NEW
Font size
Worksheetstoán như l
Total questions: 38
Worksheet time: 19mins
Câu 1: Ở thời kì đầu giảm phân 2 không có hiện tượng
NST co ngắn và hiện rõ dần.
màng nhân phồng lên và biến mất.
NST tiếp hợp và trao đổi chéo
thoi tơ vô sắc bắt đầu hình thành.
Câu 2: Những phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về giảm phân?
I. Giai đoạn thực chất làm giảm đi một nửa số lượng NST ở các tế bào con là giảm phân I.
II. Trong giảm phân có 2 lần nhân đôi NST ở hai kì trung gian.
III. Giảm phân sinh ra các tế bào con có số lượng NST giảm đi một nửa so với tế bào mẹ.
IV. Bốn tế bào con được sinh ra đều có n NST giống nhau về cấu trúc. Những phương án trả lời đúng là
I, II.
I, III.
I, II, III.
Câu 3: Khi nói về phân bào giảm phân, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tất cả mọi tế bào đều có thể tiến hành giảm phân.
B. Từ 1 tế bào 2n qua giảm phân bình thường sẽ tạo ra bốn tế bào n.
C. Quá trình giảm phân luôn tạo ra tế bào con có bộ NST đơn bội.
D. Sự phân bào giảm phân luôn dẫn tới quá trình tạo giao tử.
Câu 4: Đặc điểm nào sau đây có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân?
Xảy ra sự tiếp hợp và có thể có hiện tượng trao đổi chéo.
Có sự phân chia của tế bào chất.
NST tự nhân đôi ở kì trung gian thành các NST kép.
Có sự phân chia nhân.
Câu 5: Có x tế bào chín sinh dục tiến hành giảm phân, trong quá trình đó có bao nhiêu thoi phân bào được hình thành?
x.
2x.
3x.
4x
Trong giảm phân, ở kì sau I và kì sau II có điểm giống nhau là
Các NST đều ở trạng thái đơn.
Có sự dãn xoắn của các NST.
Các NST đều ở trạng thái kép.
Có sự phân li các NST về 2 cực
Câu 8: Phân bào 1 của giảm phân được gọi là phân bào giảm nhiệm vì nguyên nhân nào sau đây?
A. Ở kì cuối cùng, bộ nhiễm sắc thể có dạng sợi kép, nhả xoắn.
B. Mỗi tế bào con đều có bộ nhiễm sắc thể đơn bội
C. Hàm lượng ADN của tế bào con bằng một nửa tế bào mẹ.
D. Bộ nhiễm sắc thể của tế bào con bằng một nửa so với tế bào mẹ.
Câu 9: Phát biểu nào sau đây đúng với sự phân li của các NST ở kì sau I của giảm phân?
A. Phân li các NST đơn.
B. Phân li các NST kép, không tách tâm động.
NST chỉ di chuyển về 1 cực của tế bào
D. Tách tâm động rồi mới phân li.
Câu 11: Kết thúc kì sau I của giảm phân, hai NST cùng cặp tương đồng có hiện tượng nào sau đây?
A. Hai chiếc cùng về 1 cực tế bào
C. Mỗi chiếc về một cực tế bào.
B. Một chiếc về cực và 1 chiếc ở giữa tế bàov
. D. Đều nằm ở giữa tế bào
Câu 10: Một tế bào sinh dục giảm phân vào kì giữa của giảm phân I thấy có 96 sợi cromatit. Kết thúc giảm phân tạo các giao tử, trong mỗi tế bào giao tử kép có số NST là
A. 24.
B. 48.
C. 36.
12
Câu 12: Khi nói về giảm phân, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Mỗi tế bào có thể tiến hành giảm phân 1 lần hoặc nhiều lần.
B. Giảm phân trải quan hai lần phân bào nhưng NST chỉ nhân đôi 1 lần.
C. Phân bào giảm phân diễn ra ở mọi tế bào của cơ quan sinh dục.
D. Phân bào giảm phân không quá trình phân chia tế bào chất.
Câu 13: Một tế bào có hàm lượng ADN nhân là 3,8 pg. Tế bào này qua một lần phân bào bình thường tạ ra hai tế bào con đều có hàm lượng ADN nhân là 3,8 pg. Tế bào trên đã không trải qua quá trình phân bà
nào sau đây?
Nguyên phân.
C. Giảm phân 2.
B. Giảm phân 1
D. Trực phân.
đặc điểm của phân bào 2 trong giảm phân là
tương tự như quá trình nguyên phân
thể hiện bản chất giảm phân
số tế bào trong NST là n ở mỗi kì
có xảy ra tiếp hợp NST
cho các phát biểu sau
1 diễn ra hai lần phân bào liên tiếp
2 nó chỉ diễn ra ở các loài sinh vật hữu tính
3 ở kỳ giữa 1 có nhiều kiểu sắp xếp NST
4 ở kỳ đầu 1 có sự chao đổi chéo giữa các NST tương đồng
có bao nhiêu phát biểu đúng với nguyên phân quá trình giảm phân được nhiều loại giao tử
1 2 3
3 4
2 3 4
1 2 3 4
ý nghĩa về mặt di truyền của sự trao đổi chéo NST là
A làm tăng số lượng NST trong tế bào
B. Tạo ra sự định về thông tin di
truyền
tạo ra nhiều loại giao tử góp phần tạo ra sự đa dạng sinh học
duy trì tính đặc trưng về cấu trúc NST
đặc điểm nào sau đây chỉ có ở kì cuối của giảm phân 1 mà ko có ở kì cuối của giảm phân 2
màng nhân xuất hiện
thoi tơ vô sắc biến mất
NST ở dạng sợi đơn
các NST ở dạng sợi kép
ruồi dấm 2n=8 vào kỳ sau của giảm phân 1 có 1 cặp NST ko phân li . kết thúc lần giảm phân 1 sẽ tạo ra
A hai tế bào con, mỗi tế bào đều có 4 NST đơn
B. hai tế bào con, mỗi tế bào đều có 4 NST kép.
C. một tế bào có 3 NST kép, một tế bào có 5 NST kép
D. một tế bào có 2 NST đơn, một tế bào có 5 NST đơn
Câu 19: Trong chu kỳ nguyên phần trạng thái đơn của nhiễm sắc thể tồn tại ở
A. Kỳ đầu và kì cuối
C. kỳ sau và kỳ giữa
B. Kỳ sau và kỳ cuối
D. Kỳ cuối và kỳ giữa
ruồi dấm 2n=8 ở kỳ sau 2 trong mỗi tế bào có
8 NST kép
16 cromatit
8 tâm động
4 NST đơn
0 cromatit
4 tâm động
8 NST đơn
0 cromatit
8 tâm động
16 NST kép
32 cromatit
16 tâm động
Câu 21: Tùng NST kép tách nhau ở tâm động thành 2 NST đơn phân li về 2 cực của tế bào. NST bắt
đầu tháo xoắn. Quá trình này là ở kì nào của nguyên phân
kì đầu
kì giữa
kì sau
kì cuối
trong quá trình nguyên phân sự tự nhân đôi NST diễn ra ở kì nào
kfi đầu
kì giữa
kfi sau
kì trung gian
ở kì giữa của nguyên phân, các nst kép xếp thành mấy hàng trên mặt phẳng xích đạo
1
2
3
4
trạng thái của NST ở kfy cuối qt nguyên phân là
đóng xoắn cực đại
bắt đầu đóng xoắn
bắt đầu tháo xoắn
dãn xoắn
kết thúc quá trình nguyên phân số NST có trong mỗi tế bào con là
lưỡng bội ở trạng thái đơn
lưỡng bội ở trạng thái kép
đơn bội ở trạng thái đơn
đơn bội ở trạng thái kép
ở cà chua 2n=24 số nhiễm sắc thể có trong 1 tế bào của thể 1 khi đang ở kỳ sau của nguyên phân là
12
48
46
45
Ý nghĩa cơ bản của quá trình nguyên phân là gì?
A. Sự phân chia đồng đều chất nhân của tế bào mẹ cho 2 tế bào con
B. Sự sao chép nguyên vẹn bộ NST của tế bào mẹ cho 2 tế bào con.
C. Sự phân li đồng đều của các crômatit về 2 tế bào con.
D. Sự phân chia đồng đều chất tế bào của tế bào mẹ cho 2 tế bào con.
Câu 28: Ở ruồi giấm 2n=8. Một tế bào ruồi giảm đang ở kì sau của nguyên phân. Số NST trong tế bào bằng bao nhiêu trong các trường hợp sau
4
8
16
32
Câu 29: Giảm phân là hình thức phân bào xảy ra ở
A. Tế bào sinh dưỡng
C. Tế bào mầm sinh dục.
B. Tế bào sinh dục vào thời kì chín.
D. Hợp từ và tế bào sinh dưỡng.
Câu 30: Điều đúng khi nói về sự giảm phân ở tế bào là:
A. NST nhân đôi 1 lần và phân bào 2 lần
C. NST nhân đôi 2 lần và phân bào 2 lần.
B. NST nhân đôi 2 lần và phân bảo ở linh
D. NST nhân đội 1 lần và phân bào 1 lần
Câu 31: Kết thúc quá trình giảm phân, số NST có trong mỗi tế bào con là:
C. Lưỡng bội ở trạng thái kép.
A. Lưỡng bội ở trạng thái đơn.
B. Đơn bội ở trạng thái đơn.
D. Đơn bội ở trạng thái kép
Trong giảm phân sự tự nhân đôi của NST xảy ra ở
A. Kì trung gian của lần phân bào I
C. Kì trung gian của lần phân bào II
B. Kì giữa của lần phân bào I
D. Kì giữa của lần phân bào II.
hiện tượng xảy ra ở giảm phân mà ko có trong nguyên phân là
nhân đôi NST
Tiếp hợp giữa2 NST kép trong từng cặp tương đồng.
C. Phân li NST về hai cực của tế bào
D. Co xoắn và tháo xoắn
Câu 34: Đặc điểm nào sau đây có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân?
A. Xảy ra sự tiếp hợp và có thể có hiện tượng trao đổi chéo
B. Có sự phân chia của tế bào chất.
C. NST tự nhân đôi ở kì trung gian thành các NST kép
D. Có sự phân chia nhân.
Câu 35: Giảm phân chỉ xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?
tế bào sinh dưỡng
tế bào giao tử
tế bào sinh dục chín
hợp tử
Câu 36: Trong giảm phân, các NST xếp trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào ở
A. kì giữa I và kì sau I .
C. kì giữa I và kì giữa II.
B. kì giữa II và kì sau II.
D. kì đầu I và kì sau II.
Câu 37: Sự tiếp hợp và trao đổi chéo NST diễn ra ở chu kì nào trong giảm phân?
B. kì giữa I.
A. kì đầu I.
D. kì giữa II.
C. kì đầu II.
Câu 39: Gà có 2n=78. Vào kỳ trung gian, sau khi xảy ra tự nhân đôi, số nhiễm sắc thể trong mỗi tế bào là:
A. 78 nhiễm sắc thể đơn
C. 156 nhiễm sắc thể đơn
B. 78 nhiễm sắc thể kép
D. 156 nhiễm sắc thể kép
Câu 40: Vào kỳ sau của nguyên phân, trong mỗi tế bào của người có:
A. 46 nhiễm sắc thể đơn
C. 46 crômatit
B. 92 nhiễm sắc thể kép
D. 92 tâm động
