WorksheetsĐại phân tử sinh học
Total questions: 37
Worksheet time: 19mins
Liên kết cộng hoá trị phân cực tạo ra khi:
A.Một trong các nguyên tử thành phầncó lực hút tĩnh điện mạnh hơn nguyên tửkia
●
B. Các nguyên tử thành phần hút cácđiện tử như nhau
C. Một điện tử của các nguyên tử thànhphần được chuyển sang nguyên tử kia
D. Phân tử trở nên ion hoá
E. Có từ 2 cặp electron dùng chung trởlên
Đơn phân cấu tạo của phân tử RNA có 3 thành phần là:
A. Axit photphoric, bazơ nitơ và liên kết hóa học
B. Đường có 6C, axit photphoric và bazơnitơ
C. Đường có 5C, axit photphoric và liênkết hóa học
D. Đường 5C, axit photphoric và bazơ nitơ
E. Đường 6C, axit photphoric và bazơ nitơ
Liên kết hóa học nào sau đây có năng lượng liên kết lớn nhất:
A. Liên kết cộng hóa trị
B. Liên kết ion
C. Liên kết hydrogen
D. Tương tác kỵ nước
E. Tương tác Van der Waals
Maltose được tạo thành từ
A. Một phân tử glucose và một phân tử fructose
B. Hai phân tử glucose
C. Hai phân tử fructose
D. Một phân tử glucose và một phân tửgalactose
E. Một phân tử fructose và một phân tửgalactose
Chất nào dưới đây là đường disaccharide?
A. Mantose, Fructose
B. Glycogen, Ribose
C. Mantose, Lactose
D. Lactose, Ribose
E. Tinh bột, Ribose
Glycogen - dạng dự trữ trong gan động vật – là polymer của:
A. Triose
B. Pentose
C. Glucose
D. Fructose
E. Amylopectin
Trong cấu trúc bậc II của protein, các protein bậc I liên kết với nhau bằng loại liên kết nào?
A. Liên kết peptide
B. Liên kết hydro
C. Liên kết ion
D. Liên kết cộng hóa trị
E. Tương tác kỵ nước, cầu disulfit
Trong cấu trúc bậc IV của protein, các protein bậc III liên kết với nhau bằng liên kết hoặc tương tác nào?
A. Liên kết ion
B. Liên kết hydro
C. Liên kết khác liên kết cộng hóa trị
D. Tương tác Van der Waals
E. Tương tác kỵ nước
Phân tử tRNA có chứa những loại bazơ nitơ nào?
A. Adenine, Guanine
B. Adenine, Guanine, Cytosine
C. Adenine, Guanine, Cytosine, Uracil
D. Adenine, Guanine, Cytosine, Thymine
E. Adenine, Guanine, Uracil, Thymine
Monomer của protein là:
A. Amino acid
B. Nucleotide
C. Axit béo
D. Nucleoside
E. Glucose
Polysaccharide chiếm tỷ lệ lớn trong vách tế bào là gì?
Tinh bột
Cellulose
Glycogen
Amylose
Agar
Trong cấu trúc bậc I của protein có chứa những loại liên kết nào?
Liên kết peptide
Liên kết hydro
Liên kết ion
Tương tác Van der Waals
Liên kết kỵ nước, cầu disunfit
Trong phân tử cellulose, các phân tử glucose kết hợp với nhau thông qua loại liên kết nào?
α-1,4-glycoside
β-1,4-glycoside
α-2,4-glycoside
β-2,4-glycoside
α-1,5-glycoside
Nguyên tố nào sau đây chỉ xuất hiện ở dạng vết trong cơ thể sinh vật:
A. Carbon
B. Oxy
C. Hydro
D. Đồng
E. Ni tơ
Cấu tạo của một nucleoside bao gồm:
A. Một phân tử đường pentose và một base ni-tơ
B. Một phân tử đường pentose, một nhóm phosphate và một base ni-tơ
C. Một nhóm phosphate và một base ni-tơ
D. Một phân tử đường pentose và một nhóm phosphate
E. Một phân tử đường hexose và một base nitơ
Chất nào dưới đây chỉ có đơn phân là glucose?
A. Tinh bột và saccharose
B. Glycogen và saccharose
C. Galactose, fructose
D. Tinh bột và glycogen
E. Tinh bột và glucose
Cấu tạo của một nucleotide bao gồm:
A. Một phân tử đường pentose và một base ni-tơ
B. Một phân tử đường pentose, một nhóm phosphate và một base ni-tơ
C. Một nhóm phosphate và một base ni-tơ
D. Một phân tử đường pentose và một nhóm phosphate
E. Một phân tử đường pentose, hai nhóm phosphate và một base ni-tơ
Glycogen - dạng dự trữ trong gan động vật – là polymer của chất gì?
Triose
Pentose
Glucose
Fructose
Amylopectin
Trong các liên kết và các tương tác sau đây, liên kết hay tương tác nào cần ít năng lượng hơn cả để làm đứt?
A. Tương tác kỵ nước
B. Liên kết cộng hóa trị
C. Các liên kết hydro
D. Các liên kết ion
E. Liên kết không phải cộng hoá trị
Lactose được tạo thành từ:
A. Một phân tử glucose và một phân tử fructose
B. Hai phân tử glucose
C. Hai phân tử fructose
D. Một phân tử glucose và một phân tử galactose
E. Một phân tử fructose và một phân tử galactose
Các nucleotide liên kết với nhau bằng liên kết ................... giữa phân tử đường của một nucleotide và nhóm phosphate của nucleotide kế tiếp.
A. Hydrogen
B. Phosphodiester
C. Cộng hóa trị
D. Ion
E. Disulfide
Trong cấu trúc bậc III của protein, các protein bậc II liên kết với nhau bằng những loại liên kết nào?
Liên kết peptide
Liên kết hydro
Liên kết hydro, liên kết ion, tương tác kỵ nước, cầu disulfit
Liên kết ion
Tương tác kỵ nước, cầu sulfide
Monomer của acid nucleic là:
A. Nucleotide
B. Acid amin
C. Base ni-tơ
D. Pentose
E. Nucleoside
Loại base nitơ chỉ có trong RNA mà không có trong DNA là:
A. Cytosine
B. Adenine
C. Guanine
D. Uracine
E. Thymine
Trong cấu trúc bậc II của protein, các protein bậc I liên kết với nhau bằng loại liên kết nào?
Liên kết peptide
Liên kết hydro
Liên kết ion
Liên kết cộng hóa trị
Tương tác kỵ nước, cầu disulfit
Trong cấu trúc bậc IV của protein, các protein bậc III liên kết với nhau bằng liên kết hoặc tương tác nào?
Liên kết ion
Liên kết hydro
Liên kết khác liên kết cộng hóa trị
Tương tác Van der Waals
Tương tác kỵ nước
Nối kết nào giữa phân tử đường của một nucleotide và nhóm phosphate của nucleotide kế tiếp?
Hydrogen
Phosphodiester
Cộng hóa trị
Ion
Disulfide
Lactose khi bị thủy phân thì sẽ tạo thành?
A. 2 phân tử α-D-glucose
B. 1 phân tử α-D-glucose và 1 phân tử β-D-fructose
C. 1 phân tử β-D-galactose và 1 phân tử α-D-glucose
D. 2 phân tử β-D-fructose
E. 2 phân tử α-D-galactose
Nếu so sánh với đường cấu tạo ADN thì phân tử đường cấu tạo ARN:
Ít hơn một nguyên tử cacbon
Nhiều hơn một nguyên tử cacbon
Nhiều hơn một nguyên tử oxy
Ít hơn một nguyên tử oxy
Tất cả đáp án đều sai
Saccharose khi bị thủy phân thì sẽ tạo thành?
A. 2 phân tử α-D-glucose
B. 1 phân tử α-D-glucose và 1 phân tử β-D-fructose
C. 1 phân tử β-D-galactose và 1 phân tử α-D-glucose
D. 2 phân tử β-D-fructose
E. 2 phân tử α-D-galactose
Các phân tử trong một cột nước liên kết với nhau bằng liên kết:
A. Cộng hóa trị
B. Hydrogen
C. Van der Waals
D. Ion
E. Tương tác kỵ nước
Các đặc tính của nước:
A. Nước được cấu tạo từ nguyên tử Hydro và Oxy, Liên kết cộng hóa trị - góc liên kết 104.5 o
B. Nước được cấu tạo từ 2 nguyên tử Hydro và 1 nguyên tử Oxy, Liên kết cộng hóa trị - góc liên kết 105.4 o
C. Nước được cấu tạo từ 2 nguyên tử Hydro và 1 nguyên tử Oxy, Liên kết ion - góc liên kết 104.5 o, phân tử phân cực
D. Nước được cấu tạo từ 2 nguyên tử Hydro và 1 nguyên tử Oxy, Liên kết cộng hóa trị - góc liên kết 104.5 o, phân tử phân cực.
E. Nước được cấu tạo từ 2 nguyên tử Hydro và 1 nguyên tử Oxy, Liên kết cộng hóa trị - góc liên kết 105.4 o, phân tử phân cực.
Cấu trúc bậc ba của protein được tạo thành do điều gì?
Trình tự sắp xếp acid amin trong chuỗi polypeptid
Sự uốn hay gấp nếp của chuỗi polypeptid
Cấu trúc xoắn α và cấu trúc dạng phiến β
Sự kết hợp của nhiều tiểu đơn vị với nhau
Sự duỗi thẳng của chuỗi polypeptide
Chất nào dưới đây là đường disaccharide?
A. Mantose, Fructose
B. Glycogen, Ribose
C. Mantose, Lactose
D. Lactose, Ribose
E. Tinh bột, Ribose
Trong phân tử amylopectin có những loại liên kết nào?
Liên kết 1-4 tạo mạch thẳng và liên kết 1-6 tạo mạch nhánh
Liên kết 1-6 tạo mạch thẳng và liên kết 1-4 tạo mạch nhánh
Chỉ có liên kết 1-4
Chỉ có liên kết 1-6
Liên kết 1-4 tạo mạch thẳng và liên kết hydrogen tạo mạch nhánh
Giữa các nucleotide kế tiếp nhau trong cùng một mạch của DNA xuất hiện liên kết hóa học nối giữa:
Đường và axit
Acid và base
Đường và đường
Base và đường
Axit và axit
Phát biểu nào dưới đây là đúng về sự hình thành liên kết peptide trong phân tử protein?
Liên kết peptide được hình thành giữa nhóm amine của amino acid đứng trước với nhóm carboxyl của amino acid đứng sau và có sự giải phóng 1 phân tử nước
Liên kết peptide được hình thành giữa nhóm carboxyl của amino acid này với nhóm carboxyl của amino acid kia, có sự giải phóng một phân tử nước
Liên kết peptide được hình thành giữa nhóm amin của amino acid này với nhóm carboxyl của amino acid khác
Liên kết peptide được hình thành giữa nhóm carboxyl của amino acid đứng trước với nhóm amin của amino acid đứng sau, có sự giải phóng 1 phân tử nước
Tất cả các đáp án đều sai
