wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cô giáo Na Nanh sơ cấp 2 bài 2 ngày 7 초급2

Total questions: 16

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

갑자기

a)

đột nhiên

b)

luận văn, bài báo cáo khoa học

c)

thuốc lá

d)

ngủ dậy muộn

2.

학과 사무실

a)

văn phòng khoa

b)

quảng trường

c)

thay đổi

d)

ăn tự chọn

3.

광장

a)

quảng trường

b)

con đường

c)

luận văn

d)

chậm, muộn

4.

마중을 나가다/

마중을 나오다


a)

đi đón ( ai)

b)

ngủ dậy muộn

c)

luận văn, bài báo cáo khoa học

5.

논문

a)

luận văn

b)

ngủ dậy

c)

đột nhiên

d)

quảng trường

6.

문제가 있다

a)

có vấn đề

b)

thay đổi

c)

sót

d)

biết

7.

유의 사항

a)

điểm cần lưu ý

b)

tuyệt đối

c)

luận văn

d)

phòng họp

8.

정각

a)

giờ chính xác

b)

hút thuốc lá

c)

xác nhận, chứng thực

d)

hội phí

9.

회비

a)

hút ( thuốc lá)

b)

xác nhận, chứng thực

c)

hội phí

d)

phòng họp

10-13.

A/V+ (으)니까: vì, bởi vì....nên

N+ (이)니까

VD:

시간이 없으니까 빨리 가세요

⇒ Vì không có thời gian nên đi nhanh lên

여기는 도서관이니까 조용히 하세요.

⇒ Vì ở đây là thư viện nên hãy giữ yên lặng.

10.

Dịch 2 câu sau :

" Xin lỗi vì hủy hẹn"

" Xin lỗi vì đã hủy hẹn "

4 lines
11.

Nếu dịch sai thì chép câu sai ra vở rồi gửi cho giáo viên :

약속을 취소하니까 죄송합니다 ( 미안합니다)

약속을 취소했으니까 죄송합니다

( có thể chụp màn hình rồi viết sau )

nhấn OK

4 lines
12.

Dịch câu sau :" Vì đói bụng nên tôi ăn cơm "

4 lines
13.

Dịch câu sau sang tiếng Việt :" 배가 고팠으니까 밥을 먹어요. "

4 lines
14-17.

1.만 : chỉ ( biểu hiện nghĩa của sự hạn định )

-N+ 만 ( lúc này 만 thay cho 은/는/이/가)

VD: 수업에 란안 씨만 여자입니다

-cấu trúc ngữ pháp + 만 ( 에만, 에서만 까지만,.....)

VD: 우리 딸은 학교에서만 공부하고 집에서는 공부하지 않아요.

Đối với dạng động từ: N + 하다

Như: 공부를 하다, 이야기를 하다, 일을 하다 thì chia 만 ngay sau danh từ: N만 + 하다

Ví dụ: 공부만 해요.

            일만 해요.

14.

Dịch câu sau : " 10분만 기다려 주세요."

4 lines
15.

Dịch câu sau : "우리반 학생은 모두 12명입니다 . 저만 여자입니다. "

4 lines
16.

Dịch câu sau : " Vào buổi sáng tôi không ăn cơm. Tôi chỉ ăn bánh mì"

4 lines
17.

Dịch câu sau :아침에 밥을 안 먹어요. 빵만 먹어요

4 lines
18-20.

3.V+ 지 말다: đừng

– Cấu trúc này sử dụng khi biểu hiện ý nghĩa ra lệnh, khuyên nhủ người nghe không được hay không nên làm việc gì đó.

– Thường được sử dụng dưới dạng mệnh lệnh như: V지 마세요, V지 맙시다,…

– Có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là: ” Đừng”

– Khi cần đề nghị, đề xuất người nghe làm việc gì thay cho một việc khác thì ta dùng ~지 말고 có ý nghĩa ‘đừng… mà …’

18.

Dịch câu sau: 도서관에서 담배를 피우지 마세요

4 lines
19.

Dịch câu sau : 베트남어를 쓰지 말고 한국어를 쓰세요.

4 lines
20.

Dịch câu sau :" Đừng uống rượu "

4 lines
21-24.

4. V+ 아/어도 되다 : làm....cũng được

diễn tả sự cho phép hoặc chấp nhận hành động nào đó

Ta có thể sử dụng - 아/어도 되다, -아/어도 괜찮다 và - 아/어도 좋다 với ý nghĩa tương tự.

● 사진을 찍어도 돼요?

➔ Tôi có thể chụp ảnh được không?

● 여기 앉아도 돼요?

➔ Tôi ngồi ở đây được không?

21.

Dịch câu sau : " 영화를 봐도 돼요? "

4 lines
22.

Dịch câu sau : " 바나나를 먹어도 돼요?"

4 lines
23.

Dịch câu sau : " Lần sau chúng ta gặp nhau cũng được "

4 lines
24.

Dịch câu sau : 다음에 우리는 만나도 돼요

4 lines
25.

정각

a)

giờ chính xác

b)

hút thuốc lá

c)

xác nhận, chứng thực

d)

hội phí

26.

담배를 피우다

a)

hút ( thuốc lá)

b)

xác nhận, chứng thực

c)

hội phí

d)

phòng họp

27.

회의실

a)

hút ( thuốc lá)

b)

xác nhận, chứng thực

c)

hội phí

d)

phòng họp