wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TẾ BÀO NHÂN THỰC PHẦN 3

Total questions: 40

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Thành tế bào thực vật cấu tạo chủ yếu từ ……………………

a)

peptidoglycan

b)

cellulose

c)

chitin

d)

glycogen

2.

Thành tế bào nấm cấu tạo chủ yếu từ ………………….

a)

peptidoglycan

b)

cellulose

c)

chitin

d)

glycogen

3.

Thành phần chủ yếu của chất nền ngoại bào là …………………..

a)

glycoprotein, collagen

b)

cellulose, glycoprotein

c)

cholesterol, collagen

d)

phospholipid, collagen

4.

Lông và roi ở tế bào động vật có nguồn gốc từ …………………..

a)

màng sinh chất

b)

khung xương tế bào

c)

thành tế bào

d)

cầu sinh chất

5.

Cho thông tin ở bảng sau, khi nối các thông tin ở cột A và cột B, cách nối nào dưới đây là hợp lí?

a)

1 – d; 2 – c; 3 – b; 4 – a.

b)

1 – c; 2 – d; 3 – a; 4 – b.

c)

1 – d; 2 – a; 3 – b; 4 – c.

d)

1 – a; 2 – d; 3 – b; 4 – c.

6.

Cho thông tin ở bảng sau, khi nối các thông tin ở cột A và cột B, cách nối nào dưới đây là hợp lí?

a)

1 – d; 2 – c; 3 – b; 4 – a.

b)

1 – c; 2 – a; 3 – b; 4 – d.

c)

1 – c; 2 – b; 3 – d; 4 – a.

d)

1 – c; 2 – a; 3 – d; 4 – b.

7.

Cho thông tin ở bảng sau, khi nối các thông tin ở cột A và cột B, cách nối nào dưới đây là hợp lí?

a)

1 – b; 2 – c; 3 – d; 4 – a.

b)

1 – c; 2 – a; 3 – b; 4 – d.

c)

1 – d; 2 – a; 3 – b; 4 – c.

d)

1 – c; 2 – b; 3 – d; 4 – a.

8.

Cho thông tin ở bảng sau, khi nối các thông tin ở cột A và cột B, cách nối nào dưới đây là hợp lí?

a)

1 – b; 2 – c; 3 – a.

b)

1 – b; 2 – c; 3 – a.

c)

1 – c; 2 – b; 3 – a.

d)

1 – a; 2 – c; 3 – b.

9.

Cho thông tin ở bảng sau, khi nối các thông tin ở cột A và cột B, cách nối nào dưới đây là hợp lí?

a)

1 – d; 2 – c; 3 – b; 4 – a.

b)

1 – c; 2 – d; 3 – a; 4 – b.

c)

1 – a; 2 – c; 3 – b; 4 – d.

d)

1 – a; 2 – d; 3 – b; 4 – c.

10.

Cho bảng ghép cột, khi nối các thông tin ở cột A và cột B, cách nối nào dưới đây là hợp lí?

a)

1 – d; 2 – c; 3 – b; 4 – a.

b)

1 – c; 2 – a; 3 – b; 4 – d.

c)

1 – d; 2 – a; 3 – b; 4 – c.

d)

1 – c; 2 – a; 3 – d; 4 – b.

11.

Cho thông tin ở bảng sau, khi nối các thông tin ở cột A và cột B, cách nối nào dưới đây là hợp lí?

a)

1 – b; 2 – c; 3 – d; 4 – a.

b)

1 – d; 2 – a; 3 – c; 4 – b.

c)

1 – d; 2 – a; 3 – b; 4 – c.

d)

1 – c; 2 – b; 3 – d; 4 – a.

12.

Cho thông tin ở bảng sau, khi nối các thông tin ở cột A và cột B, cách nối nào dưới đây là hợp lí?

a)

1 – b; 2 – c; 3 – a.

b)

1 – c; 2 – b; 3 – a.

c)

1 – a; 2 – c; 3 – b.

d)

1 – b; 2 – a; 3 –c.

13.

Xét các nhận định sau về chức năng của bộ máy Golgi, chọn tất cả nhận định đúng.

a)

Tiếp nhận, biến đổi, đóng gói và phân phối các sản phẩm của tế bào.

b)

Phân giải các hợp chất hữu cơ phức tạp thành chất đơn giản sinh năng lượng.

c)

Tổng hợp một số polysaccharide cấu tạo nên thành tế bào thực vật.

d)

Tổng hợp protein sau đó đóng gói và phân phối đến màng sinh chất.

14.

Xét các nhận định sau về ti thể và lục lạp, chọn tất cả nhận định đúng.

a)

Lục lạp có chức năng quang hợp, còn ti thể đảm nhận chức năng hô hấp.

b)

Ti thể có chứa DNA còn lục lạp thì không.

c)

Ti thể không có hệ sắc tố, còn lục lạp có hệ sắc tố.

d)

Ti thể chỉ có ở tế bào động vật.

15.

Xét các nhận định sau về chức năng của khung xương tế bào, chọn tất cả nhận định đúng.

a)

Tổng hợp protein và enzyme cho tế bào.

b)

Tham gia vào sự vận động của tế bào.

c)

Nơi neo đậu của các bào quan và enzyme.

d)

Làm giá đỡ cơ học, giúp duy trì hình dạng tế bào.

16.

Xét các nhận định sau về khung xương tế bào, chọn tất cả nhận định đúng.

a)

Sự thay đổi vị trí và vận động hạn chế của các phần tử bào không liên quan đến khung xương tế bào.

b)

Khung xương tế bào gồm một mạng lưới các sợi trải rộng toàn bộ tế bào chất.

c)

Là chỗ neo hay chỗ bám cho nhiều bào quan và nhiều enzyme trong bào tương.

d)

Cấu trúc khung xương tế bào rất ổn định.

17.

Xét các nhận định sau về không bào, chọn tất cả nhận định đúng.

a)

Không bào được bao bọc bởi lớp màng kép.

b)

Không bào được tạo ra từ hệ thống lưới nội chất và bộ máy Golgi.

c)

Không bào tiêu hóa ở động vật nguyên sinh khá phát triển.

d)

Không bào ở tế bào thực vật chứa các chất dự trữ, sắc tố, ion khoáng, dịch hữu cơ.

18.

Xét các nhận định sau về mô hình khảm động của màng sinh chất, chọn tất cả nhận định đúng.

a)

Xen giữa các phân phospholipid là các phân tử glycoprotein.

b)

Xen giữa các phân tử phospholipid còn có các phân tử cholesterol.

c)

Các phân tử phospholipid và protein thường xuyên chuyển động quanh vị trí nhất định của màng.

d)

Lớp kép phospholipid có các phân tử protein xen giữa.

19.

Cho biết mỗi nhận định sau đây về màng tế bào nhận định nào đúng?

a)

Các phần tử protein chỉ bám ở mặt ngoài của lớp kép phospholipid.

b)

Hai lớp phospholipid tạo cho màng có tính cứng tương đối.

c)

Màng tế bào được xem là cửa ngõ ngăn cách giữa môi trường và tế bào.

d)

Trên màng tế bào thực vật có các phân tử cholesterol xen kẽ vào lớp kép phospholipid.

20.

Xét các nhận định sau về vai trò của lông và roi. Hãy cho biết trong những nhận định sau, nhận định nào đúng?

a)

Roi giúp tế bào phôi di chuyển đến vị trí thích hợp để biệt hóa.

b)

Lông của tế bào ống dẫn trứng giúp di chuyển trứng đến tử cung.

c)

Roi giúp tinh trùng bơi trong âm đạo thụ tinh cho trứng.

d)

Lông của tế bào trong tai giúp dẫn truyền tín hiệu âm thanh.

21.

Dựa vào biểu đồ số lượng bào quan của tế bào A và tế bào B (ti thể, ribosome, lông mao, lysosome) trong thí nghiệm ly tâm, cho biết trong những nhận định sau nhận định nào đúng?

a)

Tế bào A có ti thể, nhiều ribosome, không có lông mao và nhiều lysosome. Tế bào B có số lượng ti thể nhiều gấp đôi tế bào A, khoảng một nửa số ribosome, nhiều lông mao và rất ít lysosome so với tế bào A.

b)

Tế bào A là tế bào có chức năng liên quan đến tiêu hóa. Tế bào B có thể là 1 tế bào di động hoặc thực hiện 1 số chức năng di truyền

c)

Tế bào A có thể là bạch cầu (tiêu hóa và tiêu diệt mầm bệnh) vì nó có nhiều lysosome, là những túi chứa enzyme tiêu hóa. Ngoài ra các enzyme tiêu hóa là protein được tổng hợp ở ribosome.

d)

Tế bào B có thể là biểu mô lót hệ thống hô hấp ở người, vì nó có nhiều lông mao. Lông mao loại bỏ bụi và vi trùng từ đường mũi, phế quản và phổi.

22.

Hình dưới là sơ đồ cấu trúc tế bào (các nhãn A–G). Cho biết nhận định sau đây đúng?

a)

Nếu xử lý tế bào bằng 3H‑Uracil trong thời gian ngắn để nhận biết cấu trúc nhờ đồng vị phóng xạ, cấu trúc G (nhân con) sẽ có nhiều hạt được đánh dấu nhất.

b)

Cấu trúc B là nơi tổng hợp các hợp chất sau: cholesterol; phospholipid; vitamin K.

c)

Cấu trúc E tổng hợp các protein mà mạch khuôn không được mã hóa bởi gen trong nhân.

d)

Giả sử tế bào bị nhiễm 1 loại thuốc có ức chế khả năng tổng hợp tubulin thì cấu trúc C sẽ bị tác động.

23.

Chọn các cấu trúc chỉ có ở tế bào thực vật trong danh sách sau:

a)

Thành tế bào

b)

Lục lạp

c)

Trung thể

d)

Lysosome

e)

Ti thể, Bộ máy golgi

24.

Trong các sinh vật sau, chọn những sinh vật có tế bào nhân thực

a)

Động vật, Người

b)

Vi khuẩn

c)

Thực vật, Nấm

d)

Amip, Địa y

e)

Virus

25.

Chọn các cấu trúc có ở tế bào nhân thực trong danh sách sau

a)

Màng sinh chất, Màng nhân

b)

Vùng nhân

c)

Thành peptidoglycan

d)

Lục lạp, Ribosome 

e)

Nội màng

26.

Có bao nhiêu loại lưới nội chất?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Có những đặc điểm nào sau đây có ở tế bào động vật?

a)

Có màng sinh chất, Có màng nhân.

b)

Tự dưỡng, Có thành cellulose.

c)

Dị dưỡng.

d)

Có nội màng, Có ribosome, Có DNA.

e)

Có thành chitin, Có thành peptidoglycan.

28.

Trong cơ thể người, có những loại tế bào nào sau đây có thể chứa nhiều nhân?

a)

Tế bào gan.

b)

Tế bào cơ, Tế bào tuyến nước bọt

c)

Tế bào hồng cầu         

d)

Tế bào bạch cầu

e)

Tế bào thần kinh

29.

Nhân của tế bào nhân thực có bao nhiêu đặc điểm sau đây?

a)

Nhân được bao bọc bởi lớp màng kép.

b)

Nhân chứa chất nhiễm sắc gồm DNA liên kết với protein.

c)

Màng nhân có nhiều lỗ nhỏ để trao đổi chất với ngoài nhân.

d)

Nhân chứa nhiều phân tử DNA dạng vòng.

30.

Ribosome có bao nhiêu đặc điểm dưới đây?

a)

Làm nhiệm vụ tổng hợp protein.

b)

Được cấu tạo bởi hai thành phần chính là rRNA và protein.

c)

Có cấu tạo gồm một tiểu phần lớn và một tiểu phần bé.

d)

Được bao bọc bởi màng kép phospholipid.

31.

Có bao nhiêu đặc điểm không phải là đặc điểm chung của lưới nội chất hạt và lưới nội chất trơn?

a)

Là một hệ thống ống và xoang dẹp thông với nhau.

b)

Tạo ra sự xoang hóa (phân chia tế bào chất thành các xoang nhỏ).

c)

Làm nhiệm vụ vận chuyển nội bào.

d)

Làm nhiệm vụ khử độc, tổng hợp polysaccharide.

32.

Có những đặc điểm nào sau đây là của ti thể?

a)

Được bao bọc bởi lớp màng kép trơn nhẵn.

b)

Trong chất nền có chứa DNA và ribosome

c)

Hệ thống enzyme được đính ở màng trong.

d)

Chỉ có ở tế bào thực vật và tế bào nấm

e)

Có cả ở tế bào động vật và tế bào thực vật.

33.

Có những thành phần nào thuộc khung xương tế bào?

a)

Vi sợi.

b)

Vi ống

c)

Sợi nhiễm sắc.

d)

Sợi trung gian

34.

Có những ý nào sau đây đúng về chức năng của lysosome?

a)

Hô hấp tế bào sinh ra năng lượng ATP.

b)

Tiêu hóa, phân giải nội bào.

c)

Thực bào vi sinh vật xâm nhập vào tế bào.

d)

Tổng hợp protein, lipid cấu tạo màng sinh chất.

35.

Có những ý nào sau đây đúng về chức năng của thành tế bào thực vật?

a)

Bảo vệ tế bào, chống lại sức trương nước.

b)

Quy định khả năng sinh sản và sinh trưởng của tế bào.

c)

Quy định hình dạng, kích thước của tế bào.

d)

Giúp các tế bào liên lạc bằng cầu sinh chất.

36.

Có những ý nào sau đây đúng về vai trò của chất nền ngoại bào?

a)

Thu nhận thông tin.

b)

Vận chuyển các chất ra vào màng sinh chất.

c)

Liên kết tế bào cạnh nhau tạo thành mô.

d)

Tổng hợp protein cấu tạo màng sinh chất.

37.

Trong số các loại bào quan bên dưới, có những bào quan nào có chứa nucleic acid?

a)

Nhân.

b)

Lưới nội chất hạt, Ribosome.

c)

Lục lạp, Ti thể.

d)

Lysosome.

e)

Bộ máy Golgi.

38.

Có những ý nào sau đây đúng về đặc điểm chung của tế bào nhân thực?

a)

Không có thành tế bào bao bọc bên ngoài.

b)

Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền.

c)

Trong tế bào chất có hệ thống các bào quan.

d)

Có hệ thống nội màng chia tế bào chất thành các xoang nhỏ.

e)

Nhân chứa các nhiễm sắc thể gồm DNA và protein.

39.

Có những bào quan nào sau đây có màng kép?

a)

Ti thể, Lục lạp.

b)

Lưới nội chất hạt, Bộ máy Golgi.

c)

Không bào, Lysosome.

d)

Ribosome, Trung thể.

e)

Peroxisome. Glyoxysome

40.

Có những bào quan nào sau đây có màng đơn?

a)

Ti thể, Lục lạp.

b)

Lưới nội chất hạt, Bộ máy Golgi.

c)

Ribosome, Trung thể.

d)

Không bào, Lysosome.

e)

Peroxisome, Glyoxysome