wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài KT ôn tập 1-2-3

Total questions: 40

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Em không cần chuẩn bị gì nhiều khi sang Việt Nam đâu, ______ càng nhẹ càng tốt. Ở Việt Nam có mọi thứ, dễ mua và rất rẻ.

a)

hành lý

b)

hành trình

c)

hành trang

d)

thực hành

2.

Để nhập cảnh vào Việt Nam, sau khi máy bay hạ cánh, bạn phải làm ______ hải quan rồi mới có thể đến nơi lấy hành lý.

a)

phong tục

b)

thủ thuật

c)

thủ tục

d)

tập tục

3.

Bây giờ đi từ Việt Nam sang Singapore đã được miễn _______ rồi.

a)

hộ chiếu

b)

thị thực (visa)

c)

hộ khẩu

d)

thị lực

4.

Vì chúng tôi có nhiều hành lý nặng và cồng kềnh nên chúng tôi đi ________ lên tầng 5.

a)

thang máy

b)

thang thoát hiểm

c)

thang bộ

d)

cầu thang

5.

Tờ 100.000 đồng gọi là ______ hay tiền chẵn?

a)

tiền xu

b)

tiền giấy

c)

tiền lẻ

d)

tiền mặt

6.

Gạo nếp, thịt lợn, đậu xanh là các ______ chính của bánh chưng và bánh tét.

a)

thành phố

b)

thành phần

c)

bộ phận

d)

hợp phần

7.

Cậu xem ______ đi, thích món nào thì chọn món ấy nhé.

a)

ẩm thực

b)

thực đơn

c)

hóa đơn

d)

thực khách

8.

Cậu ăn ______ gì không? Ở đây có nhiều thứ: kem, chè, hoa quả...

a)

điểm tâm

b)

tráng miệng

c)

lót dạ

d)

hoành tráng

9.

Cho tôi đổi một ít tiền từ Yên Nhật sang đồng Việt. Hôm nay ______ bao nhiêu?

a)

tỷ giá

b)

tỷ số

c)

tỷ trọng

d)

giá cả

10.

Khi đi từ nước này sang nước khác, bạn tuyệt đối không được quên mang ______ để làm các thủ tục xuất nhập cảnh nhé.

a)

hộ khẩu

b)

hộ chiếu

c)

thị thực

d)

hành lý

11.

Trời đang mưa to lắm. ______ ở nhà thôi, đừng ra ngoài nữa.

a)

Thế thì

b)

Thế nào

c)

Thế còn

d)

Thế mà

12.
  • - ______ tôi có thể nhận được thị thực (visa)?
    - Khoảng 2 tuần nữa.

a)

Bao giờ

b)

Bao nhiêu

c)

Mấy giờ

d)

Ở đâu

13.

Mẹ bạn là giáo viên à. ______ bố bạn, bố bạn làm nghề gì?

a)

Thế thì

b)

Thế còn

c)

Thế mà

d)

Thế nhưng

14.

Bố tôi dịch truyện của ông ấy ___ tiếng Nhật ___tiếng Việt.

a)

từ ... sang

b)

từ ... đến

c)

bằng ... sang

d)

từ ... với

15.

Quán này lúc nào cũng đông khách vì món ăn ở đây vừa ___ vừa ___ .

a)

ngon ... rẻ

b)

ngon ... đắt

c)

chán ... đắt

d)

chán ... rẻ

16.

Thời tiết hôm nay không nóng ___ không lạnh.

a)

cũng

b)

nhưng

c)

hoặc

d)

cùng

17.

Khách sạn có không gian thoáng, phòng rộng đẹp ___ khá xa trung tâm.

a)

cũng

b)

nhưng

c)

vừa

d)

18.

Khi đi du lịch, bạn thích ở khách sạn thiết kế theo kiểu hiện đại ___ khách sạn thiết kế theo kiểu truyền thống tại nơi bạn đến?

a)

b)

nhưng

c)

hay

d)

hoặc

19.

___ cháu xách giúp cụ cái túi này nhé.

a)

b)

Để

c)

Hãy

d)

Làm

20.

- Anh đi du lịch châu Âu ___ bao lâu?

  • - 2 tuần.

a)

trong

b)

trên

c)

vào

d)

với

21.

Khách sạn ở Hà Nội trước đây thế nào?

a)

tuy nhỏ nhưng nhiều

b)

vừa nhỏ vừa ít

c)

vừa lớn vừa nhiều

d)

tuy lớn nhưng ít

22.

Dịch vụ của các khách sạn ở Hà Nội hiện nay như thế nào?

a)

đầy đủ và tiện lợi

b)

không hiện đại

c)

không phong phú

d)

thêm nhiều khách sạn lớn

23.

Từ nào dưới đây là danh từ?

a)

tiện lợi

b)

phong phú

c)

hệ thống

d)

sang trọng

24.

Loại hình cho thuê chỗ ở nào KHÔNG được nhắc đến trong bài?

a)

khách sạn lớn

b)

khách sạn mini

c)

khu nghỉ dưỡng

d)

nhà khách

25.

Đặc điểm nào dưới đây tác giả dùng để nói về "nhà khách"?

a)

giá cả vừa phải, không đắt cũng không rẻ

b)

đầy đủ các dịch vụ tiện lợi và sang trọng

c)

phố nào cũng có để phục vụ khách du lịch và sinh viên nước ngoài

d)

có nhiều mức giác cả khác nhau, hợp với túi tiền của từng người

26.

Ý chính của toàn bộ bài này là gì?

a)

Khách sạn lớn ở Hà Nội hiện nay có đầy đủ các dịch vụ tiện lợi và sang trọng.

b)

Ở Hà Nội, hệ thống khách sạn đã thay đổi nhanh chóng và các loại hình cho thuê chỗ ở hiện nay khá đa dạng, phong phú.

c)

Người dân đã góp phần tìm cách cải thiện hệ thống khách sạn ở Hà Nội.

d)

Giá cả các khách sạn ở Hà Nội vừa phải, không đắt cũng không rẻ.

27.

Chọn từ không cùng loại với các từ còn lại:
khách sạn - nhà nghỉ - nhà khách - gia đình

a)

khách sạn

b)

nhà nghỉ

c)

nhà khách

d)

gia đình

28.

Các món ăn ở Việt Nam như thế nào?

a)

ngon nhưng không rẻ

b)

không ngon nhưng rẻ

c)

không những ngon mà còn rẻ

d)

không những không ngon mà còn đắt

29.

Ăn uống ở đâu là rẻ nhất?

a)

quán bình dân

b)

quán sinh viên

c)

nhà hàng

d)

khách sạn

30.

Có thể vừa ăn uống vừa ngắm cảnh thành phố ở đâu?

a)

nhà hàng ở tầng thượng của một số khách sạn

b)

phòng khách sạn

c)

nhà hàng ở tầng trệt của một số khách sạn

d)

quầy lễ tân khách sạn

31.

Câu nào dưới đây đúng với nghĩa trong bài?

a)

Nếu bạn có ít tiền thì ăn ở nhà hàng khách sạn.

b)

Các món ăn Việt Nam hợp với khẩu vị của mọi người

c)

Bạn có thể tổ chức một bữa tiệc sang trọng ở quán bình dân.

d)

Nếu chỉ có vài chục nghìn thì bạn không thể ăn uống ở đâu cả.

32.

Món ăn nào vừa ngon vừa rẻ và phổ biến ở Hà Nội?

a)

nem rán và bún thang

b)

nem rán và chả giò

c)

nem rán và phở

d)

bún chả và phở

33.

Tìm từ thay thế tốt nhất cho từ gạch chân trong câu dưới đây:
Ở đâu bạn cũng sẽ được phục vụ chu đáo.

a)

Mọi chỗ

b)

Chỗ nào

c)

Các nơi

d)

Những chỗ

34.

Chọn từ không cùng loại với các từ còn lại:
ngon - rau - chua - béo

a)

ngon

b)

rau

c)

chua

d)

béo

35.

Từ nào dưới đây là động từ?

a)

hàng hóa

b)

tham gia

c)

thị thực

d)

hiệp ước

36.

Các nước tham gia khối Schengen:

a)

người có thể tự do di chuyển từ nước này sang nước kia

b)

hàng hóa có thể tự do di chuyển từ nước này sang nước kia

c)

cả người và hàng hóa có thể tự do di chuyển từ nước này sang nước kia

d)

người và hàng hóa có thể tự do di chuyển bằng đường hàng không (bằng máy bay) từ nước này sang nước kia

37.

Bun-ga-ri và Ru-ma-ni là 2 quốc gia:

a)

Tham gia Liên minh châu Âu

b)

Không tham gia Liên minh châu Âu

c)

Không nằm ở châu Âu

d)

Không muốn tham gia Schengen

38.

Cho tới nay, việc di chuyển tự do của người và hàng hóa từ Bun-ga-ri và Ru-ma-ni sang các nước trong khối Schengen áp dụng đối với:

a)

đường bộ và đường biển

b)

đường biển và đường không

c)

đường bộ và đường không

d)

đường bộ, đường biển và đường không

39.

Chọn nước có điểm khác với các nước còn lại :

Thụy Điển - Na Uy - Cộng hòa Síp - Ai-xơ-len

a)

Thụy Điển

b)

Na Uy

c)

Cộng hòa Síp

d)

Ai-xơ-len

40.

Câu nào dưới đây đúng với nghĩa trong bài?

a)

Tất cả các nước trong khối Schengen đều tham gia Liên minh châu Âu.

b)

Từ Bun-ga-ri có thể tự do đi máy bay hoặc tàu biển sang các nước trong khối Schengen và ngược lại

c)

Tất cả các nước trong Liên minh châu Âu đều tham gia Schengen.

d)

Từ Ru-ma-ni có thể tự do đi qua cửa khẩu đường bộ sang các nước trong khối Schengen và ngược lại