wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa học 12 phần vô cơ - Thầy Đạt

Total questions: 126

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

a)

Na

b)

Ca

c)

Be

d)

Fe

2.

Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

a)

thạch cao sống

b)

boxit

c)

phèn chua

d)

đá vôi

3.

Chất nào sau đây được dùng để khử chua đất trong nông nghiệp?

a)

CaCl2

b)

CaO

c)

NaCl

d)

CaSO4

4.

Trong công nghiệp, các kim loại kiềm, kiềm thổ được điều chế bằng phương pháp?

a)

thủy luyện

b)

nhiệt luyện

c)

điện phân dung dịch

d)

điện phân nóng chảy

5.

Kim loại kiềm không có tính chất vật lý nào sau đây?

a)

Nhiệt độ nóng chảy thấp

b)

rất cứng

c)

là kim loại nhẹ

d)

là chất rắn

6.

Kim loại nào sau đây không tan trong nước ở điều kiện thường?

a)

Na

b)

K

c)

Be

d)

Ba

7.

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại kiềm thổ là

a)

tính khử mạnh

b)

tính bazơ

c)

tính oxi hóa mạnh

d)

tính axit

8.

Cho dãy các chất sau: HCl, FeCl2, NaOH, O2. Số chất tác dụng với Mg là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Natri hiđroxit (còn gọi là xút ăn da) có công thức hóa học là

a)

Ca(OH)2

b)

Ba(OH)2

c)

NaOH

d)

KOH

10.

Nước cứng là nước có chứa nhiều cation

a)

Mg2+, Ca2+

b)

Ba2+, Ca2+

c)

Mg2+, Ba2+

d)

K+, Ca2+

11.

Nước cứng tạm thời có chứa muối nào sau đây?

a)

CaCl2, MgSO4

b)

CaSO4, MgCl2

c)

Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2

d)

Ca(HCO3)2, Be(HCO3)2

12.

Nước cứng vĩnh cữu có chứa muối nào sau đây?

a)

BaCl2, MgCl2, BaSO4, MgSO4

b)

CaCl2, BeCl2, CaSO4, MgSO4

c)

CaCl2, MgCl2, Ca(HCO3)2, MgSO4

d)

CaCl2, MgCl2, CaSO4, MgSO4

13.

Chất nào sau đây dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cữu?

a)

Ca(OH)2

b)

NaOH

c)

Na2CO3

d)

CaCl2

14.

Chất nào sau đây làm mềm nước cứng tạm thời?

a)

NaCl

b)

CaCl2

c)

Ca(OH)2

d)

HNO3

15.

Cho khí CO2 từ từ đến dư vào dung dịch nước vôi trong ( Ca(OH)2) thấy xuất hiện

a)

kết tủa trắng.

b)

kết tủa xanh.

c)

kết tủa trắng sau đó kết tủa tan.

d)

kết tủa xanh sau đó kết tủa tan.

16.

Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy xuất hiện

a)

kết tủa trắng

b)

kết tủa xanh

c)

khí bay ra

d)

khí bay ra, kết tủa trắng

17.

Hớp chất nào sau đây không tan trong nước?

a)

CaCO3

b)

Ca(OH)2

c)

NaCl

d)

CaCl2

18.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?

a)

NaCl

b)

NaOH

c)

NaNO3

d)

Na2SO4

19.

Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

a)

CaCO3

b)

Ca(OH)2

c)

Ca(HCO3)2

d)

CaCl2

20.

Chất nào sau đây không bị nhiệt phân?

a)

CaSO4

b)

CaCO3

c)

Ca(HCO3)2

d)

MgCO3

21.

Natri được bảo quản bằng cách

a)

ngâm trong dầu hỏa

b)

ngâm trong dung dịch HCl

c)

ngâm trong giấm ăn

d)

ngâm trong H2O

22.

Số oxi hóa của kim loại kiềm thổ trong hợp chất là

a)

+1

b)

+2

c)

+3

d)

0

23.

Cấu hình electron ở lớp ngoài cùng của kim loại kiềm là

a)

ns1

b)

ns2

c)

3s23p1

d)

3s23p2

24.

Thành phần chính của quặng đolomit là

a)

MgCO3. Na2CO3

b)

CaCO3.MgCO3

c)

CaCO3.Na2CO3

d)

FeCO3.Na2CO3

25.

Nhận xét nào sau đây không đúng ?

a)

Các kim loại kiềm thổ có tính khử mạnh.

b)

Tính khử của các kim loại kiềm thổ tăng dần từ Be đến Ba.

c)

Tính khử của các kim loại kiềm thổ yếu hơn kim loại kiềm trong cùng chu kì.

d)

Be, Mg, Ca, Sr, Ba đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường nên gọi là kim loại kiềm thổ.

26.

Để điều chế Mg người ta dùng điện phân nóng chảy chất nào sau đây?

a)

MgCl2.

b)

MgO.

c)

Mg(OH)2.

d)

MgSO4.

27.
Trong quá trình điện phân (có màng ngăn) dung dịch NaCl, ở catot xảy ra quá trình nào sau đây ?
a)
Oxi hóa ion Na+
b)
Khử nước.
c)
oxi hóa Cl–
d)
Khử ion Cl–
28.

Phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

Trong tự nhiên, các kim loại kiềm tồn tại ở dạng hợp chất.

b)

Kim loại Cesi được ứng dụng làm tế bào quang điện.

c)

Mg tác dụng được với H2O ở nhiệt độ cao.

d)

Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy cao.

29.

Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn, K, Ba, Sr. Số kim loại trong dãy phản ứng được với H2O ở điều kiện thường là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

30.
Không gặp kim loại kiềm và kiềm thổ (Ca, Sr, Ba) ở dạng tự do trong thiên nhiên vì
a)
Thành phần của chúng trong thiên nhiên rất nhỏ.
b)
Đây là những kim loại hoạt động hoá học rất mạnh.
c)
Đây là những chất hút ẩm đặc biệt.
d)
Đây là những kim loại điều chế bằng cách điện phân.
31.
Trong hợp chất các kim loại kiềm có số oxi hóa là
a)
-1.
b)
-1 , +1.
c)
+1 ,+2.
d)
+1.
32.
Trong các kim loại thuộc nhóm IIA, kim loại nào dễ tan trong nước là
a)
Be, Ca, Ba.
b)
Ca, Ba, Mg.
c)
Ca, Sr, Ba.
d)
Ba, Mg, Be.
33.
Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong
a)
dầu hỏa.
b)
nước.
c)
phenol lỏng.
d)
rượu etylic.
34.

Khi cho kim loại kiềm vào dung dịch CuSO4 thì

a)

Kim loại kiềm phản ứng với Cu2+

b)

Phản ứng đồng thời với cả CuSO4 và nước

c)

KL kiềm pứ với nước trước cho kiềm, sau đó kiềm sẽ tác dụng với CuSO4

d)

Kim loại kiềm phản ứng với CuSO4 và đầy Cu ra khỏi dung dịch

35.

Cách nào sau đây điều chế được Na kim loại

a)

Điện phân dung dịch NaCl.

b)

Điện phân NaOH nóng chảy.

c)

Cho khí H2 đi qua Na2O nung nóng.

d)

Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

36.

Mô tả nào dưới đây không phù hợp với nhôm?

a)

ô thứ 13, chu kì 2, nhóm IIIA

b)

Mức oxi hóa đặc trưng +3.

c)

Cấu hình electron của Al là : [Ne] 3s2 3p1

d)

Kim loại nhẹ

37.

Mô tả nào dưới đây về tính chất vật lý của nhôm là không đúng ?

a)

Màu trắng bạc

b)

Mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng

c)

Là kim loại nhẹ

d)

Dẫn nhiệt và dẫn điện tốt, tốt hơn các kim loại Ag và Cu

38.

Kim loại Al không phản ứng với dung dịch

a)

NaOH loãng

b)

H2SO4 đặc, nguội.

c)

H2SO4 đặc, nóng

d)

H2SO4 loãng

39.

Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?

a)

Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng

b)

Al tác dụng với CuO nung nóng

c)

Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng

d)

Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng

40.

Dung dịch nào sau đây hòa tan được Al2O3?

a)

HCl.

b)

NaCl.

c)

KNO3.

d)

MgCl2.

41.

Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

a)

quặng manhetit.

b)

quặng pirit.

c)

quặng boxit.

d)

quặng đôlômit.

42.

Chất có tính chất lưỡng tính là:

a)

NaCl.

b)

Al(OH)3.

c)

AlCl3.

d)

NaOH.

43.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Nhôm được dùng làm giấy gói thực phẩm vì nhôm dẻo, mềm, dễ dát mỏng, dễ kéo sợi.

b)

Nhôm được dùng làm dây dẫn điện vì có khả năng dẫn nhiệt tốt

c)

Nhôm được dùng để làm vật liệu trang trí vì có màu trắng bạc và đẹp, bền.

d)

Trong tự nhiên, Al tồn tại chủ yếu ở dạng hợp chất

44.

Trong thực tế, nhôm bền trong không khí và nước vì lý do nào sau đây?

a)

có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ

b)

nhôm là kim loại kém hoạt động

c)

nhôm không tác dụng với nước

d)

có màng hidroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ

45.

Kim loại Al không phản ứng với dung dịch?

a)

H2SO4 đặc, nguội.

b)

Cu(NO3)2.

c)

HCl.

d)

NaOH.

46.

Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là:

a)

Có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.

b)

Chỉ có kết tủa keo trắng.

c)

Có kết tủa keo trắng và khí bay lên.

d)

Không có kết tủa, có khí bay lên.

47.

Phèn chua có công thức là

a)

(NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

b)

(NH4)2SO4.Fe2(SO4)3.24H2O.

c)

CuSO4.5H2O.

d)

K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

48.

Nhôm oxit có công thức phân tử là

a)

Al2O3.

b)

AlO.

c)

Al2O.

d)

AlO2.

49.

Nhôm tác dụng với dung dịch HCl thu được sản phẩm là

a)

AlCl.

b)

AlCl2.

c)

AlCl3.

d)

Al2Cl3.

50.

Cấu hình electron nguyên tử của nhôm (Z=13)?

a)

[Ne] 3s2.

b)

[Ne] 3s23p1.

c)

[Ne] 3s13p2.

d)

[Ne] 3s1.

51.
Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây ?
a)
Gây ngộ độc nước uống.
b)
Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo.
c)
Làm hỏng các dung dịch pha chế. Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm.
d)
Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước.
52.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về nước cứng ?

a)

Nước cứng là nước có nhiều ion Ca2+ và Mg2+.

b)

Nước cứng tạm thời là nước cứng có chứa Mg(HCO3)2.

c)

Nước cứng vĩnh cửu là nước cứng có chứa MgCO3 và MgCl2.

d)

Nước mềm là nước có chứa ít ion Ca2+ và Mg2+.

53.
Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là:
a)
Na2CO3 và HCl.
b)
Na2CO3 và Na3PO4.
c)
Na2CO3 và Ca(OH)2.
d)
NaCl và Ca(OH)2.
54.
Có các chất sau: (1): NaCl, (2): Ca(OH)2, (3): Na2CO3, (4): HCl, (5): K3PO4. Các chất có thể làm mềm nước cứng tạm thời là
a)
(1), (3), (5).
b)
(2), (3), (4).
c)
(2), (3), (5).
d)
(3), (4), (5).
55.
Trong nước tự nhiên thường có lẫn một lượng nhỏ các muối Ca(NO3)2, Mg(NO3)2, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2. Có thể dùng dung dịch nào sau đây để loại đồng thời các cation trong các muối trên ra khỏi nước ?
a)
dd NaOH.
b)
dd Na2CO3.
c)
dd K2SO4.
d)
dd NaNO3.
56.
Một loại nước có chứa Mg(HCO3)2 và CaCl2 là loại nước cứng gì ?
a)
Nước cứng tạm thời.
b)
Nước mềm.
c)
Nước cứng vĩnh cửu.
d)
Nước cứng toàn phần.
57.
Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
a)
Cu2+, Fe3+.
b)
Al3+, Fe3+.
c)
Na+, K+.
d)
Ca2+, Mg2+.
58.
Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là
a)
NaCl.
b)
NaHSO4.
c)
Ca(OH)2.
d)
HCl.
59.
Một loại nước cứng, khi được đun sôi thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hòa tan những hợp chất nào sau đây ?
a)
Ca(HCO3)2, MgCl2.
b)
Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2.
c)
Mg(HCO3)2, CaCl2
d)
MgCl2, CaSO4.
60.

Nước tự nhiên có chứa những ion nào dưới đây thì được gọi là nước có tính cứng tạm thời ?

a)

Ca2+, Mg2+, Cl-

b)

HCO3- , Ca2+, SO42-, Cl-

c)

Ca2+, Mg2+, SO42-

d)

Ca2+, Mg2+, HCO3-

61.
Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là:
a)
Na2CO3 và HCl.
b)
Na2CO3 và Na3PO4.
c)
Na2CO3 và Ca(OH)2.
d)
NaCl và Ca(OH)2.
62.
Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
a)
Cu2+, Fe3+.
b)
Al3+, Fe3+.
c)
Na+, K+.
d)
Ca2+, Mg2+.
63.

Nước tự nhiên có chứa những ion nào dưới đây thì được gọi là nước có tính cứng tạm thời ?

a)

Ca2+, Mg2+, Cl-

b)

HCO3- , Ca2+, SO42-, Cl-

c)

Ca2+, Mg2+, SO42-

d)

Ca2+, Mg2+, HCO3-

64.
Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là
a)
NaCl.
b)
NaHSO4.
c)
Ca(OH)2.
d)
HCl.
65.

Sử dụng ấm điện để đun nước lâu ngày sẽ thấy có xuất hiện lớp cặn trắng ở dưới đáy ấm. Có thể sử dụng chất nào sau đây để làm sạch lớp cặn đó

a)

Rượu

b)

Giấm ăn

c)

Nước đường

d)

Nước muối

66.

Quặng xiđerit có thành phần chính là

a)

A. Fe2O3

b)

B. Fe3O4

c)

C. FeO

d)

D. FeCO3

67.

Người ta có thể dùng thùng bằng sắt để đựng

a)

A. dung dịch HNO3 loãng

b)

B. dung dịch HNO3 đặc, nguội.

c)

C. dung dịch HCl

d)

D. dung dịch H2SO4 loãng.

68.

Thứ tự một số cặp oxh-khử trong dãy điện hoá như sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+. Cặp chất không phản ứng với nhau là

a)

A. Cu và dung dịch FeCl3.

b)

B. Cu và dung dịch FeCl2

c)

C. Fe và dung dịch FeCl3

d)

D. Fe và dung dịch CuCl2.

69.

Khi nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

a)

A. Fe3O4

b)

B. FeO

c)

C. Fe2O3

d)

D. Fe(OH)2

70.

Phương trình phản ứng nào sau đây chứng minh Fe2+ có tính khử?

a)

A. Tất cả đều đúng

b)

B. FeCl2 + Cl2

c)

C. Fe(OH)2 + O2 + H2O

d)

D. FeO + HNO3

71.

Cho dãy các chất Fe, FeO, Fe2O3, Fe(OH)2, Fe(OH)3. Số chất trong dãy tác dụng với dung dịch HNO3 sinh ra sản phẩm khí (chứa N)

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

72.

Fe có thể tan trong dung dịch nào sau đây?

a)

A. MgCl2

b)

B. AlCl3

c)

C. FeCl3

d)

D. FeCl2

73.

Hợp chất nào sau đây có tính khử?

a)

A. Fe(NO3)3

b)

B. Fe(OH)3

c)

C. Fe2O3

d)

D. FeO

74.

Chất nào sau đây không thể oxh Fe thành Fe3+?

a)

A. S

b)

B. Cl2

c)

C. AgNO3

d)

D. H2SO4 đặc nóng

75.

Cho lần lượt các chất bột MgO, Al2O3, FeO, Fe2O3 vào dung dịch HNO3 loãng. Ở một thí nghiệm thấy có khí không màu sau đó hóa nâu ngoài không khí. Chất bột đó là

a)

A. MgO

b)

B. Al2O3

c)

C. FeO

d)

D. Fe2O3

76.

Quặng có hàm lượng Fe cao nhất?

a)

Hematit đỏ.

b)

Xiderit.

c)

Manhetit.

d)

Pirit.

77.

Khi nung hỗn hợp các chất Fe(NO3)2, Fe(OH)3, FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn

a)

Fe3O4.

b)

Fe2O3.

c)

FeO.

d)

Fe.

78.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Đốt dây sắt trong khí clo.

(2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi).

(3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng, dư).

(4) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3.

(5) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư).

Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt (II) ?

a)

2.

b)

1.

c)

3.

d)

4.

79.

Cho một ít bột sắt lần lượt vào lượng dư các dung dịch loãng sau đây: HCl, HNO3, H2SO4, AgNO3, CuSO4, NaCl. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp thu được muối sắt (II) là

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

80.

Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 bằng dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được dung dịch X. Cho lần lượt từng chất: Cu, NaNO3, KMnO4, Cl2, NaOH vào dung dịch X. Số trường hợp có xảy ra phản ứng hóa học là

a)

5.

b)

4.

c)

3.

d)

2.

81.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Sắt có tính khử mạnh hơn đồng nhưng yếu hơn kẽm.

b)

Sắt tác dụng được với lưu huỳnh ngay cả ở nhiệt độ thường.

c)

Sắt dẫn điện, dẫn nhiệt kém.

d)

Sắt khử Cl2 thành Cl-, đồng thời sắt bị oxi hóa thành Fe2+.

82.

Một loại quặng chứa sắt trong tự nhiên đã được loại bỏ tạp chất. Hòa tan quặng này trong dung dịch HNO3 thấy có khí màu nâu bay ra, dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch BaCl2 thấy có kết tảu trắng (không tan trong axit mạnh). Loại quặng đó là

a)

Xiderit.

b)

Hematit.

c)

Pirit.

d)

Manhetit.

83.

Tiến hành các thí nghiệm sau

(1) Cho Zn vào dung dịch AgNO3.

(2) Cho Fe Vào dung dịch Fe2(SO4)3.

(3) Cho Na vào dung dịch CuSO4.

(4) Dẫn khí CO (dư) qua bột CuO nóng.

Số thí nghiệm thu được kim loại là

a)

1.

b)

3.

c)

2.

d)

4.

84.

Hòa tan hỗn hợp gồm Al và Fe lần lượt vào lượng dư các dung dịch: HCl, NaOH, Cu(NO3)2, FeSO4, Fe(NO3)3, HNO3 đặc nóng. Số trường hợp chỉ có một kim loại tham gia phản ứng là

a)

1.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

e)

2.

85.

Để thu được kim loại Cu từ dung dịch CuSO4 theo phương pháp thuỷ luyện, có thể dùng kim loại

a)

Ca.

b)

Na.

c)

Ag.

d)

Fe.

86.

Phản ứng chứng minh hợp chất Fe(II) có tính khử

a)

FeCl2 + 2NaOH \rightarrow Fe(OH)2 + NaCl.

b)

Fe(OH)2 + 2HCl \rightarrow FeCl2 + 2H2O.

c)

3FeO + 10HNO3 \rightarrow 3Fe(NO3)3 + 5H2O + NO.

d)

Fe + 2HCl \rightarrow FeCl2 + H2.

87.

Để phân biệt hai chất rắn Fe3O4 và Fe2O3, ta dùng

a)

dung dịch NaOH.

b)

dung dịch HCl.

c)

dung dịch FeCl3.

d)

dung dịch HNO3.

88.

Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+, ta dùng lượng dư

a)

Mg.

b)

Cu.

c)

Ba.

d)

Ag.

89.

Để tách Ag ra khỏi hỗn hợp Ag, Fe, Cu với khối lượng không đổi, ta dùng

a)

Mg(NO3)2.

b)

Cu(NO3)2.

c)

AgNO3.

d)

Fe(NO3)3

90.

Kim loại Fe không phản ứng chất nào sau đây?

a)

CuSO4.

b)

MgCl2.

c)

FeCl3.

d)

AgNO3.

91.

Hai dung dịch đều tác dụng với Fe là

a)

CuSO4 và HCl.

b)

CuSO4 và ZnCl2.

c)

HCl và CaCl2.

d)

MgCl2 và FeCl3.

92.

Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là

a)

CuSO4 và ZnCl2

b)

CuSO4 và HCl

c)

HCl và AlCl3

d)

ZnCl2 và FeCl3

93.

Các số oxi hoá đặc trưng của crom là

a)

+2; +4, +6.

b)

+2, +3, +6.

c)

+1, +2, +4, +6.

d)

+3, +4, +6.

94.

Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?

a)

Fe và Al.

b)

Fe và Cr.

c)

Mn và Cr.

d)

Al và Cr.

95.

Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển

a)

không màu sang màu vàng.

b)

màu da cam sang màu vàng.

c)

không màu sang màu da cam.

d)

màu vàng sang màu da cam.

96.

Oxit lưỡng tính là

a)

Cr2O3.

b)

MgO.

c)

CrO.

d)

CaO.

97.

Giải thích ứng dụng của crom nào dưới đây là không hợp lý?

a)

Crom là kim loại cứng nhất, có thể dùng để cắt thủy tinh

b)

Crom là hợp kim cứng và chịu nhiệt hơn nên dùng để tạo thép cứng không gỉ, chịu nhiệt.

c)

Crom là kim loại nhẹ, nên được sử dụng các hợp kim dùng trong ngành hàng không.

d)

Điều kiện thường, crom tạo được lớp màng oxit mịn, bền chắc nên crom được dùng để mạ bảo vệ thép.

98.

Crom không phản ứng với chất nào sau đây ?

a)

dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng

b)

dung dịch NaOH đặc, đun nóng

c)

dung dịch HNO3 đặc, đun nóng

d)

dung dịch H2SO4 đặc, đun nóng

99.

Trong các câu sau, câu nào đúng?

a)

Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt.

b)

Crom là kim loại nên chỉ tạo được oxit bazơ

c)

Trong tự nhiên, crom có ở dạng đơn chất

d)

Phương pháp điều chế crom là điện phân Cr2O3

100.

Ion nào nào sau đây vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa?

a)

Zn2+

b)

Al3+

c)

Cr3+

d)

Fe3+

101.

Dãy kim loại bị thụ động trong axit HNO3 đặc, nguội là

a)

Fe, Al, Cr

b)

Fe, Al, Ag

c)

Fe, Al, Cu

d)

Fe, Zn, Cr

102.

Trong các hợp chất của crom, Cr(OH)3 là một:

a)

Bazơ lưỡng tính.

b)

Hiđroxit lưỡng tính.

c)

Axit.

d)

Kiềm.

103.

Phát biểu nào sau đây không đúng ?

a)

Crom(VI) oxit là oxit bazơ.

b)

Ancol etylic bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3.

c)

Khi phản ứng với dung dịch HCl, kim loại Cr bị oxi hóa thành ion Cr2+.

d)

Crom(III) oxit và crom(III) hiđroxit đều là chất có tính lưỡng tính.

104.

Dung dịch HCl, H2SO4 loãng sẽ oxi hóa crom đến mức oxi hóa nào ?

a)

+2

b)

+3

c)

+4

d)

+6

105.

Chất nào sau đây không lưỡng tính ?

a)

Al2O3

b)

Cr(OH)3.

c)

Cr2O3.

d)

Cr(OH)2.

106.

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất ?

a)

Cr.

b)

Ag.

c)

W.

d)

Fe.

107.

Nguyên tố crom có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây ?

a)

Na2Cr2O7.

b)

Cr2O3.

c)

CrO.

d)

Na2CrO4.

108.

Phương trình hoá học nào sau đây sai?

a)

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

b)

Cr(OH)3 + 3HCl → CrCl3 + 3H2O

c)

Fe(OH)3 + 3HNO3 → Fe(NO3)3 + 3H2O

d)

2Cr + 6HCl →2CrCl3 + 3H2

109.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Fe(OH)2 có tính bazơ và tính khử.

b)

Al và Cr đều không tác dụng với axit HNO3 đặc, nguội.

c)

SO3 và CrO3 đều là oxit axit và có tính oxi hoá mạnh.

d)

Al(OH)3 và Cr(OH)3 đều là hiđroxit lưỡng tính và có tính khử.

110.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi so sánh tính chất hóa học của nhôm và crom?

a)

Nhôm và crom đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ về số mol.

b)

Nhôm và crom đều bị thụ động hóa trong dung dịch H2SO4 đặc nguội.

c)

Nhôm và crom đều bền trong không khí và trong nước.

d)

Nhôm có tính khử mạnh hơn crom.

111.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Crom(VI) oxit có tính oxi hoá mạnh.

b)

Hợp chất crom(III) không thể hiện tính khử.

c)

Crom(III) hiđroxit có tính chất lưỡng tính.

d)

Crom không tác dụng với axit nitric đặc, nguội.

112.

Chọn câu trả lời đúng

a)

K2CrO4; KCrO2; K2Cr2O7; Cr2(SO4)3.

b)

KCrO2; K2CrO4; K2Cr2O7; Cr2(SO4)3.

c)

KCrO2; K2Cr2O7; K2CrO4; CrSO4.

d)

KCrO2; K2Cr2O7; K2CrO4; Cr2(SO4)3.

113.

Hai chất nào sau đây đều là hiđroxit lưỡng tính?

a)

Ba(OH)2 và Fe(OH)3.

b)

NaOH và Al(OH)3

c)

Cr(OH)3 và Al(OH)3

d)

Ca(OH)2 và Cr(OH)3

114.

Hợp chất của crom có màu da cam là

a)

K2Cr2O7

b)

K2CrO4

c)

CrO3

d)

Cr2O3

115.

Số oxi hóa của crom trong hợp chất CrO3

a)

+2

b)

+3

c)

+4

d)

+6

116.

Công thức phân tử của kali đicromat là

a)

K2Cr2O7

b)

KCrO3

c)

Na2Cr2O7

d)

K2CrO4

117.

Công thức hóa học của Crom (III) hidroxit

a)

Cr(OH)2

b)

H2CrO4

c)

Cr(OH)3

d)

H2Cr2O7

118.

Công thức của Crom(VI) oxit là

a)

Cr2O3

b)

CrO3

c)

Cr(OH)2

d)

NaCrO2

119.

Cho các phát biểu sau:

(a) Khí CO2 gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính.

(b) Khí SO2 gây ra hiện tượng mưa axit.

(c) Khi được thải ra khí quyển, freon (chủ yếu là CFCl3 và CF2Cl2) phá hủy tầng ozon.

(d) Moocphin và cocain là các chất ma túy.

Số phát biểu đúng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

120.

Dẫn mẫu khí thải của một nhà máy qua dung dịch Pb(NO3)2 dư thì thấy xuất hiện kết tủa màu đen. Hiện tượng đó chứng tỏ trong khí thải nhà máy có khí nào sau đây?

a)

NH3.

b)

CO2.

c)

SO2.

d)

H2S.

121.

Nhóm những chất khí (hoặc hơi) nào dưới đây đều gây hiệu ứng nhà kính khi nồng độ của chúng trong khí quyển vượt quá tiêu chuẩn cho phép?

a)

CO2 và O2.

b)

CO2 và CH4.

c)

CH4 và H2O.

d)

N2 và CO.

122.

Hơi thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thuỷ ngân rồi gom lại là

a)

vôi sống.

b)

muối ăn.

c)

lưu huỳnh.

d)

cát.

123.

Trong số các nguồn năng lượng: (1) thủy điện, (2) gió, (3) mặt trời, (4) hoá thạch; những nguồn năng lượng sạch là:

a)

1,2,3

b)

2,3,4

c)

1,3,4

d)

1,2,4

124.

Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là:

a)

SO2 và NO2.

b)

CH4 và NH3.

c)

CO và CH4.

d)

CO và CO2.

125.

Người ta đã sản xuất khí metan thay thế một phần cho nguồn nguyên liệu hoá thạch bằng cách nào sau đây ?

a)

Lên men các chất thải hữu cơ như phân gia súc trong lò biogaz.

b)

Thu khí metan từ khí bùn ao.

c)

Lên men ngũ cốc.

d)

Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ trong lò.

126.

Để phân biệt CO2 và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử là

a)

dung dịch Ba(OH)2.

b)

CaO.

c)

dung dịch NaOH.

d)

nước brom.