Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập giữa k2

Total questions: 43

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Mẫu số liệu trên có bao nhiêu nhóm

a)

10

b)

11

c)

5

d)

7

2.

độ dài nhóm [160;165) là

a)

165

b)

5

c)

160

d)

10

3.

Nhóm chứa trung vị là?

a)

[30;40)

b)

[20;30)

c)

[40;50)

d)

[50;60)

4.

Nhóm chứa mốt là?

a)

[55;60)

b)

[60;65)

c)

[65;70)

d)

[50;55)

5.

Nhóm chứa tứ phân vị thứ 3 là?

a)

[55;60)

b)

[60;65)

c)

[65;70)

d)

[50;55)

6.

Nhóm có tần số 19 là

a)

[4;8)

b)

[8;12)

c)

[12;16)

d)

[16;20)

7.

Cho A và A‾\overline{A}  là hai biến cố đối nhau. Chọn khẳng định đúng.

a)

P(A)=1+P(A‾)P\left(A\right)=1+P\left(\overline{A}\right)  

b)

P(A)=1−P(A‾)P\left(A\right)=1-P\left(\overline{A}\right)  

c)

P(A)=P(A‾)P\left(A\right)=P\left(\overline{A}\right)  

d)

P(A)+P(A‾)=0P\left(A\right)+P\left(\overline{A}\right)=0  

8.

Cho A và B là hai biến cố xung khắc. Chọn khẳng định đúng.

a)

P(A∪B)=P(A)+P(B)P\left(A\cup B\right)=P\left(A\right)+P\left(B\right)  

b)

P(A∪B)=P(A)+P(B)P\left(A\cup B\right)=P\left(A\right)+P\left(B\right)  

c)

  P(A∪B)=P(A)−P(B)P\left(A\cup B\right)=P\left(A\right)-P\left(B\right)

d)

P(A∪B)=P(A)+P(B)+P(A∩B)P\left(A\cup B\right)=P\left(A\right)+P\left(B\right)+P\left(A\cap B\right)  

9.

Cho A và B là hai biến cố độc lập. Chọn khẳng định đúng.

a)

P(AB)=P(A)+P(B)P\left(AB\right)=P\left(A\right)+P\left(B\right)  

b)

P(AB)=P(A).P(B)P\left(AB\right)=P\left(A\right).P\left(B\right)  

c)

  P(AB)=P(A)−P(B)P\left(AB\right)=P\left(A\right)-P\left(B\right)

d)

P(AB)=P(A)+P(B)+P(A∩B)P\left(AB\right)=P\left(A\right)+P\left(B\right)+P\left(A\cap B\right)  

10.

Hai xạ thủ tham gia thi đấu bắn súng, mỗi người bắn vào bia của mình một viên đạn một cách độc lập với nhau. Gọi A và B lần lượt là các biến cố “Người thứ nhất bắn trúng bia”; “Người thứ hai bắn trúng bia”. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Hai biến cố A và B độc lập với nhau. 

b)

Hai biến cố A và B không độc lập với nhau.  

c)

Hai biến cố A và B đối nhau.  

d)

Hai biến cố A và B bằng nhau.  

11.

Một hộp có 30 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 30. Lấy ngẫu nhiên một tấm thẻ từ hộp. Xét các biến cố sau:

 P: “Số ghi trên thẻ được lấy là số chia hết cho 3”.

Q: “Số ghi trên thẻ được lấy là số nguyên tố”.

Khi đó biến cố P∪QP\cup Q  là:

a)

“Số ghi trên thẻ được lấy là số chia hết cho 3 hoặc là số nguyên tố”.

b)

“Số ghi trên thẻ được lấy là số nguyên tố chia hết cho 3”.

c)

“Số ghi trên thẻ được lấy là số chia hết cho 3”.

d)

“Số ghi trên thẻ được lấy là số nguyên tố”.

12.

Một hộp có 30 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 30. Lấy ngẫu nhiên một tấm thẻ từ hộp. Xét các biến cố sau:

 P: “Số ghi trên thẻ được lấy là số chia hết cho 3”.

Q: “Số ghi trên thẻ được lấy là số nguyên tố”.

Khi đó biến cố P∩QP\cap Q  là:

a)

“Số ghi trên thẻ được lấy là số chia hết cho 3 hoặc là số nguyên tố”.

b)

“Số ghi trên thẻ được lấy là số nguyên tố chia hết cho 3”.

c)

“Số ghi trên thẻ được lấy là số chia hết cho 3”.

d)

“Số ghi trên thẻ được lấy là số nguyên tố”.

13.

Đương thẳng d gọi là vuông góc với mặt phẳng (Q) khi d:

a)

vuông góc với mọi đường thẳng a nằm trong (Q)

b)

vuông góc với 2 đường thẳng nằm trong (Q)

c)

vuông góc với 2 đường thẳng cắt nhau nằm trong (Q)

d)

vuông góc với đường thẳng a nằm trong (Q)

14.

trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

a)

Nếu đường d vuông góc với mặt phẳng (P) thì góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng (P) là 90090^0   

b)

Nếu đường d không vuông góc với mặt phẳng (P) thì góc giữa giữa đường thẳng d và mặt phẳng (P) là góc giữa d và hình chiếu d’ của đường thẳng d trên (P) .

c)

Nếu đường d không vuông góc với mặt phẳng (P) thì góc giữa giữa đường thẳng d và mặt phẳng (P) là góc giữa d và d’ nằm trong (P).

d)

Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng có số đo từ 0 đến 90090^0

15.

Có bao nhiêu đường thẳng đi qua O và vuông góc với mặt phẳng (α)\left(\alpha\right)  cho trước.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Vô số

16.

2 Đường thẳng được gọi là vuông góc khi

a)

góc giữa chúng =0 độ

 

b)

góc giữa chúng =180 độ

 

c)

góc giữa chúng =60 độ

d)

góc giữa chúng =90 độ

17.

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD  có  SA⊥(ABCD)SA\perp\left(ABCD\right)  , đáy  ABCDABCD  là hình vuông. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

BC⊥(SAD)BC\perp\left(SAD\right)  

b)

BC⊥(SAB)BC\perp\left(SAB\right)  

c)

BC⊥(ACD)BC\perp\left(ACD\right)  

d)

BC⊥(SBD)BC\perp\left(SBD\right)  

18.

Điều kiện để đường thẳng a vuông góc với mặt phẳng (Q) là:

a)

a vuông góc với một đường thẳng trong mặt phẳng (Q)

b)

a vuông góc với hai đường thẳng trong mặt phẳng (Q)

c)

a vuông góc với ba đường trong mặt phẳng (Q)

d)

a vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau trong (Q)

19.

Hình chóp S.ABCD có SA⊥(ABCD) SA\perp(ABCD)\ và ABCD là hình bình hành thì hình chiếu của điểm S lên (ABCD) là?

a)

A.

b)

S.

c)

B

d)

C

20.

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD  có đáy  ABCDABCD  là hình vuông,  SA⊥(ABCD)SA\perp\left(ABCD\right)  . Đường thẳng  BDBD  vuông góc với mặt phẳng nào sau đây? 

a)

(SAC)\left(SAC\right)  

b)

(SAB)\left(SAB\right)  

c)

(SAD)\left(SAD\right)  

d)

(ABCD)\left(ABCD\right)  

21.

Cho a>0,m,n∈R.a>0,m,n\in R. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

am+an=am+n.a^m+a^n=a^{m+n}.

b)

am.an=am−n.a^m.a^n=a^{m-n}.

c)

(am)n=(an)m.(a^m)^n=(a^n)^m.

d)

aman=an−m.\frac{a^m}{a^n}=a^{n-m}.

22.

Với a>0,b>0,α,βa>0,b>0,\alpha,\beta là các số thực bất kì, đẳng thức nào sau đây sai?

a)

aαaβ=aα−β.\frac{a^{\alpha}}{a^{\beta}}=a^{\alpha-\beta}.

b)

aα.aβ=aα+β.a^{\alpha}.a^{\beta}=a^{\alpha+\beta}.

c)

aαbβ=(ab)α−β.\frac{a^{\alpha}}{b^{\beta}}=\left(\frac{a}{b}\right)^{\alpha-\beta}.

d)

aα.bα=(ab)α.a^{\alpha}.b^{\alpha}=\left(ab\right)^{\alpha}.

23.

Cho a,b,c>0,a≠1a,b,c>0,a\ne1 . Công thức nào sau đây đúng.

a)

log⁡ab+log⁡ac=log⁡a(b.c)\log_ab+\log_ac=\log_a\left(b.c\right)

b)

log⁡ab+log⁡ac=log⁡a(b+c)\log_ab+\log_ac=\log_a\left(b+c\right)

c)

log⁡ab−log⁡ac=log⁡a(b−c)\log_ab-\log_ac=\log_a\left(b-c\right)

d)

log⁡ab.log⁡ac=log⁡a(b+c)\log_ab.\log_ac=\log_a\left(b+c\right)

24.

Cho a,b>0,a≠1,m∈R,a,b>0,a\ne1,m\in R, log⁡a(bm)=\log_a\left(b^m\right)=

a)

1mlog⁡ab\frac{1}{m}\log_ab

b)

m+log⁡abm+\log_ab

c)

mlog⁡abm\log_ab

d)

log⁡amb\log_{a^m}b

25.

log⁡315−log⁡35=\log_315-\log_35=

a)

log⁡310\log_310

b)

00

c)

22

d)

11

26.

CÂU 9: Cho số thực dương a tùy ý. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

ln⁡(ab)=ln⁡b−ln⁡a\ln\left(\frac{a}{b}\right)=\ln b-\ln a  

b)

ln⁡(ab)=ln⁡a+ln⁡b\ln\left(ab\right)=\ln a+\ln b  

c)

ln⁡(ab)=ln⁡aln⁡b\ln\left(\frac{a}{b}\right)=\frac{\ln a}{\ln b}  

d)

ln⁡(a.b)=ln⁡a.ln⁡b\ln\left(a.b\right)=\ln a.\ln b  

27.


Tính  log⁡2(18)\log_2\left(\frac{1}{8}\right)   

a)

3

b)

13\frac{1}{3}  

c)

-3

d)

−13-\frac{1}{3}  

28.

(TK 2020) Với aa  là số thực dương tùy ý, log⁡2a3\log_2a^3 bằng

a)

32log⁡2a.\frac{3}{2}\log_2a.

b)

13log⁡2a.\frac{1}{3}\log_2a.

c)

3+log⁡2a.3+\log_2a.

d)

3log⁡2a.3\log_2a.

29.

(TK 2021) Với aa  là số thực dương tùy ý,   log⁡3(9a)\log_3\left(9a\right) bằng

a)

12+log⁡3a.\frac{1}{2}+\log_3a.

b)

2log⁡3a.2\log_3a.

c)

(log⁡3a)2.\left(\log_3a\right)^2.

d)

2+log⁡3a.2+\log_3a.

30.

Với aa  là số thực dương tùy ý,   log⁡3(9a)+log⁡3(2a)\log_3\left(9a\right)+\log_3\left(2a\right) bằng

a)

12+log⁡3a.\frac{1}{2}+\log_3a.

b)

log⁡3(18a).\log_3\left(18a\right).

c)

log⁡3(11a2).\log_3\left(11a^2\right).

d)

log⁡3(18a2).\log_3\left(18a^2\right).

31.

Với aa  là số thực dương tùy ý,   log⁡(20a)−log⁡(2a)\log\left(20a\right)-\log\left(2a\right) bằng

a)

11

b)

log⁡(10a).\log\left(10a\right).

c)

log⁡(40a2).\log\left(40a^2\right).

d)

log⁡(10a).\log\left(10a\right).

32.

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số mũ?

a)

y=log⁡3xy=\log_3x

b)

y=log⁡x5y=\log_x5

c)

y=2xy=2^x

d)

y=x2y=x^2

33.

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số logarit?

a)

y=log⁡3xy=\log_3x

b)

y=log⁡x5y=\log_x5

c)

y=2xy=2^x

d)

y=x2y=x^2

34.

Với a là số thực dương tùy ý, a45\sqrt[5]{a^4}  bằng:

a)

a54a^{\frac{5}{4}}

b)

a45a^{\frac{4}{5}}

c)

a20a^{20}

d)

a

35.

Khẳng định sau đúng hay sai?

a2.a43=a103a^2.\sqrt[3]{a^4}=a^{\frac{10}{3}}

a)

ĐÚNG

b)
SAI
36.

Khẳng định sau đúng hay sai?

log⁡a(a6b3)=6+3log⁡ab\log_a\left(\frac{a^6}{b^3}\right)=6+3\log_ab

a)

ĐÚNG

b)
SAI
37.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy.

Khi đó mệnh đề sau đúng hay sai?

SA⊥BCSA\perp BC

a)

ĐÚNG

b)
SAI
38.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy.

Khi đó mệnh đề sau đúng hay sai?

(SB;(ABCD))=goˊc SBA\left(SB;\left(ABCD\right)\right)=góc\ SBA

a)

ĐÚNG

b)
SAI
39.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SA=a2SA=a\sqrt[]{2} .

Khi đó mệnh đề sau đúng hay sai?

[C;SA,D]=450\left[C;SA,D\right]=45^0

a)

ĐÚNG

b)
SAI
40.

Cho mẫu số liệu ghép nhóm về chiều cao của  cây dừa giống như sau. Khi đó tứ phân vị thứ ba là:

(a)  

41.

Một xạ thủ bắn lần lượt hai viên đạn vào bia. Xác suất bắn không trúng đích của viên thứ nhất và viên thứ hai lần lượt là 0,2 và 0,3 . Biết rằng kết quả các lần bắn độc lập với nhau. Tính xác suất của biến cố:

“Cả hai lần bắn đều không trúng đích”.

(a)  

42.

Hai xạ thủ cùng bắn mỗi người một viên đạn vào bia một cách độc lập với nhau. Xác suất bắn trúng bia của hai xạ thủ lần lượt là 12\frac{1}{2}  và 14.\frac{1}{4}. Tính xác suất của biến cố có ít nhất một xạ thủ không bắn trúng bia.

(a)  

43.

Cho log⁡4a=3, log⁡4b=−5. Tıˊnh log⁡4(a3b−1)?\log_4a=3,\ \log_4b=-5.\ Tính\ \log_4\left(a^3b^{-1}\right)?

(a)