wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đơn thức, đa thức .01

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Xác định bậc của đa thức 5x2y2x3y+x43x2+15x^2y-2x^3y+x^4-3x^2+1  

a)

11

b)

5

c)

4

d)

-4

2.

Xác định bậc của đa thức 152x3+2x3+3y15-2x^3+2x^3+3y  

a)

3

b)

1

c)

0

d)

7

3.

Xác định bậc của đa thức  3x4y+x3y43x5+13x^4y+x^3y^4-3x^5+1  

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

4.

Xác định bậc của đa thức -2020

a)

0

b)

1

c)

-1

d)

Không có bậc

5.

Hãy thu gọn đa thức. 

a)
b)
c)
d)
6.

Thu gọn đa thức sau:  P=x2y+x3xy2+3+x3+xy2xy6P=x^2y+x^3-xy^2+3+x^3+xy^2-xy-6  

a)

2x3+x2yxy32x^3+x^2y-xy-3  

b)

2x3+2x2yxy32x^3+2x^2y-xy-3  

c)

2x3+xy2xy32x^3+xy^2-xy-3  

d)

2x3+x2yxy3-2x^3+x^2y-xy-3  

7.

Thu gọn đa thức sau:  P=x2y+x3xy2+3x3xy2+xy+6P=x^2y+x^3-xy^2+3-x^3-xy^2+xy+6  

a)

2x3+x2yxy32x^3+x^2y-xy-3

b)

2xy2+x2y+xy+9-2xy^2+x^2y+xy+9

c)

2xy2+x2y+xy+92xy^2+x^2y+xy+9

d)

2x3+x2yxy3-2x^3+x^2y-xy-3

8.

Đa thức thu gọn là:

a)

đa thức không còn hạng tử nào đồng dạng.

b)

đa thức gồm các đơn thức đồng dạng

c)

đa thức chỉ gồm 2 đơn thức

d)

Cả 3 đều sai

9.

Bậc của đa thức là:

a)

bậc của hạng tử có bậc thấp nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó.

b)

bậc của hạng tử có bậc cao nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó.

c)

bậc của hạng tử tự do

d)

Tổng số mũ của các biến.

10.

(x+y)+(xy)=?\left(x+y\right)+\left(x-y\right)=?  

a)

x2x^2  

b)

y2y^2  

c)

2x2x  

d)

2y2y  

11.

Xác định bậc của đa thức  
   5x22x3+x43x2x42x35x^2-2x^3+x^4-3x^2-x^4-2x^3  

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Hệ số tự do của đa thức  
 là: 2x2+x312x4-2x^2+x^3-\frac{1}{2}x-4  

a)

- 2

b)

- 4

c)

12\frac{-1}{2}  

d)

1

13.

Xác định hệ số cao nhất của đa thức  
  3x4+x32x5+13x^4+x^3-2x^5+1  

a)

3

b)

1

c)

-2

d)

1

14.

Cho P(x)=3x411x3+2x2+4x6P\left(x\right)=-3x^4-11x^3+2x^2+4x-6  . Giá trị của P(x) tại x = - 1 là:

a)

P(1)=1P\left(-1\right)=-1  

b)

P(1)=0P\left(-1\right)=0  

c)

P(1)=1P\left(-1\right)=1  

d)

P(1)=2P\left(-1\right)=2  

15.

Cho đa thức M(x)=7x5+2x44x2+8xM\left(x\right)=7x^5+2x^4-4x^2+8x  . Tính  M(0)M\left(0\right)  

a)

M(0)=1M\left(0\right)=-1  

b)

M(0)=1M\left(0\right)=1  

c)

M(0)=0M\left(0\right)=0  

d)

M(0)=2M\left(0\right)=2  

16.

Đa thức thu gọn của đa thức M(x)=5x54x26+2x4+6M\left(x\right)=5x^5-4x^2-6+2x^4+6  

a)

M(x)=5x5+2x44x2M\left(x\right)=5x^5+2x^4-4x^2  

b)

M(x)=5x5+2x44x212M\left(x\right)=5x^5+2x^4-4x^2-12  

c)

M(x)=7x5+2x44x2+8x12M\left(x\right)=7x^5+2x^4-4x^2+8x-12  

d)

M(x)=7x52x4+4x2+8xM\left(x\right)=7x^5-2x^4+4x^2+8x  

17.

Trong các đa thức sau, đa thức nào là đa thức một biến

a)

3x2yz+4xyz73x^2yz+4xyz-7

b)

2007x52x4+3x82007x^5-2x^4+3x-8

c)

4xy23xy2+24xy^2-3xy^2+2

d)

110x3+2y21110x^3+2y^2-1

18.

Đa thức nào là đa thức một biến?

a)

x+2yx+2y

b)

3x34x2+13x^3-4x^2+1

c)

4xy+14xy+1

d)

2xy+z2xy+z

19.

Sắp xếp đa thức   A(x)=5x42x3+15x4+x3A\left(x\right)=5x^4-2x^3+1-5x^4+x^3 theo lũy thừa tăng dần của biến ta được?

a)

A(x)=5x42x3+1A\left(x\right)=5x^4-2x^3+1  

b)

A(x)2x3+1A\left(x\right)-2x^3+1

c)

A(x)=1x3A\left(x\right)=1-x^3

d)

A(x)=x3+1A\left(x\right)=-x^3+1

20.

Sắp xếp đa thức   A(x)=5x42x3+1A\left(x\right)=5x^4-2x^3+1  và đa thức B(x)=x4+x3+2xB\left(x\right)=x^4+x^3+2-x  Tính  A(x)+B(x) A\left(x\right)+B\left(x\right)\  ta được?

a)

5x42x3+15x^4-2x^3+1  

b)

x4+x3+2xx^4+x^3+2-x

c)

6x4x3+36x^4-x^3+3

d)

6x4x3+3x6x^4-x^3+3-x

21.

Xác định bậc của đa thức  
   5x22x3+x43x2x42x35x^2-2x^3+x^4-3x^2-x^4-2x^3  

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Hệ số tự do của đa thức  
 là: 2x2+x312x4-2x^2+x^3-\frac{1}{2}x-4  

a)

- 2

b)

- 4

c)

12\frac{-1}{2}  

d)

1

23.

Xác định hệ số cao nhất của đa thức  
  3x4+x32x5+13x^4+x^3-2x^5+1  

a)

3

b)

1

c)

-2

d)

1

24.

Cho P(x)=3x411x3+2x2+4x6P\left(x\right)=-3x^4-11x^3+2x^2+4x-6  . Giá trị của P(x) tại x = - 1 là:

a)

P(1)=1P\left(-1\right)=-1  

b)

P(1)=0P\left(-1\right)=0  

c)

P(1)=1P\left(-1\right)=1  

d)

P(1)=2P\left(-1\right)=2  

25.

Cho đa thức M(x)=7x5+2x44x2+8xM\left(x\right)=7x^5+2x^4-4x^2+8x  . Tính  M(0)M\left(0\right)  

a)

M(0)=1M\left(0\right)=-1  

b)

M(0)=1M\left(0\right)=1  

c)

M(0)=0M\left(0\right)=0  

d)

M(0)=2M\left(0\right)=2  

26.

Đa thức thu gọn của đa thức M(x)=5x54x26+2x4+6M\left(x\right)=5x^5-4x^2-6+2x^4+6  

a)

M(x)=5x5+2x44x2M\left(x\right)=5x^5+2x^4-4x^2  

b)

M(x)=5x5+2x44x212M\left(x\right)=5x^5+2x^4-4x^2-12  

c)

M(x)=7x5+2x44x2+8x12M\left(x\right)=7x^5+2x^4-4x^2+8x-12  

d)

M(x)=7x52x4+4x2+8xM\left(x\right)=7x^5-2x^4+4x^2+8x  

27.

Trong các đa thức sau, đa thức nào là đa thức một biến

a)

3x2yz+4xyz73x^2yz+4xyz-7

b)

2007x52x4+3x82007x^5-2x^4+3x-8

c)

4xy23xy2+24xy^2-3xy^2+2

d)

110x3+2y21110x^3+2y^2-1

28.

Đa thức nào là đa thức một biến?

a)

x+2yx+2y

b)

3x34x2+13x^3-4x^2+1

c)

4xy+14xy+1

d)

2xy+z2xy+z

29.

Sắp xếp đa thức   A(x)=5x42x3+15x4+x3A\left(x\right)=5x^4-2x^3+1-5x^4+x^3 theo lũy thừa tăng dần của biến ta được?

a)

A(x)=5x42x3+1A\left(x\right)=5x^4-2x^3+1  

b)

A(x)2x3+1A\left(x\right)-2x^3+1

c)

A(x)=1x3A\left(x\right)=1-x^3

d)

A(x)=x3+1A\left(x\right)=-x^3+1

30.

Sắp xếp đa thức   A(x)=5x42x3+1A\left(x\right)=5x^4-2x^3+1  và đa thức B(x)=x4+x3+2xB\left(x\right)=x^4+x^3+2-x  Tính  A(x)+B(x) A\left(x\right)+B\left(x\right)\  ta được?

a)

5x42x3+15x^4-2x^3+1  

b)

x4+x3+2xx^4+x^3+2-x

c)

6x4x3+36x^4-x^3+3

d)

6x4x3+3x6x^4-x^3+3-x

31.

Tính tổng

(3y2 + y3 - 5) + (4y2 -4y + 2y3 + 8)

a)

3y3 + 7y2 - 4y + 3

b)

4y2 + 3y3 - y + 3

c)

-y4 + 2y3 -y - 4

d)

4y3 + 3y2 -3y + 1

32.

Tính hiệu

(3- 2x + 2x2) - (4x -5 +3x2)

a)

x2 + 6x + 8

b)

2x2 + 5x - 7

c)

-x2 -6x + 8

d)

-2x2 + 11x - 4

33.

Bậc của đa thức sau là bao nhiêu?

7x3 – 8x2 + 9

a)

5

b)

6

c)

2

d)

3

34.

Tính hiệu

(5x4 - 4x3 - 2x2 + x - 19) - (x4 + 5x3 + 8x2 + x + 5)

a)

4x4 - 9x3 - 10x2 - 24

b)

4x4 - 9x3 - 10x2 - 2x - 24

c)

4x4 - 9x3 - 10x2 + 2x - 24

d)

-4x4 - 9x3 - 10x2 - 24

35.

Tính hiệu

(3x3 + 3x2 + 5) – (x3 – 2x2 + x – 4)

a)

4x3 + 5x2 + 9

b)

2x3 + 5x2 – x + 9

c)

2x3 + 1x – 1x2 – 1

d)

2x6 +5x5 – 1x – 1

36.

Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào không phải đơn thức?

a)

2

b)

5x+9

c)

x3y2

d)

3x

37.

Sau khi thu gọn đơn thức 2.(-3.x3.y)y2 ta được đơn thức

a)

-6x3y3

b)

6x3y3

c)

6x3y2

d)

-6x2y3

38.

Tính giá trị của đơn thức 5.x4.y2.z3 tại x = -1, y = -1, z = -2

a)

10

b)

20

c)

-40

d)

40

39.

Tìm hệ số trong đơn thức -36a2.b2.x2.y3 với a, b là hằng số

a)

-36

b)

-36a2b2

c)

36a2b2

d)

D. -36a2

40.

Tìm phần biến trong đơn thức 100abx2yz với a, b là hằng số.

a)

ab2x2yz

b)

x2y

c)

x2yz

d)

100ab

41.

Bậc của đơn thức (-2x3) 3x4y là:

a)

3

b)

8

c)

-8

d)

-2

42.

Cho các biểu thức như hình vẽ

( a là hằng số ). Có bao nhiêu đa thức trong các biểu thức trên?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

43.

Sắp xếp đa thức 2x + 5x3 - x2 + 5x4 theo lũy thừa giảm dần của biến x

a)

5x4 - x2 + 5x3 + 2x

b)

2x - x2 + 53 + 5x4

c)

5x4 + 5x3 + x2 - 2x

d)

5x4 + 5x3 - x2 + 2x

44.

Bậc của đa thức xy + xy5 + x5yz là

a)

6

b)

7

c)

5

d)

4

45.

Thu gọn đa thức 4x2y + 6x3y2 - 10x2y + 4x3y2 ta được kết quả là:

a)

14x2y + 10x3y2

b)

-14x2y + 10x3y2

c)

6x2y - 10x3y2

d)

-6x2y + 10x3y2

46.

Thu gọn và tìm bậc của đa thức 12xyz - 3x5 + y4 + 3xyz + 2x5 ta được

a)

Kết quả là đa thức -2x5 + 15xyz + y4 có bậc là 4

b)

Kết quả là đa thức -2x5 + 15xyz + y4 có bậc là 5

c)

Kết quả là đa thức -x5 + 15xyz + y4 có bậc là 4

d)

Kết quả là đa thức -x5 - 15xyz + y4 có bậc là 4

47.

Giá trị của đa thức Q = x2 -3y + 2z tại x = -3; y = 0; z = 1 là

a)

11

b)

-7

c)

7

d)

2

48.

Chọn câu trả lời đúng nhất

a)

Mỗi đa thức được coi là một đơn thức

b)

Mỗi đơn thức được coi là một đa thức

c)

Số 0 không phải đơn thức

d)

Số 0 không phải đa thức

49.

Câu nào sau đây đúng?

a)

Đa thức là một tổng của những đơn thức

b)

Mỗi đơn thức được coi là một đa thức

c)

Số 0 cũng được gọi là đa thức 0

d)

Tất cả các đáp án còn lại đều đúng

50.

Câu nào sau đây đúng?

a)

Bậc của đa thức là bậc của hang tử có bậc thập nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó

b)

Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó

c)

Bậc của đa thức là tổng tất cả các bậc của các hạng tử trong đa thức đó.

d)

Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất

51.

Tìm các cặp đơn thức không đồng dạng.

a)

7x3y 7x^3y\ 115x3y\frac{1}{15}x^3y

b)

18(xy2)x2-\frac{1}{8}\left(xy^2\right)x^232x2y332x^2y^3

c)

5x2y25x^2y^22x2y2-2x^2y^2

52.

Đơn thưc đồng dạng với đơn thức 32x2y232x^2y^2  là

a)

3x3y2-3x^3y^2  

b)

7x2y3-7x^2y^3  

c)

(13)x5\left(\frac{1}{3}\right)x^5  

d)

x4y6-x^4y^6  

53.

Trong các đơn thức sau đơn thức nào đồng dạng với đơn thức x2y?

a)

53x2y\frac{5}{3}x^2y

b)

3xy

c)

xy2

d)

-x2

54.

Tổng của 2 đơn thức: 7x2 và 5x2

a)

10x2

b)

11x2

c)

12x2

d)

13x2

55.

Tổng của 2 đơn thức: 7x2y3 và -5x2y3 là?

a)

-x2y3

b)

0

c)

x2y3

d)

2x2y3

56.

Tổng của 3 đơn thức: xy3; 4xy3; -2xy3 là?

a)

2xy3

b)

2xy3

c)

3xy3

d)

4xy3

57.

Đơn thức nào sau đây không đồng dạng với đơn thức x3y2-x^3y^2

a)

y2x3y^2x^3  

b)

110x3y2\frac{1}{10}x^3y^2  

c)

78x3y2-\frac{7}{8}x^3y^2  

d)

2x2y3-2x^2y^3  

58.

Tổng của 3 đơn thức: xy3; 4xy3; -2xy3

a)

3x3y3

b)

2xy3

c)

7xy3

d)

3xy3

59.

Đơn thức nào đồng dạng với đơn thức 35x3y-\frac{3}{5}x^3y  trong các đơn thức sau:

a)

5xy3-5xy^3  

b)

4x3y4x^3y  

c)

5a3b5a^3b  

d)

xyxy  

60.

Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức  2018x2019y20202018x^{2019}y^{2020} ?

a)

0x2019y20200x^{2019}y^{2020}  

b)

x2019y2020x^{2019}y^{2020}  

c)

2019x2020y20212019x^{2020}y^{2021}  

d)

2020x2019y20212020x^{2019}y^{2021}