WorksheetsChi 6/4
Total questions: 62
Worksheet time: 33mins
Viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 12 và nhỏ hơn 16
M = { 12; 13; 14; 15}
M = { 13; 14; 15}
M = { 13; 14; 15; 16}
M = {12; 13; 14; 15; 16}
Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 8
A = { 4; 5; 6; 7}
A = { 3; 4; 5; 6; 7}
A = { 3; 4; 5; 6; 7; 8}
A = { 4; 5; 6; 7; 8}
Viết tập hợp B các chữ cái trong từ " HỌC SINH"
B = { H, O, C, S, I, N }
B = [ H, O, C, S, I, N, H ]
B = [ H, O, C, S, I, N ]
B = { H, O, C, S, I, N, H }
Cho tập hợp A = { 0; 1; 2; 3; 4}.
Chọn đáp án đúng
1 ∈/ A
2 ∈/ A
4undefined A
5undefined A
Cho tập hợp B = { a; b; c; d}
Chọn đáp án đúng
m ∈ B
n undefined B
h undefined B
c undefined B
Số phần tử của tập hợp A = {0} là:
0
1
2
3
Số phần tử của tập hợp ∅ là:
(a)
Tập hợp các chữ cái trong cụm từ “CHĂM CHỈ HỌC” có số phần tử là:
(a)
Viết tập hợp B các chữ cái khác nhau trong cụm từ sau : " THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH " .
B = {T; H; A; N; H; P; H; Ô; H; Ô; C; H; I; M; I; N; H}
B = {T; H; A; N; P; Ô; C; H; I; M}
B = {T; H; A; N; Ô; C; M; I}
B = {T; H; A; N; P; Ô; C; I; M}
Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 10.
A = {3; 4; 5; 6; 7; 8; 9}
A = {3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10}
A = {4; 5; 6; 7; 8; 9}
A = {4; 5; 6; 7; 8; 9; 10}
Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 10 gồm bao nhiêu phần tử?
9 phần tử
10 phần tử
11 phần tử
12 phần tử
Cho tập hợp B = {15; 16; 17; 19; 20; 21; 23}. Chọn đáp án đúng
5 ∈ B
6 ∉ B
2 ∈ B
15 ∈ B
Cho hai tập hợp B={a; b}; P={b; x; y}. Chọn nhận xét sai:
b ∈ B
a ∉ P
y ∈ P
x ∈ B
A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 5, thì A =?
A = {0, 1, 2, 3, 4}
A = {1, 2, 3, 4}
A = {0, 1, 2, 3}
A = {0, 1, 2, 3, 4, 5}
Để viết tập hợp ta cần nhớ :
Đặt tên tập hợp bằng chữ A B C
Đặt tên tập hợp bằng chữ cái in hoa
Các phần tử được viết cách nhau bằng dấu ";"
Mỗi phần tử chỉ xuất hiện 1 lần
Các phần tử phải viết theo thứ tự từ bé đến lớn
Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải đơn thức?
−8xy3zx
3x−5y
3x2yz5
3−1xyz
Chọn khẳng định đúng về đơn thức?
Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một biến.
Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một tích giữa các số và các biến.
Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một biến, hoặc một tích giữa các số và các biến.
Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số.
Trong các biểu thức sau, có bao nhiêu đơn thức?
−4; 7−x+y; x2+y3; xy; 21x; xyz−6y+1
3
6
2
5
Phần hệ số và phần biến trong đơn thức thu gọn −4x2yz3 lần lượt là:
−4x2; yz3
−4x2y; z3
x2yz3; −4
−4; x2yz3
Trong các đơn thức sau, đơn thức nào là đơn thức thu gọn?
3−y
8xyx3
−5xy3zx
2,1xyyz2
Bậc của đơn thức 4−3x2y5z là:
5
7
8
2
Một số khác 0 có bậc là bao nhiêu?
Bằng chính số đó
Không có bậc
1
0
Nhân hai đơn thức 97x2yz4 và , ta được:
−37x14y10z4
3−7x9y11z4
−37x9y10z4
−37x14z4
Cho đơn thức 5−3x2y3xy . Giá trị của đơn thức đã cho tại x=−1; y=−2 là:
548
512
524
5−18
Phần hệ số của đơn thức (4x2)2(−5y3)(−xy)3 là:
80
-80
20
-20
Đơn thưc đồng dạng với đơn thức 32x2y2 là
−3x3y2
−7x2y3
(31)x5
−x4y6
Các số khác 0 có được coi là những đơn thức đồng dạng
Sai
Đúng
Trong các đơn thức sau đơn thức nào đồng dạng với đơn thức x2y?
35x2y
3xy
xy2
-x2
Tổng của 2 đơn thức: 7x2 và 5x2 là
10x2
11x2
12x2
13x2
Tổng của 2 đơn thức: 7x2y3 và -5x2y3 là?
-x2y3
0
x2y3
2x2y3
Tổng của 3 đơn thức: xy3; 4xy3; -2xy3 là?
2xy3
2xy3
3xy3
4xy3
Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có phần hệ số giống nhau.
Các đơn thức bậc 0 đồng dạng với nhau.
Tổng của hai đơn thức đồng dạng là một đơn thức.
Số 0 là đơn thức không có bậc.
Trong các đơn thức sau, đơn thức nào đồng dạng với đơn thức x y2 ?
y2
−21x2y
−52xy2
xy
Đơn thức nào sau đây không đồng dạng với đơn thức −x3y2 ?
y2x3
101x3y2
−87x3y2
−2x2y3
Tổng của hai đơn thức 4a2b và −25a2b là:
213ab2
−213ab2
23ab2
23a2b
Phần hệ số và phần biến trong đơn thức thu gọn −4x2yz3 lần lượt là:
−4x2; yz3
−4x2y; z3
x2yz3; −4
−4; x2yz3
Bậc của đơn thức 4−3x2y5z là:
5
7
8
2
Một số khác 0 có bậc là bao nhiêu?
Bằng chính số đó
Không có bậc
1
0
Tìm các cặp đơn thức không đồng dạng.
7x3y và 151x3y
−81(xy2)x2 và 32x2y3
5x2y2 và −2x2y2
Đơn thưc đồng dạng với đơn thức 32x2y2 là
−3x3y2
−7x2y3
(31)x5
−x4y6
Trong các đơn thức sau đơn thức nào đồng dạng với đơn thức x2y?
35x2y
3xy
xy2
-x2
Tổng của 2 đơn thức: 7x2 và 5x2 là
10x2
11x2
12x2
13x2
Tổng của 2 đơn thức: 7x2y3 và -5x2y3 là?
-x2y3
0
x2y3
2x2y3
Tổng của 3 đơn thức: xy3; 4xy3; -2xy3 là?
2xy3
2xy3
3xy3
4xy3
Đơn thức nào sau đây không đồng dạng với đơn thức −x3y2 ?
y2x3
101x3y2
−87x3y2
−2x2y3
Tổng của 3 đơn thức: xy3; 4xy3; -2xy3 là
3x3y3
2xy3
7xy3
3xy3
Đơn thức nào đồng dạng với đơn thức −53x3y trong các đơn thức sau:
−5xy3
4x3y
5a3b
xy
Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức 2018x2019y2020 ?
0x2019y2020
x2019y2020
2019x2020y2021
2020x2019y2021
Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta làm như sau:
Chiều dài cộng với chiều rộng.
Chiều dài cộng với chiều rộng rồi nhân với 2.
Chiều dài cộng với chiều rộng cùng đơn vị đo rồi nhân với 2.
Chiều dài cộng với chiều rộng cùng đơn vị đo rồi chia cho 2.
Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta làm như sau:
Chiều dài nhân với chiều rộng
Chiều dài cộng cho chiều rộng cùng đơn vị đo rồi nhân với 2.
Chiều dài nhân với chiều rộng cùng đơn vị đo
Chiều dài nhân với chiều rộng cùng đơn vị đo rồi nhân với 2
Hình vuông là hình:
Có 4 cạnh bằng nhau.
Có 4 góc vuông.
Có 4 cạnh và 4 góc vuông.
Có 4 cạnh bằng nhau và có 4 góc vuông.
Muốn tính giá trị một biểu thức ta làm theo thứ tự nào?
Từ trái sang phải.
Nhân chia trước, cộng trừ sau. Nếu có ngoặc thì làm trong ngoặc trước.
Từ phải sang trái.
Cộng trừ trước, nhân chia sau. Nếu có ngoặc thì làm trong ngoặc trước.
Năm triệu không trăm mười bảy nghìn không trăm hai mươi ba được viết là:
51 723
5 017 032
5 017 023
5 001 723
Số 90305 đọc là:
Chín mươi nghìn ba trăm linh năm
Chín trăm nghìn ba mươi lăm.
Chín trăm nghìn ba trăm linh năm
Chín mươi nghìn ba mươi lăm.
Chữ số 5 trong số 2 345 706 có giá trị là:
50000
5000
500
50
Số nào trong các số dưới đây có chữ số 2 có giá trị là 20 000:
49 428 546
97 240
78 219 346
78 921
Chữ số 6 trong số 16 354 thuộc:
Hàng nghìn, lớp đơn vị
Hàng nghìn, lớp trăm
Hàng nghìn, lớp nghìn
Hàng nghìn, lớp triệu
Trong số 1 456 708, chữ số thuộc hàng nghìn, lớp nghìn là:
Chữ số 4
Chữ số 5
Chữ số 6
Chữ số 7
Đây là 1 tính từ
(GỢI Ý: HÀO HỨNG, HÀO SẢNG, SU HÀO)
(a)
Đây là 1 tính từ
(Gợi ý: ĐƠN THUỐC, ĐƠN ĐỘC, ĐƠN PHƯƠNG)
(a)
Đây là 1 danh từ
(GỢI Ý:HỌC HÀNH, HỌC ĐƯỜNG, HỌC VẸT)
(a)
Đây là 1 tính từ
(Gợi ý: CAM KẾT, CAM TÂM, CAM CHỊU)
(a)
