wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chi 10/4

Total questions: 59

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Hình bên có bao nhiêu hình tam giác ?

a)

7

b)

6

c)

8

d)

9

2.

Hình thứ 5 sẽ có bao nhiêu ô vuông?

a)

b = 8

b)

b = 11

c)

b = 7

d)

b = 9

3.

Hình nào thích hợp điền vào chỗ trống?

a)
b)
c)
d)
4.

How many blocks will be in the 4th term?

Có bao nhiêu ô vuông ở hình thứ 4?

a)

16

b)

15

c)

14

d)

Không có quy luật nào cả

5.

Quy luật của hình bên là?

a)

Tăng dần

b)

Lặp lại

c)

Không có quy luật

6.

Tiếp theo có mấy hình tròn?

a)

1

b)

5

c)

7

d)

3

7.

Số thích hợp điền vào ô trống đúng quy luật là?

327, 333, 339, ____, 351, 357

a)

340

b)

344

c)

345

8.

600, 550, _______, ________, 400, 350, 300, 250, 200

a)

500, 400

b)

350, 500

c)

450, 500

d)

500, 450

9.

Có bao nhiêu hình tròn ở hình tiếp theo?

a)

5

b)

7

c)

9

d)

11

10.

Quy luật của dãy số bên dưới là?

16, 11, 6, 1

a)

Cộng 5

b)

Trừ 3

c)

Trừ 5

d)

Trừ 6

11.

Quy luật của hình này là

a)

tăng dần

b)

lặp lại

12.

Số thích hợp điền vào dấu ? là:

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

13.

Hình thứ 15 là?

a)
b)
14.

Hình thứ 25 là?

a)
b)
c)
d)
15.

Theo quy luật như hình, hai ô cuối sẽ có số ô vuông là?

a)

8, 4

b)

12, 9

c)

6, 3

d)

4,2

16.

Đoạn thẳng hướng nào là thích hợp nhất?

a)
b)
c)
d)
17.

Một bức ảnh có ba thế hệ của một gia đình, trong đó có hai người cha, hai người con. Hỏi tấm ảnh này có ít nhất mấy người?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

18.

Xác định số còn thiếu trong dãy bên dưới?

1, 4, 16, ___ , 256

a)

25

b)

64

c)

136

d)

200

19.

Sẽ có bao nhiêu hình trong viên pin tiếp theo?

a)

4

b)

5

c)

1

d)

0

20.

Cho dãy số: 2; 6; 10; 14; 18; 22;........

Hãy cho biết 3 số hạng tiếp theo của dãy số trên là:

a)

24; 26;28

b)

25; 28; 31

c)

26; 30; 34

d)

28; 34; 40

21.

Cho dãy số: 1; 6; 11; 16; ...

Hãy cho biết 3 số hạng tiếp theo của dãy số là:

a)

20; 25;30

b)

21; 26; 31

c)

22; 27; 32

d)

23; 28; 33

22.

Cho dãy số: 2; 4; 6; 8; 10; ...; 1992

Hãy cho biết dãy số trên có bao nhiêu số hạng?

a)

990

b)

992

c)

994

d)

996

23.

Tính tổng A = 2+ 4+ 6+ 8...+ 50

(a)  

24.

Số hạng thứ 10 của dãy số: 2; 4; 6; 8; 10; 12...là

(a)  

25.

Số hạng thứ 10 của dãy số: 1; 3; 5; 7 ; 9; ... là

a)

19

b)

29

c)

39

d)

49

26.

Số hạng thứ 20 của dãy số: 1; 3; 5; 7 ; 9; ... là

a)

19

b)

29

c)

39

d)

49

27.

Số hạng thứ 20 của dãy số: 2; 4; 6; 8; 10; 12...là

(a)  

28.

Số lớn nhất có 5 chữ số khác nhau là:

(a)  

29.

Số lớn nhất có 5 chữ số khác nhau, mà chữ số hàng nghìn là 1

(a)  

30.

Nêu quy luật của dãy số sau: 1, 3, 9, 27, 81, ...

a)

Cộng 2

b)

Cộng 6

c)

Nhân 3

d)

Chia 3

31.

Số hạng tiếp theo trong dãy dưới đây là bao nhiêu?

2, 3, 5, 8, 13,...

a)

21

b)

18

c)

16

d)

25

32.

Có bao nhiêu số lẻ có hai chữ số?

a)

45 số

b)

44 số

c)

90 số

d)

89 số

33.

Số hạng thứ bảy của dãy số sau là bao nhiêu?

3, 5, 7, 9, ...

a)

11

b)

13

c)

15

d)

17

34.

Số hạng tiếp theo của dãy là bao nhiêu?

1, 2, 4, 8, 16, 32, ...

a)

64

b)

48

c)

40

d)

100

35.

Cho dãy số: 2, 4, 6, 8, 10, ...

Trong các số sau, số nào không thuộc dãy số trên?

a)

2021

b)

2020

c)

2000

d)

626

36.

Cho dãy số: 3, 6, 9, 12, 15, ...

Trong các số sau, số nào thuộc dãy số trên?

a)

105

b)

106

c)

107

d)

104

37.

Dãy sau có bao nhiêu số hạng?

5, 10, 15, 20, ..., 100

a)

19 số

b)

20 số

c)

21 số

d)

22 số

38.

Số hạng thứ 6 của dãy số sau là bao nhiêu?

4, 9, 14, 19, ...

a)

24

b)

29

c)

34

d)

39

39.

Nêu quy luật của dãy số sau:

2, 8, 14, 20, ...

a)

Nhân 4

b)

Cộng 6

c)

Trừ 6

d)

Chia 4

40.

Cho dãy số: 1; 6; 11; 16; ...

Hãy cho biết 3 số hạng tiếp theo của dãy số là:

a)

20; 25;30

b)

21; 26; 31

c)

22; 27; 32

d)

23; 28; 33

41.

Cho dãy số: 2; 4; 6; 8; 10; ...; 1992

Hãy cho biết dãy số trên có bao nhiêu số hạng?

a)

990

b)

992

c)

994

d)

996

42.

3040m = ....... km ........m

a)

3km 40m

b)

30km 40m

c)

304km 40m

d)

30km 400m

43.

354dm = ........ m ......... dm

a)

3m 54dm

b)

30m 54dm

c)

35m 4dm

d)

350m 4dm

44.

8m 12cm = ............ cm

a)

812

b)

8120

c)

81 200

d)

8012

45.

4km 37m = ......... m

a)

4370

b)

4037

c)

40 037

d)

400 037

46.

25 000m = ....... km

a)

25 000

b)

2500

c)

250

d)

25

47.

15cm = ...... mm

a)

15

b)

150

c)

1500

d)

15 000

48.

4000m = ...... hm

a)

400

b)

4

c)

40

d)

40 000

49.

8300m = ....... dam

a)

830

b)

83

c)

83 000

d)

8300

50.

342dm = ...... cm

a)

34 200

b)

342

c)

342 000

d)

3420

51.

135m = ...... dm

a)

13 500

b)

135 000

c)

1350

d)

135

52.

2cm 15mm =……… mm

(a)  

53.

6dm 6mm = ……… mm

(a)  

54.

1/3 giờ = ........... phút

a)

20

b)

30

c)

15

d)

10

55.

4m30dm = ……dm

a)

43dm

b)

70dm

c)

430dm

d)

700dm

56.

7100tạ = ... kg\frac{7}{100}tạ\ =\ ...\ kg  

a)

70

b)

71000\frac{7}{1000}  

c)

7

d)

710\frac{7}{10}  

57.

Đơn vị đo độ dài lớn nhất đã được học là đơn vị nào?

a)

ki-lô-mét

b)

mét

c)

xăng-ti-mét

d)

mi-li-mét

58.

Để đo khoảng cách giữa các thành phố, người ta thường dùng đơn vị đo độ dài nào?

a)

ki-lô-mét

b)

mét

c)

xăng-ti-mét

d)

mi-li-mét

59.

Dòng nào chỉ gồm các đơn vị đo độ dài?

a)

ki-lô-mét, lít, mét

b)

ki-lô-gam, mi-li-mét, đề-xi-mét

c)

tháng, xăng-ti-mét, mét

d)

đề-xi-mét, mi-li-mét, xăng-ti-mét