Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chlorine

Total questions: 82

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng hóa học nào dưới đây viết sai?

a)

H2 + Cl2 →2HCl.      

b)

Fe + Cl2 →FeCl2.

c)

2Al + 3Cl2 → 2AlCl3.  

d)

Cl2 + H2O  →  HCl + HClO.

2.
Câu 92: Tính chất hóa học đặc trưng của các đơn chất halogen là
a)
A. tính khử.
b)
B. tính base.
c)
C. tính acid.
d)
D. tính oxi hoá.
3.
Câu 93: Ở điều kiện thường, halogen tồn tại ở thể rắn, có màu đen tím là
a)
A. F2.
b)
B. Br2.
c)
C. I2.
d)
D. Cl2.
4.
Câu 95: Số oxi hoá cao nhất mà nguyên tử chlorine thể hiện được trong các hợp chất là
a)
A. -1.
b)
B. +7.
c)
C. +5.
d)
D. +1.
5.
Câu 96: Các nguyên tố halogen thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn?
a)
A. VIIIA.
b)
B. VIA.
c)
C. VIIA.
d)
D. IIA.
6.
Câu 99: Halogen nào sau đây được dùng để khử trùng nước sinh hoạt?
a)
A. F2.
b)
B. Cl2.
c)
C. Br2.
d)
D. I2.
7.
Câu 101: Trong dãy halogen, nguyên tử có độ âm điện nhỏ nhất là
a)
A. fluorine.
b)
B. chlorine.
c)
C. bromine.
d)
D. iodine.
8.
Câu 102: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về nguyên tử các nguyên tố nhóm VIIA ?
a)
A. Có 7 electron hoá trị.
b)
B. Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử thì độ âm điện giảm.
c)
C. Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử thì khả năng hút cặp electron liên kết giảm.
d)
D. Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử thì bán kính nguyên tử giảm.
9.
Câu 103: Nguyên nhân dẫn tới nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi của các đơn chất halogen tăng từ fluorine đến iodine là do từ fluorine đến iodine,
a)
A. khối lượng phân tử và tương tác van der Waals đều tăng.
b)
B. tính phi kim giảm và tương tác van der Waals tăng.
c)
C. khối lượng phân tử tăng và tương tác van der Waals giảm.
d)
D. độ âm điện và tương tác van der Waals đều giảm.
10.
Câu 113: Nguyên tố halogen dùng làm gia vị, cần thiết cho tuyến giáp và phòng ngừa khuyết tật trí tuệ là
a)
A. chlorine.
b)
B. iodine.
c)
C. bromine.
d)
D. fluorine.
11.
Câu 129: Cho khí Cl2 tác dụng với dung dịch KOH, đun nóng, thu được dung dịch chứa muối KC1 và muối nào sau đây?
a)
A. KClO.
b)
B. KClO3.
c)
C. KClO4.
d)
D. KClO2.
12.
Câu 131: Phản ứng hoá học giữa hydrogen và chlorine xảy ra trong điều kiện:
a)
A. Trong bóng tối, nhiệt độ thường.
b)
B. Khi có ánh sáng.
c)
C. Ở nhiệt độ thấp.
d)
D. Trong bóng tối, nhiệt độ cao.
13.
Câu 135: Trong phản ứng chlorine với nước, chlorine đóng vai trò là chất
a)
A. oxi hóa.
b)
B. khử.
c)
C. vừa oxi hóa, vừa khử.
d)
D. không oxi hóa, khử
14.
Câu 136: Dẫn đơn chất halogen X qua bình đựng H2O thấy tạo khí Y. Chất X và khí Y lần lượt là
a)
A. Fluorine và oxygen.
b)
B. Fluorine và hydrogen.
c)
C. Bromine và oxygen.
d)
D. Chlorine và oxygen.
15.
Câu 138: Có thể điều chế bromine trong công nghiệp theo cách nào sau đây?
a)
A. 2NaBr + Cl2 → 2NaCl + Br2.
b)
B. 2H2SO4 + 4KBr + MnO2→ 2K2SO4 + MnBr2 + Br2 + H2O.
c)
C. 2HBr + Cl2 → 2HCl + Br2.
d)
D. 2AgBr → 2Ag + Br2.
16.
Câu 150: Đốt cháy aluminium trong bình đựng khí chlorine (vừa đủ) thu được 26,7 gam aluminium chloride. Thể tích khí chlorine cần dùng ở đkc là
a)
A. 7,437 L.
b)
B. 4,958 L.
c)
C. 2,479 L.
d)
D. 1,239 L.
17.
Câu 137: Người ta có thể dùng chất A để làm khô khí chlorine ẩm. A là chất nào dưới đây?
a)
A. Na2SO3 khan.
b)
B. Dung dịch NaOH đặc.
c)
C. Dung dịch H2SO4 đặc.
d)
D. CaO.
18.
Câu 129: Cho khí Cl2 tác dụng với dung dịch KOH, đun nóng, thu được dung dịch chứa muối KC1 và muối nào sau đây?
a)
A. KClO.
b)
B. KClO3.
c)
C. KClO4.
d)
D. KClO2.
19.
Câu 127: Trong dãy hydrogen halide, từ HF đến HI, độ dài liên kết biến đổi như thể nào?
a)
A. Không đổi.
b)
B. Giảm dần.
c)
C. Tăng dần.
d)
D. Tuần hoàn.
20.
Câu 118: Ở trạng thái lỏng, giữa các phân tử hydrogen halide nào sau đây tạo được liên kết hydrogen mạnh?
a)
A HCl.
b)
B.HI.
c)
C. HF.
d)
D. HBr.
21.

Tên gọi của HClO3 là

a)

Hydrochloric acid

b)

Hypochlorous acid

c)

Chloric acid

d)

Chlorous acid

22.

Hợp chất MgBr2 có tên gọi là

a)

Magnesium bromine

b)

Magnesium bromate

c)

Magnesium bromite

d)

Magnesium bromide

23.

Hợp chất NaClO có tên gọi là (a)  

24.

Zinc iodide là tên gọi hợp chất nào sau đây

a)

ZnI

b)

ZnI2

c)

Zn(IO)2

d)

Zn(IO3)2

25.

Tương tác Van Der Waals giữa các phân tử nào sau đây yếu nhất?

a)

Fluorine

b)

Chlorine

c)

Bromine

d)

Iodine

26.

Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?

a)

Iodine

b)

fluorine

c)

chlorine

d)

bromine

27.

Gọi tên chất sau KBrO3

a)

Potassium bromine

b)

Potassium hypobromite

c)

Potassium bromate

d)

Potassium bromide

28.

Phản ứng nào sau đây không xảy ra

a)

Br2 + KI

b)

Cl2 + NaI

c)

Br2 + NaCl

d)

Cl2 + KBr

29.

Nước Javel là dung dịch chứa

a)

NaCl               

b)

NaCl, NaClO         

c)

NaCl, KCl                

d)

NaClO

30.

Vai trò của Br2 trong phản ứng Br2 + H2O ↔ HBr + HBrO là

a)

Chất khử

b)

Chất OXH

c)

Chất khử và chất OXH

d)

Không phải chất khử, không phải chất OXH

31.

Khi hòa tan hydrogen bromide (HBr) vào nước thu được

a)

hydrobromic acid

b)

bromic acid

c)

hydrobromous acid

d)

hydrobromide acid

32.

Chlorine không phản ứng với chất nào sau đây

a)

Pt

b)

Ag

c)

Cu

d)

Fe

33.

Chất nào sau đây phản ứng với aluminium cần xúc tác

a)

Fluorine

b)

Chlorine

c)

Bromine

d)

Iodine

34.

Đơn chất nào sau đây là chất lỏng màu nâu đỏ ở điều kiện thường

a)

fluorine

b)

chlorine

c)

iodine

d)

bromine

35.

Tên gọi của FeI3 là (a)  

36.

Công thức của calcium hypochlorite là

a)

CaOCl2

b)

Ca(ClO)2

c)

CaClO3

d)

CaCl2

37.

Sản phẩm thu được khi cho hydrogen tác dụng với fluorine là

a)

hydrogen fluoride

b)

hydrogen fluoric

c)

hydrofluoric acid

d)

hydro fluoride

38.

Halogen có tính oxi hóa yếu nhất là

a)

iodine

b)

bromine

c)

chlorine

d)

fluorine

39.

Halogen có thể thăng hóa thành hơi màu tím ở nhiệt độ cao là

a)

iodine

b)

chlorine

c)

fluorine

d)

bromine

40.

Cấu hình electron chung của nguyên tử các nguyên tố halogen đều có

a)

7 electron lớp ngoài cùng

b)

7 lớp electron

c)

7 electron độc thân

d)

1 electron lớp ngoài cùng

41.

Số electron lớp ngoài cùng của mỗi nguyên tử nhóm halogen là?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

42.

Đi từ fluorine đến iodine, nhiệt độ sôi của các đơn chất halogen biến đổi như thế nào?

a)

tăng dần

b)

giảm dần

c)

không thay đổi

d)

không xác định

43.

Ở điều  kiện thường, halogen tồn tại ở thể rắn có màu tím đen là

a)

F2

b)

Cl2

c)

Br2

d)

I2

44.

Số oxi hóa cao nhất mà nguyên tử chlorine thể hiện được trong hợp chất là

a)

+1

b)

+3

c)

+5

d)

+7

45.

Khi đun nóng, chất thăng hoa chuyển từ thể rắn sang thể hơi màu tím là

a)

F2

b)

Br2

c)

Cl2

d)

I2

46.

Hít thở không khí có chứa khí nào sau đây vượt ngưỡng 30μg/m3 không khí (QCVN 06:2009/BTNMT) sẽ tiềm ẩn nguy cơ gây viêm đường hô hấp, có thắt phế quản, khó thở ?

a)

O2

b)

Cl2

c)

N2

d)

O3

47.

Ở điều kiện thường, bromine (Br2) tồn tại ở trạng thái gì?

(a)  

48.

Tính chất hóa học đặc trưng của các đơn chất halogen là

a)

tính khử

b)

tính base

c)

tính acid

d)

tính oxi hóa

49.

Trong nhóm halogen, đơn chất có tính oxi hóa mạnh nhất là

a)

F2

b)

Br2

c)

Cl2

d)

I2

50.

Khi tác dụng với kim loại, các nguyên tử halogen thể hiện xu hướng nào sau đây ?

a)

nhường 1e

b)

nhận 1e

c)

nhường 7e

d)

góp chung 1e

51.

Viết sản phẩm của các phản ứng hóa học sau:

Zn + Cl2

Al + Br2

(a)  

52.

Đốt 5,6 gam iron (Fe) trong bình chứa khí chlorine (Cl2) thu được sản phẩm iron (III) chloride. Tính khối lượng muối thu được. Biết Fe = 56, Cl = 35,5

(a)  

53.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm halogen là

a)

ns2np3.

b)

(n-1)d5n4s2.

c)

ns2np5.

d)

ns2np1.

54.

Các nguyên tố nhóm halogen được nghiên cứu bao gồm

a)

F, O, Cl, Br.

b)

S, O, Br, I.

c)

F, Cl, Br, I.

d)

Ne, Ar, Br, Kr.

55.

Ở điều kiện thường, halogen nào là chất khí, màu vàng lục, có mùi xốc và nặng hơn không khí?

a)

Flourine.

b)

Chlorine.

c)

Bromine.

d)

Iodine.

56.

Có các nhận xét sau về clo và hợp chất của clo

(1) Nước Gia-ven có khả năng tẩy mầu và sát khuẩn.

(2) Cho giấy quì tím vào dung dịch nước chlorine thì quì tím chuyển mầu hồng sau đó lại mất mầu.

(3) Trong phản ứng của Iodine với Alunimium (Al) thì chất xúc tác là Nickel (Ni).

(4) Sản phẩm của phản ứng giữa Flourine và Iron là FeF3.

Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

57.

Ở điều kiện thường, đơn chất halogen X là chất khí màu lục nhạt, rất độc. X là

a)

Flourine

b)

Chlorine

c)

Bromine

d)

Iodine

58.

Dãy sắp xếp các chất theo chiều giảm dần tính oxi hóa từ trái sang phải là

a)

F2; Cl2; Br2; I2

b)

Br2; Cl2; F2; I2

c)

I2; Br2; Cl2; F2

d)

Cl2; F2; Br2; I2

59.

Trong điều kiện thường, halogen ở thể lỏng là

a)

Flourine

b)

Bromine

c)

Iodine

d)

Chlorine

60.

Trong thiên nhiên, chlorine chủ yếu tồn tại dưới dạng

a)

Đơn chất Cl2

b)

Khoáng vật sinvinit (KCl.NaCl)

c)

Muối NaCl có trong nước biển và muối mỏ

d)

Khoáng vật cacnalit (KCl.MgCl2.6H2O)

61.

Trong phản ứng hoá học: Cl2 + 2NaOH ----> NaClO + NaCl; Chlorine đóng vai trò gì?

a)

Không là chất oxi hoá, không là chất khử

b)

Chất oxi hoá

c)

Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử

d)

Chất khử

62.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm chung của các đơn chất Halogen?

a)

Ở điều kiện thường là chất khí.

b)

Có tính oxi hóa mạnh.

c)

Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.

d)

Tác dụng mạnh với nước

63.

Khi mở vòi nước máy, nếu chú ý một chút sẽ phát hiện mùi lạ. Đó là do nước máy còn lưu giữ vết tích của chất diệt trùng. Đó chính là mùi của khí chlorine và người ta giải thích khả năng diệt khuẩn là do:

a)

chlorine độc.

b)

Chlorine tác dụng với nước tạo ra HClO, chất này có tính oxi hóa mạnh.

c)

Chlorine có tính oxi hóa mạnh.

d)

một nguyên nhân khác.

64.

Sẽ quan sát được hiện tượng gì khi ta thêm dần dần nước chlorine tới dư vào dung dịch KI có chứa sẵn một ít hồ tinh bột?

a)

Dung dịch có màu xanh đặc trưng sau đó mất màu xanh.

b)

Không có hiện tượng gì.

c)

Dung dịch chuyển sang màu vàng.

d)

Có hơi màu tím bay lên.

65.

Câu nào sau đây không đúng?

a)

Halogen là những nguyên tố thuộc nhóm VIIA của bảng tuần hoàn.

b)

Các Halogen thể hiện số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất.

c)

Các Halogen tồn tại chủ yếu ở dạng hợp chất.

d)

Các Halogen khá giống nhau về tính chất hóa học.

66.

Sục Cl2 vào nước, thu được nước clo màu vàng nhạt. Trong nước clo (chlorine) có chứa các chất là :

a)

Cl2, H2O.

b)

HCl, HClO.

c)

HCl, HClO, H2O.

d)

Cl2, HCl, HClO, H2O.

67.

Để phòng bệnh bướu cổ, người ta thường bổ sung vào muối ăn các loại muối chứa nguyên tố

a)

Flourine

b)

Chlorine

c)

Bromine

d)

Iodine

68.

Cho phản ứng sau:

Cl2 + KOH ---> KCl + KClO3 + H2O

Tổng hệ số (nguyên, tối giản) tất cả các chất trong phương trình phản ứng trên là:

a)

9

b)

18

c)

24

d)

34

69.

Chọn dãy gồm các chất đều tác dụng được với Cl2 ?

a)

Các dd: NaOH; NaBr; NaI

b)

. Các dd: KOH; KF, KI

c)

. Na ; H2; N2.

d)

K, CO2, O2

70.

Phản ứng của khí Cl2 với khí H2 xãy ra ở điều kiện nào sau đây?

a)

A. Nhiệt độ thấp dưới 00C.

b)

B. Trong bóng tối, nhiệt độ thường 250C.

c)

C. Trong bóng tối.

d)

D. Có chiếu sáng.

71.

Nguyên tố nào sau đây không thuộc nhóm Halogen?

a)

Chlorine

b)

Iodine

c)

Atatine

d)

Sulfur

72.

Đây là một halogen ở thể rắn (điều kiện thường) và có tính thăng hoa. Halogen này ở dạng phân tử có công thức là:

a)

I2.

b)

Br2.

c)

Cl2.

d)

F2.

73.

: Sục khí Chlorine từ từ đến dư vào dung dịch KBr thì hiện tượng quan sát được là

a)

  Dung dịch từ không màu chuyển sang màu vàng, sau đó lại mất màu.

b)

Dung dịch có màu nâu

c)

Không có hiện tượng gì

d)

Dung dịch có màu vàng.

74.

Trong các dãy sau đây dãy nào tác dụng với dung dịch HCl:

a)

AgNO3, MgCO3, BaSO4, MnO2

b)

  Fe, CuO, Ba(OH)2, MnO2

c)

Fe2O3, MnO2, Cu, Al

d)

CaCO3, H2SO4, Mg(OH)2, MnO2

75.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử Halogen là:

a)

ns2

np4

b)

ns2

np5

c)

ns2 np6

d)

. (n – 1)d10 ns2 np5

76.

Cho dãy dung dịch axit sau HF, HCl, HBr, HI. Dung dịch có tính axit mạnh nhất và tính khử mạnh nhất là:

a)

HF

b)

HCl

c)

HBr

d)

HI

77.

Tính oxi hóa của Bromine:

a)

mạnh hơn Florine nhưng yếu hơn Chlorine.

b)

mạnh hơn Chlorine nhưng yếu hơn Iodine.

c)

mạnh hơn Iodine nhưng yếu hơn Chlorine.

d)

mạnh hơn Florine nhưng yếu hơn Iodine.

78.

Phát biểu nào sau đây không chính xác:

a)

Halogen là những phi kim điển hình, chúng là những chất oxi hóa.

b)

Trong hợp chất các halogen đều có thể có số oxi hóa: -1, +1, +3, +5, +7.

c)

Khả năng oxi hóa của halogen giảm dần từ florine đến iodine.

d)

  Các halogen khá giống nhau về tính chất hóa học.

79.

Sắp xếp theo chiều tăng tính oxi hóa của các nguyên tử là:

a)

I, Cl, Br, F

b)

Cl, I, F, Br.

c)

I, Br, Cl, F

d)

I, Cl, F, Br

80.

Trong nước Chlorine có chứa các

a)

HCl, HClO

b)

HCl, HClO, Cl2, H2O

c)

HCl, Cl2

d)

Cl2

81.

Khi nung nóng, Iodine rắn chuyển ngay thành hơi, không qua trạng thái lỏng. Hiện tượng này được gọi là

a)

Sự thăng hoa.

b)

Sự bay hơi

c)

Sự phân hủy

d)

Sự ngưng tụ

82.

Trong phòng thí nghiệm nước Javen được điều chế bằng cách:

a)

Cho khí Chlorine tác dụng với dung dịch Ca(OH)2

b)

Cho khí Chlorine sục vào dung dịch NaOH loãng.

c)

Cho khí Chlorine vào dung dịch KOH loãng rồi đun nóng 100oC.