wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin 11A15 HK2

Total questions: 50

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là gì?

a)

A. Là công cụ cung cấp cho người quản lý thiết kế mô hình quan hệ của CSDL.

b)

B. Là công cụ cung cấp cho người dùng thiết kế hệ thống thông tin của CSDL.

c)

C. Là thiết bị vật lý cung cấp cho người dùng môi trường để tạo lập lưu trữ, khai thác thông tin của CSDL.

d)

D. Là phần mềm cung cấp cho người dùng môi trường để tạo lập lưu trữ, khai thác thông tin của CSDL.

2.

Cập nhật dữ liệu trong CSDL quan hệ là các thao tác:

a)

A. Thêm, sửa, xóa dữ liệu của bảng

b)

B. Tìm kiếm dữ liệu và Kết xuất thông tin

c)

C. Tạo ra cấu trúc các bảng dữ liệu

d)

D. Định nghĩa khóa

3.

Cập nhật dữ liệu của bảng không làm thay đổi

a)

A. Cấu trúc của bảng

b)

B. Dữ liệu của bảng

c)

C. Khóa của bảng

d)

D. Liên kết giữa các bảng

4.

Cơ sở dữ liệu (CSDL) là gì?

a)

A. Tập tin dữ liệu tổ chức trong thư mục

b)

B. Danh sách dữ liệu được lưu trữ trên giấy

c)

C. Tập hợp hồ sơ dữ liệu được số hoá để máy tính truy cập, cập nhật và xử lí.

d)

D. Phần mềm hỗ trợ tạo lập, cập nhật và khai thác thông tin trong hồ sơ

5.

Cơ sở dữ liệu quan hệ là gì?

a)

A. Là tập hợp các thông tin của một tổ chức nào đó, được lưu trữ trên thiết bị nhớ để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người dùng với nhiều mục đích khác nhau

b)

B. Là tập hợp các bảng dữ liệu có liên quan với nhau nhằm đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người dùng với nhiều mục đích khác nhau

c)

C. Là tập hợp các bảng dữ liệu được lưu trữ trên thiết bị nhớ để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người dùng với nhiều mục đích khác nhau

d)

D. Là tập hợp các bảng dữ liệu có liên quan với nhau, chứa thông tin của một tổ chức n

6.

Trong CSDL quan hệ, việc cập nhật dữ liệu bảng bao gồm các thao tác nào?

a)

Tìm kiếm dữ liệu và Kết xuất thông tin

b)

Thêm, xóa, sửa dữ liệu.

c)

Thiết kế mô hình dữ liệu quan hệ.

d)

Tạo ra cấu trúc các bảng dữ liệu

7.

Các ràng buộc dữ liệu trong CSDL quan hệ phải tuân theo những điều gì?

a)

Các ràng buộc dữ liệu trong CSDL quan hệ đảm bảo cho các bảng dữ liệu không có các bản ghi trùng nhau, cho phép người sử dụng CSDL truy cập dữ liệu dễ dàng.

b)

Các ràng buộc dữ liệu trong CSDL quan hệ phải đảm bảo tính có cấu trúc, tính toàn vẹn, tính nhất quán, tính an toàn và bảo mật thông tin, tính độc lập và tính không dư thừa

c)

Các ràng buộc dữ liệu trong CSDL quan hệ được thiết kế chỉ để đảm bảo tính không dư thừa dữ liệu.

d)

Các ràng buộc dữ liệu trong CSDL quan hệ phải được cài đặt sau khi người dùng nhập dữ liệu.

8.

Tính dư thừa dữ liệu ảnh hưởng đến CSDL như thế nào?

a)

Làm cho CSDL không đảm bảo về độ bảo mật dữ liệu

b)

Làm cho CSDL không thể cho nhiều người dùng chung CSDL

c)

Làm cho CSDL không đảm bảo về việc nhất quán thông tin được lưu trữ, gây lãng phí bộ nhớ.

d)

Làm cho CSDL bị hao tốn nhiều bộ nhớ và không đảm bảo về độ an toàn và bảo mật dữ liệu.

9.

Theo em, phần mềm MS Access là phần mềm dùng để làm gì?

a)

Soạn thảo văn bản

b)

Tạo và trình bày các bài thuyết trình

c)

Dùng để học tập online

d)

Là một phần mềm quản lý cơ sở dữ liệu đa chức năng, giúp người dùng xây dựng, chỉnh sửa và truy cập d

10.

CSDL Access phiên bản 2016 lưu trong máy tính thành một tệp có đuôi mở rộng là gì?

a)

*.data

b)

*.acc

c)

*.accdb

d)

*.xlsx

11.

Vùng làm việc của MS Access 2016 cho phép mở đồng thời nhiều đối tượng trong vùng làm việc

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Trong MS Access 2016, các thao tác xử lý công việc của CSDL được thể hiện thông qua các đối tượng nào?

a)

Table, Query, Image, Word

b)

Table, Query, Datatype, Oject

c)

Table, Report, Datasheet, Number

d)

Table, Query, Form, Report

13.

Mỗi đối tượng trong MS Access có bao nhiêu dạng khung nhìn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Thuật ngữ "hồ sơ" trong bài toán quản lý có ý nghĩa gì?

a)

Dùng để chỉ tập hợp dữ liệu được tổ chức và bố trí theo các khuôn mẫu cụ thể

b)

Dùng để chỉ các thao tác truy vấn dữ liệu

c)

Dùng để nói về các bản ghi được lưu trữ trong bảng

d)

Dùng để nói về công việc tạo và thống kê dữ liệu

15.

Mỗi trường (Field) trong CSDL là:

a)

Mỗi trường là một hàng của bảng thể hiện mọi thuộc tính của chủ thể được quản lý

b)

Mỗi trường là một cột của bảng gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lý.

c)

Thể hiện kiểu của thuộc tính dữ liệu.

d)

Là tất cả các bảng có liên quan đến nhau trong CSDL.

16.

Mỗi bản ghi (Record) trong CSDL là:

a)

Mỗi bản ghi là một hàng của bảng thể hiện mọi thuộc tính của chủ thể được quản lý

b)

Mỗi bản ghi là một cột của bảng gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lý.

c)

Thể hiện kiểu của thuộc tính dữ liệu

d)

Mỗi bản ghi là một hàng của bảng chứa một bộ các giá trị tương ứng với các cột

17.

Khóa của một bảng là gì?

a)

Khóa của một bảng là một trường mà mỗi bộ giá trị của nó xác định duy nhất một bản ghi ở trong bảng

b)

Khóa của một bảng là gồm nhiều trường mà mỗi bộ giá trị của nó xác định duy nhất một bản ghi ở trong bảng.

c)

Khóa của một bảng là một hoặc tập hợp các trường mà mỗi bộ giá trị của nó xác định duy nhất một bản ghi ở trong bảng.

d)

Khóa của một bảng là một hoặc tập hợp các trường mà mỗi bộ giá trị của nó có thể trùng lặp một bản ghi ở trong bảng.

18.

Dữ liệu trong hai bảng liên kết với nhau bằng cách nào?

a)

Qua khóa ngoài

b)

Qua khóa chính

c)

Qua khóa chính và khóa ngoài

d)

Tự CSDL quan hệ cài đặt

19.

Trong CSDL QL_BANHANG, cho biết mục 1 dùng để làm gì?

a)

Cài đặt/gỡ cài đặt khóa chính cho cấu trúc bảng

b)

Cài đặt/gỡ cài đặt kiểu dữ liệu cho một trường dữ liệu trong bảng

c)

Cài đặt/gỡ cài đặt kích thước dữ liệu cho một trường dữ liệu trong bảng

d)

Chuyển đổi chế độ khung nhìn Datasheet View và Design View của bảng

20.

Trong CSDL QL_BANHANG, cho biết mục 2 dùng để làm gì?

a)

Cài đặt/gỡ cài đặt khóa chính cho cấu trúc bảng

b)

Cài đặt/gỡ cài đặt kiểu dữ liệu cho một trường dữ liệu trong bảng

c)

Chuyển đổi chế độ khung nhìn Datasheet View và Design View của bảng

d)

Cài đặt/gỡ cài đặt kích thước dữ liệu cho một trường dữ liệu trong bảng

21.

Trong CSDL QL_BANHANG, cho biết trường Ma_khach_hang có kiểu dữ liệu là gì?

a)

Yes/No

b)

Date/Time

c)

Number

d)

Short Text

22.

Trong CSDL QL_BANHANG, cho biết trường Ngay_giao_hang có kiểu dữ liệu là gì?

a)

Short Text

b)

Date/Time

c)

Number

d)

Yes/No

23.

Trong CSDL QL_BANHANG, cho biết trường Ma_khach_hang có thể nhập tối đa bao nhiêu ký tự?

a)

A. 10

b)

B. 11

c)

C. 4

d)

D. 5

24.

Trong CSDL QL_BANHANG, cho biết trường Ma_khach_hang, caption được cài đặt là gì?

a)

A. MÃ KHÁCH HÀNG

b)

B. Mã khách hàng

c)

C. Mã khách

d)

D. Mã hàng

25.

Kiểu dữ liệu "Short Text" có kích thước thế nào?

a)

A. Độ dài lên tới 63 999 kí tự

b)

B. Cho phép cài chọn ngày trong thời gian 1900 - 9999

c)

C. Chỉ nhận một trong hai giá trị Yes/No hoặc True/False hoặc On/Off

d)

D. Độ dài không quá 255 kí tự

26.

Một trường (Field) được cài đặt kiểu dữ liệu "Yes/No", trường đó có giá trị gì?

a)

A. Độ dài lên tới 63 999 kí tự

b)

B. Cho phép cài chọn ngày trong thời gian 1900 - 9999

c)

C. Chỉ nhận một trong hai giá trị Yes/No hoặc True/False hoặc On/Off

d)

D. Độ dài không quá 255 kí tự

27.

Dữ liệu của CSDL được lưu ở đối tượng nào?

a)

A. Table

b)

B. Query

c)

C. Report

d)

D. Form

28.

Trong CSDL QL_BANHANG, bảng HOA_DON có khóa chính là trường dữ liệu nào?

a)

A. Ma_khach_hang, So_don, Ma_mat_hang

b)

B. Ma_khach_hang, So_don

c)

C. So_don

d)

D. Ma_mat_hang, So_don

29.

Khi cài đặt cấu trúc của bảng, vùng Field Properties cho phép ta thực hiện điều gì?

a)

A. Cài đặt/gỡ cài đặt khóa chính cho cấu trúc bảng

b)

B. Cài đặt/gỡ cài đặt kiểu dữ liệu cho một trường dữ liệu trong bảng

c)

C. Thiết lập mật khẩu để đảm bảo tính bảo mật cho CSDL

d)

D. Thiết lập các ràng buộc dữ liệu của các thuộc tính cho một trường dữ liệu

30.

Khóa ngoài của một bảng là

a)

A. Một trường (hay một số trường) của bảng này là khóa của bảng khác.

b)

B. Gồm nhiều trường mà mỗi bộ giá trị của nó xác định duy nhất một bản ghi ở trong bảng.

c)

C. Một trường của bảng này là khóa chính duy nhất của bảng khác

d)

D. Một trường (hay một số trường) của bảng này và là một trường của bảng khác

31.

Trong hình 2, có bao nhiêu đối tượng Table đã được tạo ra?

a)

6

b)

8

c)

9

d)

15

32.

Trong CSDL QL_NhanVien, hãy cho biết CSLD này tất cả bao nhiêu đối tượng được tạo ra?

a)

9

b)

1

c)

25

d)

10

33.

Trong CSDL QL_NhanVien, hãy cho biết CSLD này có đối tượng loại nào chưa được tạo ra?

a)

Table

b)

Query

c)

Report

d)

Form

34.

Khái niệm nào sau đây đúng?

a)

Bảng là thành phần cơ sở tạo nên CSDL, các bảng chứa toàn bộ dữ liệu mà người dùng cần để khai thác.

b)

Mỗi trường là một hàng của bảng gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lý.

c)

Mỗi bản ghi là một cột của bảng gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lý.

d)

Khi thiết kế cấu trúc bảng, mỗi trường có thể chọn nhiều kiểu dữ liệu.

35.

MS Access cho phép một đối tượng được mở đồng thời nhiều dạng khung nhìn?

a)

Sai

b)

Đúng

36.

Thiết lập các ràng buộc dữ liệu trong CSDL quan hệ có ý nghĩa nào không hợp lý?

a)

Nhằm đảm bảo tính xác định và tính đúng đắn của dữ liệu.

b)

Nhằm đảm bảo tính không dư thừa dữ liệu.

c)

Giúp giảm thiểu thời gian nhập dữ liệu

d)

Cho phép người quản lý CSDL yên tâm về độ an toàn và bảo mật thông tin tuyệt đối

37.

Trong CSDL QL_NhanVien, hãy cho biết trường Ma_khach_hang là khóa chính của bảng nào?

a)

KHACH_HANG

b)

HOA_DON

c)

MAT_HANG

d)

Không thuộc bảng nào cả

38.

Trong CSDL QL_BANHANG, hãy cho biết trường Ma_khach_hang là khóa ngoại của bảng nào?

a)

KHACH_HANG

b)

HOA_DON

c)

MAT_HANG

d)

Không thuộc bảng nào cả

39.

Câu nào dưới đây sai

a)

Mỗi bảng dữ liệu của một CSDL quan hệ cần được lưu trữ thành một tập tin riêng biệt để đảm bảo tính an toàn và bảo mật thông tin.

b)

Hệ quản trị CSDL là phần mềm cung cấp một môi trường thuận lợi và hiệu quả để tạo lập, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL.

c)

CSDL là một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, chứa thông tin của một tổ chức nào đó, được lưu trữ trên các thiết bị nhớ để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người dùng với nhiều mục đích khác nhau.

d)

Mỗi CSDL quan hệ có thể có nhiều bảng DL liên quan đến một hoặc một số đối tượng nhất định của một tổ chức.

40.

Trong CSDL QL_NhanVien, bảng nào đang được mở ở chế độ khung nhìn Design View?

a)

KHACH_HANG

b)

HOA_DON

c)

MAT_HANG

d)

Không thuộc bảng nào cả

41.

Trong CSDL QL_NhanVien, bảng NhanVien có mấy trường dữ liệu được cài đặt?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

42.

Trong CSDL QL_NhanVien, bảng Luong có bao nhiêu bản ghi đã nhập?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

43.

Việc tạo lập hồ sơ dữ liệu là gì?

a)

Đáp ứng được các yêu cầu thêm, sửa, xóa dữ liệu được chính xác và kịp thời.

b)

Đáp ứng được việc tạo cấu trúc bảng, các thiết lập CSDL quan hệ nhằm đảm bảo tính đầy đủ, chính xác thông tin và phản ánh đúng thực tế của bài toán quản lý

c)

Phục vụ cho quá trình khai thác thông tin và ra quyết định trong việc quản lý.

d)

Cho phép người quản lý nhập dữ liệu, thống kê dữ liệu

44.

Trong một CSDL, một bảng có thể có nhiều khóa ngoại

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Trong thiết kế cơ sở dữ liệu quan hệ, dư thừa dữ liệu có thể dẫn đến vấn đề gì?

a)

Dữ liệu không nhất quán khi cập nhật

b)

Ảnh hưởng đến hiệu suất truy vấn dữ liệu

c)

Giảm chi phí lưu trữ dữ liệu

d)

Tạo ra các bảng dữ liệu phức tạp

46.

Cách tổ chức cơ sở dữ liệu gồm nhiều bảng giúp ích trong vấn đề gì?

a)

A. Việc lặp lại dữ liệu

b)

B. Không nhất quán dữ liệu giữa các bảng

c)

C. Sự phức tạp của truy vấn dữ liệu

d)

D. Sự linh hoạt của cơ sở dữ liệu

47.

Trong bài toán quản lí, việc xử lí dữ liệu phải đảm bảo điều gì?

a)

A. Dữ liệu cần được truy xuất đảm bảo nhanh chóng, chính xác và thông tin kết xuất ra phải dễ hiểu cho người quản lý.

b)

B. Dữ liệu không cần phải chính xác

c)

C. Dữ liệu phải nhanh chóng và không cần chính xác

d)

D. Dữ liệu chỉ cần chính xác và không cần nhanh chóng

48.

Trường em có CSDL dùng để quản lí việc mượn và trả sách tại thư viện. Theo em CSDL đó quản lí những dữ liệu của những chủ thể nào?

a)

A. Sách, người mượn, việc mượn trả sách.

b)

B. Sách, thủ thư, độc giả

c)

C. Học sinh, giáo viên, sách

d)

D. Sách, nội quy thư viện, hội thảo sách.

49.

Giả sử trường em cần có một CSDL để quản lí kết quả học tập của học sinh. Theo em cơ sở dữ liệu này cần có những bảng dữ liệu chứa thông tin nào?

a)

A. Điểm học sinh, lý lịch giáo viên

b)

B. Thông tin cá nhân học sinh, điểm các môn

c)

C. Lý lịch học sinh, lý lịch giáo viên

d)

D. Thẻ thư viện, Học sinh, giáo viên

50.

Hãy sắp xếp các bước sau để được một thao tác đúng khi tạo một CSDL mới?

(1) Chọn nút Create

(2) Chọn File -> New

(3) Nhập tên cơ sở dữ liệu

(4) Chọn Blank Database

a)

(2) → (1) → (3) → (4)

b)

(1) → (2) → (3) → (4)

c)

(2) → (4) → (3) → (1)

d)

(1) → (3) → (4) → (2)