình hội nhập khu vực và quốc tế

b)

Quá trình đô thị hóa diễn ra nhanh

c)

Nguồn lao động đông, tăng nhanh

d)

Gây sức ép đến kinh tế, xã hội và

31.

Vùng có năng suất lúa lớn nhất nước ta là

a)

A. đồng bằng sông Cửu Long.

b)

B. đồng bằng duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

C. đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ.

d)

D. đồng bằng sông Hồng.

32.

Vùng nào sau đây có mật độ dân số thấp nhất nước ta?

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

33.

Quá trình đô thị hóa làm nảy sinh hậu quả xã hội nào dưới đây?

a)

A. Tỉ lệ thiếu việc ở nông thôn cao.

b)

B. Sự phân hóa giàu nghèo tăng lên.

c)

C. Sự phân bố dân cư không đều.

d)

D. Trình độ đô thị hóa thấp.

34.

Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta hiện nay là

a)

A. xây dựng các nhà máy công nghiệp quy mô lớn.

b)

B. phân bố lại lực lượng lao động trên quy mô cả nước.

c)

C. hợp tác lao động quốc tế để xuất khẩu lao động.

d)

D. đẩy mạnh phát triển công nghiệp và dịch vụ ở đô thị.

35.

Quá trình đô thị hóa ở nước ta không có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Diễn ra chậm chạp với trình độ thấp.

b)

B. Phân bố đô thị không đều giữa các vùng.

c)

C. Tỉ lệ dân thành thị thấp so với nhiều nước.

d)

D. Phân loại đô thị dựa vào chức năng quản lý.

36.

Chiến lược phát triển dân số hợp lí và sử dụng hiệu quả nguồn lao động nước ta không có nội dung nào sau đây?

a)

A. Xây dựng chính sách chuyển cư phù hợp.

b)

B. Đẩy mạnh phát triển nông nghiệp ở nông thôn.

c)

C. Kiềm chế tốc độ tăng dân số.

d)

D. Tăng cường xuất khẩu lao động.

37.

Tỉ lệ người già trong cơ cấu dân số nước ta ngày càng tăng chủ yếu do

a)

Có quy mô dân số đông

b)

Mức sống được nâng lên

c)

Có quá trình đô thị hóa diễn ra mạnh

d)

Nước ta có nhiều thành phần dân tộc

38.

Quá trình đô thị hóa ở nước ta giai đoạn 1954 - 1975 có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Miền Nam nhanh hơn miền Bắc.

b)

B. Hai miền phát triển theo hai xu hướng khác nhau.

c)

C. Quá trình đô thị hóa bị chững lại do chiến tranh.

d)

D. Phát triển rất mạnh ở cả hai miền.

39.

Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho hiệu quả chăn nuôi nước ta chưa ổn định?

a)

Cơ sở chuồng trại ở nhiều nơi có quy mô còn nhỏ

b)

Lao động có trình độ kỹ thuật cao còn chưa nhiều

c)

Dịch bệnh hại vật nuôi vẫn đe dọa trên diện rộng

d)

Việc sử dụng giống năng suất cao chưa phổ biến

40.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

A. cây lương thực.

b)

B. cây rau đậu.

c)

C. cây công nghiệp.

d)

D. cây ăn quả.

41.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu vực kinh tế Nhà nước ở Việt Nam?

a)

A. Quản lí các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt.

b)

B. Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.

c)

C. Tỉ trọng có xu hướng giảm trong cơ cấu GDP.

d)

D. Tỉ trọng giữ ổn định trong cơ cấu GDP.

42.

Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?

a)

A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

B. Đồng bằng sông Hồng.

c)

C. Bắc Trung Bộ.

d)

D. Tây Nguyên.

43.

Đặc điểm nào sau đây không phải ưu điểm của nguồn lao động nước ta?

a)

Tiếp thu nhanh khoa học và công nghệ.

b)

Số lượng đông, tăng nhanh.

c)

Cần cù, có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.

d)

Tỉ lệ n

44.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khu vực III (dịch vụ) trong cơ cấu GDP nước ta?

a)

A. Kết cấu hạ tầng kinh tế và đô thị phát triển.

b)

B. Có những bước tăng trưởng ở một số mặt.

c)

C. Dịch vụ đóng góp nhỏ vào tăng trưởng kinh tế.

d)

D. Nhiều loại hình dịch vụ mới được ra đời.

45.

Nguyên nhân chủ yếu làm ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm cây công nghiệp ở nước ta hiện nay là gì?

a)

Phương thức sản xuất còn lạc hậu

b)

Sử dụng vật tư trong sản xuất còn ít

c)

Giống cây công nghiệp chất lượng thấp

d)

Cơ sở chế biến nguyên liệu còn hạn chế

46.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm phân bố dân cư nước ta?

a)

Không đều giữa đồng bằng với miền núi

b)

Mật độ dân số trung bình khá cao

c)

Trong một vùng, dân cư phân bố đồng đều

d)

Không đều giữa thành thị với nông thôn

47.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay?

a)

Nguồn lao động bổ sung khá lớn.

b)

Tỉ lệ qua đào tạo còn khá thấp.

c)

Có tác phong công nghiệp cao.

d)

Chất lượng ngày càng nâng lên.

48.

Loại cây công nghiệp được trồng chủ yếu trên đất ba dan và đất xám bạc màu trên phù sa cổ của nước ta là

a)

A. cao su.

b)

B. cà phê.

c)

C. chè.

d)

D. hồ tiêu.

49.

Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?

a)

A. Đồng bằng duyên hải.

b)

B. Các đồng bằng ven sông.

c)

C. Ven các thành phố lớn.

d)

D. Các cao nguyên badan.

50.

Ý nghĩa lớn nhất của việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn với công nghiệp chế biến ở nước ta là gì?

a)

Khai thác tốt tiềm năng đất đai, khí hậu mỗi vùng

b)

Giải quyết việc làm, nâng cao đời sống người dân

c)

Tạo thêm nhiều sản phẩm hàng hóa có giá trị cao

d)

Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành

51.

Ý nào sau đây là khó khăn lớn nhất trong việc phát triển cây công nghiệp lâu năm ở nước ta hiện nay?

a)

Thị trường tiêu thụ có nhiều biến động

b)

Thời tiết và khí hậu diễn biến thất thường

c)

Công nghiệp chế biến chưa phát triển

d)

Diện tích các vùng chuyên canh không ổn định

52.

cho việc phát triển nuôi trồng thủy sản ở nước ta là

a)

A. đường bờ biển dài, nhiều ngư trường, hải sản phong phú.

b)

B. có nhiều sông suối, kênh rạch, ao, hồ.

c)

C. có nhiều hồ thủy lợi, thủy điện.

d)

D. nhiều sông suối, ao hồ, bãi triều, đầm phá, vũng. vịnh.

53.

Nước ta đẩy mạnh phát triển cây công nghiệp lâu năm nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Phát huy các lợi thế về đất đai, khí hậu

b)

Nâng cao hiệu quả kinh tế nông nghiệp

c)

Tạo ra các sản phẩm xuất khẩu chủ lực

d)

Chuyển nông nghiệp sang sản xuất hàng hóa

54.

Vùng nào sau đây có nghề nuôi tôm phát triển nhất nước ta?

a)

A. Duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

B. Đồng bằng sông Hồng.

c)

C. Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

D. Bắc Trung Bộ.

55.

Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư ở vùng đồng bằng nước ta?

a)

Tỉ suất sinh cao hơn miền núi

b)

Có rất nhiều dân tộc ít người

c)

Mật độ dân số nhỏ hơn miền núi

d)

Chiếm phần lớn số dân cả nước

56.

Nhân tố ảnh hưởng quan trọng nhất đến hoạt động khai thác thuỷ sản ở nước ta là

a)

A. điều kiện đánh bắt.

b)

B. hệ thống các cảng cá.

c)

C. cơ sở vật chất kĩ thuật.

d)

D. thị trường tiêu thụ.

57.

Nghề nuôi cá ba sa trong lồng bè phát triển mạnh trên các sông nào của nước ta?

a)

A. Sông Hồng, sông Thái Bình.

b)

B. Sông Mã, sông Cả.

c)

C. Sông Sài Gòn, sông Đồng Nai.

d)

D. Sông Tiền, sông Hậu.

58.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho việc phát triển nuôi trồng thủy sản ở nước ta là

a)

A. đường bờ biển dài, nhiều ngư trường, hải sản phong phú.

b)

B. có nhiều sông suối, kênh rạch, ao, hồ.

c)

C. có nhiều hồ thủy lợi, thủy điện.

d)

D. nhiều s

59.

Thuận lợi nào sau đây hầu như chỉ có ý nghĩa đối với việc khai thác thủy sản?

a)

A. Các cơ sở chế biến thủy sản ngày càng phát triển.

b)

B. Nhân dân ta có kinh nghiệm về sản xuất thủy sản.

c)

C. Dịch vụ thủy sản phát triển rộng khắp ở các vùng.

d)

D. Các phương tiện tàu thuyền được trang bị tốt hơn.

60.

Tài nuyên được sử dụng nhiều nhất ở nước ta hiện nay là

a)

thép

b)

dầu

c)

khí đốt

d)

thủy năng

61.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho nghề nuôi tôm ở nước ta phát triển mạnh trong những năm trở lại đây?

a)

A. Thị trường xuất khẩu được mở rộng, hiệu quả ngày càng cao.

b)

B. Điều kiện nuôi thuận lợi, kĩ thuật nuôi ngày càng được cải

62.

Tỉnh có ngành thuỷ sản phát triển toàn diện cả khai thác lẫn nuôi trồng là

a)

A. An Giang.

b)

B. Đồng Tháp.

c)

C. Bà Rịa - Vũng Tàu.

d)

D. Cà Mau.

63.

Đường dây tải điện siêu cao áp 500 KV Bắc - Nam nối hai địa điểm nào sau đây?

a)

Hòa Bình - Cà Mau

b)

Lạng Sơn - Cà Mau

c)

Hòa Bình - Phú Lâm

d)

Hà Nội - Thành phố Hồ Chí Minh

64.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư nước ta?

a)

Tỷ suất sinh cao, tỷ suất tử cao

b)

Dân số nước ta còn tăng nhanh

c)

Cơ cấu trẻ nhưng biến đổi nhanh chóng

d)

Nước ta có dân số đông, nhiều dân tộc

65.

Kĩ thuật nuôi tôm ở nước ta được sắp xếp theo trình độ từ thấp đến cao là

a)

A. bán thâm canh, quảng canh cải tiến, quảng canh và thâm canh công nghiệp.

b)

B. thâm canh công nghiệp, quảng canh, quảng canh cải tiến và bán thâm canh.

c)

C. quảng canh, quảng canh cải tiến, thâm canh công nghiệp và bán thâm canh.

d)

D. quảng canh, quảng canh cải tiến, bán thâm canh và thâm canh công nghiệp.

66.

Công nghiệp chế biến sản phẩm chăn nuôi ở nước ta chưa phát triển mạnh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

thị trường thường xuyên biến động

b)

sự hạn chế của cơ sở nguyên liệu

c)

trình độ lao động còn hạn chế

d)

giá trị nhỏ trong nông nghiệp

67.

Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nước ta phát triển chủ yếu dựa vào

a)

thị trường tiêu thụ rất rộng lớn

b)

cơ sở vật chất kỹ thuật rất tốt

c)

nguồn lao động dồi dào, giá rẻ

d)

nguồn nguyên liệu phong phú

68.

Trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay, tỉ trọng lớn nhất thuộc về.

a)

thuỷ điện

b)

điện nguyên tử

c)

nhiệt điện từ than

d)

nhiệt điện từ điêzen - khí

69.

Nơi tập trung nhiều loại hải sản có giá trị kinh tế ở nước ta là

a)

A. bãi biển, đầm phá.

b)

B. các cánh rừng ngập mặn.

c)

C. sông suối, kênh rạch.

d)

D. hải đảo có các rạn đá san hô.

70.

Nhận xét nào sau đây không đúng với hoạt động khai thác thủy sản ở nước ta?

a)

A. Khai thác thủy sản nội địa chiếm tỉ trọng nhỏ.

b)

B. Sản lượng khai thác luôn cao hơn nuôi trồng.

c)

C. Sản lượng khai thác cá biển chiếm tỉ trọng lớn.

d)

D. Khai thác xa bờ đang được đẩy mạnh.

71.

Nước ta phát triển được nhiều ngành công nghiệp khác nhau chủ yếu dựa trên

a)

A. nguồn lao động đông đảo, tăng nhanh.

b)

B. thị trường ngày càng phát triển mạnh.

c)

C. cơ sở hạ tầng ngày càng được hiện đại.

d)

D. nguồn tài nguyên thiên nhiên đa dạng.

72.

Tác động chủ yếu của việc đẩy mạnh phát triển công nghiệp chế biến đến sản xuất nông nghiệp nước ta là

a)

A. ổn định và phát triển các vùng chuyên canh.

b)

B. nâng cao chất lượng lao động của nông thôn.

c)

C. mở rộng thị trường trong nước và quốc tế.

d)

D. đa dạng hóa các mặt hàng nông sản quan trọng.

73.

Chất lượng nguồn lao động của nước ta ngày càng được nâng cao chủ yếu là do

a)

số lượng lao động trong các công ty liên doanh tăng lên.

b)

phát triển mạnh ngành công nghiệp và dịch vụ nông thôn.

c)

những thành tựu trong phát triển văn hóa, giáo dục, y tế.

d)

mở thêm nhiều các trung tâm đào tạo và hướng nghiệp.

74.

Việc phát triển công nghiệp nhiệt điện ở nước ta có ý nghĩa lớn nhất là

a)

A. giải quyết tốt hơn nhu cầu năng lượng và vấn đề việc làm.

b)

B. giải quyết nhiều việc làm, nâng cao chất lượng cuộc sống.

c)

C. tăng nhanh GDP và sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên.

d)

D. sử dụng hợp lí tài nguyên, tạo tiền đề cho công nghiệp hóa.

75.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây thuộc tỉnh Bình Định?

a)

A. Quy Nhơn

b)

B. Vũng Tàu

c)

C. Nha Trang

d)

D. Biên Hòa

76.

Các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than không phát triển ở phía Nam chủ yếu là do?

a)

Xa các nguồn nhiên liệu than

b)

Xây dựng đòi hỏi vốn lớn hơn

c)

Ít nhu cầu về điện hơn phía Bắc

d)

Gây ô nhiễm môi trường

77.

Giải pháp nào sau đây có tác động chủ yếu đến việc phát triển khai thác dầu khí ở nước ta?

a)

A. Nâng cao trình độ của nguồn lao động.

b)

B. Đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu dầu thô.

c)

C. Tăng cường liên doanh với nước ngoài.

d)

D. Phát triển mạnh công nghiệp lọc hóa dầu.

78.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết tỉnh nào sau đây của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có GDP bình quân đầu người từ 15 đến 18 triệu đồng?

a)

A. Bình Thuận

b)

B. PhúYên

c)

C. NinhThuận

d)

D. Khánh Hòa

79.

Nhà máy nhiệt điện chạy bằng than có công suất lớn nhất nước ta là

a)

Ninh Bình

b)

Na Dương

c)

Phả Lại

d)

Uông Bí

80.

Tiềm năng thủy điện nước ta tập trung nhiều nhất ở vùng

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Duyên hải miền Trung

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

81.

Khó khăn lớn nhất đối với việc khai thác tiềm năng thuỷ điện nước ta là?

a)

Chủ yếu là sông ngòi ngắn và dốc

b)

Lượng nước không ổn định trong năm

c)

Thiếu kinh nghiệm trong khai thác

d)

Trình độ khoa học - kĩ thuật còn thấp

82.

Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự đa dạng của đối tượng thủy sản nuôi trồng ở nước ta hiện nay?

a)

Yêu cầu nâng cao chất lượng sản phẩm.

b)

Nhu cầu khác nhau của các thị trường.

c)

Diện tích mặt nước được mở rộng thêm.

d)

Điều kiện nuôi khác nhau ở các cơ sở.

83.

Trong cơ cấu công nghiệp theo ngành ở nước ta, tỉ trọng công nghiệp chế biến tăng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Giá trị kinh tế cao hơn

b)

Chính sách của Nhà nước

c)

Đáp ứng tốt yêu cầu thị trường

d)

Xuất khẩu ngày càng mở rộng

84.

Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết đô thị nào sau đây có quy mô dân số từ 500 001 - 100 0000 người?

a)

A. Hải Phòng

b)

B. Thái Nguyên

c)

C. Quảng Ngãi

d)

D. Biên Hòa

85.

Công nghiệp dệt - may của nước ta phát triển mạnh dựa trên thế mạnh nổi bật nào sau đây?

a)

Nguồn lao động dồi dào, giá rẻ

b)

Kĩ thuật, công nghệ sản xuất cao

c)

Nguồn vốn đầu tư nước ngoài

d)

Nguyên liệu trong nước dồi dào

86.

Dân số nước ta đông không tạo thuận lợi nào dưới đây?

a)

Nguồn lao động dồi dào

b)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn

c)

Thu hút nhiều vốn đầu tư

d)

Trình độ đào tạo được nâng cao

87.

Nam nối hai địa điểm nào sau đây?

a)

Hòa Bình - Cà Mau

b)

Lạng Sơn - Cà Mau

c)

Hòa Bình - Phú Lâm

d)

Hà Nội - Thành phố Hồ Chí Minh

88.

Khó khăn tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến hoạt động khai thác hải sản xa bờ của nước ta?

a)

A. Hải sản ven bờ ngày càng cạn kiệt.

b)

B. Hoạt động của bão và áp thấp nhiệt đới.

c)

C. Môi trường biển và hải đảo ô nhiễn.

d)

D. Hoạt động của gió mùa Đông Bắc trên biển.

89.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành khai thác than đá?

a)

A. Hưng Yên

b)

B. Cẩm Phả

c)

C. Thanh Hóa

d)

D. Vinh

90.

Ngành nào sau đây không được xem là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta?

a)

Luyện kim

b)

Năng lượng

c)

Sản xuất hàng tiêu dùng

d)

Sản xuất vật liệu xây dựng

91.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây không thuộc Đồng bằng sông Hồng?

a)

A. Phúc Yên

b)

B. Nam Định

c)

C. Việt Trì

d)

D. Hải Phòng

92.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết tỉnh nào có mật độ dân số cao nhất trong các tỉnh sau đây?

a)

A. Hưng Yên

b)

B. Cao Bằng

c)

C. Lạng Sơn

d)

D. Bình Phước

93.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết các tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn nhất nước ta?

a)

A. Đăk Lăk, Lâm Đồng

b)

B. Bình Phước, Gia Lai

c)

C. Lâm Đồng, Gia Lai

d)

D. Bình Phước, Đăk Lăk

94.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn hơn cây công nghiệp hàng năm?

a)

A. Nghệ An

b)

B. Thanh Hoá

c)

C. Quảng Trị

d)

D. Hà Tĩnh

95.

Ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta không phải là ngành nào?

a)

Có thế mạnh lâu dài

b)

Mang lại hiệu quả cao

c)

Dựa hoàn toàn vào vốn đầu tư nước ngoài

d)

Có tác động mạnh mẽ đến các ngành khác

96.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết nơi nào sau đây là một điểm công nghiệp?

a)

A. Việt Trì

b)

B. Huế

c)

C. Hà Giang

d)

D. Thái Nguyên

97.

Ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta phát triển mạnh chủ yếu do điều kiện nào sau đây?

a)

Cơ sở vật chất kĩ thuật được nâng cấp

b)

Vị trí nằm gần các trung tâm công nghiệp

c)

Mạng lưới giao thông có nh

98.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết trung tâm nào có quy mô lớn nhất trong các trung tâm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng sau đây?

a)

A. Cần Thơ

b)

B. Nha Trang

c)

C. Vinh

d)

D. Vũng Tàu

99.

Tác động lớn nhất của quá trình công nghiệp hóa đến nền kinh tế nước ta là?

a)

Tạo thị trường có sức mua lớn

b)

Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế

c)

Tăng thu nhập cho người dân

d)

Tạo việc làm cho người lao động

100.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào sau đây có số lượng đàn trâu nhiều nhất nước ta?

a)

A. Quảng Nam

b)

B. Nghệ An

c)

C. Phú Thọ

d)

D. Sơn La

101.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây khiến cơ cấu công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta đa dạng?

a)

Nhiều thành phần kinh tế tham gia sản xuất

b)

Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú

c)

Nguồn lao động được nâng cao tay nghề

d)

Cơ sở vật chất kĩ thuật được nâng cấp

102.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết đường số 8 nối Hồng Lĩnh với cửa khẩu nào sau đây?

a)

Nậm Cắn

b)

Cầu Treo

c)

Cha Lo

d)

Na Mèo

103.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết ngành sản xuất giấy, in, văn phòng phẩm có ở trung tâm công nghiệp nào sau đây?

a)

A. Phúc Yên

b)

B. Long Xuyên

c)

C. Đà Lạt

d)

D. Phủ Lý

104.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết ngành dệt, may có ở trung tâm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nào sau đây?

a)

A. Thanh Hóa

b)

B. Quy Nhơn

c)

C. Huế

d)

D. Vinh

105.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng lúa lớn nhất?

a)

A. Bình Thuận

b)

B. Hưng Yên

c)

C. Sóc Trăng

d)

D. Kiên Giang

106.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ, Vùng Tây Nguyên, cho biết cây mía được trồng nhiều ở tình nào sau đây?

a)

Khánh Hòa

b)

Quảng Nam

c)

Ninh Thuận

d)

Bình Định

107.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết ngành nào sau đây có ở trung tâm công nghiệp Long Xuyên?

a)

A. Dệt, may

b)

B. Sản xuất vật liệu xây dựng

c)

C. Khai thác, chế biến lâm sản

d)

D. Đóng tàu

108.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết trung tâm nào có quy mô lớn nhất trong các trung tâm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng sau đây?

a)

A. Huế

b)

B. Hạ Long

c)

C. Hải Phòng

d)

D. Đà Nẵng

109.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết tuyến quốc lộ nào không kết nối Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Quốc lộ 25

b)

Quốc lộ 20

c)

Quốc lộ 24

d)

Quốc lộ 19

110.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết các cảng nào sau đây được xây dựng ở sông Tiền?

a)

Mỹ Tho, Trà Vinh

b)

Trà Vinh, Cần Thơ

c)

Cần Thơ, Sài Gòn

d)

Sài Gòn, Mỹ Tho

111.

Ngành công nghiệp nào dưới đây là ngành công nghiệp trọng điểm?

a)

Đóng tàu, ô tô

b)

Luyện kim

c)

Năng lượng

d)

Khai thác, chế biến lâm sản

112.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết quốc lộ số 8 đi qua cửa khẩu nào sau đây?

a)

Tây Trang

b)

Nậm Cắn

c)

Cầu Treo

d)

Cha Lo

113.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết bãi biển Sa Huỳnh thc ỉn ào ?

a)

Thanhóa

b)

à Tĩn

c)

gệ

d)

uảngNãi

114.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ, Vùng Tây Nguyên, cho biết cây hồ tiêu được trồng nhiều ở tỉnh nào sau đây thuộc Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Ninh Thuận

b)

Khánh Hòa

c)

Phú Yên

d)

Bình Thuận

115.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết cảng Thuận An thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Hà Tĩnh

b)

Thanh Hóa

c)

Thừa Thiên - Huế

d)

Phan Thiết

116.

Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết tuyến vận tải biển nào ở nước ta có chiều dài 1500km?

a)

A. Hải Phòng - Tp. Hồ Chí Minh

b)

B. Hải Phòng - Đà Nẵng

c)

C. Đà Nẵng - Tp. Hồ Chí Minh

d)

D. Cửa Lò - Đà Nẵng

117.

Căn cứ vào Atlát Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết nơi nào sau đây không phải là di sản văn hóa thế giới?

a)

Phố cổ Hội An

b)

Phong Nha - Kẻ Bàng

c)

Cố đô Huế

d)

Di tích Mỹ Sơn

118.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây thuộc cấp quốc gia?

a)

Nha Trang

b)

Vũng Tàu

c)

Hà Nội

d)

Cần Thơ

119.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết khu kinh tế ven biển Hòn La thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Thừa Thiên Huế

b)

Hà Tĩ

120.

Vấn đề phát triển công nghiệp ở một số vùng của nước ta hiện nay đang gặp khó khăn chủ yếu là do?

a)

Tài nguyên khoáng sản nghèo

b)

Nguồn lao động có tay nghề ít

c)

Cơ sở hạ tầng còn nhiều hạn chế

d)

Điều kiện phát triển thiếu đồng bộ

121.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết khu kinh tế ven biển Hòn La thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Thừa Thiên Huế

b)

Hà Tĩnh

c)

Quảng Bình

d)

Quảng Trị

122.

Theo bảng số liệu, để thể hiện sự tình hình phát triển than sach, dầu khí, điện nước ta giai đoạn 2010 - 2021, các dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp?

a)

Tròn, cột, miền

b)

Kết hợp, cột, đường

c)

Đường, tròn, cột

d)

Cột, tròn, miền

123.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết tài nguyên du lịch nào sau đây không phải di sản văn hóa thế giới?

a)

Phố cổ Hội An

b)

Cố đô Huế

c)

Di tích Mỹ Sơn

d)

Khe Sanh